Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2449/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu 2449/QĐ-UBND
Ngày ban hành 31/10/2025
Ngày có hiệu lực 31/10/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký Nguyễn Mạnh Cường
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2449/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ, BAN, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 2066 thủ tục hành chính (TTHC) (trong đó cấp tỉnh là 1780 TTHC, cấp xã là 302 TTHC) thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2025.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã

- Bố trí, sắp xếp nhân sự; trang bị máy móc, thiết bị; cấp tài khoản trên các Hệ thống phần mềm chuyên ngành, trang bị chữ ký số cho cán bộ, công chức, viên chức; tổ chức thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không phụ thuộc địa giới hành chính đối với các thủ tục đã được phê duyệt tại Quyết định này kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025.

- Các Sở, ban, ngành tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính đối với các TTHC tại Quyết định này trước ngày 15 tháng 11 năm 2025. Kịp thời tham mưu công bố bổ sung các TTHC phát sinh để đảm bảo 100% TTHC được thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc địa giới hành chính.

- Chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan rà soát, triển khai tái cấu trúc quy trình TTHC trong tiếp nhận, giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính. Trong đó, việc xử lý hồ sơ được thực hiện trên hồ sơ điện tử (đã số hóa) do công chức, viên chức một cửa tiếp nhận và chuyển đến; không yêu cầu hồ sơ giấy (trừ trường hợp quy định pháp luật bắt buộc phải có hồ sơ giấy mới xử lý); thời gian giải quyết được thực hiện kể từ khi nhận hồ sơ điện tử.

- Chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố phương án về việc cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã phục vụ tiện ích, tạo thuận lợi người dân, doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh .

2. Giao Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, địa phương cấu hình danh mục, quy trình nội bộ tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không phụ thuộc địa giới hành chính; cấp tài khoản, hướng dẫn việc số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC trước ngày 15 tháng 11 năm 2025.

3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan triển khai Đề án hoàn thiện hạ tầng, trang thiết bị công nghệ thông tin cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Ủy ban nhân dân cấp xã và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phục vụ hoạt động của chính quyền địa phương hai cấp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

4. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố tổ chức tập huấn, hướng dẫn cho công chức, viên chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả không phụ thuộc địa giới hành chính trước ngày 15 tháng 11 năm 2025.

5. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Bưu điện Thành phố, các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố phương án kinh phí thực hiện chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC giữa Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp và cơ quan chuyên môn giải quyết hồ sơ trước ngày 20 tháng 11 năm 2025.

6. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố (Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố) tổ chức tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không phụ thuộc địa giới hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Kịp thời tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh, đề xuất tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 211/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cá nhân, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP: Cục Kiểm soát TTHC;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- TTUB: CT, các PCT;
- Ủy ban MTTQVN Thành phố;
- Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Các phòng NCTH thuộc Văn phòng;
- Trung tâm PVHCC, Trung tâm TTĐTTP;
- Lưu: VT, (KSTT/N).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Cường

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ, BAN, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2449/QĐ/UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

STT

Mã TTHC

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

LĨNH VỰC

GHI CHÚ

1

1.013838

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

 

2

1.013847

Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

 

3

1.013851

Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

 

4

1.013855

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

 

5

1.013858

Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

 

6

1.013862

Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

 

7

1.013857

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

 

8

1.013854

Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

 

9

1.013850

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

 

10

1.013844

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

 

11

1.013841

Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

 

12

1.013829

Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

 

13

2.000591

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

 

14

2.000535

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

 

15

2.001682

Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

 

16

1.003951

Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

 

17

2.001660

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

 

18

1.003860

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

 

19

2.001595

Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

 

20

1.003929

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

 

21

2.000117

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

 

22

2.000115

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)

 

23

1.003111

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

24

1.003082

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

25

1.003058

Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

26

2.001254

Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

27

1.002996

Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

28

1.003524

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

29

1.003486

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

30

1.003395

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu

Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

31

2.000191

Đăng ký, đăng ký lại hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

 

32

1.000481

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Kinh doanh khí

 

33

2.000390

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Kinh doanh khí

 

34

2.000078

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Kinh doanh khí

 

35

2.000211

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

 

36

2.000371

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

 

37

2.000201

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Kinh doanh khí

 

38

2.000180

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

 

39

2.000175

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Kinh doanh khí

 

40

2.000354

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Kinh doanh khí

 

41

2.000142

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Kinh doanh khí

 

42

2.000163

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

 

43

2.000387

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

 

44

2.000073

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Kinh doanh khí

 

45

2.000196

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

 

46

2.000194

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Kinh doanh khí

 

47

2.000279

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Kinh doanh khí

 

48

2.000156

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Kinh doanh khí

 

49

2.000136

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Kinh doanh khí

 

50

1.000444

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

 

51

2.000376

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

 

52

2.000207

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Kinh doanh khí

 

53

1.000425

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Kinh doanh khí

 

54

2.000187

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Kinh doanh khí

 

55

2.000166

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Kinh doanh khí

 

56

1.000475

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG

Kinh doanh khí

 

57

1.000455

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG

Kinh doanh khí

 

58

1.000742

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG

Kinh doanh khí

 

59

2.000304

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Kinh doanh khí

 

60

1.000709

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Kinh doanh khí

 

61

1.000704

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Kinh doanh khí

 

62

2.001424

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Kinh doanh khí

 

63

1.000510

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Kinh doanh khí

 

64

1.000491

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Kinh doanh khí

 

65

1.005184

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Kinh doanh khí

 

66

1.005372

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Kinh doanh khí

 

67

1.000649

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Kinh doanh khí

 

68

1.000706

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Kinh doanh khí

 

69

1.000387

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Kinh doanh khí

 

70

2.000146

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Kinh doanh khí

 

71

1.005190

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Giám định thương mại

 

72

2.000110

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Giám định thương mại

 

73

2.000637

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

 

74

2.000626

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

 

75

2.001646

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/ năm)

Công nghiệp tiêu dùng

 

76

2.000640

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

 

77

2.000622

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

 

78

2.001630

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Công nghiệp tiêu dùng

 

79

2.000197

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

 

80

2.000204

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

 

81

2.001636

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Công nghiệp tiêu dùng

 

82

1.004021

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

83

1.003992

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

84

1.004007

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

85

1.000667

Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

 

86

1.000981

Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

 

87

1.000948

Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

 

88

1.000911

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

 

89

2.000209

Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại

Công nghiệp tiêu dùng

 

90

1.000162

Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

 

91

1.000172

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

 

92

1.000949

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu

Công nghiệp tiêu dùng

 

93

1.013780

Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

 

94

1.013780

Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất thuốc lá tiêu thụ trong nước

Công nghiệp tiêu dùng

 

95

2.000619

Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Quản lý bán hàng đa cấp

 

96

2.001573

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

 

97

2.000309

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Quản lý bán hàng đa cấp

 

98

2.000631

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Quản lý bán hàng đa cấp

 

99

2.000609

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo

Quản lý bán hàng đa cấp

 

100

1.003705

Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp

Quản lý bán hàng đa cấp

 

101

2.000324

Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương

Quản lý bán hàng đa cấp

 

102

2.001434

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

 

103

2.001433

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

 

104

1.013058

Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

 

105

1.000998

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

 

106

1.000965

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

 

107

2.000229

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

 

108

2.000210

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

 

109

1.003401

Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

 

110

2.000172

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

 

111

2.000221

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

 

112

1.001158

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa

Công nghiệp nặng

 

113

1.012567

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý.

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ

 

114

1.012471

Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ.

Nghề thủ công mỹ nghệ

 

115

1.000376

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

 

116

1.000361

Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

 

117

2.000129

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

 

118

1.000358

Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

 

119

1.000168

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

 

120

2.000063

Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

 

121

2.000347

Điều chỉnh giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

 

122

2.000450

Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

 

123

2.000327

Gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

 

124

2.000314

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép

Thương mại quốc tế

 

125

2.000255

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

 

126

2.000370

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

 

127

2.000362

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

 

128

2.000351

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

 

129

2.000340

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

 

130

2.000330

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

 

131

2.000272

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

 

132

2.000361

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

 

133

1.000774

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

 

134

2.000339

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

 

135

2.000334

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

 

136

2.000322

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

 

137

2.002166

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

 

138

2.000665

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

 

139

1.001441

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

 

140

2.000662

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

Hoạt động của thương nhân nước ngoài

 

141

2.000026

Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài

Xúc tiến thương mại

 

142

2.000133

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài

Xúc tiến thương mại

 

143

2.002604

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Xúc tiến thương mại

 

144

2.002605

Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Xúc tiến thương mại

 

145

2.002606

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Xúc tiến thương mại

 

146

2.002607

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Xúc tiến thương mại

 

147

2.002608

Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Xúc tiến thương mại

 

148

2.000004

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Xúc tiến thương mại

 

149

2.000002

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Xúc tiến thương mại

 

150

2.000131

Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam

Xúc tiến thương mại

 

151

2.000001

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

Xúc tiến thương mại

 

152

2.000033

Thông báo hoạt động khuyến mại

Xúc tiến thương mại

 

153

2.001474

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

Xúc tiến thương mại

 

154

1.003820

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Hóa chất

 

155

1.003775

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Hóa chất

 

156

2.001585

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Hóa chất

 

157

1.003724

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3

Hóa chất

 

158

2.001722

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3

Hóa chất

 

159

1.004031

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Hóa chất

 

160

2.000431

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Hóa chất

 

161

2.000257

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

Hóa chất

 

162

1.012429

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Hóa chất

 

163

1.012430

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Hóa chất

 

164

1.012431

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Hóa chất

 

165

1.012432

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

Hóa chất

 

166

1.012433

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

Hóa chất

 

167

1.012434

Cấp Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

Hóa chất

 

168

1.012438

Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Hóa chất

 

169

1.012439

Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

Hóa chất

 

170

1.012440

Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3

Hóa chất

 

171

1.012441

Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

Hóa chất

 

172

1.012442

Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

Hóa chất

 

173

1.012443

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

Hóa chất

 

174

1.011506

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

 

175

1.011507

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

 

176

1.011508

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

 

177

2.001547

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

 

178

2.001175

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

 

179

2.001172

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

 

180

1.002758

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

 

181

2.001161

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

 

182

2.000652

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

 

183

1.001271

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

184

2.000618

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

185

2.000613

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

186

1.000878

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

187

2.000401

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

188

2.000251

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

189

1.001292

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

190

2.000628

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

191

2.000624

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

192

1.013398

Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

 

193

1.013399

Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

 

194

1.013400

Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

 

195

2.001322

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

 

196

2.001292

Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

 

197

2.001300

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

 

198

2.000648

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

199

2.000645

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

200

2.000673

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

201

2.000672

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

202

2.000669

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

203

2.000190

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

204

2.000167

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá.

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

205

2.000176

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

206

1.003977

Cấp Giấy phép phân phối rượu.

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

207

1.005376

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu.

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

208

1.003101

Cấp lại Giấy phép phân phối rượu.

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

209

1.001338

Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

210

1.001323

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

211

2.000598

Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

212

2.001624

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

213

2.001619

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

214

2.000636

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách nát hoặc bị cháy)

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

215

1.010696

Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

216

2.000664

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

217

2.000647

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

218

2.000666

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

219

1.013401

Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điện lực

 

220

1.013411

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điện lực

 

221

1.013412

Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điện lực

 

222

1.013416

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điện lực

 

223

1.013417

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

Điện lực

 

224

1.013418

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điện lực

 

225

1.013419

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điện lực

 

226

1.013421

Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điện lực

 

227

1.013420

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng

Điện lực

 

228

1.013394

Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

Điện lực

 

229

1.013395

Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

Điện lực

 

230

1.013004

Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Điện lực

 

231

1.013005

Điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Điện lực

 

232

2.002676

Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Điện lực

 

233

2.000147

Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Khoa học công nghệ

 

234

1.013652

Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Khoáng sản

 

235

1.014125

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Khoáng sản

 

236

1.014126

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Khoáng sản

 

237

1.014127

Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Khoáng sản

 

238

2.000604

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Chất lượng sản phẩm hàng hóa

 

239

2.001675

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Chất lượng sản phẩm hàng hóa

 

240

2.001665

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Chất lượng sản phẩm hàng hóa

 

241

1.013989

Cấp thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định

Chất lượng sản phẩm hàng hóa

 

242

1.013990

Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Chất lượng sản phẩm hàng hóa

 

243

2.000046

Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

Chất lượng sản phẩm hàng hóa

 

244

2.000066

Cấp chứng chỉ kiểm định viên

An toàn vệ sinh lao động

 

245

2.000140

Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên

An toàn vệ sinh lao động

 

246

1.013778

Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh

Xuất nhập khẩu

 

247

1.000421

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa

Xuất nhập khẩu

 

248

1.013779

Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép

Xuất nhập khẩu

 

249

1.003438

Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng, an ninh

Xuất nhập khẩu

 

250

1.001419

Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế

Xuất nhập khẩu

 

251

1.000350

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Xuất nhập khẩu

 

252

1.005405

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Xuất nhập khẩu

 

253

1.005406

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Xuất nhập khẩu

 

254

1.001062

Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Xuất nhập khẩu

 

255

1.000957

Cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

Xuất nhập khẩu

 

256

1.000905

Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

Xuất nhập khẩu

 

257

1.000890

Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

Xuất nhập khẩu

 

258

1.004155

Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

Xuất nhập khẩu

 

259

1.004181

Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

Xuất nhập khẩu

 

260

2.001758

Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng

Xuất nhập khẩu

 

261

1.000551

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Xuất nhập khẩu

 

262

1.000477

Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật

Xuất nhập khẩu

 

263

1.000363

Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà

Xuất nhập khẩu

 

264

1.000400

Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico

Xuất nhập khẩu

 

265

1.001238

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương

Xuất nhập khẩu

 

266

1.001104

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương

Xuất nhập khẩu

 

267

1.004191

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

Xuất nhập khẩu

 

268

1.000264

Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản

Xuất nhập khẩu

 

269

2.000633

Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

270

2.000629

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

271

1.001279

Thủ tục cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

272

2.000620

Thủ tục cấp Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

273

2.000615

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

274

2.001240

Thủ tục cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

 

275

2.000181

Thủ tục cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

 

276

2.000162

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

 

277

2.000150

Thủ tục cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

 

278

2.002620

Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

 

279

2.001384

Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

 

280

2.000206

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

 

281

2.001283

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Kinh doanh khí

 

282

2.001270

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Kinh doanh khí

 

283

2.001261

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Kinh doanh khí

 

284

2.002096

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện

Công nghiệp địa phương

 

285

1.012568

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp huyện quản lý

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ

 

286

1.012569

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ

 

287

1.012427

Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp

Cụm công nghiệp

 

288

1.013128

Thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu cơ sở kinh doanh xăng, dầu chỉ có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu mức nhỏ trên đất liền, trên sông, trên biển

Ứng phó sự cố tràn dầu

 

289

1.011462

Thủ tục đăng ký hoạt động Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài tại Thành phố Hồ Chí Minh

Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài (đặc thù)

 

290

1.011461

Thủ tục điều chỉnh giấy phép thành lập Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài tại Thành phố Hồ Chí Minh

Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài (đặc thù)

 

291

1.011459

Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài tại Thành phố Hồ Chí Minh

Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài (đặc thù)

 

292

1.011460

Thủ tục Gia hạn giấy phép thành lập Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài tại thành phố Hồ Chí Minh

Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài (đặc thù)

 

293

1.013987

Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn thuộc thẩm quyền của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Dầu khí

 

294

1.004528

Thủ tục công nhận điểm du lịch cấp tỉnh

Lữ hành

 

295

2.001611

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành

Lữ hành

 

296

2.001589

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể.

Lữ hành

 

297

1.003742

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản

Lữ hành

 

298

1.003717

Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Lữ hành

 

299

1.003240

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện

Lữ hành

 

300

1.003275

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy

Lữ hành

 

301

1.014144

Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Lữ hành

 

302

1.003002

Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Lữ hành

 

303

1.001837

Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Lữ hành

 

304

1.004605

Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế

Lữ hành

 

305

1.003490

Thủ tục công nhận Khu du lịch cấp tỉnh

Lữ hành

 

306

2.001628

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

Lữ hành

 

307

2.001616

Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

Lữ hành

 

308

2.001622

Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

Lữ hành

 

309

1.001440

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

Lữ hành

 

310

1.004623

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

Lữ hành

 

311

1.004628

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

Lữ hành

 

312

1.001432

Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

Lữ hành

 

313

1.004614

Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

Lữ hành

 

314

1.004594

Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch)

Dịch vụ du lịch khác

 

315

1.004551

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Dịch vụ du lịch khác

 

316

1.004503

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Dịch vụ du lịch khác

 

317

1.001455

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Dịch vụ du lịch khác

 

318

1.004580

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Dịch vụ du lịch khác

 

319

1.004572

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Dịch vụ du lịch khác

 

320

1.014190

Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch

Du lịch

 

321

1.014191

Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch

Du lịch

 

322

1.014192

Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch

Du lịch

 

323

1.012655

Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

324

1.012660

Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

325

1.012657

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

326

1.012656

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

327

1.012653

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

328

1.012672

Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

329

1.012664

Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

330

1.012661

Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

331

1.012659

Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc chưa được xóa án tích

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

332

1.012658

Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

333

1.012648

Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

334

1.012646

Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

335

1.012645

Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

336

1.014339

Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

337

1.012641

Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

338

1.012639

Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

339

1.012637

Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

340

1.012607

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

341

1.012606

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

342

1.012605

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

343

1.012632

Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

344

1.012629

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

345

1.012628

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

346

1.012616

Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

347

1.013796

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

348

1.013797

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

349

1.013798

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

350

1.012592

Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

351

1.012591

Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

352

1.012590

Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

353

1.012585

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

354

1.012584

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

355

1.012582

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

Tín ngưỡng, tôn giáo

 

356

1.012222

Công nhận người có uy tín

Công tác dân tộc

 

357

1.012223

Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín

Công tác dân tộc

 

358

1.012958

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên

Các cơ sở giáo dục khác

 

359

1.005008

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

Các cơ sở giáo dục khác

 

360

1.005061

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

Các cơ sở giáo dục khác

 

361

1.004988

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

Các cơ sở giáo dục khác

 

362

1.004999

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên

Các cơ sở giáo dục khác

 

363

1.004991

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Các cơ sở giáo dục khác

 

364

1.012960

Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

Các cơ sở giáo dục khác

 

365

2.001987

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

Các cơ sở giáo dục khác

 

366

1.012975

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học

Các cơ sở giáo dục khác

 

367

3.000297

Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục

Các cơ sở giáo dục khác

 

368

3.000298

Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại

Các cơ sở giáo dục khác

 

369

3.000299

Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

Các cơ sở giáo dục khác

 

370

3.000300

Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Các cơ sở giáo dục khác

 

371

3.000301

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật

Các cơ sở giáo dục khác

 

372

3.000302

Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục

Các cơ sở giáo dục khác

 

373

3.000303

Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại

Các cơ sở giáo dục khác

 

374

3.000304

Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật

Các cơ sở giáo dục khác

 

375

3.000305

Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Các cơ sở giáo dục khác

 

376

3.000306

Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông

Các cơ sở giáo dục khác

 

377

1.012959

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

Các cơ sở giáo dục khác

 

378

3.000309

Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở

Các cơ sở giáo dục khác

 

379

1.012961

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Giáo dục mầm non

 

380

1.006390

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

Giáo dục mầm non

 

381

1.006445

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Giáo dục mầm non

 

382

1.006444

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

Giáo dục mầm non

 

383

1.012962

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Giáo dục mầm non

 

384

1.012971

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập

Giáo dục mầm non

 

385

1.012972

Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại

Giáo dục mầm non

 

386

1.012973

Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập

Giáo dục mầm non

 

387

1.012974

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Giáo dục mầm non

 

388

2.000632

Công nhận Giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục

Giáo dục nghề nghiệp

 

389

1.013759

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục

Giáo dục nghề nghiệp

 

390

1.013760

Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Giáo dục nghề nghiệp

 

391

1.013761

Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Giáo dục nghề nghiệp

 

392

1.013762

Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Giáo dục nghề nghiệp

 

393

1.013763

Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Giáo dục nghề nghiệp

 

394

2.000189

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Giáo dục nghề nghiệp

 

395

1.000389

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Giáo dục nghề nghiệp

 

396

1.013764

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp

 

397

1.013765

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục nghề nghiệp

 

398

1.000138

Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp

 

399

1.000167

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Giáo dục nghề nghiệp

 

400

1.000154

Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp

 

401

1.000553

Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp

 

402

1.000530

Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp

 

403

1.000509

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục nghề nghiệp

 

404

1.000482

Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục nghề nghiệp

 

405

1.010927

Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn

Giáo dục nghề nghiệp

 

406

1.010928

Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Giáo dục nghề nghiệp

 

407

1.010593

Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục

Giáo dục nghề nghiệp

 

408

1.010594

Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị

Giáo dục nghề nghiệp

 

409

1.010595

Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục

Giáo dục nghề nghiệp

 

410

1.010596

Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục

Giáo dục nghề nghiệp

 

411

1.000252

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng

Giáo dục nghề nghiệp

 

412

1.000249

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng

Giáo dục nghề nghiệp

 

413

2.000130

Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục nghề nghiệp

 

414

1.000159

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục nghề nghiệp

 

415

3.000317

Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

Giáo dục thường xuyên

 

416

3.000315

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

Giáo dục thường xuyên

 

417

3.000316

Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại

Giáo dục thường xuyên

 

418

1.013755

Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

Giáo dục thường xuyên

 

419

1.013756

Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại

Giáo dục thường xuyên

 

420

1.013757

Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

Giáo dục thường xuyên

 

421

1.013758

Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)

Giáo dục thường xuyên

 

422

1.013751

Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

Giáo dục thường xuyên

 

423

1.013752

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại

Giáo dục thường xuyên

 

424

1.013753

Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

Giáo dục thường xuyên

 

425

1.013754

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

Giáo dục thường xuyên

 

426

1.012988

Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

Giáo dục thường xuyên

 

427

1.012969

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng

Giáo dục thường xuyên

 

428

1.012970

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

Giáo dục thường xuyên

 

429

3.000307

Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng

Giáo dục thường xuyên

 

430

3.000308

Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

Giáo dục thường xuyên

 

431

1.012963

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học

Giáo dục tiểu học

 

432

2.001842

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

Giáo dục tiểu học

 

433

1.004563

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học.

Giáo dục tiểu học

 

434

1.004552

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

Giáo dục tiểu học

 

435

1.001639

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

Giáo dục tiểu học

 

436

1.012944

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

Giáo dục trung học

 

437

1.012953

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

Giáo dục trung học

 

438

1.012955

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

Giáo dục trung học

 

439

1.012956

Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

Giáo dục trung học

 

440

1.012954

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại

Giáo dục trung học

 

441

1.012964

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

Giáo dục trung học

 

442

1.012965

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

Giáo dục trung học

 

443

1.012967

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

Giáo dục trung học

 

444

1.012966

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại

Giáo dục trung học

 

445

1.012968

Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Giáo dục trung học

 

446

1.008724

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

 

447

1.002407

Xét, cấp học bổng chính sách

Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Thực hiện 02 cấp

448

1.008725

Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

 

449

1.000288

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia

Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

 

450

1.000280

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

 

451

1.000691

Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia

Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

 

452

2.002593

Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh

Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

 

453

2.002811

Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài

Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

 

454

2.002812

Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài

Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

 

455

2.002813

Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài

Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

 

456

1.001499

Phê duyệt liên kết giáo dục

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

 

457

1.001497

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

 

458

1.001496

Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

 

459

1.000939

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

 

460

1.006446

Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

 

461

1.001495

Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

 

462

1.000718

Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

 

463

1.001492

Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

 

464

1.000716

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

 

465

1.001493

Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

 

466

1.008722

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

 

467

2.000545

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

 

468

1.013767

Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

 

469

1.008720

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

 

470

1.008721

Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

 

471

2.000729

Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

 

472

2.000451

Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

 

473

2.000680

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

 

474

1.001501

Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện

Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

 

475

1.000259

Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên

Kiểm định chất lượng giáo dục

 

476

1.000715

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Kiểm định chất lượng giáo dục

 

477

1.000713

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Kiểm định chất lượng giáo dục

 

478

1.000711

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Kiểm định chất lượng giáo dục

 

479

1.004889

Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam

Văn bằng, chứng chỉ

 

480

3.000465

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

Văn bằng, chứng chỉ

 

481

3.000466

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

Văn bằng, chứng chỉ

 

482

3.000467

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

Văn bằng, chứng chỉ

 

483

3.000468

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

Văn bằng, chứng chỉ

 

484

1.013976

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

Viễn thông và Internet

 

485

1.013917

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Viễn thông và Internet

 

486

1.013915

Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Viễn thông và Internet

 

487

1.013914

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Viễn thông và Internet

 

488

1.013912

Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông

Viễn thông và Internet

 

489

1.013913

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Viễn thông và Internet

 

490

1.013904

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Viễn thông và Internet

 

491

1.013902

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Viễn thông và Internet

 

492

1.013901

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Viễn thông và Internet

 

493

1.013908

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông

Viễn thông và Internet

 

494

1.013907

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Viễn thông và Internet

 

495

1.013906

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

Viễn thông và Internet

 

496

1.013905

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Viễn thông và Internet

 

497

1.013897

Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị

Viễn thông và Internet

 

498

1.013911

Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá

Viễn thông và Internet

 

499

1.013903

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Viễn thông và Internet

 

500

1.013900

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Viễn thông và Internet

 

501

1.013899

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

Viễn thông và Internet

 

502

1.013910

Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá

Viễn thông và Internet

 

503

1.013909

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Viễn thông và Internet

 

504

1.013885

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông

Viễn thông và Internet

 

505

1.013888

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông

Viễn thông và Internet

 

506

1.013877

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

Viễn thông và Internet

 

507

1.013819

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Viễn thông và Internet

 

508

1.013935

Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư

Tần số vô tuyến điện

 

509

2.002793

Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư

Tần số vô tuyến điện

 

510

2.002792

Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

Tần số vô tuyến điện

 

511

2.002791

Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

Tần số vô tuyến điện

 

512

2.002788

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Tần số vô tuyến điện

 

513

2.002786

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Tần số vô tuyến điện

 

514

2.002789

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Tần số vô tuyến điện

 

515

2.002785

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Tần số vô tuyến điện

 

516

2.002784

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Tần số vô tuyến điện

 

517

2.002790

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Tần số vô tuyến điện

 

518

2.002787

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Tần số vô tuyến điện

 

519

2.002782

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Tần số vô tuyến điện

 

520

2.002779

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Tần số vô tuyến điện

 

521

2.002783

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Tần số vô tuyến điện

 

522

2.002780

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Tần số vô tuyến điện

 

523

2.002778

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Tần số vô tuyến điện

 

524

2.002775

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Tần số vô tuyến điện

 

525

2.002781

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Tần số vô tuyến điện

 

526

2.002777

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Tần số vô tuyến điện

 

527

2.002776

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Tần số vô tuyến điện

 

528

1.013969

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân.

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

529

1.013960

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

530

1.013964

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức.

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

531

1.013957

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

532

1.013961

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

533

1.013944

Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

534

1.013940

Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

535

1.013936

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

536

1.013943

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

537

1.013939

Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

538

1.014388

Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

539

1.013933

Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

540

1.013931

Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

541

1.014393

Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

542

1.013927

Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

543

1.013918

Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

544

1.014394

Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

545

1.013972

Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp.

Sở hữu trí tuệ

 

546

1.013968

Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

 

547

1.013974

Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc

Sở hữu trí tuệ

 

548

1.013973

Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế

Sở hữu trí tuệ

 

549

1.013970

Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

 

550

1.013958

Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

 

551

1.013966

Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ

Sở hữu trí tuệ

 

552

1.013963

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

 

553

1.013959

Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

 

554

1.013955

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

 

555

1.013954

Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

 

556

1.013956

Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

 

557

1.013942

Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

 

558

1.013925

Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

 

559

1.013922

Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

 

560

1.013928

Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

 

561

1.013919

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.

Sở hữu trí tuệ

 

562

1.013924

Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

 

563

1.013916

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

 

564

1.013971

Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh

An toàn bức xạ và hạt nhân

 

565

1.013951

Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh

An toàn bức xạ và hạt nhân

 

566

1.013948

Khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.

An toàn bức xạ và hạt nhân

 

567

3.000464

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

568

3.000462

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

569

3.000460

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

570

3.000463

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

571

3.000459

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

572

3.000461

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

573

3.000458

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

574

3.000457

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

575

3.000456

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

576

3.000451

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

577

3.000455

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

578

3.000452

Thủ tục chấm dứt hiệu lực hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không tiếp tục thực hiện toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

579

3.000454

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

580

3.000453

Thủ tục cấp đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

581

3.000450

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

582

2.002795

Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

583

2.002794

Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

584

3.000488

Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường.

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

585

3.000487

Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

586

3.000485

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

587

3.000486

Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

588

3.000483

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

589

3.000482

Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

590

3.000478

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

591

3.000484

Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

592

3.000481

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

593

3.000479

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

594

3.000477

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

595

3.000480

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

596

3.000476

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

597

3.000475

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

598

3.000474

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

599

3.000472

Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

600

3.000471

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

601

3.000470

Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

602

3.000473

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

603

3.000469

Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

604

1.014204

Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh

An toàn bức xạ và hạt nhân

 

605

1.014206

Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh

An toàn bức xạ và hạt nhân

 

606

1.014207

Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh

An toàn bức xạ và hạt nhân

 

607

1.014205

Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh

An toàn bức xạ và hạt nhân

 

608

2.002724

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

609

2.002723

Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

610

2.002722

Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

611

2.002711

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

612

2.002710

Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

613

2.002709

Thủ tục xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

614

1.014383

Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

615

2.002609

Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

616

1.012353

Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

617

1.011816

(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

618

1.011814

(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

619

1.011812

(Cấp tỉnh) Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

620

1.011815

(Cấp tỉnh) Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

621

2.002548

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

622

2.002546

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

623

2.002544

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

624

2.002278

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp tỉnh)

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

625

2.002249

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

626

2.002248

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

627

1.006427

Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (cấp tỉnh)

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

628

2.002144

Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

629

2.001643

Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

630

2.001525

Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

631

2.001179

Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

632

2.001143

Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ.

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

633

2.001137

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ.

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

634

1.002690

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ.

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

635

1.014389

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

636

1.014390

Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

637

1.014391

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

638

1.014392

Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

639

2.000079

Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

640

1.011938

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)

Sở hữu trí tuệ

 

641

1.011939

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)

Sở hữu trí tuệ

 

642

1.011937

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)

Sở hữu trí tuệ

 

643

2.002385

Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.

An toàn bức xạ và hạt nhân

 

644

2.002383

Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

An toàn bức xạ và hạt nhân

 

645

2.002384

Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

An toàn bức xạ và hạt nhân

 

646

2.002382

Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

An toàn bức xạ và hạt nhân

 

647

2.002381

Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

An toàn bức xạ và hạt nhân

 

648

2.002380

Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.

An toàn bức xạ và hạt nhân

 

649

2.002379

Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế).

An toàn bức xạ và hạt nhân

 

650

1.010902

Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp Tỉnh)

Bưu chính

 

651

1.005442

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)

Bưu chính

 

652

1.004470

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh)

Bưu chính

 

653

1.004379

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)

Bưu chính

 

654

1.003687

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)

Bưu chính

 

655

1.003659

Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)

Bưu chính

 

656

1.003633

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh)

Bưu chính

 

657

2.002253

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân.

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

658

2.001501

Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

659

2.001277

Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

660

2.001269

Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

661

2.001259

Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

662

2.001209

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

663

2.001208

Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

664

2.001207

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

665

2.001100

Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

666

1.001392

Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

667

2.000212

Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

668

1.000449

Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

669

2.002750

Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất

Đất đai

 

670

1.012805

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đất đai

 

671

1.013823

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

Đất đai

 

672

1.013825

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất

Đất đai

 

673

1.013826

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

Đất đai

 

674

1.013827

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa

Đất đai

 

675

1.013945

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

Đất đai

 

676

1.013828

Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển

Đất đai

 

677

1.013946

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất đa mục đích

Đất đai

 

678

1.012821

Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất

Đất đai

 

679

1.012756

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

Đất đai

 

680

1.012793

Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

Đất đai

 

681

1.013994

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất

Đất đai

 

682

1.012787

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản

Đất đai

 

683

1.013977

Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu

Đất đai

 

684

1.013831

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

Đất đai

 

685

1.012766

Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

Đất đai

 

686

1.013833

Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

Đất đai

 

687

1.013995

Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký

Đất đai

 

688

1.013980

Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Đất đai

 

689

1.013988

Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp

Đất đai

 

690

1.013992

Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Đất đai

 

691

1.012781

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp

Đất đai

 

692

1.012783

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Đất đai

 

693

1.012784

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

Đất đai

 

694

1.012786

Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất

Đất đai

 

695

1.012790

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

Đất đai

 

696

1.012791

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

Đất đai

 

697

1.012785

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

Đất đai

 

698

1.012789

Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai

Đất đai

 

699

1.013993

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014

Đất đai

 

700

1.012782

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

Đất đai

 

701

1.013947

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp

Đất đai

 

702

1.012753

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất

Đất đai

 

703

1.013949

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

Đất đai

 

704

1.013950

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất

Đất đai

 

705

1.013952

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

Đất đai

 

706

1.013953

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa

Đất đai

 

707

1.013978

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

Đất đai

 

708

1.012817

Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

Đất đai

 

709

1.012796

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót

Đất đai

 

710

1.012818

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

Đất đai

 

711

1.013965

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích

Đất đai

 

712

1.013962

Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở

Đất đai

 

713

1.013979

Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

Đất đai

 

714

1.014275

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

Đất đai

 

715

1.014284

Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển

Đất đai

 

716

1.003727

Công nhận làng nghề truyền thống

Kinh tế hợp tác & PTNT

 

717

1.003712

Công nhận nghề truyền thống

Kinh tế hợp tác & PTNT

 

718

1.003695

Công nhận làng nghề

Kinh tế hợp tác & PTNT

 

719

1.003397

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp Tỉnh)

Kinh tế hợp tác & PTNT

 

720

1.003434

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)

Kinh tế hợp tác & PTNT

 

721

1.010090

Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Trồng trọt

 

722

1.007998

Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

Trồng trọt

 

723

1.012072

Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

 

724

1.012071

Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ

Trồng trọt

 

725

1.012073

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

 

726

1.012070

Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc

Trồng trọt

 

727

1.012063

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

 

728

1.012064

Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

 

729

1.012062

Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

 

730

1.011998

Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

 

731

1.007999

Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)

Trồng trọt

 

732

1.007994

Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại

Trồng trọt

 

733

1.008003

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính

Trồng trọt

 

734

1.012004

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

 

735

1.012003

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

 

736

1.012002

Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

 

737

1.012001

Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

 

738

1.012000

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Trồng trọt

 

739

1.011999

Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Trồng trọt

 

740

1.012075

Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.

Trồng trọt

 

741

1.012074

Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

Trồng trọt

 

742

1.008004

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa

Trồng trọt

 

743

2.001236

Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật

 

744

1.003971

Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật

 

745

1.004493

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật

 

746

1.004546

Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Bảo vệ thực vật

 

747

1.004524

Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Bảo vệ thực vật

 

748

1.007926

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón

Bảo vệ thực vật

 

749

1.007927

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

Bảo vệ thực vật

 

750

1.007928

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

Bảo vệ thực vật

 

751

1.007929

Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón

Bảo vệ thực vật

 

752

1.004363

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật

 

753

1.004346

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật

 

754

1.003984

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật

Bảo vệ thực vật

 

755

1.007931

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

Bảo vệ thực vật

 

756

1.007932

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

Bảo vệ thực vật

 

757

1.007933

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón

Bảo vệ thực vật

 

758

1.008126

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi

Chăn nuôi

 

759

1.008127

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi

Chăn nuôi

 

760

1.008122

Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Chăn nuôi

 

761

3.000127

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước

Chăn nuôi

 

762

3.000128

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu

Chăn nuôi

 

763

3.000129

Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

Chăn nuôi

 

764

3.000130

Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

Chăn nuôi

 

765

1.008124

Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Chăn nuôi

 

766

1.008125

Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Chăn nuôi

 

767

1.011031

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Chăn nuôi

 

768

1.011032

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Chăn nuôi

 

769

1.008128

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

Chăn nuôi

 

770

1.008129

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

Chăn nuôi

 

771

1.012832

Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công

Chăn nuôi

 

772

1.012833

Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công

Chăn nuôi

 

773

1.012834

Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

Chăn nuôi

 

774

1.012835

Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi

Chăn nuôi

 

775

1.012836

Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)

Chăn nuôi

 

776

1.012837

Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

Chăn nuôi

 

777

1.004756

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)

Thú y

 

778

1.004734

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)

Thú y

 

779

1.002409

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

Thú y

 

780

1.002373

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

Thú y

 

781

1.003703

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu

Thú y

 

782

1.004022

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

Thú y

 

783

1.011475

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

Thú y

 

784

1.011477

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

Thú y

 

785

1.011478

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

Thú y

 

786

1.011479

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

Thú y

 

787

2.000873

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh

Thú y

 

788

1.002549

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Thú y

 

789

1.002432

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Thú y

 

790

1.013811

Cấp, cấp lại, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)

Thú y

 

791

1.013813

Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Thú y

 

792

1.013809

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Thú y

 

793

1.001686

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Thú y

 

794

1.004839

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Thú y

 

795

2.001064

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp Tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)

Thú y

 

796

1.005319

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh

Thú y

 

797

1.002338

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh

Thú y

 

798

1.013997

Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)

Thú y

 

799

1.004943

Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản

Thủy sản

 

800

1.004929

Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá

Thủy sản

 

801

1.004794

Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm

Thủy sản

 

802

1.004683

Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản

Thủy sản

 

803

1.004678

Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý)

Thủy sản

 

804

1.004669

Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Thủy sản

 

805

1.004654

Công bố mở cảng cá loại I

Thủy sản

 

806

2.001694

Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm

Thủy sản

 

807

1.003851

Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)

Thủy sản

 

808

1.003741

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do Trung ương quản lý)

Thủy sản

 

809

1.003726

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do Trung ương quản lý)

Thủy sản

 

810

1.003650

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

Thủy sản

 

811

1.004918

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)

Thủy sản

 

812

1.004915

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

Thủy sản

 

813

1.004913

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)

Thủy sản

 

814

1.004697

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá

Thủy sản

 

815

1.004694

Công bố mở cảng cá loại II

Thủy sản

 

816

1.004692

Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực

Thủy sản

 

817

1.004684

Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý)

Thủy sản

 

818

1.004680

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

Thủy sản

 

819

1.004656

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

Thủy sản

 

820

1.004359

Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản

Thủy sản

 

821

1.004344

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển

Thủy sản

 

822

1.004056

Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá

Thủy sản

 

823

1.003681

Xóa đăng ký tàu cá

Thủy sản

 

824

1.003666

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)

Thủy sản

 

825

1.003634

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

Thủy sản

 

826

1.003586

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá

Thủy sản

 

827

1.003956

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Thủy sản

 

828

1.004498

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Thủy sản

 

829

1.004478

Công bố mở cảng cá loại III

Thủy sản

 

830

2.001241

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

 

831

2.001838

Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

 

832

2.001827

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản.

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

 

833

2.001730

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

 

834

2.001726

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

 

835

1.013861

Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của Thành phố Hồ Chí Minh

Khí tượng thủy văn

 

836

1.013863

Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của Thành phố Hồ Chí Minh

Khí tượng thủy văn

 

837

1.014026

Phê duyệt điều chỉnh một phần kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của Thành phố Hồ Chí Minh

Khí tượng thủy văn

 

838

1.000987

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

Khí tượng thủy văn

 

839

1.000970

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

Khí tượng thủy văn

 

840

1.000943

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

Khí tượng thủy văn

 

841

1.004122

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Tài nguyên nước

 

842

2.001738

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Tài nguyên nước

 

843

1.004253

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Tài nguyên nước

 

844

1.012501

Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Tài nguyên nước

 

845

1.012498

Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước

Tài nguyên nước

 

846

1.012505

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền

Tài nguyên nước

 

847

1.009669

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành

Tài nguyên nước

 

848

2.001770

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành

Tài nguyên nước

 

849

1.004283

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

Tài nguyên nước

 

850

1.012500

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Tài nguyên nước

 

851

1.004232

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Tài nguyên nước

 

852

1.004228

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Tài nguyên nước

 

853

1.004223

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Tài nguyên nước

 

854

1.004211

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Tài nguyên nước

 

855

1.004179

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025)

Tài nguyên nước

 

856

1.004167

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển

Tài nguyên nước

 

857

1.011518

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Tài nguyên nước

 

858

1.000824

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Tài nguyên nước

 

859

1.013799

Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước

Tài nguyên nước

 

860

1.012503

Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất

Tài nguyên nước

 

861

1.012504

Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất

Tài nguyên nước

 

862

2.001850

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện

Tài nguyên nước

 

863

1.012502

Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch

Tài nguyên nước

 

864

1.011516

Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển

Tài nguyên nước

 

865

1.001662

Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất

Tài nguyên nước

 

866

1.005401

Giao khu vực biển (cấp tỉnh)

Biển và Hải đảo

 

867

1.004935

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh)

Biển và Hải đảo

 

868

1.005399

Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh)

Biển và Hải đảo

 

869

1.005400

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh)

Biển và Hải đảo

 

870

1.009481

Công nhận khu vực biển cấp tỉnh

Biển và Hải đảo

 

871

1.005189

Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)

Biển và Hải đảo

 

872

2.000472

Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)

Biển và Hải đảo

 

873

1.000969

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)

Biển và Hải đảo

 

874

1.000942

Trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)

Biển và Hải đảo

 

875

2.000444

Cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)

Biển và Hải đảo

 

876

3.000435

Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh

Biển và Hải đảo

 

877

3.000436

Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh

Biển và Hải đảo

 

878

3.000437

Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh

Biển và Hải đảo

 

879

3.000438

Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh

Biển và Hải đảo

 

880

1.000705

Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (cấp tỉnh)

Biển và Hải đảo

 

881

1.005181

Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh)

Biển và Hải đảo

 

882

3.000439

Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Biển và Hải đảo

 

883

3.000440

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Biển và Hải đảo

 

884

3.000441

Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Biển và Hải đảo

 

885

3.000442

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Biển và Hải đảo

 

886

3.000443

Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Biển và Hải đảo

 

887

3.000496

Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

888

3.000179

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

889

3.000180

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

890

1.000055

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

891

1.007916

Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

892

1.012921

Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

893

1.012687

Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

894

1.011470

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

895

3.000198

Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

896

1.000071

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

897

1.000058

Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

898

1.012692

Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

899

1.012691

Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

900

1.012689

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

901

1.012690

Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

902

1.012413

Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

903

3.000160

Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

904

3.000159

Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

905

3.000152

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

906

1.004819

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

907

1.000047

Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

908

1.000045

Xác nhận bảng kê lâm sản

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

909

1.007918

Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

910

1.000084

Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

911

1.000081

Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

912

3.000501

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

913

3.000502

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

914

1.012694

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

915

3.000250

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

916

1.007919

Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

917

1.012922

Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

918

1.012531

Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

919

1.012695

Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

920

1.011471

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

921

1.010733

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

Môi trường

 

922

1.010727

Cấp giấy phép môi trường

Môi trường

 

923

1.010728

Cấp đổi giấy phép môi trường

Môi trường

 

924

1.010729

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

Môi trường

 

925

1.010730

Cấp lại giấy phép môi trường

Môi trường

 

926

1.010735

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)

Môi trường

 

927

1.010736

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường

Môi trường

 

928

1.014021

Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

 

929

1.014022

Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

 

930

1.008672

Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

 

931

1.004160

Đăng ký tiếp cận nguồn gen

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

 

932

1.004150

Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

 

933

1.004096

Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

 

934

1.004117

Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

 

935

1.008675

Cấp Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

 

936

1.008682

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

 

937

1.004082

Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (cấp xã)

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

 

938

1.008409

Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)

Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai

 

939

1.008410

Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp Tỉnh)

Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai

 

940

1.008408

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai

 

941

1.013644

Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai

 

942

1.010091

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai

 

943

1.010092

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai

 

944

1.004427

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

 

945

2.001796

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

 

946

2.001426

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

 

947

2.001795

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

 

948

1.003870

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

 

949

1.003921

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

 

950

1.003893

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

 

951

2.001793

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

 

952

1.004385

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

 

953

2.001791

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

 

954

1.003880

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

 

955

2.001401

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

 

956

1.003211

Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

 

957

1.003203

Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

 

958

1.003188

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

 

959

2.001804

Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND Cấp Tỉnh quản lý

Thủy lợi

 

960

1.003867

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND Cấp Tỉnh quản lý

Thủy lợi

 

961

1.003232

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND Cấp Tỉnh

Thủy lợi

 

962

1.003221

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND Cấp Tỉnh

Thủy lợi

 

963

1.013768

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp

Thủy lợi

 

964

1.003347

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

 

965

2.001627

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp

Thủy lợi

 

966

1.003471

Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

 

967

2.001621

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

Thủy lợi

 

968

1.003446

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Thủy lợi

 

969

1.003440

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Thủy lợi

 

970

1.000049

Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

Đo đạc và Bản đồ

 

971

1.000082

Cấp, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương

Đo đạc và Bản đồ

 

972

1.011671

Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ

Đo đạc và Bản đồ

 

973

1.014260

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

974

1.014261

Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

975

1.014262

Cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

976

1.014263

Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

977

1.014264

Điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

978

1.014268

Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

979

1.014271

Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

980

1.014273

Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

981

1.014257

Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

982

1.014265

Cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

983

1.014266

Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

984

1.014267

Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

985

1.014269

Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

986

1.014270

Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

987

1.014272

Cấp đổi Giấy phép khai thác khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

988

1.014274

Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

989

1.014276

Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt

Địa chất và Khoáng sản

 

990

1.014277

Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

991

1.014278

Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

992

1.014295

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

993

1.014279

Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

994

1.014280

Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

995

1.014281

Điều chỉnh Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

996

1.014282

Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

997

1.014283

Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

998

1.014256

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

999

1.014285

Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Địa chất và Khoáng sản

 

1000

1.014286

Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Địa chất và Khoáng sản

 

1001

1.014287

Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Địa chất và Khoáng sản

 

1002

1.014288

Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Địa chất và Khoáng sản

 

1003

1.014289

Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

1004

1.014290

Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV

Địa chất và Khoáng sản

 

1005

1.014291

Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn

Địa chất và Khoáng sản

 

1006

1.014292

Chấp thuận thăm dò khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV

Địa chất và Khoáng sản

 

1007

1.014293

Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV

Địa chất và Khoáng sản

 

1008

1.014258

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

1009

1.014259

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

 

1010

1.004237

Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

Tổng hợp

 

1011

1.011647

Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao

KHCN

 

1012

1.009478

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

KHCN

 

1013

1.003388

Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Nông nghiệp (Khuyến nông)

 

1014

1.003371

Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Nông nghiệp (Khuyến nông)

 

1015

1.003618

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

Nông nghiệp (Khuyến nông)

 

1016

1.003596

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)

Nông nghiệp (Khuyến nông)

 

1017

1.000025

Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp

Quản lý doanh nghiệp

 

1018

1.013259

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ

Giao thông vận tải

 

1019

1.013260

Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

Giao thông vận tải

 

1020

1.013261

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ

Giao thông vận tải

 

1021

2.002615

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa

Giao thông vận tải

 

1022

2.002616

Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

Giao thông vận tải

 

1023

2.002617

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng

Giao thông vận tải

 

1024

2.001717

Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh.

Quản lý nhà nước về công tác thanh niên

 

1025

1.003999

Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh.

Quản lý nhà nước về công tác thanh niên

 

1026

2.001683

Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh.

Quản lý nhà nước về công tác thanh niên

 

1027

1.014111

Thủ tục thi tuyển công chức

Công chức

 

1028

1.014113

Thủ tục xét tuyển công chức

Công chức

 

1029

1.012301

Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý

Công chức

 

1030

1.012299

Thủ tục thi tuyển viên chức

Viên chức

 

1031

1.012300

Thủ tục xét tuyển viên chức

Viên chức

 

1032

1.013017

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

Quản lý nhà nước về quỹ

 

1033

1.013018

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

Quản lý nhà nước về quỹ

 

1034

1.013019

Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

Quản lý nhà nước về quỹ

 

1035

1.013020

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

Quản lý nhà nước về quỹ

 

1036

1.013021

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

Quản lý nhà nước về quỹ

 

1037

1.013022

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ

Quản lý nhà nước về quỹ

 

1038

1.013023

Quỹ tự giải thể

Quản lý nhà nước về quỹ

 

1039

1.012927

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội

Quản lý nhà nước về hội

 

1040

1.012929

Thủ tục thành lập hội

Quản lý nhà nước về hội

 

1041

1.012942

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội.

Quản lý nhà nước về hội

 

1042

1.012943

Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội.

Quản lý nhà nước về hội

 

1043

1.012945

Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

Quản lý nhà nước về hội

 

1044

1.012946

Thủ tục hội tự giải thể

Quản lý nhà nước về hội

 

1045

1.012947

Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện

Quản lý nhà nước về hội

 

1046

1.012948

Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn.

Quản lý nhà nước về hội

 

1047

1.011360

Thủ tục tặng Cờ Truyền thống của Ủy ban nhân dân Thành phố.

Thi đua-Khen thưởng

 

1048

1.011362

Thủ tục tặng Thư khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.

Thi đua-Khen thưởng

 

1049

2.002700

Thủ tục tặng Kỷ niệm chương của Thành phố Hồ Chí Minh.

Thi đua-Khen thưởng

 

1050

1.013932

Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước

Lưu trữ

 

1051

1.013934

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ

Lưu trữ

 

1052

1.013937

Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt

Lưu trữ

 

1053

1.001881

Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động.

Việc làm

 

1054

1.001865

Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.

Việc làm

 

1055

1.001853

Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.

Việc làm

 

1056

1.001823

Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Việc làm

 

1057

1.009874

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Việc làm

 

1058

1.009873

Thu hồi Giấy pháp hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

Việc làm

 

1059

1.014199

Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Việc làm

 

1060

1.014200

Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Việc làm

 

1061

1.014201

Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Việc làm

 

1062

1.014196

Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Việc làm

 

1063

1.014197

Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Việc làm

 

1064

1.014198

Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Việc làm

 

1065

1.001978

Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp

Việc làm

 

1066

1.001973

Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp

Việc làm

 

1067

1.001966

Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp

Việc làm

 

1068

2.001953

Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp

Việc làm

 

1069

2.000178

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)

Việc làm

 

1070

1.000401

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)

Việc làm

 

1071

2.000148

Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

Việc làm

 

1072

2.000839

Giải quyết hỗ trợ học nghề

Việc làm

 

1073

1.000362

Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng

Việc làm

 

1074

1.013337

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.

An toàn vệ sinh lao động

 

1075

2.000134

Khai báo với Sở Nội vụ khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

An toàn vệ sinh lao động

 

1076

2.000111

Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp

An toàn vệ sinh lao động

 

1077

1.005449

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)

An toàn vệ sinh lao động

 

1078

1.005450

Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).

An toàn vệ sinh lao động

 

1079

2.002341

Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động.

An toàn vệ sinh lao động

 

1080

2.002343

Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp.

An toàn vệ sinh lao động

 

1081

1.005451

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C; Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C

An toàn vệ sinh lao động

 

1082

1.005448

Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C; Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C

An toàn vệ sinh lao động

 

1083

1.013723

Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu.

An toán vệ sinh lao động

 

1084

2.001955

Thủ tục đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp.

Lao động tiền lương

 

1085

1.000479

Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động.

Lao động tiền lương

 

1086

1.000464

Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động.

Lao động tiền lương

 

1087

1.000448

Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động.

Lao động tiền lương

 

1088

1.000436

Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động.

Lao động tiền lương

 

1089

1.000414

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động.

Lao động tiền lương

 

1090

1.009466

Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể.

Lao động tiền lương

 

1091

1.009467

Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể.

Lao động tiền lương

 

1092

1.012091

Thủ tục đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc

Lao động tiền lương

 

1093

1.013727

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên

Lao động ngoài nước

 

1094

1.013728

Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài

Lao động ngoài nước

 

1095

1.013729

Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài

Lao động ngoài nước

 

1096

1.013730

Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)

Lao động ngoài nước

 

1097

1.013731

Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài

Lao động ngoài nước

 

1098

1.013732

Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài

Lao động ngoài nước

 

1099

1.013733

Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Lao động ngoài nước

 

1100

1.005132

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày

Lao động ngoài nước

 

1101

2.002105

Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.

Lao động ngoài nước

 

1102

1.000502

Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)

Lao động ngoài nước

 

1103

1.010773

Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh

Người có công

 

1104

1.010801

Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

Người có công

 

1105

1.010802

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

Người có công

 

1106

1.010806

Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

Người có công

 

1107

1.010807

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an

Người có công

 

1108

1.010808

Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh

Người có công

 

1109

1.010809

Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động

Người có công

 

1110

1.010813

Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình

Người có công

 

1111

1.010823

Hưởng lại chế độ ưu đãi

Người có công

 

1112

1.010822

Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên.

Người có công

 

1113

1.010826

Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công

Người có công

 

1114

1.013195

Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công đã chuyển ra

Chính sách

 

1115

1.010827

Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú

Người có công

 

1116

1.010828

Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng

Người có công

 

1117

1.010829

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.

Người có công

 

1118

1.010830

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

Người có công

 

1119

1.010831

Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh

Người có công

 

1120

1.010775

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006.

Người có công

 

1121

1.013748

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ.

Người có công

 

1122

1.013746

Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng.

Người có công

 

1123

1.013747

Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin.

Người có công

 

1124

1.010774

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước.

Người có công

 

1125

1.010772

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”

Người có công

 

1126

1.013743

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội)

Người có công

 

1127

1.013744

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý.

Người có công

 

1128

1.013745

Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân.

Người có công

 

1129

1.013749

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng.

Người có công

 

1130

1.013750

Thăm viếng mộ liệt sĩ

Người có công

 

1131

1.010783

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý

Người có công

 

1132

1.010811

Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý.

Người có công

 

1133

1.004964

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a

Người có công

 

1134

1.010790

Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng

Người có công

 

1135

1.013734

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết

Quản lý lao động ngoài nước

 

1136

1.013724

Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động

Việc làm

 

1137

1.013725

Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh

Việc làm

 

1138

1.012426

Thủ tục tặng, truy tặng “Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang” cho cá nhân theo công trạng

Thi đua-Khen thưởng

 

1139

1.014149

Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

Thi đua-Khen thưởng

 

1140

1.014150

Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

Thi đua-Khen thưởng

 

1141

1.013702

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội

Quản lý nhà nước về hội

 

1142

1.013703

Thủ tục thành lập hội

Quản lý nhà nước về hội

 

1143

1.013704

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

Quản lý nhà nước về hội

 

1144

1.013706

Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội

Quản lý nhà nước về hội

 

1145

1.013707

Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội.

Quản lý nhà nước về hội

 

1146

1.013708

Thủ tục hội tự giải thể

Quản lý nhà nước về hội

 

1147

1.013709

Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

Quản lý nhà nước về hội

 

1148

1.013711

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

Quản lý nhà nước về quỹ

 

1149

1.013712

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ.

Quản lý nhà nước về quỹ

 

1150

1.013713

Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

Quản lý nhà nước về quỹ

 

1151

1.013714

Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

Quản lý nhà nước về quỹ

 

1152

1.013715

Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

Quản lý nhà nước về quỹ

 

1153

1.013716

Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

Quản lý nhà nước về quỹ

 

1154

1.013717

Quỹ tự giải thể

Quản lý nhà nước về quỹ

 

1155

1.010777

Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”

Người có công

 

1156

1.010778

Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”

Người có công

 

1157

1.010781

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh

Người có công

 

1158

1.010810

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an

Người có công

 

1159

1.010812

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý

Người có công

 

1160

1.010814

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

Người có công

 

1161

1.010815

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

Người có công

 

1162

1.010788

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

Người có công

 

1163

1.010817

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

Người có công

 

1164

1.010818

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày.

Người có công

 

1165

1.010833

Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công.

Người có công

 

1166

1.010803

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.

Người có công

 

1167

1.010804

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng".

Người có công

 

1168

1.010805

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an.

Người có công

 

1169

1.010820

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.

Người có công

 

1170

1.010825

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.

Người có công

 

1171

1.010821

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.

Người có công

 

1172

1.010816

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

Người có công

 

1173

1.010824

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần.

Người có công

 

1174

1.010819

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế.

Người có công

 

1175

1.001257

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan gang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Người có công

 

1176

2.001157

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.

Người có công

 

1177

2.001396

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.

Người có công

 

1178

2.002307

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh.

Người có công

 

1179

2.002308

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp.

Người có công

 

1180

2.002755

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Chính sách

 

1181

2.002757

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Chính sách

 

1182

1.013710

Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

 

1183

1.011364

Thủ tục công nhận gương điển hình tiên tiến cấp thành phố

Thi đua - khen thưởng

 

1184

1.012537

Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ

Chính sách

 

1185

1.012538

Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ

Chính sách

 

1186

1.014319

Thủ tục tuyển chọn kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, dự án

Lao động

 

1187

2.002757

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Chính sách

 

1188

2.002757

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Chính sách

 

1189

1.014359

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế

Người có công

 

1190

1.010785

Đưa người có công đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (nay là Bộ Nội vụ) quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình

Người có công

 

1191

1.008891

Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

Kiến trúc

 

1192

1.008989

Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)

Kiến trúc

 

1193

1.008990

Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp

Kiến trúc

 

1194

1.008991

Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc

Kiến trúc

 

1195

1.008992

Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

Kiến trúc

 

1196

1.008993

Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

Kiến trúc

 

1197

1.014156

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Quy hoạch đô thị và nông thôn

Thực hiện 02 cấp

1198

1.014158

Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Quy hoạch đô thị và nông thôn

Thực hiện 02 cấp

1199

1.014155

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Quy hoạch đô thị và nông thôn

Thực hiện 02 cấp

1200

1.014157

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Quy hoạch đô thị và nông thôn

Thực hiện 02 cấp

1201

1.014159

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

Quy hoạch đô thị và nông thôn

Thực hiện 02 cấp

1202

2.001610

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1203

2.001583

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1204

2.001199

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1205

2.002043

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1206

2.002042

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1207

2.002041

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1208

2.002011

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh, đang ký thay đồi thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1209

2.002010

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1210

2.002009

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1211

1.005114

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1212

2.002000

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1213

2.001996

Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1214

2.001993

Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1215

2.002044

Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán)

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1216

2.001954

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1217

2.002069

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1218

2.002070

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1219

2.002031

Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1220

2.002045

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1221

1.010026

Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1222

2.002085

Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1223

2.002083

Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1224

2.002059

Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1225

2.002060

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1226

2.002057

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1227

2.002034

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1228

2.002032

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1229

2.002033

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1230

2.002018

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1231

2.002017

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1232

2.002015

Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1233

2.002029

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1234

2.002023

Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1235

2.002020

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1236

2.002016

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1237

2.000368

Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1238

2.000416

Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1239

2.000375

Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1240

1.010029

Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1241

1.010010

Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1242

1.010023

Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1243

1.005169

Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1244

2.002008

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

 

1245

2.002635

Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1246

2.002636

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1247

2.002637

Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1248

2.002638

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1249

2.002639

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1250

2.002640

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1251

2.002641

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1252

2.002642

Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1253

2.002643

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1254

2.002644

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1255

2.002645

Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1256

2.002646

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1257

2.002648

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1258

2.002649

Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1259

2.002650

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1260

1.005280

Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1261

2.002123

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1262

1.005277

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1263

1.004901

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1264

1.004979

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1265

2.001958

Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1266

1.005378

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1267

1.005377

Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1268

2.001973

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1269

1.004982

Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1270

1.005010

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1271

2.002226

Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1272

2.002228

Thông báo chấm dứt hoạt động của Tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1273

2.002668

Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

1274

1.014035

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh

 

1275

1.001612

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh

 

1276

2.000720

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh

 

1277

1.001570

Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh

 

1278

2.000575

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh

 

1279

2.002418

Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị

Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể

 

1280

2.001999

Hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp

Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể

 

1281

2.000024

Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể

 

1282

1.000016

Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể

 

1283

2.000005

Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể

 

1284

2.002005

Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể

 

1285

2.002004

Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư

Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể

 

1286

1.009642

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

Đầu tư tại Việt Nam

 

1287

1.009644

Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

Đầu tư tại Việt Nam

 

1288

1.009645

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

Đầu tư tại Việt Nam

 

1289

1.009646

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

Đầu tư tại Việt Nam

 

1290

1.009647

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)

Đầu tư tại Việt Nam

 

1291

1.009659

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam

 

1292

1.009661

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam

 

1293

1.009662

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam

 

1294

1.009664

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)

Đầu tư tại Việt Nam

 

1295

1.009665

Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam

 

1296

1.009671

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam

 

1297

1.009729

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Sở Tài chính)

Đầu tư tại Việt Nam

 

1298

1.009731

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Đầu tư tại Việt Nam

 

1299

1.009736

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Đầu tư tại Việt Nam

 

1300

2.002058

Xác nhận chuyên gia cấp tỉnh

Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

 

1301

3.000214

Thủ tục xử lý miễn lãi các khoản lãi chậm nộp của Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (cấp Tỉnh)

Phát triển doanh nghiệp nhà nước

 

1302

2.002665

Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ

Phát triển doanh nghiệp nhà nước

 

1303

2.002666

Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV

Phát triển doanh nghiệp nhà nước

 

1304

2.002667

Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi

Phát triển doanh nghiệp nhà nước

 

1305

2.000529

Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập

Phát triển doanh nghiệp nhà nước

 

1306

2.001061

Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý

Phát triển doanh nghiệp nhà nước

 

1307

2.001025

Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý

Phát triển doanh nghiệp nhà nước

 

1308

1.002395

Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý)

Phát triển doanh nghiệp nhà nước

 

1309

2.001021

Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý)

Phát triển doanh nghiệp nhà nước

 

1310

1.009491

Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất

Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP)

 

1311

1.009492

Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán

Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP)

 

1312

2.002603

Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án có sử cụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất

Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư

 

1313

1.012507

Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu

Quản lý đấu thầu

 

1314

1.012508

Cấp lại chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu

Quản lý đấu thầu

 

1315

1.012509

Gia hạn chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu

Quản lý đấu thầu

 

1316

1.012510

Thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu

Quản lý đấu thầu

 

1317

1.012735

Hiệp thương giá

Quản lý giá

 

1318

3.000433

Thanh toán chi phí từ việc xử lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị

Quản lý công sản

 

1319

3.000410

Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế

Quản lý công sản

Thực hiện 02 cấp

1320

3.000291

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất

Quản lý công sản

 

1321

3.000325

Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Quản lý công sản

 

1322

1.006221

Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp

Quản lý công sản

 

1323

1.006222

Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ

Quản lý công sản

 

1324

3.000424

Chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp

Quản lý công sản

 

1325

3.000425

Khai thác tài sản KCHT đường sắt đô thị theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác (đối với tài sản liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia)

Quản lý công sản

 

1326

3.000426

Cho thuê quyền khai thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị

Quản lý công sản

 

1327

3.000428

Thu hồi tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị

Quản lý công sản

 

1328

3.000429

Điều chuyển tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị

Quản lý công sản

 

1329

3.000430

Chuyển giao tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị về địa phương quản lý, xử lý

Quản lý công sản

 

1330

3.000431

Thanh lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị

Quản lý công sản

 

1331

3.000432

Xử lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

Quản lý công sản

 

1332

3.000434

Sử dụng tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị được đầu tư theo phương pháp đối tác công tư

Quản lý công sản

 

1333

3.000324

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Quản lý công sản

 

1334

2.000765

Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ

Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

 

1335

2.000746

Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo NĐ số 57/2018/NĐ-CP

Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

 

1336

2.002206

Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách

Công nghệ thông tin

 

1337

3.000161

Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ- TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt

Dịch vụ tài chính

 

1338

1.008603

Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

Phí, lệ phí

Thực hiện 02 cấp

1339

1.013040

Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

Phí, lệ phí

Thực hiện 02 cấp

1340

3.000251

Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp

Chính sách thuế

 

1341

3.000254

Thủ tục đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu

Chính sách thuế

 

1342

1.011729

Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng – cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc nhóm 98.22

Chính sách thuế

 

1343

1.012996

Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ

Tai chính đất đai

 

1344

1.012995

Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư

Tai chính đất đai

 

1345

1.012994

Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Tai chính đất đai

Thực hiện 02 cấp

1346

1.005411

Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp

Kinh doanh bảo hiểm

 

1347

2.002169

Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước

Kinh doanh bảo hiểm

 

1348

1.005412

Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

Kinh doanh bảo hiểm

 

1349

1.014034

Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động của kinh doanh

 

1350

1.001266

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động của kinh doanh

 

1351

1.014371

Cấp giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã

 

1352

2.000635

Cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao giấy khai sinh

Hộ tịch

Thực hiện 02 cấp

1353

2.002516

Xác nhận thông tin hộ tịch

Hộ tịch

Thực hiện 02 cấp

1354

2.000528

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài.

Hộ tịch

 

1355

1.001766

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

 

1356

2.000779

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

 

1357

1.001695

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài.

Hộ tịch

 

1358

1.001669

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

 

1359

2.000756

Chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

 

1360

1.004859

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

Hộ tịch

 

1361

2.002189

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài.

Hộ tịch

 

1362

2.000554

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Hộ tịch

 

1363

2.000522

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

 

1364

1.000893

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

Hộ tịch

 

1365

2.000497

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

 

1366

2.000547

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; khai tử; thay đổi hộ tịch)

Hộ tịch

 

1367

1.001193

Đăng ký khai sinh.

Hộ tịch

 

1368

1.000656

Đăng ký khai tử

Hộ tịch

 

1369

2.000806

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

 

1370

2.000513

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

 

1371

1.000894

Đăng ký kết hôn

Hộ tịch

 

1372

1.001022

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

Hộ tịch

 

1373

1.000689

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

Hộ tịch

 

1374

1.004884

Đăng ký lại khai sinh

Hộ tịch

 

1375

1.005461

Đăng ký lại khai tử

Hộ tịch

 

1376

1.004746

Đăng ký lại kết hôn

Hộ tịch

 

1377

1.003583

Đăng ký khai sinh lưu động

Hộ tịch

 

1378

1.000419

Đăng ký khai tử lưu động

Hộ tịch

 

1379

1.000593

Đăng ký kết hôn lưu động

Hộ tịch

 

1380

1.004772

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

Hộ tịch

 

1381

1.004837

Đăng ký giám hộ

Hộ tịch

 

1382

1.004845

Đăng ký chấm dứt giám hộ

Hộ tịch

 

1383

3.000323

Đăng ký giám sát việc giám hộ

Hộ tịch

 

1384

3.000322

Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

Hộ tịch

 

1385

2.000748

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

 

1386

1.004873

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

Hộ tịch

 

1387

2.002039

Nhập quốc tịch Việt Nam

Quốc tịch

 

1388

2.002036

Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Quốc tịch

 

1389

2.002038

Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Quốc tịch

 

1390

1.005136

Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Quốc tịch

 

1391

2.001895

Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

Quốc tịch

 

1392

1.003198

Cấp giấy xác nhận công dân việt nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi

Nuôi con nuôi

 

1393

1.003976

Thủ tục Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng

Nuôi con nuôi

 

1394

1.004878

Thủ tục Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi

Nuôi con nuôi

 

1395

1.003160

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

Nuôi con nuôi

 

1396

1.003179

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

Nuôi con nuôi

 

1397

2.002363

Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Nuôi con nuôi

 

1398

2.001263

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

Nuôi con nuôi

 

1399

2.001255

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

Nuôi con nuôi

 

1400

2.000587

Cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

 

1401

2.000518

Cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

 

1402

2.000596

Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

 

1403

1.001233

Thay đổi nội dung giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

 

1404

2.000840

Chấm dứt đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

 

1405

2.000829

Yêu cầu trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

 

1406

2.001687

Thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

 

1407

2.000970

Lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật

Trợ giúp pháp lý

 

1408

2.000954

Cấp lại giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

 

1409

2.000977

Lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư

Trợ giúp pháp lý

 

1410

2.000592

Giải quyết khiếu nại về Trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

 

1411

2.001680

Rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

 

1412

1.002032

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Luật sư

 

1413

1.002010

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Luật sư

 

1414

1.002055

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Luật sư

 

1415

1.002079

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh

Luật sư

 

1416

1.002099

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

Luật sư

 

1417

1.002153

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

Luật sư

 

1418

1.002181

Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Luật sư

 

1419

1.002198

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Luật sư

 

1420

1.002218

Hợp nhất công ty luật

Luật sư

 

1421

1.002234

Sáp nhập công ty luật

Luật sư

 

1422

1.008709

Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật

Luật sư

 

1423

1.002398

Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài

Luật sư

 

1424

1.002384

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

Luật sư

 

1425

1.002368

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Luật sư

 

1426

1.000828

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư

Luật sư

 

1427

1.000688

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư

Luật sư

 

1428

1.008614

Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư

Luật sư

 

1429

1.008624

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư

Luật sư

 

1430

1.008628

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý

Luật sư

 

1431

1.001928

Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài

Luật sư

 

1432

1.008921

Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài

Thừa phát lại

 

1433

1.008929

Thành lập Văn phòng thừa phát lại

Thừa phát lại

 

1434

1.008930

Đăng ký hoạt đông Văn phòng thừa phát lại

Thừa phát lại

 

1435

1.008922

Bổ nhiệm Thừa phát lại

Thừa phát lại

 

1436

1.008927

Đăng ký hành nghề và cấp thẻ Thừa phát lại

Thừa phát lại

 

1437

1.008928

Cấp lại thẻ Thừa phát lại

Thừa phát lại

 

1438

1.008923

Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm)

Thừa phát lại

 

1439

1.008924

Bổ nhiệm lại Thừa phát lại

Thừa phát lại

 

1440

1.008925

Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại

Thừa phát lại

 

1441

1.008926

Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại

Thừa phát lại

 

1442

1.008931

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng thừa phát lại

Thừa phát lại

 

1443

1.008932

Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng thừa phát lại

Thừa phát lại

 

1444

1.008933

Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng thừa phát lại

Thừa phát lại

 

1445

1.008934

Hợp nhất, sáp nhận Văn phòng thừa phát lại

Thừa phát lại

 

1446

1.008935

Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng thừa phát lại

Thừa phát lại

 

1447

1.008936

Chuyển nhượng Văn phòng thừa phát lại

Thừa phát lại

 

1448

1.008937

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng thừa phát lại

Thừa phát lại

 

1449

1.001122

Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh

Giám định tư pháp

 

1450

2.000894

Miễn nhiệm giám định viên tư pháp

Giám định tư pháp

 

1451

1.009832

Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp

Giám định tư pháp

 

1452

2.000890

Cấp phép thành lập Văn phòng giám định tư pháp

Giám định tư pháp

 

1453

2.000823

Đăng ký hoạt động Văn phòng giám định tư pháp

Giám định tư pháp

 

1454

2.000568

Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp

Giám định tư pháp

 

1455

1.001216

Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp

Giám định tư pháp

 

1456

2.000555

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp

Giám định tư pháp

 

1457

1.001117

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất

Giám định tư pháp

 

1458

2.000822

Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài

Trọng tài thương mại

 

1459

2.000819

Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài

Trọng tài thương mại

 

1460

1.008885

Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài

Trọng tài thương mại

 

1461

1.008886

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Trọng tài thương mại

 

1462

1.001609

Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Trọng tài thương mại

 

1463

1.008887

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài.

Trọng tài thương mại

 

1464

1.008888

Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Trọng tài thương mại

 

1465

1.008889

Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

Trọng tài thương mại

 

1466

1.008890

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

Trọng tài thương mại

 

1467

1.008904

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Trọng tài thương mại

 

1468

1.008905

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Trọng tài thương mại

 

1469

1.008906

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác

Trọng tài thương mại

 

1470

1.001248

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Trọng tài thương mại

 

1471

1.013849

Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

Công chứng

 

1472

1.013852

Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân

Công chứng

 

1473

1.013853

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán

Công chứng

 

1474

1.013806

Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài

Công chứng

 

1475

1.013856

Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025

Công chứng

 

1476

1.013807

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

Công chứng

 

1477

1.013808

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

Công chứng

 

1478

1.013810

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Công chứng

 

1479

1.013812

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

Công chứng

 

1480

1.013816

Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

Công chứng

 

1481

1.013818

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

Công chứng

 

1482

3.000444

Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng

Công chứng

 

1483

1.013803

Bổ nhiệm Công chứng viên

Công chứng

 

1484

1.013804

Bổ nhiệm lại Công chứng viên

Công chứng

 

1485

1.013839

Hợp nhất Văn phòng Công chứng theo loại hình công ty hợp danh

Công chứng

 

1486

1.013842

Sáp nhập Văn phòng Công chứng theo loại hình công ty hợp danh

Công chứng

 

1487

1.013846

Chuyển nhượng toàn bộ phần góp vốn của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng

Công chứng

 

1488

1.013805

Miễn nhiệm Công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)

Công chứng

 

1489

1.013835

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

Công chứng

 

1490

1.013840

Đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng hợp nhất

Công chứng

 

1491

1.013836

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn Phòng công chứng

Công chứng

 

1492

1.013843

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập

Công chứng

 

1493

1.013848

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng góp vốn

Công chứng

 

1494

1.013830

Cấp lại Thẻ công chứng viên

Công chứng

 

1495

1.013859

Cấp Thẻ công chứng viên

Công chứng

 

1496

1.013832

Thu hồi Thẻ công chứng viên

Công chứng

 

1497

1.013834

Thành lập Văn phòng công chứng

Công chứng

 

1498

1.013837

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng

Công chứng

 

1499

1.000627

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

Tư vấn pháp luật

 

1500

1.000614

Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

Tư vấn pháp luật

 

1501

1.000588

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật

Tư vấn pháp luật

 

1502

1.000426

Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật

Tư vấn pháp luật

 

1503

1.000404

Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật

Tư vấn pháp luật

 

1504

1.000390

Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật

Tư vấn pháp luật

 

1505

1.003915

Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá

Đấu giá tài sản

 

1506

1.000802

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá

Đấu giá tài sản

 

1507

1.013634

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

Đấu giá tài sản

 

1508

1.013635

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

Đấu giá tài sản

 

1509

2.001225

Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến

Đấu giá tài sản

 

1510

2.001395

Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

Đấu giá tài sản

 

1511

2.001333

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

Đấu giá tài sản

 

1512

2.001258

Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

Đấu giá tài sản

 

1513

2.001247

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

Đấu giá tài sản

 

1514

2.002139

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá

Đấu giá tài sản

 

1515

1.002626

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

 

1516

1.008727

Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

 

1517

1.001842

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

 

1518

2.001130

Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên

Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

 

1519

1.002681

Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán

Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

 

1520

2.001117

Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên

Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

 

1521

1.001600

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên

Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

 

1522

1.001633

Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

 

1523

1.008907

Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại

Hòa giải thương mại

 

1524

1.008908

Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Hòa giải thương mại

 

1525

1.008909

Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài

Hòa giải thương mại

 

1526

1.008910

Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

Hòa giải thương mại

 

1527

1.008913

Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập

Hòa giải thương mại

 

1528

1.008911

Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Hòa giải thương mại

 

1529

2.001716

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại.

Hòa giải thương mại

 

1530

1.008914

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Hòa giải thương mại

 

1531

2.000515

Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động.

Hòa giải thương mại

 

1532

1.008915

Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thường mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi đuợc cấp Giấy phép thành lập

Hòa giải thương mại

 

1533

1.008916

Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Hòa giải thương mại

 

1534

1.009283

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh)

Hòa giải thương mại

 

1535

1.002211

Bầu hòa giải viên/ Công nhận hòa giải viên

Phổ biến giáo dục pháp luật

 

1536

2.000930

Thôi làm hòa giải viên

Phổ biến giáo dục pháp luật

 

1537

2.000950

Bầu Tổ trưởng Tổ hòa giải/ Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

Phổ biến giáo dục pháp luật

 

1538

2.002080

Thanh toán thù lao cho hòa giải viên

Phổ biến giáo dục pháp luật

 

1539

2.000424

Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

Phổ biến giáo dục pháp luật

 

1540

2.001008

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã

Chứng thực

 

1541

2.000992

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã

Chứng thực

 

1542

2.001019

Chứng thực di chúc

Chứng thực

 

1543

2.001016

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

Chứng thực

 

1544

2.000908

Cấp bản sao từ sổ gốc

Chứng thực

 

1545

1.009284

Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc

Hòa giải thương mại

 

1546

2.000815

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

Chứng thực

 

1547

2.000884

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

Chứng thực

 

1548

2.000913

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

 

1549

2.000927

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

 

1550

2.000942

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

Chứng thực

 

1551

2.001406

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Chứng thực

 

1552

2.001009

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Chứng thực

 

1553

2.001035

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Chứng thực

 

1554

1.005464

Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

Phổ biến giáo dục pháp luật

 

1555

3.000024

Đề nghị thanh toán chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

Phổ biến giáo dục pháp luật

 

1556

1.002396

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao

Thể dục thể thao

 

1557

1.000953

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga

Thể dục thể thao

 

1558

1.000936

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf

Thể dục thể thao

 

1559

1.000920

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông

Thể dục thể thao

 

1560

1.001195

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo

Thể dục thể thao

 

1561

1.000904

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate

Thể dục thể thao

 

1562

1.000883

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn

Thể dục thể thao

 

1563

1.000863

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billards & Snooker

Thể dục thể thao

 

1564

1.000847

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn

Thể dục thể thao

 

1565

1.000830

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay

Thể dục thể thao

 

1566

1.000814

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao

Thể dục thể thao

 

1567

1.000644

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ

Thể dục thể thao

 

1568

1.000842

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo

Thể dục thể thao

 

1569

1.005163

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness

Thể dục thể thao

 

1570

2.002188

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng

Thể dục thể thao

 

1571

1.000594

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí

Thể dục thể thao

 

1572

1.000560

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh

Thể dục thể thao

 

1573

1.000544

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam

Thể dục thể thao

 

1574

1.001213

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển

Thể dục thể thao

 

1575

1.000518

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá

Thể dục thể thao

 

1576

1.000501

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt

Thể dục thể thao

 

1577

1.000485

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin

Thể dục thể thao

 

1578

1.005357

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí

Thể dục thể thao

 

1579

1.001801

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao

Thể dục thể thao

 

1580

1.001500

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném

Thể dục thể thao

 

1581

1.005162

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu

Thể dục thể thao

 

1582

1.001517

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao

Thể dục thể thao

 

1583

1.001527

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ

Thể dục thể thao

 

1584

1.001056

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao

Thể dục thể thao

 

1585

1.000983

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bị mất hoặc hư hỏng

Thể dục thể thao

 

1586

1.003441

thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận

Thể dục thể thao

 

1587

1.002445

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

Thể dục thể thao

 

1588

1.002022

Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức

Thể dục thể thao

 

1589

1.001782

Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Thể dục thể thao

 

1590

1.002013

thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức

Thể dục thể thao

 

1591

1.011454

Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (thẩm quyền của ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Điện ảnh

 

1592

1.004645

Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo

Văn hóa cơ sở

 

1593

1.004650

Thủ tục Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn

Văn hóa cơ sở

 

1594

1.004639

Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

Văn hóa cơ sở

 

1595

1.004662

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

Văn hóa cơ sở

 

1596

1.004666

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

Văn hóa cơ sở

 

1597

1.001029

Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh

Văn hóa cơ sở

 

1598

1.000963

Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh

Văn hóa cơ sở

 

1599

1.001008

Thủ tục Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

Văn hóa cơ sở

 

1600

1.000922

thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

Văn hóa cơ sở

 

1601

1.003676

Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

Văn hóa cơ sở

 

1602

1.003654

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

Văn hóa cơ sở

 

1603

1.003901

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích

Di sản văn hóa

 

1604

2.001641

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích

Di sản văn hóa

 

1605

1.001822

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích

Di sản văn hóa

 

1606

1.002003

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích

Di sản văn hóa

 

1607

1.013801

Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (địa phương)

Di sản văn hóa

 

1608

1.003838

Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương

Di sản văn hóa

 

1609

1.003793

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

Di sản văn hóa

 

1610

1.003738

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

Di sản văn hóa

 

1611

1.001106

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật

Di sản văn hóa

 

1612

1.001123

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật.

Di sản văn hóa

 

1613

2.001591

Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp

Di sản văn hóa

 

1614

2.001631

Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

Di sản văn hóa

 

1615

2.001613

Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

Di sản văn hóa

 

1616

1.003646

Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích

Di sản văn hóa

 

1617

1.003835

Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật

Di sản văn hóa

 

1618

1.013456

Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh.

Di sản văn hóa

 

1619

1.014217

Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)

Di sản văn hóa

 

1620

1.014218

Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)

Di sản văn hóa

 

1621

1.012080

Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình

Gia đình

 

1622

1.012081

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình

Gia đình

 

1623

1.012082

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình

Gia đình

 

1624

1.006412

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

Hợp tác quốc tế

 

1625

1.001082

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

Hợp tác quốc tế

 

1626

1.001091

Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

Hợp tác quốc tế

 

1627

1.001376

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”

Thi đua khen thưởng

 

1628

1.001108

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú”

Thi đua khen thưởng

 

1629

1.001032

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể

Thi đua khen thưởng

 

1630

1.000971

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể

Thi đua khen thưởng

 

1631

1.000871

Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật

Thi đua khen thưởng

 

1632

1.000564

Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật

Thi đua khen thưởng

 

1633

1.001755

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

 

1634

1.001833

Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (Thẩm quyền của Sở Văn hóa và Thể thao)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

 

1635

1.001809

Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

 

1636

1.001778

Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

 

1637

1.001738

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

 

1638

1.001229

thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

 

1639

1.001211

thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

 

1640

1.001191

thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

 

1641

1.001182

thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

 

1642

1.001147

thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

 

1643

1.001704

Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hoá và Thể thao)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

 

1644

1.001671

Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hoá và Thể thao)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm

 

1645

1.003784

Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh

Văn hoá cơ sở

 

1646

2.001496

Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh

Hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế chuyên ngành văn hoá

 

1647

1.003560

Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh

Hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế chuyên ngành văn hoá

 

1648

1.009403

thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu

Nghệ thuật biểu diễn

 

1649

1.009397

Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)

Nghệ thuật biểu diễn

 

1650

1.009398

Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)

Nghệ thuật biểu diễn

 

1651

1.009399

Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu

Nghệ thuật biểu diễn

 

1652

2.001765

Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

1653

1.003384

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

1654

2.001098

Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

1655

1.005452

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

1656

2.001091

Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

1657

2.001087

Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

1658

1.002001

Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

1659

1.001976

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

1660

2.002738

Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

1661

1.001988

Cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

1662

1.004508

Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

1663

2.002739

Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

1664

2.002740

Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

1665

2.002772

Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

1666

2.002773

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

1667

2.002774

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

1668

1.009374

Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

Báo chí

 

1669

1.009386

Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

Báo chí

 

1670

2.001171

Cho phép họp báo (trong nước)

Báo chí

 

1671

2.001173

Cho phép họp báo (nước ngoài)

Báo chí

 

1672

1.013781

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương

Báo chí

 

1673

1.013782

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương

Báo chí

 

1674

1.013783

Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương

Báo chí

 

1675

1.013784

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương

Báo chí

 

1676

1.013785

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương

Báo chí

 

1677

1.013786

Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương

Báo chí

 

1678

1.013787

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương

Báo chí

 

1679

1.013788

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương

Báo chí

 

1680

1.013789

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương

Báo chí

 

1681

1.013790

Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu

Báo chí

 

1682

1.003868

Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

Xuất bản, in và phát hành

 

1683

2.001594

Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

Xuất bản, in và phát hành

 

1684

2.001584

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

Xuất bản, in và phát hành

 

1685

1.003729

Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

Xuất bản, in và phát hành

 

1686

2.001564

Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài

Xuất bản, in và phát hành

 

1687

1.004153

Cấp giấy phép hoạt động in

Xuất bản, in và phát hành

 

1688

2.001744

Cấp lại giấy phép hoạt động in

Xuất bản, in và phát hành

 

1689

2.001740

Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in

Xuất bản, in và phát hành

 

1690

2.001737

Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in

Xuất bản, in và phát hành

 

1691

1.003725

Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

Xuất bản, in và phát hành

 

1692

1.003483

Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm

Xuất bản, in và phát hành

 

1693

1.003114

Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Xuất bản, in và phát hành

 

1694

1.008201

Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Xuất bản, in và phát hành

 

1695

1.013698

Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

Xuất bản, in và phát hành

 

1696

1.013699

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

Xuất bản, in và phát hành

 

1697

1.013700

Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

Xuất bản, in và phát hành

 

1698

1.013701

Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

Xuất bản, in và phát hành

 

1699

1.003888

Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương)

Thông tin đối ngoại

 

1700

2.002312

Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Hội nghị hội thảo

 

1701

2.002314

Cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ.

Hội nghị hội thảo

 

1702

2.002311

Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Hội nghị hội thảo

 

1703

2.002313

Cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ.

Hội nghị hội thảo

 

1704

1.003622

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

Văn hóa cơ sở

 

1705

1.013791

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã

Văn hóa cơ sở

 

1706

2.000794

thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở (thẩm quyền CT UBND cấp xã)

Thể dục thể thao

 

1707

1.012084

Cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với địa phương không tổ chức chính quyền cấp xã)

Gia đình

 

1708

1.012085

Thủ tục Hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc

Gia đình

 

1709

1.013792

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

1710

1.013793

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

1711

1.013794

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

1712

1.013795

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

 

1713

1.014310

Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

Di sản văn hóa

 

1714

1.014312

Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

Di sản văn hóa

 

1715

1.012882

Thủ tục thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở

Nhà ở

 

1716

1.012884

Thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng

Nhà ở

 

1717

1.012883

Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng thuộc thẩm quyền chấp thuận của Ủy ban nhân dân Thành phố

Nhà ở

 

1718

1.012885

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công

Nhà ở

 

1719

1.012886

Thủ tục điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công

Nhà ở

 

1720

1.012887

Thủ tục đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023

Nhà ở

 

1721

1.012891

Thủ tục thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương

Nhà ở

 

1722

1.012897

Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở

Nhà ở

 

1723

1.012892

Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở

Nhà ở

 

1724

1.012898

Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê

Nhà ở

 

1725

1.012893

Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài sản công

Nhà ở

 

1726

1.012894

Thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công

Nhà ở

 

1727

1.012895

Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân

Nhà ở

 

1728

1.012896

Thủ tục cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công

Nhà ở

 

1729

1.013769

Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công

Nhà ở

 

1730

1.012890

Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài

Nhà ở

 

1731

3.000506

Giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương

Nhà ở

 

1732

3.000507

Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương

Nhà ở

 

1733

3.000508

Điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư

Nhà ở

 

1734

1.012900

Cấp giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản

Kinh doanh bất động sản

 

1735

1.012901

Cấp lại giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)

Kinh doanh bất động sản

 

1736

1.012902

Cấp lại giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn)

Kinh doanh bất động sản

 

1737

1.012904

Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh

Kinh doanh bất động sản

 

1738

1.013777

Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản

Kinh doanh bất động sản

 

1739

1.012905

Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua

Kinh doanh bất động sản

 

1740

1.012906

Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản

Kinh doanh bất động sản

 

1741

1.012907

Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (Trường hợp chứng chỉ bị mất, bị rách, bị cháy, bị hủy hoại chứng chỉ do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)

Kinh doanh bất động sản

 

1742

1.012910

Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (Trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn)

Kinh doanh bất động sản

 

1743

1.012903

Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở

Kinh doanh bất động sản

 

1744

1.009788

Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn cấp tỉnh

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

 

1745

1.009791

Cho ý kiến về việc các công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

 

1746

1.009794

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

 

1747

1.013237

Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

Hoạt động xây dựng

 

1748

1.013217

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

Hoạt động xây dựng

 

1749

1.013219

Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

Hoạt động xây dựng

 

1750

1.013223

Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình

Hoạt động xây dựng

 

1751

1.013222

Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài

Hoạt động xây dựng

 

1752

1.013224

Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài

Hoạt động xây dựng

 

1753

1.013234

Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh

Hoạt động xây dựng

 

1754

1.013239

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

Hoạt động xây dựng

 

1755

1.013236

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Hoạt động xây dựng

 

1756

1.013238

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Hoạt động xây dựng

 

1757

1.013230

Cấp Giấy phép di dời đối với công trình trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Hoạt động xây dựng

 

1758

1.013231

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Hoạt động xây dựng

 

1759

1.013233

Gia hạn Giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Hoạt động xây dựng

 

1760

1.013235

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Hoạt động xây dựng

 

1761

1.006871

Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng

Vật liệu xây dựng

 

1762

2.001116

Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương

Giám định viên tư pháp

 

1763

1.011675

Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương

Giám định viên tư pháp

 

1764

1.011705

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động)

Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

 

1765

1.011708

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)

Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

 

1766

1.011710

Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp)

Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

 

1767

1.011711

Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)

Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

 

1768

1.002589

Cấp chứng chỉ kiểm định viên cho các cá nhân thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng

Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

 

1769

1.002551

Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên cho các cá nhân thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng

Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

 

1770

1.002650

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng (bao gồm: hệ thống cốp pha trượt; hệ thống cốp pha leo; hệ giàn thép ván khuôn trượt; máy khoan, máy ép cọc, đóng cọc chuyên dùng có hệ thống tời nâng; máy bơm bê tông; cần trục tháp; máy vận thăng sử dụng trong thi công xây dựng; máy thi công công trình hầm, ngầm; hệ giàn giáo thép, thanh, cột chống tổ hợp; sàn treo nâng người sử dụng trong thi công xây dựng)

Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

 

1771

1.002636

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng

Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

 

1772

1.002613

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng

Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

 

1773

1.011729

Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây dựng không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc nhóm 98.22

Hải quan

 

1774

1.013276

Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc

Đường bộ

 

1775

1.000028

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

Đường bộ

 

1776

1.002798

Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác

Đường bộ

 

1777

1.010702

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN

Đường bộ

 

1778

1.010704

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN

Đường bộ

 

1779

1.002829

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS

Đường bộ

 

1780

1.002817

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD

Đường bộ

 

1781

1.000703

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ

Đường bộ

 

1782

2.002286

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi

Đường bộ

 

1783

2.002287

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng

Đường bộ

 

1784

2.002285

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định

Đường bộ

 

1785

1.000302

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia

Đường bộ

 

1786

1.010707

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

Đường bộ

 

1787

1.002046

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

Đường bộ

 

1788

1.002286

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia

Đường bộ

 

1789

1.001737

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

Đường bộ

 

1790

1.002063

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

Đường bộ

 

1791

1.001577

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

Đường bộ

 

1792

1.000660

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

Đường bộ

 

1793

1.000672

Công bố lại bến xe khách

Đường bộ

 

1794

1.002877

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Đường bộ

 

1795

2.001034

Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam

Đường bộ

 

1796

1.002334

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc

Đường bộ

 

1797

1.002847

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào

Đường bộ

 

1798

1.002268

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Đường bộ

 

1799

1.000321

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia

Đường bộ

 

1800

1.002861

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

Đường bộ

 

1801

1.001023

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

Đường bộ

 

1802

1.002856

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

Đường bộ

 

1803

2.002288

Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải

Đường bộ

 

1804

1.001751

Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái

Đường bộ

 

1805

1.001777

Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái

Đường bộ

 

1806

1.001623

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo

Đường bộ

 

1807

1.005210

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo

Đường bộ

 

1808

2.000769

Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động)

Đường bộ

 

1809

1.001765

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

Đường bộ

 

1810

1.004993

Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

Đường bộ

 

1811

1.001666

Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

Đường bộ

 

1812

1.001692

Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

Đường bộ

 

1813

1.001725

Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

Đường bộ

 

1814

1.001717

Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

Đường bộ

 

1815

1.001061

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác

Đường bộ

 

1816

1.001046

Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác

Đường bộ

 

1817

1.013277

Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch

Đường bộ

 

1818

1.005021

Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô

Đường bộ

 

1819

1.005024

Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô

Đường bộ

 

1820

1.013061

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

Đường bộ

 

1821

2.001921

Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ

Đường bộ

Thực hiện 02 cấp

1822

1.013274

Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác

Đường bộ

Thực hiện 02 cấp

1823

1.000314

Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác

Đường bộ

Thực hiện 02 cấp

1824

1.000344

Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1825

1.009442

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1826

1.009448

Thiết lập khu neo đậu

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1827

1.009449

Công bố hoạt động khu neo đậu

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1828

1.009450

Công bố đóng khu neo đậu

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1829

1.009451

Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1830

1.009463

Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1831

1.009458

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1832

1.009461

Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1833

1.009459

Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1834

1.009460

Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1835

1.009445

Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1836

1.009446

Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1837

1.004261

Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1838

1.004259

Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1839

2.002001

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1840

2.001998

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (thời gian giải quyết 5 ngày)

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1841

2.001219

Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1842

1.009456

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1843

1.004242

Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1844

1.009462

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1845

1.009464

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1846

1.003135

Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1847

1.001223

Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1848

1.000940

Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1849

1.007949

Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1850

1.000892

Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1851

2.000378

Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1852

1.013466

Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1853

1.013467

Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1854

1.013468

Chấm dứt hoạt động tàu lặn

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1855

1.001870

Đổi tên cảng cạn

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1856

2.000795

Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1857

2.002624

Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1858

1.003640

Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1859

1.009443

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

Thực hiện 02 cấp

1860

1.009444

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

Thực hiện 02 cấp

1861

1.009447

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

Thực hiện 02 cấp

1862

1.009465

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1863

1.004088

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

Thực hiện 02 cấp

1864

1.004047

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

Thực hiện 02 cấp

1865

1.004036

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

Thực hiện 02 cấp

1866

2.001711

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

Hàng hải và đường thủy nội địa

Thực hiện 02 cấp

1867

1.004002

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Hàng hải và đường thủy nội địa

Thực hiện 02 cấp

1868

1.003970

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Hàng hải và đường thủy nội địa

Thực hiện 02 cấp

1869

1.006391

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

Hàng hải và đường thủy nội địa

Thực hiện 02 cấp

1870

1.003930

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

Hàng hải và đường thủy nội địa

Thực hiện 02 cấp

1871

2.001659

Xóa đăng ký phương tiện

Hàng hải và đường thủy nội địa

Thực hiện 02 cấp

1872

2.002625

Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1873

2.001802

Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1874

1.005126

Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

Đường sắt

 

1875

1.005058

Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

Đường sắt

 

1876

1.000294

Bãi bỏ đường ngang

Đường sắt

 

1877

1.005134

Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt

Đường sắt

 

1878

1.005123

Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt

Đường sắt

 

1879

1.004883

Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống)

Đường sắt

 

1880

1.004691

Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt

Đường sắt

 

1881

1.004685

Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt

Đường sắt

 

1882

1.004681

Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt

Đường sắt

 

1883

1.010000

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

Đường sắt

 

1884

1.004844

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

Đường sắt

 

1885

1.005075

Xóa, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

Đường sắt

 

1886

1.005071

Cấp Giấy phép lái tàu cho lái tàu trên các tuyến đường sắt đang khai thác

Đường sắt

 

1887

1.009479

Cấp Giấy phép lái tàu cho các lái tàu đầu tiên trên các tuyến đường sắt đô thị mới đưa vào khai thác, vận hành có công nghệ lần đầu sử dụng tại Việt Nam

Đường sắt

 

1888

1.003897

Cấp lại Giấy phép lái tàu

Đường sắt

 

1889

1.005085

Cấp Giấy phép lái tàu trên đường sắt đô thị cho người nước ngoài đã có giấy phép lái tàu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền nước ngoài cấp

Đường sắt

 

1890

1.001322

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

Đăng kiểm

 

1891

1.001296

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

Đăng kiểm

 

1892

1.013105

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

Đăng kiểm

 

1893

1.013110

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

Đăng kiểm

 

1894

1.002693

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

Hạ tầng kỹ thuật

 

1895

1.013225

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/ín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ

Hoạt động xây dựng

Thực hiện 02 cấp

1896

1.013229

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ

Hoạt động xây dựng

Thực hiện 02 cấp

1897

1.013232

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ

Hoạt động xây dựng

Thực hiện 02 cấp

1898

1.013226

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ

Hoạt động xây dựng

Thực hiện 02 cấp

1899

1.013227

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Hoạt động xây dựng

Thực hiện 02 cấp

1900

1.013228

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ

Hoạt động xây dựng

Thực hiện 02 cấp

1901

1.012888

Thủ tục công nhận Ban Quản trị nhà chung cư

Nhà ở

 

1902

2.001215

Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1903

2.001212

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1904

2.001211

Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1905

2.001214

Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1906

2.001217

Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1907

2.001218

Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1908

1.009452

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1909

1.009453

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1910

1.009454

Công bố hoạt động bến thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1911

1.009455

Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1912

1.003658

Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

 

1913

1.006780

Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu trong trường hợp Giấy phép hoạt động mất, hỏng, rách

Khám bệnh, chữa bệnh

 

1914

2.000552

Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu khi thay đổi địa điểm

Khám bệnh, chữa bệnh

 

1915

1.001138

Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ

Khám bệnh, chữa bệnh

 

1916

1.012256

Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành

Khám bệnh, chữa bệnh

 

1917

1.012271

Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền

Khám bệnh, chữa bệnh

 

1918

1.012272

Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền

Khám bệnh, chữa bệnh

 

1919

1.012273

Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền

Khám bệnh, chữa bệnh

 

1920

1.012275

Đăng ký hành nghề

Khám bệnh, chữa bệnh

 

1921

1.012276

Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh

Khám bệnh, chữa bệnh

 

1922

1.012278

Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

Khám bệnh, chữa bệnh

 

1923

1.012279

Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

Khám bệnh, chữa bệnh

 

1924

1.012280

Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

Khám bệnh, chữa bệnh

 

1925

1.012281

Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS

Khám bệnh, chữa bệnh

 

1926

1.012257

Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo

Khám bệnh, chữa bệnh

 

1927

1.012258

Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh.

Khám bệnh, chữa bệnh

 

1928

1.012260

Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa

Khám bệnh, chữa bệnh

 

1929

1.012261

Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa

Khám bệnh, chữa bệnh

 

1930

1.012262

Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật

Khám bệnh, chữa bệnh

 

1931

1.012289

Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

Khám bệnh, chữa bệnh

 

1932

1.012290

Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

Khám bệnh, chữa bệnh

 

1933

1.012291

Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

Khám bệnh, chữa bệnh

 

1934

1.012292

Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

Khám bệnh, chữa bệnh

 

1935

1.003064

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm

Mỹ phẩm

 

1936

1.003073

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm

Mỹ phẩm

 

1937

1.000990

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

Mỹ phẩm

 

1938

1.000793

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT

Mỹ phẩm

 

1939

1.000662

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo

Mỹ phẩm

 

1940

1.003055

Cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm

Mỹ phẩm

 

1941

1.009566

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu

Mỹ phẩm

 

1942

1.014069

Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc

Dược

 

1943

1.002483

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm

Mỹ phẩm

 

1944

1.002600

Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước

Mỹ phẩm

 

1945

1.009407

Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế

Dược

 

1946

1.014082

Cấp phép nhập khẩu thuốc đáp ứng nhu cầu điều trị đặc biệt

Dược

 

1947

1.001396

Cung cấp thuốc phóng xạ

Dược

 

1948

1.014076

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

Dược

 

1949

1.014078

Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định

Dược

 

1950

1.014087

Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Dược

 

1951

1.014090

Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh

Dược

 

1952

1.014092

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ

Dược

 

1953

1.014099

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược

Dược

 

1954

1.014100

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)

Dược

 

1955

1.014101

Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ

Dược

 

1956

1.014102

Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động.

Dược

 

1957

1.014104

Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

Dược

 

1958

1.014105

Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt

Dược

 

1959

1.002238

Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm

Mỹ phẩm

 

1960

1.014203

Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ, đánh giá kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc

Dược

 

1961

1.003068

Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TT-BYT

Dược

 

1962

1.001386

Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng

Phòng bệnh

 

1963

1.013036

Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

Phòng bệnh

 

1964

1.013860

Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

Phòng bệnh

 

1965

1.013864

Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

Phòng bệnh

 

1966

1.013873

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính

Phòng bệnh

 

1967

1.013869

Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính

Phòng bệnh

 

1968

1.003580

Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II

Phòng bệnh

 

1969

2.000655

Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng

Phòng bệnh

 

1970

1.002944

Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

 

1971

1.002467

Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm

Phòng bệnh

 

1972

1.013890

Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động

Phòng bệnh

 

1973

1.013879

Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính

Phòng bệnh

 

1974

1.013037

Hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

Phòng bệnh

 

1975

1.002564

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

 

1976

1.001189

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

Phòng bệnh

 

1977

1.001178

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT

Phòng bệnh

 

1978

1.001114

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo

Phòng bệnh

 

1979

1.004070

Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

 

1980

1.004062

Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

 

1981

1.013878

Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III

Phòng bệnh

 

1982

1.013884

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn

Phòng bệnh

 

1983

1.013893

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất

Phòng bệnh

 

1984

1.013865

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm

Phòng bệnh

 

1985

1.013866

Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

 

1986

1.013874

Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

 

1987

1.013887

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

 

1988

1.013891

Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

 

1989

1.013895

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

 

1990

1.013867

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

 

1991

1.013868

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất

Phòng bệnh

 

1992

1.013870

Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

 

1993

1.013872

Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

 

1994

1.013875

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu

Phòng bệnh

 

1995

1.013880

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ

Phòng bệnh

 

1996

1.013881

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng

Phòng bệnh

 

1997

1.013883

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu

Phòng bệnh

 

1998

1.013886

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu

Phòng bệnh

 

1999

1.013889

Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu

Phòng bệnh

 

2000

1.013892

Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Phòng bệnh

 

2001

1.013896

Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá

Phòng bệnh

 

2002

1.013898

Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất)

Phòng bệnh

 

2003

1.013894

Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá

Phòng bệnh

 

2004

1.013871

Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần

Tố chức cán bộ

 

2005

1.013876

Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần

Tố chức cán bộ

 

2006

1.012415

Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT.

Y, dược cổ truyền

 

2007

1.012416

Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT.

Y, dược cổ truyền

 

2008

1.012417

Cấp lại giấy chứng nhận lương y.

Y, dược cổ truyền

 

2009

1.012418

Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền.

Y, dược cổ truyền

 

2010

1.012419

Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền.

Y, dược cổ truyền

 

2011

1.004539

Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố.

Đào tạo và Nghiên cứu khoa học

 

2012

1.013824

Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa bệnh

Đào tạo và Nghiên cứu khoa học

 

2013

1.013845

Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm

Dân số, Bà mẹ - Trẻ em

 

2014

1.001806

Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật

Bảo trợ xã hội

 

2015

1.012993

Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Bảo trợ xã hội

 

2016

1.013814

Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

Bảo trợ xã hội

 

2017

1.013815

Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội

Bảo trợ xã hội

 

2018

1.013817

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội

Bảo trợ xã hội

 

2019

1.013820

Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Bảo trợ xã hội

 

2020

1.014010

Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

Phòng, chống tệ nạn xã hội

 

2021

1.014011

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

Phòng, chống tệ nạn xã hội

 

2022

2.000025

Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

Phòng, chống tệ nạn xã hội

 

2023

2.000027

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

Phòng, chống tệ nạn xã hội

 

2024

1.000091

Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân

Phòng, chống tệ nạn xã hội

 

2025

2.000355

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

Bảo trợ xã hội

 

2026

1.014036

Thủ tục hỗ trợ chi phí khuyến khích hỏa táng

Bảo trợ xã hội

 

2027

1.001731

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội

Bảo trợ xã hội

 

2028

1.001699

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp giấy xác nhận khuyết tật

Bảo trợ xã hội

 

2029

1.001653

Đổi, cấp lại giấy xác nhận khuyết tật

Bảo trợ xã hội

 

2030

1.001776

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

Bảo trợ xã hội

 

2031

2.000286

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội

Bảo trợ xã hội

 

2032

2.000282

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội

Bảo trợ xã hội

 

2033

1.014027

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

Bảo trợ xã hội

 

2034

1.014028

Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

Bảo trợ xã hội

 

2035

2.001942

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

Trẻ em

 

2036

1.004944

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

Trẻ em

 

2037

1.004941

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

Trẻ em

 

2038

2.001944

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

Trẻ em

 

2039

2.001661

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

Phòng, chống tệ nạn xã hội

 

2040

2.002621

Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

Liên thông Y tế, Tư pháp, Công an, Bảo hiểm xã hội

 

2041

2.002622

Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất

Liên thông Tư pháp, Công an, Lao động – Thương binh và Xã hội, Bảo hiểm xã hội

 

2042

2.002609

Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao

Hoạt động khoa học và công nghệ

 

2043

1.009748

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý

Đầu tư tại Việt Nam

 

2044

1.009755

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý

Đầu tư tại Việt Nam

 

2045

1.009756

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)

Đầu tư tại Việt Nam

 

2046

1.009759

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý

Đầu tư tại Việt Nam

 

2047

1.009760

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)

Đầu tư tại Việt Nam

 

2048

1.009770

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý

Đầu tư tại Việt Nam

 

2049

1.009771

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Đầu tư tại Việt Nam

 

2050

1.009772

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam

 

2051

1.009774

Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam

 

2052

1.009773

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam

 

2053

1.009775

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện)

Đầu tư tại Việt Nam

 

2054

1.009776

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Đầu tư tại Việt Nam

 

2055

1.009777

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Đầu tư tại Việt Nam

 

2056

2.002725

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

Đầu tư tại Việt Nam

 

2057

2.002726

Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt

Đầu tư tại Việt Nam

 

2058

2.002727

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

Đầu tư tại Việt Nam

 

2059

2.002728

Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái

Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế

 

2060

2.002731

Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái

Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế

 

2061

2.002729

Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái

Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế

 

2062

2.002732

Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái

Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế

 

2063

1.000421

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa

Xuất nhập khẩu

 

2064

1.012996

Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ

Tài chính đất đai

 

2065

1.012995

Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư

Tài chính đất đai

 

2066

1.012994

Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Tài chính đất đai

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...