Quyết định 2151/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa; được thay thế; bị bãi bỏ lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên
| Số hiệu | 2151/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Phạm Văn Nghiêm |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2151/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 08 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 quy định về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 23/4/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1823/QĐ-BGDĐT ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa; thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 140/TTr-SGDĐT ngày 30/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 11 thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thay thế và bãi bỏ trong các lĩnh vực, thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo, gồm:
- 03 TTHC được chuẩn hóa (cấp tỉnh 02, cấp xã 01);
- 01 TTHC cấp tỉnh được thay thế;
- 07 TTHC bị bãi bỏ (cấp tỉnh 05, cấp xã 02).
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm công khai nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính có trong Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Giáo dục và Đào tạo; các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 2151/QĐ-UBND ngày 08/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Hưng Yên)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA (03)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm tiếp nhận |
Dịch vụ công trực tuyến |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||
|
A |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (02) |
|||||
|
1 |
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
|||||
|
1 |
1.008720 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên: + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: 136, phố Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
|
X |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 |
|
2 |
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
|||||
|
1 |
2.002890 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên: + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: 136, phố Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
X |
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07/4/2026; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
B |
Thủ tục hành chính cấp xã (01) |
|||||
|
1 |
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||||
|
1 |
1.014997 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên: + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: 136, phố Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
|
X |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ (01)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Địa điểm tiếp nhận |
Dịch vụ công trực tuyến |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
A |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (01) |
||||||
|
1 |
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
||||||
|
1 |
1.000729 |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên: + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: 136, phố Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
|
x |
Thông tư số 48/2008/TT-BGDĐT ngày 25/8/2008; Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025; Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 |
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (07)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
A |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (05) |
|||
|
1 |
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (04) |
|||
|
1 |
2.000130 |
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
1.000159 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
1.010593 |
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục |
Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2024/QH15 ngày 10/12/2025 |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4 |
1.010594 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị |
Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2024/QH15 ngày 10/12/2025 |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
Lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục (01) |
|||
|
1 |
1.000259 |
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên |
Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
B |
Thủ tục hành chính cấp xã (02) |
|||
|
1 |
Lĩnh vực Giáo dục trung học (02) |
|||
|
1 |
2.001904 |
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
Thông tư số 36/2021/TT-BGDĐT ngày 24/12/2021; Thông tư số 12/2022/TT-BGDĐT ngày 26/7/2022 |
Cơ sở giáo dục |
|
2 |
1.005108 |
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
Thông tư số 36/2021/TT-BGDĐT ngày 24/12/2021; Thông tư số 12/2022/TT-BGDĐT ngày 26/7/2022 |
Cơ sở giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2151/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 08 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 quy định về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 23/4/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1823/QĐ-BGDĐT ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa; thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 140/TTr-SGDĐT ngày 30/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 11 thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thay thế và bãi bỏ trong các lĩnh vực, thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo, gồm:
- 03 TTHC được chuẩn hóa (cấp tỉnh 02, cấp xã 01);
- 01 TTHC cấp tỉnh được thay thế;
- 07 TTHC bị bãi bỏ (cấp tỉnh 05, cấp xã 02).
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm công khai nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính có trong Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Giáo dục và Đào tạo; các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 2151/QĐ-UBND ngày 08/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Hưng Yên)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA (03)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm tiếp nhận |
Dịch vụ công trực tuyến |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||
|
A |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (02) |
|||||
|
1 |
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
|||||
|
1 |
1.008720 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên: + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: 136, phố Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
|
X |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 |
|
2 |
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
|||||
|
1 |
2.002890 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên: + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: 136, phố Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
X |
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07/4/2026; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
|
B |
Thủ tục hành chính cấp xã (01) |
|||||
|
1 |
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||||
|
1 |
1.014997 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên: + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: 136, phố Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
|
X |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ (01)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Địa điểm tiếp nhận |
Dịch vụ công trực tuyến |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
A |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (01) |
||||||
|
1 |
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
||||||
|
1 |
1.000729 |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên: + Trụ sở chính: Số 2, đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên + Cơ sở 2: 136, phố Lê Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
|
x |
Thông tư số 48/2008/TT-BGDĐT ngày 25/8/2008; Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025; Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 |
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (07)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
A |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (05) |
|||
|
1 |
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (04) |
|||
|
1 |
2.000130 |
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
1.000159 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
1.010593 |
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục |
Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2024/QH15 ngày 10/12/2025 |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4 |
1.010594 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị |
Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2024/QH15 ngày 10/12/2025 |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
Lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục (01) |
|||
|
1 |
1.000259 |
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên |
Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
B |
Thủ tục hành chính cấp xã (02) |
|||
|
1 |
Lĩnh vực Giáo dục trung học (02) |
|||
|
1 |
2.001904 |
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
Thông tư số 36/2021/TT-BGDĐT ngày 24/12/2021; Thông tư số 12/2022/TT-BGDĐT ngày 26/7/2022 |
Cơ sở giáo dục |
|
2 |
1.005108 |
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
Thông tư số 36/2021/TT-BGDĐT ngày 24/12/2021; Thông tư số 12/2022/TT-BGDĐT ngày 26/7/2022 |
Cơ sở giáo dục |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh