Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1990/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng

Số hiệu 1990/QĐ-UBND
Ngày ban hành 07/05/2026
Ngày có hiệu lực 07/05/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Đà Nẵng
Người ký Hồ Quang Bửu
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1990/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 07 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1077/QĐ-BYT ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về công bố danh mục thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 4882/TTr-SYT ngày 24 tháng 4 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế, gồm 31 thủ tục hành chính (cấp tỉnh: 26 thủ tục; cấp tỉnh, cấp xã: 02 thủ tục; cấp xã: 03 thủ tục).

(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế;
- Bộ Tư pháp;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Các Trung tâm: IOC, DDS thuộc Sở KHCN;
- Trung tâm PVHCC xã, phường;
- VNPT Đà Nẵng;
- Lưu: VT, HCC, SYT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Hồ Quang Bửu

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI CÁC DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 1990/QĐ -UBND ngày 07 tháng 05 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

PHẦN I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH

STT

Tên TTHC

Mã TTHC

Thành phn h

Cơ sở dữ liệu

Ghi chú

I

LĨNH VC BO TR XÃ HI

1

Đăng ký thành lp, đăng ký thay đi ni dung, cấp li giy chng nhn đăng ký thành lập  và gii thể cơ s trợ gp xã hi ngoài công lập

1.013814.H17

Bản sao có chứng thc đối vi giấy thp pháp v quyền sdụng đt, quyn shu nhà ; Phiếu lý lịch tư pháp ca sáng lập viên: Thẻ căn cước công dân hoặc giy chng minh nhân dân ca sáng lập viên; Thẻ căn cước công dân hoặc giy chng minh nhân dân nhân hp pháp khác ca ngưi đại din theo y quyn ca t chc

sở dliệu quc gia vdân cư/Cơ sdliu quc gia v đăng ký doanh nghip/Cơ sd liu quc gia v đất đai

 

II

LĨNH VC PHÒNG CHNG TỆ NẠN XÃ HI

1

Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trnn nhân

1.014010.H17

Giấy phép thành lập/Giấy phép hot động đã được cơ quan, tchc có thm quyn cấp theo quy đnh ca pháp lut (Giy chứng nhận đăng ký doanh nghip)

CSDL quốc gia vđăng ký doanh nghiệp

 

2

Cấp lại, sa đi, b sung Giy phép  thành lp cơ s h trợ nn nhân

2.000027.H17

Giấy thp pháp vquyn sdụng đt, quyn s hu nhà hoặc tài sản gn lin vi đt phc v cho hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở)

CSDL quốc gia v đất đai

 

3

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

1.014011.H17

Giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt động hỗ trợ nạn nhân (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở)

CSDL quốc gia về đất đai

 

4

Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

2.000025.H17

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/quyền sở hữu công trình của bên cho thuê/cho mượn (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở)

CSDL quốc gia về đất đai

 

III

LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

1

Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

1.012278.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

 

IV

LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG

1

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế

1.013838.H17

Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

 

2

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế

1.013855.H17

Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp với loại thực phẩm của cơ sở sản xuất (có xác nhận của cơ sở)

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

 

3

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

1.013857.H17

Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực)

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

 

V

LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH

1

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.

1.013867.H17

Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất ghi nội dung thay đổi (đối với cơ sở tại Việt Nam) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

 

2

Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.

1.013874.H17

Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

 

3

Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III.

1.013878.H17

Bản sao có chứng thực các giấy tờ chứng minh việc thành lập và hoạt động của cơ sở xét nghiệm theo quy định của pháp luật (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

 

4

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu

1.013886.H17

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao có đóng dấu của đơn vị đề nghị cấp CFS)

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

 

5

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.

1.013887.H17

Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở tiếp nhận số đăng ký lưu hành (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

 

6

Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu

1.013889.H17

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao có đóng dấu của đơn vị đề nghị cấp CFS)

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

 

7

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

1.013895.H17

Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở sản xuất ghi địa điểm mới (đối với cơ sở tại Việt Nam)- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

 

8

Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá.

1.013896.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

 

9

Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất)

1.013898.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

 

10

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm.

1.013865.H17

Các giấy tờ chứng minh việc thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm: Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với cơ sở y tế tư nhân

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

 

11

Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.

1.013866.H17

Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

 

VI

LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM

1

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

1.014076.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

 

2

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu

1.009566.H17

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

 

3

Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc

1.014203.H17

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

 

4

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

1.003073.H17

Giấy tờ chứng minh sự thay đổi. (Trong trường hợp thay đổi về Giấy đăng ký kinh doanh)

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

 

5

Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ

1.014101.H17

Các giấy tờ chứng minh nội dung thay đổi. (Trong trường hợp thay đổi về căn cước công dân)

CSDL quốc gia về dân cư

 

VII

LĨNH VỰC BẢO HIỂM Y TẾ

1

Thủ tục thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và người tham gia bảo hiểm y tế

1.014140.H17

Thẻ bảo hiểm y tế hoặc mã số bảo hiểm y tế đối với trường hợp có thông tin về thẻ bảo hiểm y tế bản điện tử, giấy chứng minh nhân thân theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 37 của Nghị định số 188/2025/NĐ-CP. Trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 54 của Nghị định số 188/2025/NĐ- CP, thẻ bảo hiểm y tế bao gồm thẻ có mức hưởng cũ và thẻ có mức hưởng mới cao hơn

Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm; CSDL quốc gia về dân cư

 

 

PHẦN II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH, CẤP XÃ

STT

Tên TTHC

Mã TTHC

Thành phn h

Cơ sở dữ liệu

Ghi chú

I

LĨNH VC BO TR XÃ HI

1

Tiếp nhận đi tưng bảo trxã hi có hoàn cnh đặc biệt khó khăn vào cơ strợ giúp xã hi.

2.000286.H17

Bản sao Giy khai sinh đi vi trẻ em, trường hợp tr em bb rơi phải làm thtc đăng khai sinh theo quy đnh ca pháp lut v đăng ký h tch

CSDL quc gia v dân và CSDL Htch

 

2

Tiếp nhận đi tưng cần bo v khn cp vào cơ s trợ giúp xã hi.

2.000282.H17

Bản sao chng minh nhân dân, Căn cước công dân hoặc giy ttùy thân ca đi tưng (nếu có)

CSDL quc gia v dân

 

 

PHẦN III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ

STT

Tên TTHC

Mã TTHC

Thành phn h

Cơ sở dữ liệu

Ghi chú

I

LĨNH VC BO TR XÃ HI

1

Đăng ký hot động đi vi cơ strợ gp xã hi dưi 10 đi tưng có hoàn cảnh khó khăn

2.000355.H17

Phiếu lý lch tư pháp; Bản sao giy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước hoặc hộ chiếu hoặc chứng thc cá nhân hp pháp khác ca người đứng đu, nhân viên ca cơ s

CSDL quc gia về dân cư: CSDL lý lịch tư pháp

 

II

LĨNH VC DÂN S, BÀ M VÀ TR EM

1

Xét hưng chính sách hỗ trợ cho đi tưng sinh con đúng chính sách dân s

2.001088.H17

Giấy đăng ký kết hôn đi với đi tượng hưng chính sách là ngưi dân tc Kinh có chng  là người dân tc thiểu s

CSDL quc gia về dân cư; CSDL Htch đin t

 

2

Chuyn tr em đang được chăm c thay thế ti cơ s trợ giúp xã hi đến cá nhân, gia đình nhn chăm sóc thay thế

2.001942.H17

Giấy khai sinh hoặc chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân

CSDL quc gia v dân cư; CSDL Htch đin t

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...