Quyết định 1617/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 1617/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1617/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 22 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; số 821/QĐ-BVHTTDL ngày 10/4/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 76/TTr-SVHTTDL ngày 13/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 12 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 07 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy trình nội bộ (nếu có sự thay đổi) đối với các thủ tục chưa được tiếp nhận, giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính bảo đảm kịp thời, đầy đủ, đúng quy định. Đồng thời có trách nhiệm gỡ bỏ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố. Thời gian hoàn thành ngay sau khi nhận được Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 1617/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (12 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cung cấp DVCTT (x) |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (11 TTHC) |
|||||||||
|
Lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành (02 TTHC) |
|||||||||
|
1 |
2.001740 |
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu. |
Không quy định |
x |
|
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
|
2 |
2.001737 |
Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu. |
Không quy định |
x |
|
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
|
Lĩnh vực Gia đình (02 TTHC) |
|||||||||
|
3 |
1.012080 |
Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
06 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu. |
Chưa quy định |
x |
|
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
|
4 |
1.012082 |
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
06 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu. |
Chưa quy định |
x |
|
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
|
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn (03 TTHC) |
|||||||||
|
5 |
1.009397 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu. |
Độ dài thời gian của một chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật: 1. Đến dưới 50 phút: 1.000.000đ/chương trình, vở diễn. 2. Từ 50 đến dưới 100 phút: 1.400.000đ/chương trình, vở diễn. 3. Từ 100 đến dưới 150 phút: 2.000.000đ/chương trình, vở diễn. 4. Từ 150 đến dưới 200 phút: 2.340.000đ/chương trình, vở diễn. 5. Từ 200 phút trở lên: 3.500.000đ/chương trình, vở diễn. 6. Miễn phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 288/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
x |
|
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
|
6 |
1.009398 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.. |
Chưa quy định |
x |
|
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
|
7 |
1.009403 |
Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu. |
Chưa quy định |
x |
|
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
|
Lĩnh vực Văn hóa (02 TTHC) |
|||||||||
|
8 |
1.001029 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu. |
1.000.000đ/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000đ/Giấy phép/lần thẩm định |
|
x |
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
|
9 |
1.001008 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
10.000.000đ/Giấy phép/lần thẩm định |
|
x |
||
|
Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (02 TTHC) |
|||||||||
|
10 |
2.002772 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu. |
Không quy định |
x |
|
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
|
11 |
2.002739 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu. |
Không quy định |
x |
|
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP XÃ (01 TTHC) |
|||||||||
|
Lĩnh vực Văn hóa (01 TTHC) |
|||||||||
|
1 |
1.014475 |
Nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: Đăng ký thành lập hộ kinh doanh - cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự - cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
16 ngày làm việc |
08 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu. |
Mức thu phí, lệ phí của nhóm thủ tục hành chính, bao gồm: a) Lệ phí đăng ký thành lập hộ kinh doanh: Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân thành phố quyết định (căn cứ quy định tại Thông tư số 85/2019/TT- BTC). b) Phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh: 300.000 đồng (theo Điều 4 Thông tư số 218/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính). c) Phí thẩm định cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (theo Điều 4 Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19/11/2025 của Bộ Tài chính): 1.000.000đ/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đ/Giấy phép/lần thẩm định. |
|
x |
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (07 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên văn bản QPPL quy định |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC) |
|
|
|||
|
1 |
1.004153 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
Xuất bản, in và phát hành |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
2.001744 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) |
|||
|
3 |
2.001087 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
|
|
4 |
1.001988 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
|||
|
5 |
2.002740 |
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
6 |
2.002774 |
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
|||
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) |
|||||
|
1 |
1.013795 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1617/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 22 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; số 821/QĐ-BVHTTDL ngày 10/4/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 76/TTr-SVHTTDL ngày 13/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 12 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 07 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy trình nội bộ (nếu có sự thay đổi) đối với các thủ tục chưa được tiếp nhận, giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính bảo đảm kịp thời, đầy đủ, đúng quy định. Đồng thời có trách nhiệm gỡ bỏ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố. Thời gian hoàn thành ngay sau khi nhận được Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 1617/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (12 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cung cấp DVCTT (x) |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (11 TTHC) |
|||||||||
|
Lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành (02 TTHC) |
|||||||||
|
1 |
2.001740 |
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu. |
Không quy định |
x |
|
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
|
2 |
2.001737 |
Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu. |
Không quy định |
x |
|
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
|
Lĩnh vực Gia đình (02 TTHC) |
|||||||||
|
3 |
1.012080 |
Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
06 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu. |
Chưa quy định |
x |
|
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
|
4 |
1.012082 |
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
06 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu. |
Chưa quy định |
x |
|
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
|
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn (03 TTHC) |
|||||||||
|
5 |
1.009397 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu. |
Độ dài thời gian của một chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật: 1. Đến dưới 50 phút: 1.000.000đ/chương trình, vở diễn. 2. Từ 50 đến dưới 100 phút: 1.400.000đ/chương trình, vở diễn. 3. Từ 100 đến dưới 150 phút: 2.000.000đ/chương trình, vở diễn. 4. Từ 150 đến dưới 200 phút: 2.340.000đ/chương trình, vở diễn. 5. Từ 200 phút trở lên: 3.500.000đ/chương trình, vở diễn. 6. Miễn phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 288/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
x |
|
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
|
6 |
1.009398 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.. |
Chưa quy định |
x |
|
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
|
7 |
1.009403 |
Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu. |
Chưa quy định |
x |
|
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
|
Lĩnh vực Văn hóa (02 TTHC) |
|||||||||
|
8 |
1.001029 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu. |
1.000.000đ/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000đ/Giấy phép/lần thẩm định |
|
x |
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
|
9 |
1.001008 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
10.000.000đ/Giấy phép/lần thẩm định |
|
x |
||
|
Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (02 TTHC) |
|||||||||
|
10 |
2.002772 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu. |
Không quy định |
x |
|
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
|
11 |
2.002739 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu. |
Không quy định |
x |
|
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP XÃ (01 TTHC) |
|||||||||
|
Lĩnh vực Văn hóa (01 TTHC) |
|||||||||
|
1 |
1.014475 |
Nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: Đăng ký thành lập hộ kinh doanh - cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự - cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
16 ngày làm việc |
08 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu. |
Mức thu phí, lệ phí của nhóm thủ tục hành chính, bao gồm: a) Lệ phí đăng ký thành lập hộ kinh doanh: Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân thành phố quyết định (căn cứ quy định tại Thông tư số 85/2019/TT- BTC). b) Phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh: 300.000 đồng (theo Điều 4 Thông tư số 218/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính). c) Phí thẩm định cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (theo Điều 4 Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19/11/2025 của Bộ Tài chính): 1.000.000đ/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đ/Giấy phép/lần thẩm định. |
|
x |
Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (07 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên văn bản QPPL quy định |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC) |
|
|
|||
|
1 |
1.004153 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
Xuất bản, in và phát hành |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
2.001744 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) |
|||
|
3 |
2.001087 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
|
|
4 |
1.001988 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
|||
|
5 |
2.002740 |
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
6 |
2.002774 |
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
|||
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) |
|||||
|
1 |
1.013795 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh