Quyết định 1882/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định các nội dung được giao trong Văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên
| Số hiệu | 1882/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Nguyễn Hữu Quế |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1882/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 28 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI QUY ĐỊNH CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC GIAO TRONG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CẤP TRÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Thông tư số 26/2025/TT-BTP ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định các nội dung được giao trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên.
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm:
a) Trực tiếp phụ trách, chỉ đạo và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về chất lượng, tiến độ xây dựng, ban hành văn bản quy định nội dung được giao theo Quyết định này.
b) Chủ động phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tư pháp và các cơ quan liên quan kịp thời giải quyết hoặc báo cáo xin ý kiến chỉ đạo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về khó khăn, vướng mắc trong quá trình soạn thảo và đề xuất biện pháp xử lý.
2. Thủ trưởng các cơ quan được giao phối hợp soạn thảo văn bản quy định nội dung được giao có trách nhiệm chủ động phối hợp với cơ quan chủ trì soạn thảo trong quá trình xây dựng, ban hành văn bản.
3. Sở Tư pháp có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc xây dựng văn bản quy định nội dung được giao; báo cáo, kiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý trách nhiệm của cơ quan để xảy ra tình trạng chậm, nợ ban hành văn bản quy định nội dung được giao.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Công an tỉnh và các cơ quan, đơn vị, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI QUY ĐỊNH CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC GIAO
TRONG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CẤP TRÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
|
STT |
Tên văn bản giao quy định |
Hiệu lực của văn bản giao quy định |
Điều/Khoản/Điểm (nội dung giao) |
Tên Văn bản quy định nội dung giao quy định |
Cơ quan trình Văn bản quy định nội dung giao quy định |
Cơ quan phối hợp (nếu có) |
Thời hạn trình thông qua/ban hành |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (02 Quyết định) |
|||||||
|
1 |
Nghị định số 104/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán chi thường xuyên để thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 40 Luật Ngân sách Nhà nước |
31/3/2026 |
Khoản 3 Điều 17 và điểm b khoản 2 Điều 20 |
Quyết định quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị bảo đảm phù hợp với tình hình thực tiễn tại địa phương; chi phí thực hiện sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương |
Sở Tài chính |
Sở, ban, ngành và cơ quan liên quan |
Tháng 5/2026 |
|
|
2 |
Thông tư số 26/2026/TT- BTC ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước |
25/3/2026 |
khoản 4 Điều 12; khoản 3 Điều 13; điểm a, b khoản 3 Điều 15; điểm k khoản 2 Điều 18; khoản 3 Điều 26; khoản 5 Điều 20; khoản 3 Điều 35 |
Quyết định về việc quy định các nội dung được giao tại Thông tư 26/2026/TT- BTC ngày 25 ngày 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ- CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước |
Sở Tài chính |
Sở, ban, ngành và cơ quan liên quan |
Tháng 5/2026 |
|
|
II |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG (01 Quyết định) |
|||||||
|
3 |
Nghị định số 67/2026/NĐ-CP ngày 04/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương |
04/3/2026 |
Điểm a khoản 1 Điều 31 |
Quyết định việc phân cấp thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện |
Sở Xây dựng |
Các cơ quan liên quan |
Quý IV/2026 |
Thay thế Quyết định số 53/2025/QĐ- UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
|
III |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (02 Quyết định) |
|||||||
|
4 |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục |
15/3/2026 |
Khoản 4 Điều 13 |
Quyết định quy định chi tiết danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Các sở, ngành có liên quan |
Tháng 6/2026 |
|
|
5 |
Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo |
31/3/2026 |
Điểm đ khoản 1 Điều 11; điểm e khoản 2 Điều 12 |
Quyết định ban hành Quy chế điều động, thuyên chuyển nhà giáo, nhà giáo giữ chức vụ quản lý trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Tư pháp, Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, UBND các xã, phường |
Tháng 5/2026 |
|
|
IV |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (02 Quyết định) |
|||||||
|
6 |
Quyết định số 51/2025/QĐ- TTg ngày 29/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 |
15/02/2026 |
Khoản 3 Điều 3 |
Quyết định ban hành quy định nội dung tiêu chí theo Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030, trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường và các đơn vị khác có liên quan |
Trong năm 2026 (sau khi Bộ ngành Trung ương ban hành hướng dẫn) |
|
|
7 |
Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông |
10/7/2018 |
Khoản 1 Điều 36 |
Quyết định ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Tư pháp, Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ |
Tháng 4/2026 |
|
|
Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ |
01/6/2019 |
Điểm b khoản 2 Điều 26 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2 Điều 3 Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ) |
||||||
|
Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ |
15/8/2021 |
Khoản 2 Điều 37 Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ) |
||||||
|
V |
LĨNH VỰC DO CÔNG AN TỈNH QUẢN LÝ (01 Quyết định) |
|||||||
|
8 |
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15 |
01/7/2025 |
Điểm c khoản 3 Điều 37 |
Quyết định quy định số lượng Đội dân phòng, số lượng thành viên Đội dân phòng tại thôn, tổ dân phố thuộc phạm vi quản lý của từng đơn vị hành chính cấp xã |
Công an tỉnh |
Sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các xã phường |
Tháng 5/2026 |
|
|
Tổng số: 08 Quyết định |
||||||||
PHỤ LỤC II
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1882/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 28 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI QUY ĐỊNH CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC GIAO TRONG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CẤP TRÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Thông tư số 26/2025/TT-BTP ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định các nội dung được giao trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên.
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm:
a) Trực tiếp phụ trách, chỉ đạo và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về chất lượng, tiến độ xây dựng, ban hành văn bản quy định nội dung được giao theo Quyết định này.
b) Chủ động phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tư pháp và các cơ quan liên quan kịp thời giải quyết hoặc báo cáo xin ý kiến chỉ đạo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về khó khăn, vướng mắc trong quá trình soạn thảo và đề xuất biện pháp xử lý.
2. Thủ trưởng các cơ quan được giao phối hợp soạn thảo văn bản quy định nội dung được giao có trách nhiệm chủ động phối hợp với cơ quan chủ trì soạn thảo trong quá trình xây dựng, ban hành văn bản.
3. Sở Tư pháp có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc xây dựng văn bản quy định nội dung được giao; báo cáo, kiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý trách nhiệm của cơ quan để xảy ra tình trạng chậm, nợ ban hành văn bản quy định nội dung được giao.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Công an tỉnh và các cơ quan, đơn vị, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI QUY ĐỊNH CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC GIAO
TRONG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CẤP TRÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
|
STT |
Tên văn bản giao quy định |
Hiệu lực của văn bản giao quy định |
Điều/Khoản/Điểm (nội dung giao) |
Tên Văn bản quy định nội dung giao quy định |
Cơ quan trình Văn bản quy định nội dung giao quy định |
Cơ quan phối hợp (nếu có) |
Thời hạn trình thông qua/ban hành |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (02 Quyết định) |
|||||||
|
1 |
Nghị định số 104/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán chi thường xuyên để thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 40 Luật Ngân sách Nhà nước |
31/3/2026 |
Khoản 3 Điều 17 và điểm b khoản 2 Điều 20 |
Quyết định quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị bảo đảm phù hợp với tình hình thực tiễn tại địa phương; chi phí thực hiện sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương |
Sở Tài chính |
Sở, ban, ngành và cơ quan liên quan |
Tháng 5/2026 |
|
|
2 |
Thông tư số 26/2026/TT- BTC ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước |
25/3/2026 |
khoản 4 Điều 12; khoản 3 Điều 13; điểm a, b khoản 3 Điều 15; điểm k khoản 2 Điều 18; khoản 3 Điều 26; khoản 5 Điều 20; khoản 3 Điều 35 |
Quyết định về việc quy định các nội dung được giao tại Thông tư 26/2026/TT- BTC ngày 25 ngày 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ- CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước |
Sở Tài chính |
Sở, ban, ngành và cơ quan liên quan |
Tháng 5/2026 |
|
|
II |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG (01 Quyết định) |
|||||||
|
3 |
Nghị định số 67/2026/NĐ-CP ngày 04/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương |
04/3/2026 |
Điểm a khoản 1 Điều 31 |
Quyết định việc phân cấp thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện |
Sở Xây dựng |
Các cơ quan liên quan |
Quý IV/2026 |
Thay thế Quyết định số 53/2025/QĐ- UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
|
III |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (02 Quyết định) |
|||||||
|
4 |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục |
15/3/2026 |
Khoản 4 Điều 13 |
Quyết định quy định chi tiết danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Các sở, ngành có liên quan |
Tháng 6/2026 |
|
|
5 |
Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo |
31/3/2026 |
Điểm đ khoản 1 Điều 11; điểm e khoản 2 Điều 12 |
Quyết định ban hành Quy chế điều động, thuyên chuyển nhà giáo, nhà giáo giữ chức vụ quản lý trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Tư pháp, Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, UBND các xã, phường |
Tháng 5/2026 |
|
|
IV |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (02 Quyết định) |
|||||||
|
6 |
Quyết định số 51/2025/QĐ- TTg ngày 29/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 |
15/02/2026 |
Khoản 3 Điều 3 |
Quyết định ban hành quy định nội dung tiêu chí theo Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030, trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường và các đơn vị khác có liên quan |
Trong năm 2026 (sau khi Bộ ngành Trung ương ban hành hướng dẫn) |
|
|
7 |
Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông |
10/7/2018 |
Khoản 1 Điều 36 |
Quyết định ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Tư pháp, Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ |
Tháng 4/2026 |
|
|
Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ |
01/6/2019 |
Điểm b khoản 2 Điều 26 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2 Điều 3 Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ) |
||||||
|
Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ |
15/8/2021 |
Khoản 2 Điều 37 Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ) |
||||||
|
V |
LĨNH VỰC DO CÔNG AN TỈNH QUẢN LÝ (01 Quyết định) |
|||||||
|
8 |
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15 |
01/7/2025 |
Điểm c khoản 3 Điều 37 |
Quyết định quy định số lượng Đội dân phòng, số lượng thành viên Đội dân phòng tại thôn, tổ dân phố thuộc phạm vi quản lý của từng đơn vị hành chính cấp xã |
Công an tỉnh |
Sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các xã phường |
Tháng 5/2026 |
|
|
Tổng số: 08 Quyết định |
||||||||
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI QUY ĐỊNH CÁC NỘI DUNG
ĐƯỢC GIAO TRONG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CẤP TRÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
|
STT |
Tên văn bản giao quy định |
Hiệu lực của văn bản giao quy định |
Điều/Khoản/Điểm (nội dung giao) |
Tên Văn bản quy định nội dung giao quy định |
Cơ quan trình Văn bản quy định nội dung giao quy định |
Cơ quan phối hợp (nếu có) |
Thời hạn trình thông qua/ban hành |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG (01 Quyết định) |
|||||||
|
1 |
Nghị định số 99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông |
31/3/2026 |
- Điều 4; - Khoản 1 Điều 8; - Khoản 1 Điều 9; - Điều 14; - Điều 15; - Khoản 1 Điều 10; - Khoản 1 Điều 13; - Khoản 1 Điều 14; - Khoản 1 Điều 16 |
Quyết định ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định giao quản lý, xử lý tài sản và phê duyệt Đề án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai |
Sở Xây dựng |
Các cơ quan liên quan |
Tháng 4/2026 |
|
|
II |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (01 Quyết định) |
|||||||
|
2 |
Nghị định số 74/2026/NĐ- CP ngày 14/3/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
14/3/2026 |
Khoản 3 Điều 33 |
Quyết định quy định phân cấp thẩm quyền quyết định khai thác, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi, phê duyệt kế hoạch bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Tài chính, Sở Tư pháp |
Quý IV/2026 |
|
|
Tổng số: 02 Quyết định |
||||||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh