Quyết định 1817/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 1817/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Đặng Thanh Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1817/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 20 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2370/TTr-SCT ngày 08/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 76 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; 25 thủ tục hành chính bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã (có Phụ lục I, II kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng được công bố tại các Quyết định: Số 419/QĐ-UBND ngày 15/8/2025; số 1087/QĐ- UBND ngày 20/10/2025; số 12/QĐ-UBND ngày 07/01/2026; số 203/QĐ-UBND ngày 27/01/2026; số 1336/QĐ-UBND ngày 02/4/2026; số 1586/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Đối với danh mục thủ tục hành chính tại Phụ lục II và việc cấp Giấy phép hoạt động điện lực cho các nhà máy điện rác, điện sinh khối có quy mô công suất dưới 50 MW, các nguồn khác dưới 30 MW tại điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP có hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 1817/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
DV công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||
|
I |
Lĩnh vực Thương mại quốc tế |
||||||
|
1 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 1.000376.H42 |
07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến bộ ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến bộ ngành) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
2 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2.000129.H42 |
05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến bộ quản lý chuyên ngành) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
3 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2.000063.H42 |
07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
4 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2.000347.H42 |
05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
5 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa (trừ các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn; gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí) 2.000255.H42 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
6 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn 2.000370.H42 |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
7 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí 2.000362.H42 |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
8 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP 2.000351.H42 |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
9 |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 2.000330.H42 |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
10 |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP 2.000272.H42 |
20 ngày làm việc kể từ ngành nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
11 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) 2.000361.H42 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
12 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) 1.000774.H42 |
58 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
13 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại 2.000322.H42 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
14 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini 2.002166.H42 |
58 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
15 |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ 1.001441.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
16 |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động 2.000662.H42 |
55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
II |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
||||||
|
17 |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu 2.000673.H42 |
Bảy (07) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
18 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu 2.000669.H42 |
Năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
19 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu 2.000672.H42 |
Năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
20 |
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu 2.000648.H42 |
Mười lăm (15) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
21 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu 2.000645.H42 |
Năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
22 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu 2.000647.H42 |
Năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
II |
Lĩnh vực Điện |
||||||
|
23 |
Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013401.H42 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
24 |
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013411.H42 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
25 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013412.H42 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
26 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013416.H42 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
27 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) 1.013417.H42 |
trong thời hạn 07 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
28 |
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013418.H42 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
29 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013419.H42 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
30 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng 1.013420.H42 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
III |
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng |
||||||
|
31 |
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá 1.000981.H42 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
32 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá 1.000172.H42 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
33 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu 1.000949.H42 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
34 |
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước 1.001335.H42 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
IV |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
||||||
|
35 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
+ Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. + Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ trong trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
36 |
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
37 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
+) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP; +) Trong thời hạn 26 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bố sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
38 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
39 |
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Trường hợp chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan cấp Giấy phép xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
40 |
Thông báo hoạt động khuyến mại 2.000033.H42 |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
41 |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại 2.001474.H42 |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
42 |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 2.000004.H42 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
43 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 2.000002.H42 |
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
44 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài 2.000026.H42 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
45 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài 2.000133.H42 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
46 |
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam 2.000131.H42 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
47 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam 2.000001.H42 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
V |
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu |
||||||
|
48 |
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất 1.001062.H42 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
49 |
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu 1.000890.H42 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
50 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam 1.000350.H42 |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
51 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam 1.005405.H42 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
52 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam 1.005406.H42 |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
53 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu 1.001238.H42 |
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
VI |
Lĩnh vực Hóa chất |
||||||
|
54 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014728.H42 |
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
55 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014732.H42 |
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
56 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014735.H42 |
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
57 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014734.H42 |
3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
58 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014733.H42 |
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
59 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện 1.014721.H42 |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
60 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện 1.014720.H42 |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện 1.014714.H42 |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
62 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện 2.002834.H42 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
63 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện 1.014710.H42 |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
VII |
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương |
||||||
|
64 |
Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1.012427.H42 |
Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Nghị định số 32/2024/NĐ-CP, trong đó thời hạn giải quyết: Bước 1 thực hiện trong 03 ngày làm việc để thông báo tiếp nhận hồ sơ và 10 ngày làm việc để nhận hồ sơ; Bước 2 thực hiện trong 05 ngày làm việc; Bước 3 thực hiện trong 20 ngày làm việc; Bước 4 thực hiện trong 05 ngày làm việc. Tổng thời hạn giải quyết: 43 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
I |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
|||
|
1 |
1.001338.H42 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 1336/QĐ- UBND ngày 02/4/2026 |
|
2 |
2.000190.H42 |
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026 |
|
3 |
1.001323.H42 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 1336/QĐ- UBND ngày 02/4/2026 |
|
4 |
2.000176.H42 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
5 |
2.000598.H42 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 1336/QĐ- UBND ngày 02/4/2026 |
|
6 |
2.000167.H42 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026 |
|
7 |
2.000637.H42 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026 |
|
8 |
2.000640.H42 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
9 |
2.000197.H42 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
10 |
2.000626.H42 |
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026 |
|
11 |
2.000204.H42 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
12 |
2.000622.H42 |
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
II |
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng |
|||
|
13 |
1.000667.H42 |
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
14 |
1.000162.H42 |
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
15 |
1.013780.H42 |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 1087/QĐ- UBND ngày 20/10/2025 |
|
III |
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu |
|||
|
16 |
1.003438.H42 |
Cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026 |
|
17 |
1.004155.H42 |
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
18 |
1.000551.H42 |
Cấp sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
19 |
1.004181.H42 |
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
20 |
2.001758.H42 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
21 |
1.013779.H42 |
Cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
22 |
1.001419.H42 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026 |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
I |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
|||
|
1 |
2.000181.H42 |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 1336/QĐ- UBND ngày 02/4/2026 |
|
2 |
2.000162.H42 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 1336/QĐ- UBND ngày 02/4/2026 |
|
3 |
2.000150.H42 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 1336/QĐ- UBND ngày 02/4/2026 |
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT, XUẤT NHẬP KHẨU
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 1817/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
DV công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I |
Lĩnh vực Hóa chất |
||||||
|
1 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 1.014700.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
2 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 1.014701.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
3 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 1.014702.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
4 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 1.014703.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
5 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm 1.014707.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
6 |
Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm 1.014708.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
7 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm 1.014709.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
8 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 1.013340.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
9 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 1.013350.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
10 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 1.013351.H42 |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
II |
Lĩnh vực Xuất Nhập khẩu |
||||||
|
11 |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương 1.012168.H42 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
12 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA 1.012527.H42 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1817/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 20 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2370/TTr-SCT ngày 08/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 76 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; 25 thủ tục hành chính bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã (có Phụ lục I, II kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng được công bố tại các Quyết định: Số 419/QĐ-UBND ngày 15/8/2025; số 1087/QĐ- UBND ngày 20/10/2025; số 12/QĐ-UBND ngày 07/01/2026; số 203/QĐ-UBND ngày 27/01/2026; số 1336/QĐ-UBND ngày 02/4/2026; số 1586/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Đối với danh mục thủ tục hành chính tại Phụ lục II và việc cấp Giấy phép hoạt động điện lực cho các nhà máy điện rác, điện sinh khối có quy mô công suất dưới 50 MW, các nguồn khác dưới 30 MW tại điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP có hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 1817/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
DV công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||
|
I |
Lĩnh vực Thương mại quốc tế |
||||||
|
1 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 1.000376.H42 |
07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến bộ ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến bộ ngành) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
2 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2.000129.H42 |
05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến bộ quản lý chuyên ngành) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
3 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2.000063.H42 |
07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
4 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2.000347.H42 |
05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
5 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa (trừ các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn; gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí) 2.000255.H42 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
6 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn 2.000370.H42 |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
7 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí 2.000362.H42 |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
8 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP 2.000351.H42 |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
9 |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 2.000330.H42 |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
10 |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP 2.000272.H42 |
20 ngày làm việc kể từ ngành nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
11 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) 2.000361.H42 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
12 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) 1.000774.H42 |
58 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
13 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại 2.000322.H42 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
14 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini 2.002166.H42 |
58 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
15 |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ 1.001441.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
16 |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động 2.000662.H42 |
55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
II |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
||||||
|
17 |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu 2.000673.H42 |
Bảy (07) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
18 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu 2.000669.H42 |
Năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
19 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu 2.000672.H42 |
Năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
20 |
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu 2.000648.H42 |
Mười lăm (15) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
21 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu 2.000645.H42 |
Năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
22 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu 2.000647.H42 |
Năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
II |
Lĩnh vực Điện |
||||||
|
23 |
Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013401.H42 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
24 |
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013411.H42 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
25 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013412.H42 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
26 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013416.H42 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
27 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) 1.013417.H42 |
trong thời hạn 07 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
28 |
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013418.H42 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
29 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013419.H42 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
30 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng 1.013420.H42 |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
III |
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng |
||||||
|
31 |
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá 1.000981.H42 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
32 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá 1.000172.H42 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
33 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu 1.000949.H42 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
34 |
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước 1.001335.H42 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
IV |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
||||||
|
35 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
+ Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. + Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ trong trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
36 |
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
37 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
+) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP; +) Trong thời hạn 26 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bố sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
38 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
39 |
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Trường hợp chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan cấp Giấy phép xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
40 |
Thông báo hoạt động khuyến mại 2.000033.H42 |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
41 |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại 2.001474.H42 |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
42 |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 2.000004.H42 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
43 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 2.000002.H42 |
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
44 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài 2.000026.H42 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
45 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài 2.000133.H42 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
46 |
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam 2.000131.H42 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
47 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam 2.000001.H42 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
V |
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu |
||||||
|
48 |
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất 1.001062.H42 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
49 |
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu 1.000890.H42 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
50 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam 1.000350.H42 |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
51 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam 1.005405.H42 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
52 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam 1.005406.H42 |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
53 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu 1.001238.H42 |
Trong thời hạn 2 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
VI |
Lĩnh vực Hóa chất |
||||||
|
54 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014728.H42 |
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
55 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014732.H42 |
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
56 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014735.H42 |
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
57 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014734.H42 |
3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
58 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014733.H42 |
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
59 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện 1.014721.H42 |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
60 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện 1.014720.H42 |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện 1.014714.H42 |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
62 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện 2.002834.H42 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
63 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện 1.014710.H42 |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
VII |
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương |
||||||
|
64 |
Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1.012427.H42 |
Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Nghị định số 32/2024/NĐ-CP, trong đó thời hạn giải quyết: Bước 1 thực hiện trong 03 ngày làm việc để thông báo tiếp nhận hồ sơ và 10 ngày làm việc để nhận hồ sơ; Bước 2 thực hiện trong 05 ngày làm việc; Bước 3 thực hiện trong 20 ngày làm việc; Bước 4 thực hiện trong 05 ngày làm việc. Tổng thời hạn giải quyết: 43 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
I |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
|||
|
1 |
1.001338.H42 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 1336/QĐ- UBND ngày 02/4/2026 |
|
2 |
2.000190.H42 |
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026 |
|
3 |
1.001323.H42 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 1336/QĐ- UBND ngày 02/4/2026 |
|
4 |
2.000176.H42 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
5 |
2.000598.H42 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 1336/QĐ- UBND ngày 02/4/2026 |
|
6 |
2.000167.H42 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026 |
|
7 |
2.000637.H42 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026 |
|
8 |
2.000640.H42 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
9 |
2.000197.H42 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
10 |
2.000626.H42 |
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026 |
|
11 |
2.000204.H42 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
12 |
2.000622.H42 |
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
II |
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng |
|||
|
13 |
1.000667.H42 |
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
14 |
1.000162.H42 |
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
15 |
1.013780.H42 |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 1087/QĐ- UBND ngày 20/10/2025 |
|
III |
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu |
|||
|
16 |
1.003438.H42 |
Cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026 |
|
17 |
1.004155.H42 |
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
18 |
1.000551.H42 |
Cấp sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
19 |
1.004181.H42 |
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
20 |
2.001758.H42 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
21 |
1.013779.H42 |
Cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 419/QĐ- UBND ngày 15/8/2025 |
|
22 |
1.001419.H42 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 12/QĐ- UBND ngày 07/01/2026 |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
I |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
|||
|
1 |
2.000181.H42 |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 1336/QĐ- UBND ngày 02/4/2026 |
|
2 |
2.000162.H42 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 1336/QĐ- UBND ngày 02/4/2026 |
|
3 |
2.000150.H42 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Công bố tại Quyết định số 1336/QĐ- UBND ngày 02/4/2026 |
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT, XUẤT NHẬP KHẨU
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 1817/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
DV công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I |
Lĩnh vực Hóa chất |
||||||
|
1 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 1.014700.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
2 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 1.014701.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
3 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 1.014702.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
4 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 1.014703.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
5 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm 1.014707.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
6 |
Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm 1.014708.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
7 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm 1.014709.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
8 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 1.013340.H42 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
9 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 1.013350.H42 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
x |
|
10 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 1.013351.H42 |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
II |
Lĩnh vực Xuất Nhập khẩu |
||||||
|
11 |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương 1.012168.H42 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
|
12 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA 1.012527.H42 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
x |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh