Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 171/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh

Số hiệu 171/QĐ-UBND
Ngày ban hành 17/01/2022
Ngày có hiệu lực 17/01/2022
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Quảng Ninh
Người ký Nguyễn Tường Văn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 171/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 17 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ VÀ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG NINH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 107/TTr-SXD ngày 12/01/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh (Có danh mục thủ tục hành chính kèm theo).

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng căn cứ danh mục thủ tục hành chính đã được công bố, cung cấp nội dung thủ tục hành chính cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xây dựng để phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính chi tiết đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 để tin học hóa việc giải quyết thủ tục hành chính.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4096/QĐ-UBND ngày 06/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Quyết định số 2424/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Quyết định số 280/QĐ-UBND ngày 22/01/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Quyết định số 4591/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng CP báo cáo
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh báo cáo
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Như điều 4 (để thực hiện);
- V0- V3, KSTT1-4, XD1;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Bưu điện tỉnh;
- Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, KSTT1.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Tường Văn

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ VÀ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 171/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

STT

Trình tự/Tên TTHC

Thời gian giải quyết (ngày làm việc)

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (VNĐ)

Căn cứ pháp lý

Mức độ dịch vụ công

Hình thức thực hiện dịch vụ công ích

Thẩm quyền giải quyết UBND tỉnh

Nhận hồ sơ

kết quả

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

 

 

 

 

 

 

 

I

LĨNH VỰC QUY HOẠCH (05 TTHC)

 

 

 

 

 

 

 

1

T-QNH- 288319- TT

Thủ tục Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch/ điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch

35 ngày: QHV; 30 ngày: QHC, QHKCNĐT; 25 ngày: Quy hoạch phân khu; 20 ngày: QHCT; 15 ngày: TKĐT

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Luật sửa đổi bổ sung Luật Xây dựng số 62/2020/QH14, ngày 17/6/2020;

- Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 19/11/2018;

- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;

- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/8/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;

- Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ Xây dựng Quy định về hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù;

- Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị. Đồ án quy hoạch xây dựng, thiết kế đô thị đã được phê duyệt và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được ban hành.

3

x

x

x

2

T-QNH- 288320- TT

Thủ tục Thẩm định, phê duyệt Đồ án quy hoạch

45 ngày QHV; 35 ngày: QHC, QHKCN; 25 ngày: Quy hoạch phân khu, QH chuyên ngành HTKT; 20 ngày :QHCT, TKĐT

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Luật sửa đổi bổ sung Luật Xây dựng số 62/2020/QH14, ngày 17/6/2020;

- Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;

- Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 19/11/2018;

- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;

- Nghị định 44/2015/NĐ-CP ngày 06/8/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;

- Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ Xây dựng Quy định về hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù;

- Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị. Đồ án quy hoạch xây dựng, thiết kế đô thị đã được phê duyệt và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được ban hành.

3

x

x

x

3

T-QNH- 288323- TT

Thủ tục thẩm định, phê duyệt điều chỉnh đồ án quy hoạch (liên huyện, vùng huyện)

45 ngày QHV; 35 ngày: QHC, QHKCN; 25 ngày:Quy hoạch phân khu, QH chuyên ngành HTKT; 20 ngày :QHCT, TKĐT

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

3

x

x

x

4

T-QNH- 288321- TT

Thẩm định, phê duyệt(chấp thuận) Tổng mặt bằng (kèm phương án kiến trúc công trình), Tổng mặt bằng công trình hạ tầng kỹ thuật theo tuyển

20 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

3

x

x

x

5

 

Thủ tục Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng

10 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009; Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;

- Luật số 35/2018/QH14 ngày 19/11/2018 sửa đổi một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch.

4

x

x

 

II

LĨNH VỰC XÂY DỰNG (07 TTHC)

 

 

 

 

 

 

 

1

T-QNH- 288324- TT

Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng

1. Dự án vốn khác: Nhóm B: 12 ngày; C: 8 ngày;

2. Dự án vốn nhà nước: Nhóm B: 20 ngày; C: 10 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Mức thu theo Quy định của Bộ Tài chính

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;

- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ “Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng”; Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ “về quản lý chi phí đầu tư xây dựng”;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ “Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng”;

- Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

3

x

x

 

2

T-QNH- 288320- TT

Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở

Công trình cấp II III: 15 ngày; Công trình còn lại: 10 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Mức thu theo quy định của Bộ Tài chính

3

x

x

 

3

T-QNH- 287418- TT

Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II

8 ngày cấp mới; 5 ngày cấp lại

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

(1) Đối trường hợp cấp GPXD và điều chỉnh GPXD gồm: Xây dựng mới; sửa chữa; cải tạo; di dời công trình:

+ Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 60.000/GP;

+ Các công trình khác (không phải là nhà ở riêng lẻ): 120.000/GP;

(2) Đối với trường hợp gia hạn GPXD: Nhà ở riêng lẻ của nhân dân và các công trình khác (không phải là nhà ở riêng lẻ): 12.000 /GP;

(3) Đối với trường hợp cấp lại GPXD: Không thu

- Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ;

- Quyết định số 38/2021/UBND ngày 23/7/2021 của UBND tỉnh Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

3

x

x

 

4

T-QNH- 287420- TT

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình trên địa bàn tỉnh thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình chuyên ngành)

15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ; 7 ngày kết thúc kiểm tra tại công trình

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13; Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;

- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ “Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng”.

4

x

x

 

5

T-QNH- 287416- TT

Cấp chứng chỉ năng lực hạng II, III cho Tổ chức (trường hợp cấp mới, điều chỉnh, bổ sung, cấp lại)

15 ngày cấp mới; 5 ngày cấp lại

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

1.000.000 cấp mới; 500.000 Cấp lại/1 chứng chỉ

- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP, ngày 03/3/2021 của Chính phủ.

4

x

x

 

6

T-QNH- 287417- TT

Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (trường hợp cấp mới, điều chỉnh, bổ sung, cấp lại).

12 ngày cấp mới; 5 ngày cấp lại; 15 ngày chuyển đổi

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

1) Đối với cấp mới: 300.000/ chứng chỉ;

(2) Đối với Cấp lại, bổ sung, điều chỉnh, chuyển đổi: 150.000/ chứng chỉ.

4

x

x

 

7

T-QNH- 287419- TT

Cấp Giấy phép hoạt động cho nhà thầu nước ngoài thuộc dự án nhóm B,C

10 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

2.000.000

- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 14/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn về cấp giấy phép hoạt động xây dựng tại Việt Nam.

- Thông tư số 172/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng.

4

x

x

 

III

LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG (01 TTHC)

 

 

 

 

 

 

1

QNH- 287428- TT

Thủ tục Tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của tổ chức, cá nhân đối với sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng

3 ngày

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

150.000/ Giấy chứng nhận

- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 1/5/2018 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008;

- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;

- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;

- Thông tư số 19/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng;

- Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy.

4

x

x

 

IV

LĨNH VỰC NHÀ Ở (02 TTHC)

 

 

 

 

 

 

1

T-QNH- 287386- TT

Thủ tục thẩm định giá bán, giá cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước

15 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;

- Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định về phát triển nhà ở xã hội;

- Nghị định số 76/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản;

- Thông tư số 20/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển nhà ở xã hội;

- Quyết định số 3717/2016/QĐ-UBND ngày 02/11/2016 của UBND tỉnh Quảng Ninh Ban hành quy định về kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh.

4

x

x

 

2

T-QNH- 287387- TT

Thủ tục Thông báo nhà ở đủ điều kiện được bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai

10 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

4

x

x

 

V

LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN (02 TTHC)

 

 

 

 

 

 

1

T-QNH- 287391- TT

Thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản đối với dự án do UBND tỉnh quyết định đầu tư

15 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Nghị định số 76/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản;

- Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

- Quyết định số 3717/2016/QĐ-UBND ngày 02/11/2016 của UBND tỉnh Quảng Ninh ban hành quy định về kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh.

4

x

x

x

2

T-QNH- 287393- TT

Thủ tục Cấp chứng chỉ môi giới bất động sản

5 ngày cấp mới; 3 ngày cấp lại

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Nghị định số 76/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản;

- Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 của Bộ Xây dựng Quy định việc cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; hướng dẫn việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản; việc thành lập và Tổ chức hoạt động của sàn giao dịch bất động sản.

- Quyết định số 3717/2016/QĐ-UBND ngày 02/11/2016 của UBND Quảng Ninh tỉnh ban hành quy định về quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh.

4

x

x

 

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

 

 

 

 

 

 

I

LĨNH VỰC QUY HOẠCH (05 TTHC)

 

 

 

 

 

 

 

1

T-QNH- 287431- TT

Thủ tục Thỏa thuận/Thẩm định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch/điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện (Quy hoạch chi tiết; Thiết kế đô thị riêng)

15 ngày

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không

- Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14, ngày 17/6/2020;

- Luật Quy hoạch Đô thị ngày 17/6/2009; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 19/11/2018;

- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;

- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/8/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;

- Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ Xây dựng Quy định về hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù;

- Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị. Đồ án quy hoạch xây dựng, thiết kế đô thị đã được phê duyệt và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được ban hành

3

x

x

 

2

T-QNH- 287432- TT

Thủ tục Thỏa thuận/Thẩm định phê Đồ án quy hoạch thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện (Quy hoạch chi tiết; Thiết kế đô thị riêng)

20 ngày

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không

- Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;

- Luật Quy hoạch Đô thị ngày 17/6/2009; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 19/11/2018;

- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;

- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/8/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;

- Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ Xây dựng Quy định về hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù;

- Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị. Đồ án quy hoạch xây dựng, thiết kế đô thị đã được phê duyệt và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được ban hành.

3

x

x

 

3

T-QNH- 287433- TT

Thỏa thuận/ Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh đồ án quy hoạch thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

20 ngày

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không

3

x

x

 

4

T-QNH- 287434- TT

Thỏa thuận/Thẩm định, phê duyệt (chấp thuận) Tổng mặt bằng (kèm phương án kiến trúc công trình), Tổng mặt bằng công trình hạ tầng kỹ thuật theo tuyển thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

20 ngày

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không

3

x

x

 

5

 

Thủ tục Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

10 ngày

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không

- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12, ngày 17/6/2009; Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;

- Luật số 35/2018/QH14 ngày 19/11/2018 sửa đổi một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch.

4

x

x

 

II

LĨNH VỰC XÂY DỰNG (03 TTHC)

 

 

 

 

 

 

1

T-QNH- 288324- TT

Thủ tục Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng/báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng điều chỉnh (do UBND cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư

10 ngày

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;

- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ “Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng”;

- Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ “về quản lý chi phí đầu tư xây dựng”;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ “Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng”.

- Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

3

x

x

 

2

T-QNH- 287418- TT

Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và Nhà ở riêng lẻ

7 ngày đối với nhà riêng lẻ; 8 ngày công trình; 5 ngày đối với cấp lại

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ “Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng”;

- Quyết định số 38/2021/UBND ngày 23/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh.

3

x

x

 

3

T-QNH- 287420- TT

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện)

15 ngày; 7 ngày đối với kết thúc kiểm tra tại công trình

Trung tâm hành chính công cấp huyện

Không

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13;

- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;

- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ “Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng”.

3

x

x

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...