Quyết định 2357/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 2357/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Lê Văn Bảo |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2357/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 29 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI ĐƯỢC BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NỘI VỤ VÀ CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 364/TTr-SNV ngày 19/5/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 12 thủ tục hành chính (TTHC) mới được ban hành, 14 TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nội vụ và Chủ tịch UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nội vụ:
a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nội vụ, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nội vụ thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
2. Sở Nội vụ, UBND các xã, phường đặc khu thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
3. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
4. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI ĐƯỢC BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NỘI VỤ VÀ
CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 2357/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
1. Danh mục TTHC mới ban hành (12 TTHC)
|
TT |
Tên, mã số TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
|
I |
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nội vụ (06 TTHC) |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ 1.014936.H50 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
Có |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ 1.014937.H50 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Có |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ 1.014938.H50 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Có |
|
4 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động 1.014939.H50 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Có |
|
5 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ 1.014940.H50 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Có |
|
6 |
Thủ tục quỹ tự giải thể 1.014941.H50 |
60 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Có |
|
II |
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND cấp xã (trừ quỹ có tổ chức, cá nhân nước ngoài góp tài sản để thành lập, hoạt động trong phạm vi cấp tỉnh, xã) |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ 1.014942.H50 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Có |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ 1.014943.H50 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Có |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ 1.014944.H50 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Có |
|
4 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động 1.014945.H50 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Có |
|
5 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ 1.014946.H50 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Có |
|
6 |
Thủ tục quỹ tự giải thể 1.014946.H50 |
60 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Có |
2. Danh mục TTHC bị bãi bỏ (14 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Quyết định đã công bố danh mục TTHC |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
I |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (07 TTHC) |
|||
|
1 |
1.013017.H50 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
2 |
1.013018.H50 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
3 |
1.013019.H50 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
4 |
1.013020.H50 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
5 |
1.013021.H50 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
6 |
1.013022.H50 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
7 |
1.013023.H50 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
II |
Thủ tục hành chính cấp xã (07 TTHC) |
|||
|
1 |
1.013711.H50 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
2 |
1.013712.H50 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
3 |
1.013713.H50 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
4 |
1.013714.H50 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
5 |
1.013715.H50 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
6 |
1.013716.H50 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
7 |
1.013717.H50 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2357/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 29 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI ĐƯỢC BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NỘI VỤ VÀ CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 364/TTr-SNV ngày 19/5/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 12 thủ tục hành chính (TTHC) mới được ban hành, 14 TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nội vụ và Chủ tịch UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nội vụ:
a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nội vụ, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nội vụ thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
2. Sở Nội vụ, UBND các xã, phường đặc khu thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
3. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
4. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI ĐƯỢC BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NỘI VỤ VÀ
CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 2357/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
1. Danh mục TTHC mới ban hành (12 TTHC)
|
TT |
Tên, mã số TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
|
I |
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nội vụ (06 TTHC) |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ 1.014936.H50 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
Có |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ 1.014937.H50 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Có |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ 1.014938.H50 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Có |
|
4 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động 1.014939.H50 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Có |
|
5 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ 1.014940.H50 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Có |
|
6 |
Thủ tục quỹ tự giải thể 1.014941.H50 |
60 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Có |
|
II |
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND cấp xã (trừ quỹ có tổ chức, cá nhân nước ngoài góp tài sản để thành lập, hoạt động trong phạm vi cấp tỉnh, xã) |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ 1.014942.H50 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Có |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ 1.014943.H50 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Có |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ 1.014944.H50 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Có |
|
4 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động 1.014945.H50 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Có |
|
5 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ 1.014946.H50 |
45 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Có |
|
6 |
Thủ tục quỹ tự giải thể 1.014946.H50 |
60 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Có |
2. Danh mục TTHC bị bãi bỏ (14 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Quyết định đã công bố danh mục TTHC |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
I |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (07 TTHC) |
|||
|
1 |
1.013017.H50 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
2 |
1.013018.H50 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
3 |
1.013019.H50 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
4 |
1.013020.H50 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
5 |
1.013021.H50 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
6 |
1.013022.H50 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
7 |
1.013023.H50 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
II |
Thủ tục hành chính cấp xã (07 TTHC) |
|||
|
1 |
1.013711.H50 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
2 |
1.013712.H50 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
3 |
1.013713.H50 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
4 |
1.013714.H50 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
5 |
1.013715.H50 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
6 |
1.013716.H50 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
|
7 |
1.013717.H50 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh