Quyết định 2529/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt bổ sung danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 2529/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 24/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Trần Thanh Nhàn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2529/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 24 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT BỔ SUNG DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH; UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh tại Tờ trình số 59/TTr-VP ngày 22/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Danh mục 720 thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (chi tiết tại danh mục kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan cập nhật tài khoản, quy trình điện tử và hướng dẫn công chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo đúng quy định. Chủ trì đôn đốc, theo dõi việc thực hiện.
2. Các sở, ngành thuộc UBND tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn triển khai thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo danh mục được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này; chủ trì, phối hợp với UBND cấp xã ban hành Quy chế phối hợp trong việc đảm bảo tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả, thanh toán phí/lệ phí (nếu có) được thực hiện thống nhất, thông suốt và đồng bộ với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
3. Thường xuyên đánh giá, kịp thời phản ánh khó khăn, vướng mắc về Văn phòng UBND tỉnh để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý trong quá trình triển khai thực hiện các thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
BỔ SUNG DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2529/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
TT |
Tên TTHC hoặc nhóm TTHC (mã số TTHC) |
Lĩnh vực |
Thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến |
Thực hiện qua bưu chính công ích |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ( 620 TTHC) |
||||
|
I |
Sở Nội vụ (80 TTHC) |
|
|||
|
1 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
x |
|
x |
|
2 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
x |
|
x |
|
3 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
x |
|
x |
|
4 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
x |
|
x |
|
5 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
x |
|
x |
|
6 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
x |
|
x |
|
7 |
Thu hồi giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Lao động tiền lương |
x |
|
x |
|
8 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày |
Quản lý lao động ngoài nước |
x |
|
x |
|
9 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) |
Quản lý lao động ngoài nước |
x |
|
x |
|
10 |
Thủ tục thi tuyển công chức |
Công chức |
|
|
|
|
11 |
Thủ tục xét tuyển công chức |
Công chức |
|
|
|
|
12 |
Thủ tục tiếp nhận vào làm công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý |
Công chức |
|
|
|
|
13 |
Thủ tục thi tuyển viên chức |
Viên chức |
|
|
|
|
14 |
Thủ tục xét tuyển viên chức |
Viên chức |
|
|
|
|
15 |
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý |
Viên chức |
|
|
|
|
16 |
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng |
Người có công |
|
|
x |
|
17 |
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin |
Người có công |
|
|
x |
|
18 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
Người có công |
|
|
x |
|
19 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng |
Người có công |
|
|
x |
|
20 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
Người có công |
|
|
x |
|
21 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
Người có công |
|
|
x |
|
22 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Người có công |
|
|
x |
|
23 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
Người có công |
|
|
x |
|
24 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Người có công |
|
|
x |
|
25 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Người có công |
|
|
x |
|
26 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
Người có công |
|
|
x |
|
27 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
Người có công |
|
|
x |
|
28 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
Người có công |
|
|
x |
|
29 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
Người có công |
|
|
x |
|
30 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
Người có công |
|
|
x |
|
31 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Người có công |
|
|
x |
|
32 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
Người có công |
|
|
x |
|
33 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
Người có công |
|
|
x |
|
34 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Người có công |
|
|
x |
|
35 |
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Người có công |
|
|
x |
|
36 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
Người có công |
|
|
x |
|
37 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
Người có công |
|
x |
x |
|
38 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
Người có công |
|
x |
x |
|
39 |
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh |
Người có công |
|
x |
x |
|
40 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
Người có công |
|
x |
x |
|
41 |
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình |
Người có công |
|
|
|
|
42 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
Người có công |
|
x |
x |
|
43 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
Người có công |
|
x |
x |
|
44 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
Người có công |
|
x |
x |
|
45 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
Người có công |
|
x |
x |
|
46 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
Người có công |
|
x |
x |
|
47 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác |
Người có công |
|
x |
x |
|
48 |
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên |
Người có công |
|
x |
x |
|
49 |
Hưởng lại chế độ ưu đãi |
Người có công |
|
x |
x |
|
50 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
Người có công |
|
x |
x |
|
51 |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng |
Người có công |
|
x |
x |
|
52 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
Người có công |
|
x |
x |
|
53 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế |
Người có công |
|
x |
x |
|
54 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Người có công |
|
|
x |
|
55 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
Người có công |
|
|
x |
|
56 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Việc làm |
|
|
|
|
57 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Việc làm |
|
|
|
|
58 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Việc làm |
|
|
|
|
59 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Việc làm |
|
|
|
|
60 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
Việc làm |
|
|
|
|
61 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
Việc làm |
|
|
|
|
62 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
Việc làm |
|
|
|
|
63 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Việc làm |
|
|
|
|
64 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng |
Việc làm |
|
|
|
|
65 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Việc làm |
|
|
|
|
66 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
|
|
|
67 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động |
Việc làm |
|
|
|
|
68 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh |
Việc làm |
|
|
|
|
69 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hoá được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành |
An toàn, vệ sinh lao động |
|
|
x |
|
70 |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp |
An toàn, vệ sinh lao động |
|
|
x |
|
71 |
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động |
An toàn, vệ sinh lao động |
|
|
x |
|
72 |
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
An toàn, vệ sinh lao động |
|
|
x |
|
73 |
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp hằng thánghoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việchưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng |
An toàn, vệ sinh lao động |
|
|
x |
|
74 |
Giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng |
An toàn, vệ sinh lao động |
|
|
x |
|
75 |
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Quản lý lao động ngoài nước |
|
|
x |
|
76 |
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Quản lý lao động ngoài nước |
|
|
x |
|
77 |
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước |
Lưu trữ |
|
|
|
|
78 |
Thủ tục tuyển chọn Kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, dự án |
Lao động |
|
|
|
|
79 |
Thủ tục tuyển chọn chuyên gia |
Lao động |
|
|
|
|
80 |
Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất |
Bảo hiểm xã hội |
|
|
x |
|
II |
Sở Công Thương (153 TTHC) |
||||
|
1 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
x |
|
|
|
2 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
x |
|
|
|
3 |
Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
An toàn thực phẩm |
x |
|
|
|
4 |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
x |
|
|
|
5 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
An toàn thực phẩm |
x |
|
|
|
6 |
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
An toàn thực phẩm |
x |
|
|
|
7 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
x |
|
|
|
8 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
x |
|
|
|
9 |
An toàn, vệ sinh lao động |
x |
|
|
|
|
10 |
An toàn, vệ sinh lao động |
x |
|
|
|
|
11 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm hàng hóa |
Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
x |
|
|
|
12 |
Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
x |
|
|
|
|
13 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
x |
|
|
|
14 |
Cấp Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định |
Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
x |
|
|
|
15 |
Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
x |
|
|
|
|
16 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
17 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
18 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
19 |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
|
20 |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
|
21 |
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ; đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu; di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
22 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
23 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
24 |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
25 |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
|
26 |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
|
27 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
28 |
Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn thuộc thẩm quyền của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Dầu khí |
x |
|
|
|
29 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
30 |
Cập điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
31 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
32 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
33 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
34 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
35 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
36 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
37 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
38 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
39 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
40 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
41 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
42 |
Cấp Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
43 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
44 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
45 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
46 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
47 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
48 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
49 |
Khoa Học Công Nghệ |
x |
|
|
|
|
50 |
Cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia |
Khoa Học Công Nghệ |
x |
|
|
|
51 |
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Khoáng sản |
x |
|
|
|
52 |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
Khoáng sản |
x |
|
|
|
53 |
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
Khoáng sản |
x |
|
|
|
54 |
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
Khoáng sản |
x |
|
|
|
55 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
56 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
57 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
58 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
59 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
60 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
62 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
63 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
64 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
65 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
66 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
67 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
68 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
69 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
70 |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
x |
|
|
|
|
71 |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
x |
|
|
|
|
72 |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
x |
|
|
|
|
73 |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
x |
|
|
|
|
74 |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
x |
|
|
|
|
75 |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
x |
|
|
|
|
76 |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
x |
|
|
|
77 |
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
Quản lý bán hàng đa cấp |
x |
|
|
|
78 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
x |
|
|
|
79 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
x |
|
|
|
80 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
x |
|
|
|
81 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
x |
|
|
|
82 |
Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
x |
|
|
|
83 |
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng |
Thương mại điện tử |
x |
|
|
|
84 |
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
Thương mại điện tử |
x |
|
|
|
85 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
x |
|
|
|
86 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
x |
|
|
|
87 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
x |
|
|
|
88 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
x |
|
|
|
89 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
x |
|
|
|
90 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
x |
|
|
|
91 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
x |
|
|
|
92 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
x |
|
|
|
93 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
x |
|
|
|
94 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
x |
|
|
|
95 |
Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
96 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
97 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
98 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
99 |
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
100 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
101 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
102 |
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
103 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
104 |
Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
105 |
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
106 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
107 |
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
108 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
109 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
110 |
Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
111 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
112 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
113 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
114 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
115 |
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
116 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
117 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu E |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
118 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AK |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
119 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AJ |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
120 |
Xuất nhập khẩu Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AI |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
121 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AANZ |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
122 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
123 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu X |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
124 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VJ |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
125 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VC |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
126 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VK |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
127 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EAV |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
128 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi một chiều mẫu A |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
129 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
130 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu DA59 |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
131 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu ICO |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
132 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu Peru |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
133 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu Thổ Nhĩ Kỳ |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
134 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu Venezuela |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
135 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
136 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
137 |
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
138 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
139 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
140 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu AHK |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
141 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
142 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
143 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
144 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
145 |
Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM) |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
146 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu GSTP |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
147 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9 |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
148 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu D |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
149 |
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
150 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
151 |
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
152 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài |
Xúc tiến thương mại |
x |
|
|
|
153 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
Xúc tiến thương mại |
x |
|
|
|
III |
Sở Tư pháp (11 TTHC) |
||||
|
1 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (2.002.192) |
Bồi thường nhà nước |
|
|
x |
|
2 |
Thủ tục phục hồi danh dự (2.002.191) |
Bồi thường nhà nước |
|
|
x |
|
3 |
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý (2.000.829) |
Trợ giúp pháp lý |
|
|
x |
|
4 |
Rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý (2.001.680) |
Trợ giúp pháp lý |
|
|
x |
|
5 |
Thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý (2.001.687) |
Trợ giúp pháp lý |
|
|
x |
|
6 |
Giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý (2.000.592) |
Trợ giúp pháp lý |
|
|
x |
|
7 |
Lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư (2.000977) |
Trợ giúp pháp lý |
|
|
x |
|
8 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp (1.001122) |
Giám định tư pháp |
|
|
x |
|
9 |
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp (1.001162) |
Giám định tư pháp |
|
|
x |
|
10 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận (2.000.843) |
Chứng thực |
|
|
x |
|
11 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) (2.000.884) |
Chứng thực |
|
|
x |
|
IV |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (187 TTHC) |
||||
|
1 |
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Khoa học, công nghệ |
|
x |
x |
|
2 |
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Khoa học, công nghệ |
|
x |
x |
|
3 |
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao |
Khoa học, công nghệ |
|
x |
x |
|
4 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
Nông nghiệp |
|
x |
x |
|
5 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
xây dựng |
|
x |
x |
|
6 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
xây dựng |
|
x |
x |
|
7 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi |
Chăn nuôi |
|
x |
x |
|
8 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi |
Chăn nuôi |
|
|
x |
|
9 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Chăn nuôi |
|
x |
x |
|
10 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
Chăn nuôi |
|
|
x |
|
11 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
Chăn nuôi |
|
|
x |
|
12 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Chăn nuôi |
|
|
x |
|
13 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Chăn nuôi |
|
|
x |
|
14 |
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Chăn nuôi |
|
|
x |
|
15 |
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Chăn nuôi |
|
|
x |
|
16 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Chăn nuôi |
|
x |
x |
|
17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Chăn nuôi |
x |
|
x |
|
18 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Chăn nuôi |
|
x |
x |
|
19 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Chăn nuôi |
|
x |
x |
|
20 |
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
Chăn nuôi |
x |
|
x |
|
21 |
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
Chăn nuôi |
|
x |
x |
|
22 |
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
Chăn nuôi |
|
x |
x |
|
23 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) |
Thú y |
x |
|
x |
|
24 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) |
Thú y |
x |
|
x |
|
25 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Thú y |
|
x |
x |
|
26 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
Thú y |
x |
|
x |
|
27 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu |
Thú y |
x |
|
x |
|
28 |
Cấp giấy xác nhận nôi dung quảng cáo thuốc thú y |
Thú y |
x |
|
x |
|
29 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Thú y |
|
x |
x |
|
30 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Thú y |
x |
|
x |
|
31 |
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
Thú y |
|
x |
x |
|
32 |
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
Thú y |
x |
|
x |
|
33 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Thú y |
|
x |
x |
|
34 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Thú y |
x |
|
x |
|
35 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Thú y |
|
x |
x |
|
36 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Thú y |
x |
|
x |
|
37 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Thú y |
|
x |
x |
|
38 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) |
Thú y |
x |
|
x |
|
39 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) |
Thú y |
x |
|
x |
|
40 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Thú y |
|
x |
x |
|
41 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Thú y |
x |
|
x |
|
42 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
Thủy sản |
|
x |
x |
|
43 |
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
Thủy sản |
x |
|
x |
|
44 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản |
Thủy sản |
|
x |
x |
|
45 |
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
Thủy sản |
x |
|
x |
|
46 |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) |
Thủy sản |
x |
|
x |
|
47 |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực |
Thủy sản |
x |
|
x |
|
48 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản (theo yêu cầu) |
Thủy sản |
x |
|
x |
|
49 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) |
Thủy sản |
|
x |
x |
|
50 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) |
Thủy sản |
|
x |
x |
|
51 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
Thủy sản |
x |
|
x |
|
52 |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
53 |
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
54 |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
55 |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
56 |
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
57 |
Sửa đổi, đình chỉ, huỷ bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
58 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
59 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
60 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
61 |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
62 |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
63 |
Đăng ký Kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
64 |
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
65 |
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
|
x |
x |
|
66 |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
|
x |
x |
|
67 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
|
x |
x |
|
68 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
|
x |
x |
|
69 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
Trồng trọt |
|
x |
x |
|
70 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
Trồng trọt |
|
x |
x |
|
71 |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
72 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
73 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật |
Bảo vệ thực vật |
|
x |
x |
|
74 |
Cấp thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
75 |
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
76 |
Cấp quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
77 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
78 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
79 |
Cấp giấy phép nhập khẩu phân bón |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
80 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
81 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
82 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
83 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
84 |
xác nhận nội dung quảng cáo phân bón |
Bảo vệ thực vật |
|
x |
x |
|
85 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
86 |
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
87 |
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
88 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng ) |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
89 |
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
90 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
91 |
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế ) |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
92 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
93 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
94 |
Phê duyệt Chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
95 |
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
96 |
Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
97 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
98 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng ) |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
x |
|
x |
|
99 |
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
100 |
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
x |
|
x |
|
101 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý. |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
102 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
x |
|
x |
|
103 |
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
104 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
x |
|
x |
|
105 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
x |
|
x |
|
106 |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
107 |
xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
108 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
109 |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
110 |
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
111 |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
x |
|
x |
|
112 |
xác nhận bảng kê lâm sản |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
113 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
Lĩnh vực Bảo tồn và đa dạng sinh học |
x |
|
x |
|
114 |
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
Lĩnh vực Bảo tồn và đa dạng sinh học |
x |
|
x |
|
115 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
Lĩnh vực Bảo tồn và đa dạng sinh học |
x |
|
x |
|
116 |
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen |
Lĩnh vực Bảo tồn và đa dạng sinh học |
x |
|
x |
|
117 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
Lĩnh vực Bảo tồn và đa dạng sinh học |
x |
|
x |
|
118 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
Lĩnh vực Bảo tồn và đa dạng sinh học |
x |
|
x |
|
119 |
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận |
Lĩnh vực Bảo tồn và đa dạng sinh học |
x |
|
x |
|
120 |
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
Lĩnh vực Bảo tồn và đa dạng sinh học |
x |
|
x |
|
121 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
Lĩnh vực Bảo tồn và đa dạng sinh học |
x |
|
x |
|
122 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản |
x |
|
x |
|
123 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc phiếu Kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản |
|
x |
x |
|
124 |
Cấp đổi phiếu Kiểm soát thu hoạch sang giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản |
|
x |
x |
|
125 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản |
x |
|
x |
|
126 |
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản |
|
x |
x |
|
127 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản |
x |
|
x |
|
128 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 |
Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản |
x |
|
x |
|
129 |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản |
x |
|
x |
|
130 |
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản |
x |
|
x |
|
131 |
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm |
Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản |
|
x |
x |
|
132 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu |
Phát triển nông thôn |
x |
|
x |
|
133 |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
Phát triển nông thôn |
|
x |
x |
|
134 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu |
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
135 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
Khoa học Công nghệ và Môi trường |
|
x |
x |
|
136 |
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
Đo đạc và bản đồ |
|
x |
x |
|
137 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
Đất đai |
|
x |
x |
|
138 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông |
Đất đai |
|
x |
x |
|
139 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
Đo đạc và bản đồ |
|
x |
x |
|
140 |
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
Tổng hợp |
|
|
x |
|
141 |
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ |
Quản lý công sản |
|
|
x |
|
142 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
x |
|
143 |
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
x |
|
144 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
x |
|
145 |
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
x |
|
146 |
xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
x |
|
147 |
Cấp giấy phép môi trường |
Môi trường |
|
x |
x |
|
148 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
Môi trường |
|
x |
x |
|
149 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Môi trường |
|
x |
x |
|
150 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
Môi trường |
|
x |
x |
|
151 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
152 |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
153 |
Cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
154 |
Điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
155 |
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
156 |
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
157 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
158 |
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
159 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
160 |
Cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
161 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
162 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
163 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
164 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
165 |
Cấp đổi Giấy phép khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
166 |
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
167 |
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
168 |
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
169 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
170 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
171 |
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
172 |
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
173 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
174 |
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
175 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
176 |
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
177 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
178 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
179 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
180 |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
181 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
182 |
xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
183 |
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
184 |
Chấp thuận thăm dò khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
185 |
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
186 |
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai bảo vệ môi trường đối với nước thải |
Phí, lệ phí |
|
x |
x |
|
187 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
Phí, lệ phí |
|
x |
x |
|
V |
Sở Y tế (11 TTHC) |
||||
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) (1014076) |
Dược phẩm |
|
x |
x |
|
2 |
Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ, đánh giá kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc (1014203) |
Dược phẩm |
|
x |
x |
|
3 |
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TT-BYT (1003068) |
Dược phẩm |
x |
|
x |
|
4 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa bệnh (1013824) |
Đào tạo và Nghiên cứu khoa học |
x |
|
x |
|
5 |
Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm (1002238) |
Mỹ phẩm |
|
x |
x |
|
6 |
Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần (1013876) |
Tổ chức cán bộ |
x |
|
|
|
7 |
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần (1013871) |
Tổ chức cán bộ |
x |
|
|
|
8 |
Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa (2000981) |
Phòng bệnh |
|
x |
Trực tuyến trên phần mềm cửa khẩu số và phần mềm do đơn vị thuê |
|
9 |
Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải (20009937) |
Phòng bệnh |
|
x |
|
|
10 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người (1002204) |
Phòng bệnh |
|
x |
|
|
11 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt (2000972) |
Phòng bệnh |
|
x |
|
|
VI |
Sở Dân tộc và Tôn giáo (08 TTHC) |
||||
|
1 |
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
2 |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
3 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
4 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
5 |
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
6 |
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
7 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
8 |
Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
VII |
Sở Xây dựng (13 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Việt Nam |
Đường bộ |
x |
|
|
|
2 |
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch |
Đường bộ |
x |
|
x |
|
3 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc |
Đường bộ |
x |
|
|
|
4 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
Đường bộ |
x |
|
x |
|
5 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
Đường bộ |
x |
|
x |
|
6 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
Đường bộ |
x |
|
|
|
7 |
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
Đường bộ |
x |
|
|
|
8 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
Đường bộ |
x |
|
|
|
9 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
Đường bộ |
x |
|
x |
|
10 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
Đường bộ |
x |
|
x |
|
11 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
Quy hoạch |
x |
|
x |
|
12 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
Quy hoạch |
x |
|
x |
|
13 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia |
Đường bộ |
x |
|
x |
|
VIII |
Sở Khoa học và Công nghệ (37 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
Hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
|
|
x |
|
2 |
Hỗ trợ duy trì ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
|
|
x |
|
3 |
Cấp Giấy xác nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
|
x |
|
4 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ). |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
5 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
6 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
7 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
8 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
9 |
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
10 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
11 |
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
12 |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
|
|
x |
|
13 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
|
|
x |
|
14 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
|
|
x |
|
15 |
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
|
|
x |
|
16 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
17 |
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
18 |
Thủ tục đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu. |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
x |
|
x |
|
19 |
Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia. |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
x |
|
x |
|
20 |
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
21 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
22 |
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
23 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
24 |
Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
25 |
Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
26 |
Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
27 |
Cấp Giấy phép bưu chính |
Bưu chính |
x |
|
x |
|
28 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính |
Bưu chính |
x |
|
x |
|
29 |
Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn |
Bưu chính |
x |
|
x |
|
30 |
Cấp lại Giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
Bưu chính |
x |
|
x |
|
31 |
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
Bưu chính |
x |
|
x |
|
32 |
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
Bưu chính |
x |
|
x |
|
33 |
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
Bưu chính |
x |
|
x |
|
34 |
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
x |
|
x |
|
35 |
Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
x |
|
x |
|
36 |
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
x |
|
x |
|
37 |
Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
x |
|
x |
|
IX |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (39 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
Du lịch |
x |
|
x |
|
2 |
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
Du lịch |
x |
|
x |
|
3 |
Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch |
Du lịch |
|
x |
x |
|
4 |
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Du lịch |
|
x |
x |
|
5 |
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Du lịch |
|
x |
x |
|
6 |
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Du lịch |
|
x |
x |
|
7 |
Công nhận điểm du lịch cấp tỉnh |
Du lịch |
|
x |
x |
|
8 |
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Du lịch |
|
x |
x |
|
9 |
Công nhận khu du lịch cấp tỉnh |
Du lịch |
|
x |
x |
|
10 |
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Du lịch |
|
x |
x |
|
11 |
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
Gia đình |
|
x |
x |
|
12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
Gia đình |
x |
|
x |
|
13 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
Gia đình |
|
x |
x |
|
14 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) |
Di sản văn hóa |
|
x |
x |
|
15 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) |
Di sản văn hóa |
|
x |
x |
|
16 |
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật |
Di sản văn hóa |
|
x |
x |
|
17 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương) |
Thi đua - Khen thưởng |
|
x |
x |
|
18 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương) |
Thi đua - Khen thưởng |
|
x |
x |
|
19 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể |
Thi đua - Khen thưởng |
|
x |
x |
|
20 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể |
Thi đua - Khen thưởng |
|
x |
x |
|
21 |
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật |
Thi đua - Khen thưởng |
|
x |
x |
|
22 |
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật |
Thi đua - Khen thưởng |
|
x |
x |
|
23 |
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
|
x |
x |
|
24 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
|
x |
x |
|
25 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
|
x |
x |
|
26 |
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh |
Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa |
|
x |
x |
|
27 |
Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu |
Nghệ thuật biểu diễn |
|
x |
x |
|
28 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu |
Nghệ thuật biểu diễn |
|
x |
x |
|
29 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
Nghệ thuật biểu diễn |
|
x |
x |
|
30 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
Nghệ thuật biểu diễn |
x |
|
x |
|
31 |
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam |
Thư viện |
|
x |
x |
|
32 |
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam |
Thư viện |
|
x |
x |
|
33 |
Thủ tục thông báo thành lập thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập và thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam |
Thư viện |
|
x |
x |
|
34 |
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
Quảng cáo |
|
x |
x |
|
35 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
Quảng cáo |
|
x |
x |
|
36 |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn (Cấp tỉnh) |
Quảng cáo |
|
x |
|
|
37 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
Quảng cáo |
x |
|
x |
|
38 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo |
Quảng cáo |
x |
|
x |
|
39 |
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh |
Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa |
|
x |
x |
|
X |
Sở Giáo dục và Đào tạo (72 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) |
Lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ |
x |
|
|
|
2 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) |
Lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ |
x |
|
|
|
3 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ. |
Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài |
x |
|
|
|
4 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận. |
Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài |
x |
|
|
|
5 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận. |
Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài |
x |
|
|
|
6 |
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam. |
Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài |
x |
|
|
|
7 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam. |
Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài |
x |
|
|
|
8 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cở sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện. |
Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài |
x |
|
|
|
9 |
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập |
Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài |
x |
|
|
|
10 |
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài |
x |
|
|
|
11 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài |
x |
|
|
|
12 |
Chuyển đổi trường trung học, trường trung học tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài |
x |
|
|
|
13 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài |
x |
|
|
|
14 |
Xin học lại trường khác đối với học sinh trung học phổ thông |
Giáo dục trung học |
x |
|
|
|
15 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông |
Giáo dục trung học |
x |
|
|
|
16 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật tại các cơ sở giáo dục |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
|
|
17 |
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo. |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
|
|
18 |
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
|
|
19 |
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
|
|
20 |
Thông báo đủ điều kiện tổ chức bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
|
|
21 |
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
|
|
22 |
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
|
|
23 |
Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
x |
|
|
|
24 |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
x |
|
|
|
25 |
Đề nghị đánh giá, công nhận “Đơn vị học tập” cấp tỉnh. |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
|
|
26 |
Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
x |
|
|
|
27 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
28 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
29 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
30 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
31 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
32 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
33 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
34 |
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
35 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
36 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
37 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
38 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
39 |
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
40 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
41 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
42 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
43 |
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
44 |
Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
45 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
46 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
47 |
Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
48 |
Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
49 |
Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
50 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
51 |
Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
52 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
53 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
54 |
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
55 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
56 |
Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
57 |
Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
58 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
59 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
60 |
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
|
|
61 |
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
|
|
62 |
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
|
|
63 |
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
|
|
64 |
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
|
|
65 |
Công nhân trường trung học đạt chuẩn quốc gia |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
|
|
66 |
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
|
|
67 |
Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông |
Thi tuyển sinh |
|
|
|
|
68 |
Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông |
Thi tuyển sinh |
|
|
|
|
69 |
Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
Thi tuyển sinh |
|
|
|
|
70 |
Tuyển sinh trung học phổ thông |
Thi tuyển sinh |
|
|
|
|
71 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
Thi tuyển sinh |
|
|
|
|
72 |
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin |
Thi tuyển sinh |
|
|
|
|
XI |
Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn (09 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư |
Đầu tư tại Việt Nam |
|
|
x |
|
2 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyèn của UBND cấp tỉnh |
Đầu tư tại Việt Nam |
|
x |
x |
|
3 |
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyèn chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Đầu tư tại Việt Nam |
|
x |
x |
|
4 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
x |
x |
|
5 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
x |
x |
|
6 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
x |
x |
|
7 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
x |
x |
|
8 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
|
|
|
9 |
Hỗ trợ chi phí |
Hỗ trợ đầu tư |
x |
|
x |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (100 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con (1.000.689) |
Hộ tịch |
x |
|
x |
|
2 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài (1.001.695) |
Hộ tịch |
x |
|
x |
|
3 |
Liên thông thủ tục hành chính liên thông điện tử về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi (2.000.986) |
Hộ tịch |
x |
|
x |
|
4 |
Liên thông thủ tục hành chính liên thông điện tử về đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất (2.002.622) |
Hộ tịch |
x |
|
x |
|
5 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi (2.002.349) |
Nuôi con nuôi |
x |
|
x |
|
6 |
Cấp bản sao từ sổ gốc (2.000.908) |
Chứng thực |
x |
|
x |
|
7 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận (2.000.843) |
Chứng thực |
x |
|
|
|
8 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) (2.000.884) |
Chứng thực |
x |
|
|
|
9 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
Nông nghiệp |
|
x |
x |
|
10 |
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc |
Chăn nuôi |
x |
|
x |
|
11 |
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc ; chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
Chăn nuôi |
x |
|
x |
|
12 |
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật |
Thú y |
x |
|
x |
|
13 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng |
Thủy sản |
|
x |
x |
|
14 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng |
Thủy sản |
|
x |
x |
|
15 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa |
Trồng trọt |
|
x |
x |
|
16 |
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
17 |
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
18 |
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
19 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
20 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
21 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
x |
|
x |
|
22 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
x |
|
x |
|
23 |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích |
Lĩnh vực Môi trường |
x |
|
x |
|
24 |
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
Tài chính đất đai |
x |
|
x |
|
25 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
Đất đai |
x |
|
x |
|
26 |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
|
|
|
27 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
|
|
28 |
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai bảo vệ môi trường đối với nước thải |
Phí, lệ phí |
|
x |
|
|
29 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
Phí, lệ phí |
|
x |
|
|
30 |
Hỗ trợ dự án liên kết |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
|
x |
x |
|
31 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm |
Giảm nghèo |
|
x |
x |
|
32 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm |
Giảm nghèo |
|
x |
x |
|
33 |
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình |
Giảm nghèo |
|
x |
x |
|
34 |
Công nhận người lao động có thu nhập thấp |
Giảm nghèo |
|
x |
x |
|
35 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp |
Thuỷ lợi |
x |
|
x |
|
36 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
Thuỷ lợi |
x |
|
x |
|
37 |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
Thuỷ lợi |
x |
|
x |
|
38 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) |
Thuỷ lợi |
x |
|
x |
|
39 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
Thuỷ lợi |
x |
|
x |
|
40 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
Thuỷ lợi |
x |
|
x |
|
41 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
|
x |
x |
|
42 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Trường hợp giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được đầu tư xây dựng do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý) |
Quản lý công sản |
|
x |
x |
|
43 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại (đối với tài sản tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý) |
Quản lý công sản |
|
x |
x |
|
44 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
Phòng, chống thiên tai |
x |
|
x |
|
45 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội. |
Phòng, chống thiên tai |
x |
|
x |
|
46 |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội (1014027) |
Bảo trợ xã hội |
|
x |
|
|
47 |
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội (1014028) |
Bảo trợ xã hội |
|
x |
|
|
48 |
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (1001731) |
Bảo trợ xã hội |
|
x |
|
|
49 |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng (1001776) |
Bảo trợ xã hội |
|
x |
|
|
50 |
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật (1001653) |
Bảo trợ xã hội |
|
x |
|
|
51 |
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật (1001699) |
Bảo trợ xã hội |
|
x |
|
|
52 |
Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số (2001088) |
Dân số, Bà mẹ-Trẻ em |
x |
|
|
|
53 |
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế (2001942) |
Trẻ em |
|
x |
|
|
54 |
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
55 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
56 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
57 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
58 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
59 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
Quản lý lao động ngoài nước |
x |
|
x |
|
60 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (1.013711.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
x |
|
x |
|
61 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ (1.013712.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
x |
|
x |
|
62 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ (1.013713.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
x |
|
x |
|
63 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (1.013714.000.00.00.H37 ) |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
x |
|
x |
|
64 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động (1.013715.000.00.00.H37 ) |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
x |
|
x |
|
65 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ (1.013716.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
x |
|
x |
|
66 |
Thủ tục quỹ tự giải thể (1.013717.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
x |
|
x |
|
67 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội (1.013702.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Hội |
x |
|
x |
|
68 |
Thủ tục thành lập hội (1.013703.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Hội |
x |
|
x |
|
69 |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội (1.013704.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Hội |
x |
|
x |
|
70 |
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội (1.013706.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Hội |
x |
|
x |
|
71 |
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội (1.013707.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Hội |
x |
|
x |
|
72 |
Thủ tục hội tự giải thể (1.013708.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Hội |
x |
|
x |
|
73 |
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn (1.013709.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Hội |
x |
|
x |
|
74 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe (1.013710.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Hội |
|
|
|
|
75 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
Người có công |
|
|
x |
|
76 |
Thăm viếng mộ liệt sĩ (1.013750.000.00.00.H37) |
Người có công |
|
|
x |
|
77 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động (1.011546.000.00.00.H37) |
Việc làm |
|
|
|
|
78 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh (1.013725.000.00.00.H37) |
Việc làm |
|
|
|
|
79 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử |
x |
|
x |
|
80 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử |
x |
|
x |
|
81 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử |
x |
|
x |
|
82 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử |
x |
|
x |
|
83 |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã |
Văn hóa cơ sở |
x |
|
x |
|
84 |
Cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã |
Gia đình |
|
x |
x |
|
85 |
Hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc |
Gia đình |
|
x |
x |
|
86 |
Thủ tục Công nhận Câu lạc bộ thể thao cơ sở |
Thể dục thể thao |
|
x |
x |
|
87 |
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã |
Văn hóa cơ sở |
x |
|
x |
|
88 |
Chuyển trường đối với học snh tiểu học |
Giáo dục tiểu học |
x |
|
|
|
89 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài |
Giáo dục tiểu học |
|
|
|
|
90 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước |
Giáo dục tiểu học |
|
|
|
|
91 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở |
Giáo dục trung học |
|
|
|
|
92 |
Tuyển sinh trung học cơ sở |
Giáo dục trung học |
|
|
|
|
93 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
Giáo dục thường xuyên |
x |
|
|
|
94 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
Giáo dục thường xuyên |
x |
|
|
|
95 |
Xét, cấp học bổng chính sách |
Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
|
|
96 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở |
Cơ sở giáo dục khác |
x |
|
|
|
97 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài. |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
98 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc cấp xã |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
99 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) |
Văn bằng, chứng chỉ |
|
|
|
|
100 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) |
Văn bằng, chứng chỉ |
|
|
|
|
|
Tổng số (A + B): 720 TTHC |
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2529/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 24 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT BỔ SUNG DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH; UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh tại Tờ trình số 59/TTr-VP ngày 22/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Danh mục 720 thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (chi tiết tại danh mục kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan cập nhật tài khoản, quy trình điện tử và hướng dẫn công chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo đúng quy định. Chủ trì đôn đốc, theo dõi việc thực hiện.
2. Các sở, ngành thuộc UBND tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn triển khai thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo danh mục được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này; chủ trì, phối hợp với UBND cấp xã ban hành Quy chế phối hợp trong việc đảm bảo tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả, thanh toán phí/lệ phí (nếu có) được thực hiện thống nhất, thông suốt và đồng bộ với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
3. Thường xuyên đánh giá, kịp thời phản ánh khó khăn, vướng mắc về Văn phòng UBND tỉnh để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý trong quá trình triển khai thực hiện các thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
BỔ SUNG DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2529/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
TT |
Tên TTHC hoặc nhóm TTHC (mã số TTHC) |
Lĩnh vực |
Thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến |
Thực hiện qua bưu chính công ích |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ( 620 TTHC) |
||||
|
I |
Sở Nội vụ (80 TTHC) |
|
|||
|
1 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
x |
|
x |
|
2 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
x |
|
x |
|
3 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
x |
|
x |
|
4 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
x |
|
x |
|
5 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
x |
|
x |
|
6 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
x |
|
x |
|
7 |
Thu hồi giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Lao động tiền lương |
x |
|
x |
|
8 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày |
Quản lý lao động ngoài nước |
x |
|
x |
|
9 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) |
Quản lý lao động ngoài nước |
x |
|
x |
|
10 |
Thủ tục thi tuyển công chức |
Công chức |
|
|
|
|
11 |
Thủ tục xét tuyển công chức |
Công chức |
|
|
|
|
12 |
Thủ tục tiếp nhận vào làm công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý |
Công chức |
|
|
|
|
13 |
Thủ tục thi tuyển viên chức |
Viên chức |
|
|
|
|
14 |
Thủ tục xét tuyển viên chức |
Viên chức |
|
|
|
|
15 |
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý |
Viên chức |
|
|
|
|
16 |
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng |
Người có công |
|
|
x |
|
17 |
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin |
Người có công |
|
|
x |
|
18 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
Người có công |
|
|
x |
|
19 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng |
Người có công |
|
|
x |
|
20 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
Người có công |
|
|
x |
|
21 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
Người có công |
|
|
x |
|
22 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Người có công |
|
|
x |
|
23 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
Người có công |
|
|
x |
|
24 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Người có công |
|
|
x |
|
25 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Người có công |
|
|
x |
|
26 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
Người có công |
|
|
x |
|
27 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
Người có công |
|
|
x |
|
28 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
Người có công |
|
|
x |
|
29 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
Người có công |
|
|
x |
|
30 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
Người có công |
|
|
x |
|
31 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Người có công |
|
|
x |
|
32 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
Người có công |
|
|
x |
|
33 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
Người có công |
|
|
x |
|
34 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Người có công |
|
|
x |
|
35 |
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Người có công |
|
|
x |
|
36 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
Người có công |
|
|
x |
|
37 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
Người có công |
|
x |
x |
|
38 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
Người có công |
|
x |
x |
|
39 |
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh |
Người có công |
|
x |
x |
|
40 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
Người có công |
|
x |
x |
|
41 |
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình |
Người có công |
|
|
|
|
42 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
Người có công |
|
x |
x |
|
43 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
Người có công |
|
x |
x |
|
44 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
Người có công |
|
x |
x |
|
45 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
Người có công |
|
x |
x |
|
46 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
Người có công |
|
x |
x |
|
47 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác |
Người có công |
|
x |
x |
|
48 |
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên |
Người có công |
|
x |
x |
|
49 |
Hưởng lại chế độ ưu đãi |
Người có công |
|
x |
x |
|
50 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
Người có công |
|
x |
x |
|
51 |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng |
Người có công |
|
x |
x |
|
52 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
Người có công |
|
x |
x |
|
53 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế |
Người có công |
|
x |
x |
|
54 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Người có công |
|
|
x |
|
55 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
Người có công |
|
|
x |
|
56 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Việc làm |
|
|
|
|
57 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Việc làm |
|
|
|
|
58 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Việc làm |
|
|
|
|
59 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Việc làm |
|
|
|
|
60 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
Việc làm |
|
|
|
|
61 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
Việc làm |
|
|
|
|
62 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
Việc làm |
|
|
|
|
63 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Việc làm |
|
|
|
|
64 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng |
Việc làm |
|
|
|
|
65 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Việc làm |
|
|
|
|
66 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
|
|
|
67 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động |
Việc làm |
|
|
|
|
68 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh |
Việc làm |
|
|
|
|
69 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hoá được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành |
An toàn, vệ sinh lao động |
|
|
x |
|
70 |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp |
An toàn, vệ sinh lao động |
|
|
x |
|
71 |
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động |
An toàn, vệ sinh lao động |
|
|
x |
|
72 |
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
An toàn, vệ sinh lao động |
|
|
x |
|
73 |
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp hằng thánghoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việchưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng |
An toàn, vệ sinh lao động |
|
|
x |
|
74 |
Giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng |
An toàn, vệ sinh lao động |
|
|
x |
|
75 |
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Quản lý lao động ngoài nước |
|
|
x |
|
76 |
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Quản lý lao động ngoài nước |
|
|
x |
|
77 |
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước |
Lưu trữ |
|
|
|
|
78 |
Thủ tục tuyển chọn Kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, dự án |
Lao động |
|
|
|
|
79 |
Thủ tục tuyển chọn chuyên gia |
Lao động |
|
|
|
|
80 |
Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất |
Bảo hiểm xã hội |
|
|
x |
|
II |
Sở Công Thương (153 TTHC) |
||||
|
1 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
x |
|
|
|
2 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
x |
|
|
|
3 |
Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
An toàn thực phẩm |
x |
|
|
|
4 |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
x |
|
|
|
5 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
An toàn thực phẩm |
x |
|
|
|
6 |
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
An toàn thực phẩm |
x |
|
|
|
7 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
x |
|
|
|
8 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
x |
|
|
|
9 |
An toàn, vệ sinh lao động |
x |
|
|
|
|
10 |
An toàn, vệ sinh lao động |
x |
|
|
|
|
11 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm hàng hóa |
Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
x |
|
|
|
12 |
Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
x |
|
|
|
|
13 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
x |
|
|
|
14 |
Cấp Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định |
Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
x |
|
|
|
15 |
Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
x |
|
|
|
|
16 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
17 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
18 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
19 |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
|
20 |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
|
21 |
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ; đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu; di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
22 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
23 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
24 |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
25 |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
|
26 |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
|
27 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
x |
|
|
|
28 |
Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn thuộc thẩm quyền của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Dầu khí |
x |
|
|
|
29 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
30 |
Cập điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
31 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
32 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
33 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
34 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
35 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
36 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
37 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
38 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
39 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
40 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
41 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
42 |
Cấp Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
43 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
44 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
45 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
46 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
47 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
48 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Hoá chất |
x |
|
|
|
49 |
Khoa Học Công Nghệ |
x |
|
|
|
|
50 |
Cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia |
Khoa Học Công Nghệ |
x |
|
|
|
51 |
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Khoáng sản |
x |
|
|
|
52 |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
Khoáng sản |
x |
|
|
|
53 |
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
Khoáng sản |
x |
|
|
|
54 |
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
Khoáng sản |
x |
|
|
|
55 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
56 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
57 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
58 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
59 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
60 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
62 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
63 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
64 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
65 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
66 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
67 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
68 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
69 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Kinh doanh khí |
x |
|
|
|
70 |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
x |
|
|
|
|
71 |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
x |
|
|
|
|
72 |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
x |
|
|
|
|
73 |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
x |
|
|
|
|
74 |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
x |
|
|
|
|
75 |
Lưu thông hàng hoá trong nước |
x |
|
|
|
|
76 |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
x |
|
|
|
77 |
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
Quản lý bán hàng đa cấp |
x |
|
|
|
78 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
x |
|
|
|
79 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
x |
|
|
|
80 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
x |
|
|
|
81 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
x |
|
|
|
82 |
Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Thương mại quốc tế |
x |
|
|
|
83 |
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng |
Thương mại điện tử |
x |
|
|
|
84 |
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
Thương mại điện tử |
x |
|
|
|
85 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
Thương mại điện tử |
x |
|
|
|
86 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
x |
|
|
|
87 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
x |
|
|
|
88 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
x |
|
|
|
89 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
x |
|
|
|
90 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
x |
|
|
|
91 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
x |
|
|
|
92 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
x |
|
|
|
93 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
x |
|
|
|
94 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
x |
|
|
|
95 |
Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
96 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
97 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
98 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
99 |
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
100 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
101 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
102 |
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
103 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
104 |
Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
105 |
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
106 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
107 |
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
108 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
109 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
110 |
Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
111 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
112 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
113 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
114 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
115 |
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
116 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
117 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu E |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
118 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AK |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
119 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AJ |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
120 |
Xuất nhập khẩu Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AI |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
121 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AANZ |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
122 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
123 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu X |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
124 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VJ |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
125 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VC |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
126 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VK |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
127 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EAV |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
128 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi một chiều mẫu A |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
129 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
130 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu DA59 |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
131 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu ICO |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
132 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu Peru |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
133 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu Thổ Nhĩ Kỳ |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
134 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu Venezuela |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
135 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
136 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
137 |
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
138 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
139 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
140 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu AHK |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
141 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
142 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
143 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
144 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
145 |
Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM) |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
146 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu GSTP |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
147 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9 |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
148 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu D |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
149 |
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
150 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
151 |
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) |
Xuất nhập khẩu |
x |
|
|
|
152 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài |
Xúc tiến thương mại |
x |
|
|
|
153 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
Xúc tiến thương mại |
x |
|
|
|
III |
Sở Tư pháp (11 TTHC) |
||||
|
1 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (2.002.192) |
Bồi thường nhà nước |
|
|
x |
|
2 |
Thủ tục phục hồi danh dự (2.002.191) |
Bồi thường nhà nước |
|
|
x |
|
3 |
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý (2.000.829) |
Trợ giúp pháp lý |
|
|
x |
|
4 |
Rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý (2.001.680) |
Trợ giúp pháp lý |
|
|
x |
|
5 |
Thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý (2.001.687) |
Trợ giúp pháp lý |
|
|
x |
|
6 |
Giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý (2.000.592) |
Trợ giúp pháp lý |
|
|
x |
|
7 |
Lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư (2.000977) |
Trợ giúp pháp lý |
|
|
x |
|
8 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp (1.001122) |
Giám định tư pháp |
|
|
x |
|
9 |
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp (1.001162) |
Giám định tư pháp |
|
|
x |
|
10 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận (2.000.843) |
Chứng thực |
|
|
x |
|
11 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) (2.000.884) |
Chứng thực |
|
|
x |
|
IV |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (187 TTHC) |
||||
|
1 |
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Khoa học, công nghệ |
|
x |
x |
|
2 |
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Khoa học, công nghệ |
|
x |
x |
|
3 |
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao |
Khoa học, công nghệ |
|
x |
x |
|
4 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
Nông nghiệp |
|
x |
x |
|
5 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
xây dựng |
|
x |
x |
|
6 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
xây dựng |
|
x |
x |
|
7 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi |
Chăn nuôi |
|
x |
x |
|
8 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi |
Chăn nuôi |
|
|
x |
|
9 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Chăn nuôi |
|
x |
x |
|
10 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
Chăn nuôi |
|
|
x |
|
11 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
Chăn nuôi |
|
|
x |
|
12 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Chăn nuôi |
|
|
x |
|
13 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Chăn nuôi |
|
|
x |
|
14 |
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Chăn nuôi |
|
|
x |
|
15 |
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Chăn nuôi |
|
|
x |
|
16 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Chăn nuôi |
|
x |
x |
|
17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Chăn nuôi |
x |
|
x |
|
18 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Chăn nuôi |
|
x |
x |
|
19 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Chăn nuôi |
|
x |
x |
|
20 |
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
Chăn nuôi |
x |
|
x |
|
21 |
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
Chăn nuôi |
|
x |
x |
|
22 |
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
Chăn nuôi |
|
x |
x |
|
23 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) |
Thú y |
x |
|
x |
|
24 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) |
Thú y |
x |
|
x |
|
25 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Thú y |
|
x |
x |
|
26 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
Thú y |
x |
|
x |
|
27 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu |
Thú y |
x |
|
x |
|
28 |
Cấp giấy xác nhận nôi dung quảng cáo thuốc thú y |
Thú y |
x |
|
x |
|
29 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Thú y |
|
x |
x |
|
30 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Thú y |
x |
|
x |
|
31 |
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
Thú y |
|
x |
x |
|
32 |
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
Thú y |
x |
|
x |
|
33 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Thú y |
|
x |
x |
|
34 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Thú y |
x |
|
x |
|
35 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Thú y |
|
x |
x |
|
36 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Thú y |
x |
|
x |
|
37 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Thú y |
|
x |
x |
|
38 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) |
Thú y |
x |
|
x |
|
39 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) |
Thú y |
x |
|
x |
|
40 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Thú y |
|
x |
x |
|
41 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Thú y |
x |
|
x |
|
42 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
Thủy sản |
|
x |
x |
|
43 |
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
Thủy sản |
x |
|
x |
|
44 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản |
Thủy sản |
|
x |
x |
|
45 |
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
Thủy sản |
x |
|
x |
|
46 |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) |
Thủy sản |
x |
|
x |
|
47 |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực |
Thủy sản |
x |
|
x |
|
48 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản (theo yêu cầu) |
Thủy sản |
x |
|
x |
|
49 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) |
Thủy sản |
|
x |
x |
|
50 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) |
Thủy sản |
|
x |
x |
|
51 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
Thủy sản |
x |
|
x |
|
52 |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
53 |
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
54 |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
55 |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
56 |
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
57 |
Sửa đổi, đình chỉ, huỷ bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
58 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
59 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
60 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
61 |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
62 |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
63 |
Đăng ký Kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
64 |
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính |
Trồng trọt |
x |
|
x |
|
65 |
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
|
x |
x |
|
66 |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
|
x |
x |
|
67 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
|
x |
x |
|
68 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
|
x |
x |
|
69 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
Trồng trọt |
|
x |
x |
|
70 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
Trồng trọt |
|
x |
x |
|
71 |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
72 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
73 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật |
Bảo vệ thực vật |
|
x |
x |
|
74 |
Cấp thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
75 |
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
76 |
Cấp quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
77 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
78 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
79 |
Cấp giấy phép nhập khẩu phân bón |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
80 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
81 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
82 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
83 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
84 |
xác nhận nội dung quảng cáo phân bón |
Bảo vệ thực vật |
|
x |
x |
|
85 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
86 |
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
87 |
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
88 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng ) |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
89 |
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
90 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
91 |
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế ) |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
92 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
93 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
94 |
Phê duyệt Chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
95 |
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
96 |
Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
97 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
98 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng ) |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
x |
|
x |
|
99 |
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
100 |
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
x |
|
x |
|
101 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý. |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
102 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
x |
|
x |
|
103 |
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
104 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
x |
|
x |
|
105 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
x |
|
x |
|
106 |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
107 |
xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
108 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
109 |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
110 |
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
111 |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
x |
|
x |
|
112 |
xác nhận bảng kê lâm sản |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
113 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
Lĩnh vực Bảo tồn và đa dạng sinh học |
x |
|
x |
|
114 |
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
Lĩnh vực Bảo tồn và đa dạng sinh học |
x |
|
x |
|
115 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
Lĩnh vực Bảo tồn và đa dạng sinh học |
x |
|
x |
|
116 |
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen |
Lĩnh vực Bảo tồn và đa dạng sinh học |
x |
|
x |
|
117 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
Lĩnh vực Bảo tồn và đa dạng sinh học |
x |
|
x |
|
118 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
Lĩnh vực Bảo tồn và đa dạng sinh học |
x |
|
x |
|
119 |
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận |
Lĩnh vực Bảo tồn và đa dạng sinh học |
x |
|
x |
|
120 |
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
Lĩnh vực Bảo tồn và đa dạng sinh học |
x |
|
x |
|
121 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
Lĩnh vực Bảo tồn và đa dạng sinh học |
x |
|
x |
|
122 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản |
x |
|
x |
|
123 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc phiếu Kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản |
|
x |
x |
|
124 |
Cấp đổi phiếu Kiểm soát thu hoạch sang giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản |
|
x |
x |
|
125 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản |
x |
|
x |
|
126 |
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản |
|
x |
x |
|
127 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản |
x |
|
x |
|
128 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 |
Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản |
x |
|
x |
|
129 |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản |
x |
|
x |
|
130 |
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản |
x |
|
x |
|
131 |
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm |
Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản |
|
x |
x |
|
132 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu |
Phát triển nông thôn |
x |
|
x |
|
133 |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
Phát triển nông thôn |
|
x |
x |
|
134 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu |
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
x |
|
x |
|
135 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
Khoa học Công nghệ và Môi trường |
|
x |
x |
|
136 |
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
Đo đạc và bản đồ |
|
x |
x |
|
137 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
Đất đai |
|
x |
x |
|
138 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông |
Đất đai |
|
x |
x |
|
139 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
Đo đạc và bản đồ |
|
x |
x |
|
140 |
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
Tổng hợp |
|
|
x |
|
141 |
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ |
Quản lý công sản |
|
|
x |
|
142 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
x |
|
143 |
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
x |
|
144 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
x |
|
145 |
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
x |
|
146 |
xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
x |
|
147 |
Cấp giấy phép môi trường |
Môi trường |
|
x |
x |
|
148 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
Môi trường |
|
x |
x |
|
149 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Môi trường |
|
x |
x |
|
150 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
Môi trường |
|
x |
x |
|
151 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
152 |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
153 |
Cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
154 |
Điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
155 |
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
156 |
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
157 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
158 |
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
159 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
160 |
Cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
161 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
162 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
163 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
164 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
165 |
Cấp đổi Giấy phép khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
166 |
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
167 |
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
168 |
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
169 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
170 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
171 |
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
172 |
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
173 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
174 |
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
175 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
176 |
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
177 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
178 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
179 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
180 |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
181 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
182 |
xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
183 |
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
184 |
Chấp thuận thăm dò khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
185 |
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
x |
|
186 |
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai bảo vệ môi trường đối với nước thải |
Phí, lệ phí |
|
x |
x |
|
187 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
Phí, lệ phí |
|
x |
x |
|
V |
Sở Y tế (11 TTHC) |
||||
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) (1014076) |
Dược phẩm |
|
x |
x |
|
2 |
Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ, đánh giá kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc (1014203) |
Dược phẩm |
|
x |
x |
|
3 |
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TT-BYT (1003068) |
Dược phẩm |
x |
|
x |
|
4 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa bệnh (1013824) |
Đào tạo và Nghiên cứu khoa học |
x |
|
x |
|
5 |
Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm (1002238) |
Mỹ phẩm |
|
x |
x |
|
6 |
Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần (1013876) |
Tổ chức cán bộ |
x |
|
|
|
7 |
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần (1013871) |
Tổ chức cán bộ |
x |
|
|
|
8 |
Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa (2000981) |
Phòng bệnh |
|
x |
Trực tuyến trên phần mềm cửa khẩu số và phần mềm do đơn vị thuê |
|
9 |
Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải (20009937) |
Phòng bệnh |
|
x |
|
|
10 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người (1002204) |
Phòng bệnh |
|
x |
|
|
11 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt (2000972) |
Phòng bệnh |
|
x |
|
|
VI |
Sở Dân tộc và Tôn giáo (08 TTHC) |
||||
|
1 |
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
2 |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
3 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
4 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
5 |
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
6 |
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
7 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
8 |
Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
VII |
Sở Xây dựng (13 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Việt Nam |
Đường bộ |
x |
|
|
|
2 |
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch |
Đường bộ |
x |
|
x |
|
3 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc |
Đường bộ |
x |
|
|
|
4 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
Đường bộ |
x |
|
x |
|
5 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
Đường bộ |
x |
|
x |
|
6 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
Đường bộ |
x |
|
|
|
7 |
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
Đường bộ |
x |
|
|
|
8 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
Đường bộ |
x |
|
|
|
9 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
Đường bộ |
x |
|
x |
|
10 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
Đường bộ |
x |
|
x |
|
11 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
Quy hoạch |
x |
|
x |
|
12 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
Quy hoạch |
x |
|
x |
|
13 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia |
Đường bộ |
x |
|
x |
|
VIII |
Sở Khoa học và Công nghệ (37 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
Hỗ trợ ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
|
|
x |
|
2 |
Hỗ trợ duy trì ứng dụng kết quả nghiên cứu từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
|
|
x |
|
3 |
Cấp Giấy xác nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|
|
x |
|
4 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ). |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
5 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
6 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
7 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
8 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
9 |
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
10 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
11 |
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
12 |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
|
|
x |
|
13 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
|
|
x |
|
14 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
|
|
x |
|
15 |
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
|
|
x |
|
16 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
17 |
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
18 |
Thủ tục đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu. |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
x |
|
x |
|
19 |
Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia. |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
x |
|
x |
|
20 |
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
21 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
22 |
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
23 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
24 |
Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
25 |
Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
26 |
Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ. |
Hoạt động khoa học & công nghệ |
x |
|
x |
|
27 |
Cấp Giấy phép bưu chính |
Bưu chính |
x |
|
x |
|
28 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính |
Bưu chính |
x |
|
x |
|
29 |
Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn |
Bưu chính |
x |
|
x |
|
30 |
Cấp lại Giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
Bưu chính |
x |
|
x |
|
31 |
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
Bưu chính |
x |
|
x |
|
32 |
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
Bưu chính |
x |
|
x |
|
33 |
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
Bưu chính |
x |
|
x |
|
34 |
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
x |
|
x |
|
35 |
Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
x |
|
x |
|
36 |
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
x |
|
x |
|
37 |
Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
x |
|
x |
|
IX |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (39 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
Du lịch |
x |
|
x |
|
2 |
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
Du lịch |
x |
|
x |
|
3 |
Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch |
Du lịch |
|
x |
x |
|
4 |
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Du lịch |
|
x |
x |
|
5 |
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Du lịch |
|
x |
x |
|
6 |
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Du lịch |
|
x |
x |
|
7 |
Công nhận điểm du lịch cấp tỉnh |
Du lịch |
|
x |
x |
|
8 |
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Du lịch |
|
x |
x |
|
9 |
Công nhận khu du lịch cấp tỉnh |
Du lịch |
|
x |
x |
|
10 |
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Du lịch |
|
x |
x |
|
11 |
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
Gia đình |
|
x |
x |
|
12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
Gia đình |
x |
|
x |
|
13 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
Gia đình |
|
x |
x |
|
14 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) |
Di sản văn hóa |
|
x |
x |
|
15 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) |
Di sản văn hóa |
|
x |
x |
|
16 |
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật |
Di sản văn hóa |
|
x |
x |
|
17 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương) |
Thi đua - Khen thưởng |
|
x |
x |
|
18 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương) |
Thi đua - Khen thưởng |
|
x |
x |
|
19 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể |
Thi đua - Khen thưởng |
|
x |
x |
|
20 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể |
Thi đua - Khen thưởng |
|
x |
x |
|
21 |
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật |
Thi đua - Khen thưởng |
|
x |
x |
|
22 |
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật |
Thi đua - Khen thưởng |
|
x |
x |
|
23 |
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
|
x |
x |
|
24 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
|
x |
x |
|
25 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Hợp tác quốc tế |
|
x |
x |
|
26 |
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh |
Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa |
|
x |
x |
|
27 |
Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu |
Nghệ thuật biểu diễn |
|
x |
x |
|
28 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu |
Nghệ thuật biểu diễn |
|
x |
x |
|
29 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
Nghệ thuật biểu diễn |
|
x |
x |
|
30 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
Nghệ thuật biểu diễn |
x |
|
x |
|
31 |
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam |
Thư viện |
|
x |
x |
|
32 |
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam |
Thư viện |
|
x |
x |
|
33 |
Thủ tục thông báo thành lập thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập và thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam |
Thư viện |
|
x |
x |
|
34 |
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
Quảng cáo |
|
x |
x |
|
35 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
Quảng cáo |
|
x |
x |
|
36 |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn (Cấp tỉnh) |
Quảng cáo |
|
x |
|
|
37 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
Quảng cáo |
x |
|
x |
|
38 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo |
Quảng cáo |
x |
|
x |
|
39 |
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh |
Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa |
|
x |
x |
|
X |
Sở Giáo dục và Đào tạo (72 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) |
Lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ |
x |
|
|
|
2 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) |
Lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ |
x |
|
|
|
3 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ. |
Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài |
x |
|
|
|
4 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận. |
Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài |
x |
|
|
|
5 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận. |
Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài |
x |
|
|
|
6 |
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam. |
Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài |
x |
|
|
|
7 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam. |
Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài |
x |
|
|
|
8 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cở sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện. |
Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài |
x |
|
|
|
9 |
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập |
Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài |
x |
|
|
|
10 |
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài |
x |
|
|
|
11 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài |
x |
|
|
|
12 |
Chuyển đổi trường trung học, trường trung học tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài |
x |
|
|
|
13 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài |
x |
|
|
|
14 |
Xin học lại trường khác đối với học sinh trung học phổ thông |
Giáo dục trung học |
x |
|
|
|
15 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông |
Giáo dục trung học |
x |
|
|
|
16 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật tại các cơ sở giáo dục |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
|
|
17 |
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo. |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
|
|
18 |
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
|
|
19 |
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
|
|
20 |
Thông báo đủ điều kiện tổ chức bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
|
|
21 |
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
|
|
22 |
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
|
|
23 |
Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
x |
|
|
|
24 |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
x |
|
|
|
25 |
Đề nghị đánh giá, công nhận “Đơn vị học tập” cấp tỉnh. |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
|
|
26 |
Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học |
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
x |
|
|
|
27 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
28 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
29 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
30 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
31 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
32 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
33 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
34 |
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
35 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
36 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
37 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
38 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
39 |
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
40 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
41 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
42 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
43 |
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
44 |
Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
45 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
46 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
47 |
Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
48 |
Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
49 |
Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
50 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục nghề nghiệp |
x |
|
|
|
51 |
Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
52 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
53 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
54 |
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
55 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
56 |
Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
57 |
Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
58 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
59 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
60 |
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
|
|
61 |
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
|
|
62 |
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
|
|
63 |
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
|
|
64 |
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
|
|
65 |
Công nhân trường trung học đạt chuẩn quốc gia |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
|
|
66 |
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
|
|
67 |
Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông |
Thi tuyển sinh |
|
|
|
|
68 |
Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông |
Thi tuyển sinh |
|
|
|
|
69 |
Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
Thi tuyển sinh |
|
|
|
|
70 |
Tuyển sinh trung học phổ thông |
Thi tuyển sinh |
|
|
|
|
71 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
Thi tuyển sinh |
|
|
|
|
72 |
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin |
Thi tuyển sinh |
|
|
|
|
XI |
Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn (09 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư |
Đầu tư tại Việt Nam |
|
|
x |
|
2 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyèn của UBND cấp tỉnh |
Đầu tư tại Việt Nam |
|
x |
x |
|
3 |
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyèn chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Đầu tư tại Việt Nam |
|
x |
x |
|
4 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
x |
x |
|
5 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
x |
x |
|
6 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
x |
x |
|
7 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
x |
x |
|
8 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
|
|
|
9 |
Hỗ trợ chi phí |
Hỗ trợ đầu tư |
x |
|
x |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (100 TTHC) |
|
|
|
|
|
1 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con (1.000.689) |
Hộ tịch |
x |
|
x |
|
2 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài (1.001.695) |
Hộ tịch |
x |
|
x |
|
3 |
Liên thông thủ tục hành chính liên thông điện tử về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi (2.000.986) |
Hộ tịch |
x |
|
x |
|
4 |
Liên thông thủ tục hành chính liên thông điện tử về đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất (2.002.622) |
Hộ tịch |
x |
|
x |
|
5 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi (2.002.349) |
Nuôi con nuôi |
x |
|
x |
|
6 |
Cấp bản sao từ sổ gốc (2.000.908) |
Chứng thực |
x |
|
x |
|
7 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận (2.000.843) |
Chứng thực |
x |
|
|
|
8 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) (2.000.884) |
Chứng thực |
x |
|
|
|
9 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
Nông nghiệp |
|
x |
x |
|
10 |
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc |
Chăn nuôi |
x |
|
x |
|
11 |
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc ; chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
Chăn nuôi |
x |
|
x |
|
12 |
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật |
Thú y |
x |
|
x |
|
13 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng |
Thủy sản |
|
x |
x |
|
14 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng |
Thủy sản |
|
x |
x |
|
15 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa |
Trồng trọt |
|
x |
x |
|
16 |
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
17 |
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
18 |
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
19 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
20 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
x |
x |
|
21 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
x |
|
x |
|
22 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
x |
|
x |
|
23 |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích |
Lĩnh vực Môi trường |
x |
|
x |
|
24 |
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
Tài chính đất đai |
x |
|
x |
|
25 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
Đất đai |
x |
|
x |
|
26 |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
|
|
|
27 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
|
x |
|
|
28 |
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai bảo vệ môi trường đối với nước thải |
Phí, lệ phí |
|
x |
|
|
29 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
Phí, lệ phí |
|
x |
|
|
30 |
Hỗ trợ dự án liên kết |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
|
x |
x |
|
31 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm |
Giảm nghèo |
|
x |
x |
|
32 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm |
Giảm nghèo |
|
x |
x |
|
33 |
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình |
Giảm nghèo |
|
x |
x |
|
34 |
Công nhận người lao động có thu nhập thấp |
Giảm nghèo |
|
x |
x |
|
35 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp |
Thuỷ lợi |
x |
|
x |
|
36 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
Thuỷ lợi |
x |
|
x |
|
37 |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
Thuỷ lợi |
x |
|
x |
|
38 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) |
Thuỷ lợi |
x |
|
x |
|
39 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
Thuỷ lợi |
x |
|
x |
|
40 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
Thuỷ lợi |
x |
|
x |
|
41 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
|
x |
x |
|
42 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Trường hợp giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được đầu tư xây dựng do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý) |
Quản lý công sản |
|
x |
x |
|
43 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại (đối với tài sản tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý) |
Quản lý công sản |
|
x |
x |
|
44 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
Phòng, chống thiên tai |
x |
|
x |
|
45 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội. |
Phòng, chống thiên tai |
x |
|
x |
|
46 |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội (1014027) |
Bảo trợ xã hội |
|
x |
|
|
47 |
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội (1014028) |
Bảo trợ xã hội |
|
x |
|
|
48 |
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (1001731) |
Bảo trợ xã hội |
|
x |
|
|
49 |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng (1001776) |
Bảo trợ xã hội |
|
x |
|
|
50 |
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật (1001653) |
Bảo trợ xã hội |
|
x |
|
|
51 |
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật (1001699) |
Bảo trợ xã hội |
|
x |
|
|
52 |
Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số (2001088) |
Dân số, Bà mẹ-Trẻ em |
x |
|
|
|
53 |
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế (2001942) |
Trẻ em |
|
x |
|
|
54 |
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
55 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
56 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
57 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
58 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
x |
|
59 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
Quản lý lao động ngoài nước |
x |
|
x |
|
60 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (1.013711.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
x |
|
x |
|
61 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ (1.013712.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
x |
|
x |
|
62 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ (1.013713.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
x |
|
x |
|
63 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (1.013714.000.00.00.H37 ) |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
x |
|
x |
|
64 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động (1.013715.000.00.00.H37 ) |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
x |
|
x |
|
65 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ (1.013716.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
x |
|
x |
|
66 |
Thủ tục quỹ tự giải thể (1.013717.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
x |
|
x |
|
67 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội (1.013702.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Hội |
x |
|
x |
|
68 |
Thủ tục thành lập hội (1.013703.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Hội |
x |
|
x |
|
69 |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội (1.013704.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Hội |
x |
|
x |
|
70 |
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội (1.013706.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Hội |
x |
|
x |
|
71 |
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội (1.013707.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Hội |
x |
|
x |
|
72 |
Thủ tục hội tự giải thể (1.013708.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Hội |
x |
|
x |
|
73 |
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn (1.013709.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Hội |
x |
|
x |
|
74 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe (1.013710.000.00.00.H37) |
Quản lý nhà nước về Hội |
|
|
|
|
75 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
Người có công |
|
|
x |
|
76 |
Thăm viếng mộ liệt sĩ (1.013750.000.00.00.H37) |
Người có công |
|
|
x |
|
77 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động (1.011546.000.00.00.H37) |
Việc làm |
|
|
|
|
78 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh (1.013725.000.00.00.H37) |
Việc làm |
|
|
|
|
79 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử |
x |
|
x |
|
80 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử |
x |
|
x |
|
81 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử |
x |
|
x |
|
82 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử |
x |
|
x |
|
83 |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã |
Văn hóa cơ sở |
x |
|
x |
|
84 |
Cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã |
Gia đình |
|
x |
x |
|
85 |
Hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc |
Gia đình |
|
x |
x |
|
86 |
Thủ tục Công nhận Câu lạc bộ thể thao cơ sở |
Thể dục thể thao |
|
x |
x |
|
87 |
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã |
Văn hóa cơ sở |
x |
|
x |
|
88 |
Chuyển trường đối với học snh tiểu học |
Giáo dục tiểu học |
x |
|
|
|
89 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài |
Giáo dục tiểu học |
|
|
|
|
90 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước |
Giáo dục tiểu học |
|
|
|
|
91 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở |
Giáo dục trung học |
|
|
|
|
92 |
Tuyển sinh trung học cơ sở |
Giáo dục trung học |
|
|
|
|
93 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
Giáo dục thường xuyên |
x |
|
|
|
94 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
Giáo dục thường xuyên |
x |
|
|
|
95 |
Xét, cấp học bổng chính sách |
Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
|
|
96 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở |
Cơ sở giáo dục khác |
x |
|
|
|
97 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài. |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
98 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc cấp xã |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
99 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) |
Văn bằng, chứng chỉ |
|
|
|
|
100 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) |
Văn bằng, chứng chỉ |
|
|
|
|
|
Tổng số (A + B): 720 TTHC |
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh