Quyết định 1965/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 1965/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 29/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Vừ A Bằng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1965/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 29 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; UBND các xã, phường căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có trách nhiệm:
- Tổ chức triển khai thực hiện theo ngành, lĩnh vực, địa bàn quản lý; đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền và đề ra giải pháp cụ thể để thực hiện hiệu quả việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến, đảm bảo số lượng giao dịch phát sinh đạt tỷ lệ theo quy định;
- Chủ động rà soát, tham mưu đề xuất, kiến nghị các bộ, ngành sửa đổi, bổ sung phù hợp quy định và yêu cầu thực tiễn nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh.
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với UBND các xã, phường thực hiện tái cấu trúc quy trình điện tử gửi Sở Khoa học và Công nghệ để thực hiện cấu hình dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cùng các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện cấu hình quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình đối với các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 706/QĐ-UBND ngày 11/4/2025; số 1157/QĐ-UBND ngày 09/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN
BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1965/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC TTHC ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DVCTT TOÀN TRÌNH (32 TTHC)
|
STT |
MÃ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
ĐỊA ĐIỂM TIẾP NHẬN HỒ SƠ |
PHÍ, LỆ PHÍ |
|
|
Có |
Không |
||||
|
I |
Lĩnh vực Thể dục thể thao |
||||
|
1 |
1.002396.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
x |
|
|
2 |
1.000953.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga |
x |
|
|
|
II |
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn |
||||
|
3 |
1.009397.000.00.00.H18 |
Tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
x |
|
|
III |
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở |
||||
|
4 |
1.004650.000.00.00.H18 |
Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
5 |
1.004645.000.00.00.H18 |
Tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo |
|
x |
|
|
6 |
1.001029.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh |
x |
|
|
|
7 |
1.000963.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh |
x |
|
|
|
IV |
Lĩnh vực Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa |
||||
|
8 |
1.003784.000.00.00.H18 |
Thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
V |
Lĩnh vực Di sản văn hóa |
||||
|
9 |
1.001822.000.00.00.H18 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
10 |
1.002003.000.00.00.H18 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
|
x |
|
|
11 |
1.003901.000.00.00.H18 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
|
x |
|
|
12 |
2.001641.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
|
x |
|
|
VI |
Lĩnh vực Lữ hành |
||||
|
13 |
2.001628.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
x |
|
|
14 |
2.001616.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
x |
|
|
|
15 |
1.004628.000.00.00.H18 |
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
x |
|
|
|
16 |
1.004623.000.00.00.H18 |
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
x |
|
|
|
17 |
1.001440.000.00.00.H18 |
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
x |
|
|
|
18 |
1.001432.000.00.00.H18 |
Đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
x |
|
|
|
19 |
1.004614.000.00.00.H18 |
Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch |
x |
|
|
|
20 |
1.004528.000.00.00.H18 |
Công nhận điểm du lịch |
x |
|
|
|
21 |
2.001611.000.00.00.H18 |
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành |
x |
|
|
|
22 |
1.004605.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
|
x |
|
|
VII |
Lĩnh vực Dịch vụ du lịch khác |
||||
|
23 |
1.004594.000.00.00.H18 |
Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: Hạng 1 sao, 2 sao, 30 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
x |
|
|
24 |
1.004580.000.00.00.H18 |
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
x |
|
|
|
VIII |
Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
||||
|
25 |
2.001098.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
|
|
26 |
1.005452.000.00.00.H18 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
|
|
|
|
IX |
Lĩnh vực Báo chí |
||||
|
27 |
1.009374.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
28 |
1.009386.000.00.00.H18 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
|
x |
|
|
X |
Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành |
||||
|
29 |
1.003868.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
x |
|
|
30 |
2.001594.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
|
x |
|
|
31 |
2.001584.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
|
x |
|
|
32 |
1.003729.000.00.00.H18 |
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
|
x |
|
B. DANH MỤC TTHC ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DVCTT MỘT PHẦN
|
STT |
MÃ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
ĐỊA ĐIỂM TIẾP NHẬN HỒ SƠ |
PHÍ, LỆ PHÍ |
|
|
Có |
Không |
||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (91 TTHC) |
|||||
|
I |
Lĩnh vực Thể dục thể thao |
||||
|
1 |
1.002445.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của Câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
x |
|
|
2 |
1.003441.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận |
x |
|
|
|
3 |
1.000983.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng |
x |
|
|
|
4 |
1.000863.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billards & snooker |
x |
|
|
|
5 |
1.000847.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn |
x |
|
|
|
6 |
1.000814.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao |
x |
|
|
|
7 |
1.000644.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ |
x |
|
|
|
8 |
1.000842.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo |
x |
|
|
|
9 |
1.005163.000.00.00.H18 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness |
x |
|
|
|
10 |
1.000594.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí |
x |
|
|
|
11 |
1.000544.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền và Vovinam |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
x |
|
|
12 |
1.000518.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá |
x |
|
|
|
13 |
1.000501.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt |
x |
|
|
|
14 |
1.000485.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin |
x |
|
|
|
15 |
1.000920.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông |
x |
|
|
|
16 |
1.000904.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate |
x |
|
|
|
17 |
1.001195.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo |
x |
|
|
|
18 |
1.000883.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, lặn |
x |
|
|
|
19 |
1.000936.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf |
x |
|
|
|
20 |
1.001527.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ |
x |
|
|
|
21 |
1.005162.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu |
x |
|
|
|
II |
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn |
||||
|
22 |
1.009398.000.00.00.H18 |
Tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
23 |
1.009399.000.00.00.H18 |
Tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
24 |
1.009403.000.00.00.H18 |
Ra nước ngoài dự thi người đẹp,người mẫu |
|
x |
|
|
III |
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở |
||||
|
25 |
1.003676.000.00.00.H18 |
Đăng ký tổ chức lễ hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
26 |
1.003654.000.00.00.H18 |
Thông báo tổ chức lễ hội |
|
x |
|
|
27 |
1.001008.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
x |
|
|
|
28 |
1.000922.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
x |
|
|
|
29 |
1.004639.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
x |
|
|
|
30 |
1.004666.000.00.00.H18 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
x |
|
|
|
31 |
1.004662.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
x |
|
|
|
IV |
Lĩnh vực Di sản văn hóa |
||||
|
32 |
1.014217.H18 |
Lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
33 |
1.014218.H18 |
Lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) |
|
x |
|
|
34 |
1.003838.000.00.00.H18 |
Cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương |
|
x |
|
|
35 |
1.013801.H18 |
Cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (địa phương) |
|
x |
|
|
V |
Lĩnh vực Lữ hành |
||||
|
36 |
2.001622.000.00.00.H18 |
Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
x |
|
|
37 |
2.001589.000.00.00.H18 |
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể |
|
x |
|
|
38 |
1.003742.000.00.00.H18 |
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản |
|
x |
|
|
39 |
1.001837.000.00.00.H18 |
Chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
40 |
1.004605.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
x |
|
|
|
41 |
1.003717.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
x |
|
|
|
42 |
1.003240.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tài Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện |
x |
|
|
|
43 |
1.003275.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp giấy phép thành lập văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy |
x |
|
|
|
44 |
1.005161.000.00.00.H18 |
Điều chỉnh giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
x |
|
|
|
45 |
1.003002.000.00.00.H18 |
Gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
x |
|
|
|
46 |
1.003490.000.00.00.H18 |
Công nhận khu du lịch cấp tỉnh |
|
x |
|
|
47 |
1.014190.H18 |
Cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (Đối với phương tiện thủy nội địa) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
48 |
1.014191.H18 |
Cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (Đối với phương tiện thủy nội địa) |
|
x |
|
|
49 |
1.014192.H18 |
Cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (Đối với phương tiện thủy nội địa) |
|
x |
|
|
VI |
Lĩnh vực Dịch vụ du lịch khác |
||||
|
50 |
1.004572.000.00.00.H18 |
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
x |
|
|
51 |
1.004551.000.00.00.H18 |
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
x |
|
|
52 |
1.004503.000.00.00.H18 |
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
x |
|
|
|
53 |
1.001455.000.00.00.H18 |
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
x |
|
|
|
VII |
Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử |
||||
|
54 |
2.001091.000.00.00.H18 |
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
55 |
2.001087.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
|
x |
|
|
56 |
1.002001.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
|
x |
|
|
57 |
1.001976.000.00.00.H18 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
|
x |
|
|
58 |
2.002738.000.00.00.H18 |
Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
|
x |
|
|
59 |
1.001988.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
|
x |
|
|
60 |
1.004508.000.00.00.H18 |
Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
|
x |
|
|
61 |
1.001976.000.00.00.H18 |
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
62 |
2.002740.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
|
x |
|
|
63 |
2.001765.000.00.00.H18 |
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
|
x |
|
|
64 |
1.003384.000.00.00.H18 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
|
x |
|
|
65 |
2.001091.000.00.00.H18 |
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
|
x |
|
|
VIII |
Lĩnh vực Báo chí |
||||
|
66 |
2.001171.000.00.00.H18 |
Cho phép họp báo (trong nước) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
67 |
2.001173.000.00.00.H18 |
Cho phép họp báo (nước ngoài) |
|
x |
|
|
68 |
1.003888.000.00.00.H18 |
Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) |
|
x |
|
|
IX |
Lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành |
||||
|
69 |
2.001564.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
70 |
1.004153.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép hoạt động in |
|
x |
|
|
71 |
2.001584.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in |
|
x |
|
|
72 |
2.001740.000.00.00.H18 |
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in |
|
x |
|
|
73 |
2.001737.000.00.00.H18 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in |
|
x |
|
|
74 |
1.003725.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh |
x |
|
|
|
75 |
1.003483.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm |
|
x |
|
|
76 |
1.003114.000.00.00.H18 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
|
x |
|
|
77 |
1.008201.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
78 |
1.013698..H18 |
Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
|
x |
|
|
79 |
1.013699..H18 |
Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
|
x |
|
|
80 |
1.013700.H18 |
Gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
|
x |
|
|
81 |
1.013701.H18 |
Điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
|
x |
|
|
X |
Lĩnh vực Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm |
||||
|
82 |
1.001671.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
83 |
1.001229.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
|
x |
|
|
84 |
1.001211.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
|
x |
|
|
85 |
1.001191.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
|
x |
|
|
86 |
1.001182.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
|
x |
|
|
87 |
1.001147.000.00.00.H18 |
Thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
|
x |
|
|
88 |
2.001496.000.00.00.H18 |
Phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
XI |
Lĩnh vực Hợp tác quốc tế |
||||
|
89 |
1.006412.000.00.00.H18 |
Cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
90 |
1.001082.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
|
x |
|
|
91 |
1.001091.000.00.00.H18 |
Gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
|
x |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (07 TTHC) |
|||||
|
I |
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở |
||||
|
1 |
1.003622.000.00.00.H18 |
Thông báo tổ chức lễ hội cấp xã |
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường |
|
x |
|
2 |
1.013791.H18 |
Tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã |
|
x |
|
|
II |
Lĩnh vực Thể dục thể thao |
||||
|
3 |
2.000794.000.00.00.H18 |
Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở |
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường |
|
x |
|
III |
Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử |
||||
|
4 |
1.013792.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường |
|
x |
|
5 |
1.013793.H18 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
|
x |
|
|
6 |
1.013794.H18 |
Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
|
x |
|
|
7 |
1.013795.H18 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
|
x |
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1965/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 29 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; UBND các xã, phường căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có trách nhiệm:
- Tổ chức triển khai thực hiện theo ngành, lĩnh vực, địa bàn quản lý; đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền và đề ra giải pháp cụ thể để thực hiện hiệu quả việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến, đảm bảo số lượng giao dịch phát sinh đạt tỷ lệ theo quy định;
- Chủ động rà soát, tham mưu đề xuất, kiến nghị các bộ, ngành sửa đổi, bổ sung phù hợp quy định và yêu cầu thực tiễn nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh.
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với UBND các xã, phường thực hiện tái cấu trúc quy trình điện tử gửi Sở Khoa học và Công nghệ để thực hiện cấu hình dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cùng các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện cấu hình quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình đối với các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 706/QĐ-UBND ngày 11/4/2025; số 1157/QĐ-UBND ngày 09/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN
BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1965/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC TTHC ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DVCTT TOÀN TRÌNH (32 TTHC)
|
STT |
MÃ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
ĐỊA ĐIỂM TIẾP NHẬN HỒ SƠ |
PHÍ, LỆ PHÍ |
|
|
Có |
Không |
||||
|
I |
Lĩnh vực Thể dục thể thao |
||||
|
1 |
1.002396.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
x |
|
|
2 |
1.000953.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga |
x |
|
|
|
II |
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn |
||||
|
3 |
1.009397.000.00.00.H18 |
Tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
x |
|
|
III |
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở |
||||
|
4 |
1.004650.000.00.00.H18 |
Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
5 |
1.004645.000.00.00.H18 |
Tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo |
|
x |
|
|
6 |
1.001029.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh |
x |
|
|
|
7 |
1.000963.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh |
x |
|
|
|
IV |
Lĩnh vực Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa |
||||
|
8 |
1.003784.000.00.00.H18 |
Thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
V |
Lĩnh vực Di sản văn hóa |
||||
|
9 |
1.001822.000.00.00.H18 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
10 |
1.002003.000.00.00.H18 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
|
x |
|
|
11 |
1.003901.000.00.00.H18 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
|
x |
|
|
12 |
2.001641.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
|
x |
|
|
VI |
Lĩnh vực Lữ hành |
||||
|
13 |
2.001628.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
x |
|
|
14 |
2.001616.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
x |
|
|
|
15 |
1.004628.000.00.00.H18 |
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
x |
|
|
|
16 |
1.004623.000.00.00.H18 |
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
x |
|
|
|
17 |
1.001440.000.00.00.H18 |
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
x |
|
|
|
18 |
1.001432.000.00.00.H18 |
Đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
x |
|
|
|
19 |
1.004614.000.00.00.H18 |
Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch |
x |
|
|
|
20 |
1.004528.000.00.00.H18 |
Công nhận điểm du lịch |
x |
|
|
|
21 |
2.001611.000.00.00.H18 |
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành |
x |
|
|
|
22 |
1.004605.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
|
x |
|
|
VII |
Lĩnh vực Dịch vụ du lịch khác |
||||
|
23 |
1.004594.000.00.00.H18 |
Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: Hạng 1 sao, 2 sao, 30 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
x |
|
|
24 |
1.004580.000.00.00.H18 |
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
x |
|
|
|
VIII |
Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
||||
|
25 |
2.001098.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
|
|
26 |
1.005452.000.00.00.H18 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
|
|
|
|
IX |
Lĩnh vực Báo chí |
||||
|
27 |
1.009374.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
28 |
1.009386.000.00.00.H18 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
|
x |
|
|
X |
Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành |
||||
|
29 |
1.003868.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
x |
|
|
30 |
2.001594.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
|
x |
|
|
31 |
2.001584.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
|
x |
|
|
32 |
1.003729.000.00.00.H18 |
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
|
x |
|
B. DANH MỤC TTHC ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DVCTT MỘT PHẦN
|
STT |
MÃ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
ĐỊA ĐIỂM TIẾP NHẬN HỒ SƠ |
PHÍ, LỆ PHÍ |
|
|
Có |
Không |
||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (91 TTHC) |
|||||
|
I |
Lĩnh vực Thể dục thể thao |
||||
|
1 |
1.002445.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của Câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
x |
|
|
2 |
1.003441.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận |
x |
|
|
|
3 |
1.000983.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng |
x |
|
|
|
4 |
1.000863.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billards & snooker |
x |
|
|
|
5 |
1.000847.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn |
x |
|
|
|
6 |
1.000814.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao |
x |
|
|
|
7 |
1.000644.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ |
x |
|
|
|
8 |
1.000842.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo |
x |
|
|
|
9 |
1.005163.000.00.00.H18 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness |
x |
|
|
|
10 |
1.000594.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí |
x |
|
|
|
11 |
1.000544.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền và Vovinam |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
x |
|
|
12 |
1.000518.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá |
x |
|
|
|
13 |
1.000501.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt |
x |
|
|
|
14 |
1.000485.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin |
x |
|
|
|
15 |
1.000920.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông |
x |
|
|
|
16 |
1.000904.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate |
x |
|
|
|
17 |
1.001195.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo |
x |
|
|
|
18 |
1.000883.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, lặn |
x |
|
|
|
19 |
1.000936.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf |
x |
|
|
|
20 |
1.001527.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ |
x |
|
|
|
21 |
1.005162.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu |
x |
|
|
|
II |
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn |
||||
|
22 |
1.009398.000.00.00.H18 |
Tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
23 |
1.009399.000.00.00.H18 |
Tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
24 |
1.009403.000.00.00.H18 |
Ra nước ngoài dự thi người đẹp,người mẫu |
|
x |
|
|
III |
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở |
||||
|
25 |
1.003676.000.00.00.H18 |
Đăng ký tổ chức lễ hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
26 |
1.003654.000.00.00.H18 |
Thông báo tổ chức lễ hội |
|
x |
|
|
27 |
1.001008.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
x |
|
|
|
28 |
1.000922.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
x |
|
|
|
29 |
1.004639.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
x |
|
|
|
30 |
1.004666.000.00.00.H18 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
x |
|
|
|
31 |
1.004662.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
x |
|
|
|
IV |
Lĩnh vực Di sản văn hóa |
||||
|
32 |
1.014217.H18 |
Lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
33 |
1.014218.H18 |
Lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) |
|
x |
|
|
34 |
1.003838.000.00.00.H18 |
Cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương |
|
x |
|
|
35 |
1.013801.H18 |
Cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (địa phương) |
|
x |
|
|
V |
Lĩnh vực Lữ hành |
||||
|
36 |
2.001622.000.00.00.H18 |
Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
x |
|
|
37 |
2.001589.000.00.00.H18 |
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể |
|
x |
|
|
38 |
1.003742.000.00.00.H18 |
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản |
|
x |
|
|
39 |
1.001837.000.00.00.H18 |
Chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
40 |
1.004605.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
x |
|
|
|
41 |
1.003717.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
x |
|
|
|
42 |
1.003240.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tài Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện |
x |
|
|
|
43 |
1.003275.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp giấy phép thành lập văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy |
x |
|
|
|
44 |
1.005161.000.00.00.H18 |
Điều chỉnh giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
x |
|
|
|
45 |
1.003002.000.00.00.H18 |
Gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
x |
|
|
|
46 |
1.003490.000.00.00.H18 |
Công nhận khu du lịch cấp tỉnh |
|
x |
|
|
47 |
1.014190.H18 |
Cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (Đối với phương tiện thủy nội địa) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
48 |
1.014191.H18 |
Cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (Đối với phương tiện thủy nội địa) |
|
x |
|
|
49 |
1.014192.H18 |
Cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (Đối với phương tiện thủy nội địa) |
|
x |
|
|
VI |
Lĩnh vực Dịch vụ du lịch khác |
||||
|
50 |
1.004572.000.00.00.H18 |
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
x |
|
|
51 |
1.004551.000.00.00.H18 |
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
x |
|
|
52 |
1.004503.000.00.00.H18 |
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
x |
|
|
|
53 |
1.001455.000.00.00.H18 |
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
x |
|
|
|
VII |
Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử |
||||
|
54 |
2.001091.000.00.00.H18 |
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
55 |
2.001087.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
|
x |
|
|
56 |
1.002001.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
|
x |
|
|
57 |
1.001976.000.00.00.H18 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
|
x |
|
|
58 |
2.002738.000.00.00.H18 |
Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
|
x |
|
|
59 |
1.001988.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
|
x |
|
|
60 |
1.004508.000.00.00.H18 |
Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
|
x |
|
|
61 |
1.001976.000.00.00.H18 |
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
62 |
2.002740.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
|
x |
|
|
63 |
2.001765.000.00.00.H18 |
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
|
x |
|
|
64 |
1.003384.000.00.00.H18 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
|
x |
|
|
65 |
2.001091.000.00.00.H18 |
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
|
x |
|
|
VIII |
Lĩnh vực Báo chí |
||||
|
66 |
2.001171.000.00.00.H18 |
Cho phép họp báo (trong nước) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
67 |
2.001173.000.00.00.H18 |
Cho phép họp báo (nước ngoài) |
|
x |
|
|
68 |
1.003888.000.00.00.H18 |
Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) |
|
x |
|
|
IX |
Lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành |
||||
|
69 |
2.001564.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
70 |
1.004153.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép hoạt động in |
|
x |
|
|
71 |
2.001584.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in |
|
x |
|
|
72 |
2.001740.000.00.00.H18 |
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in |
|
x |
|
|
73 |
2.001737.000.00.00.H18 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in |
|
x |
|
|
74 |
1.003725.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh |
x |
|
|
|
75 |
1.003483.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm |
|
x |
|
|
76 |
1.003114.000.00.00.H18 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
|
x |
|
|
77 |
1.008201.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
78 |
1.013698..H18 |
Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
|
x |
|
|
79 |
1.013699..H18 |
Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
|
x |
|
|
80 |
1.013700.H18 |
Gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
|
x |
|
|
81 |
1.013701.H18 |
Điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
|
x |
|
|
X |
Lĩnh vực Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm |
||||
|
82 |
1.001671.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
83 |
1.001229.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
|
x |
|
|
84 |
1.001211.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
|
x |
|
|
85 |
1.001191.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
|
x |
|
|
86 |
1.001182.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
|
x |
|
|
87 |
1.001147.000.00.00.H18 |
Thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
|
x |
|
|
88 |
2.001496.000.00.00.H18 |
Phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
XI |
Lĩnh vực Hợp tác quốc tế |
||||
|
89 |
1.006412.000.00.00.H18 |
Cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
|
x |
|
90 |
1.001082.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
|
x |
|
|
91 |
1.001091.000.00.00.H18 |
Gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
|
x |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (07 TTHC) |
|||||
|
I |
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở |
||||
|
1 |
1.003622.000.00.00.H18 |
Thông báo tổ chức lễ hội cấp xã |
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường |
|
x |
|
2 |
1.013791.H18 |
Tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã |
|
x |
|
|
II |
Lĩnh vực Thể dục thể thao |
||||
|
3 |
2.000794.000.00.00.H18 |
Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở |
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường |
|
x |
|
III |
Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử |
||||
|
4 |
1.013792.H18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường |
|
x |
|
5 |
1.013793.H18 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
|
x |
|
|
6 |
1.013794.H18 |
Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
|
x |
|
|
7 |
1.013795.H18 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
|
x |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh