Quyết định 1541/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh nội dung tại Phụ lục 01 kèm theo Quyết định 3591/QĐ-UBND do tỉnh Nghệ An ban hành
| Số hiệu | 1541/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Nguyễn Văn Đệ |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1541/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 17 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC 01 KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 3591/QĐ-UBND NGÀY 13/11/2025 CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/012022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1059/QĐ-TTg ngày 14/9/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quyết định số 224/QĐ-TTg ngày 07/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể quan trắc môi trường quốc gia giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quyết định số 611/QĐ-TTg ngày 08/7/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026; số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường; Thông tư số 01/2023/TT-BTNMT ngày 13/3/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng môi trường xung quanh; Thông tư số 01/2025/TT-BNNMT ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành 03 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng môi trường xung quanh;
Căn cứ Quyết định số 3591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4133/TTr-SNNMT ngày 15/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Điều chỉnh nội dung tại cột Tần suất/năm số thứ tự 3 mục II phần A Bảng 1 của Phụ lục 01 kèm theo Quyết định số 3591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh Nghệ An (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
2. Các nội dung khác của Quyết định và các phụ lục đính kèm tại Quyết định số 3591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh không thay đổi.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện nhiệm vụ theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 01
(kèm theo Quyết định số 1541 ngày 17/4/2026 của UBND tỉnh)
Cột Tần suất/năm tại số thứ tự 3 mục II phần A Bảng 1 (Vị trí các điểm quan trắc định kỳ) của Phụ lục 01 kèm theo Quyết định số 3591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh Nghệ An.
|
TT |
Vị trí điểm quan trắc |
Ký hiệu |
Tọa độ |
Tần suất/ năm |
Ghi chú |
|
|
Kinh độ |
Vĩ độ |
|||||
|
A |
MÔI TRƯỜNG NƯỚC |
|||||
|
II |
Môi trường nước biển ven bờ (13 mẫu) |
|||||
|
3 |
Bãi biển Quỳnh Phương, phường Quỳnh Mai |
B3 |
2126323 |
603774 |
09 đợt |
Điểm thuộc hợp phần quan trắc mùa du lịch |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1541/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 17 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC 01 KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 3591/QĐ-UBND NGÀY 13/11/2025 CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/012022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1059/QĐ-TTg ngày 14/9/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quyết định số 224/QĐ-TTg ngày 07/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể quan trắc môi trường quốc gia giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quyết định số 611/QĐ-TTg ngày 08/7/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026; số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường; Thông tư số 01/2023/TT-BTNMT ngày 13/3/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng môi trường xung quanh; Thông tư số 01/2025/TT-BNNMT ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành 03 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng môi trường xung quanh;
Căn cứ Quyết định số 3591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4133/TTr-SNNMT ngày 15/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Điều chỉnh nội dung tại cột Tần suất/năm số thứ tự 3 mục II phần A Bảng 1 của Phụ lục 01 kèm theo Quyết định số 3591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh Nghệ An (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
2. Các nội dung khác của Quyết định và các phụ lục đính kèm tại Quyết định số 3591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh không thay đổi.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện nhiệm vụ theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 01
(kèm theo Quyết định số 1541 ngày 17/4/2026 của UBND tỉnh)
Cột Tần suất/năm tại số thứ tự 3 mục II phần A Bảng 1 (Vị trí các điểm quan trắc định kỳ) của Phụ lục 01 kèm theo Quyết định số 3591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh Nghệ An.
|
TT |
Vị trí điểm quan trắc |
Ký hiệu |
Tọa độ |
Tần suất/ năm |
Ghi chú |
|
|
Kinh độ |
Vĩ độ |
|||||
|
A |
MÔI TRƯỜNG NƯỚC |
|||||
|
II |
Môi trường nước biển ven bờ (13 mẫu) |
|||||
|
3 |
Bãi biển Quỳnh Phương, phường Quỳnh Mai |
B3 |
2126323 |
603774 |
09 đợt |
Điểm thuộc hợp phần quan trắc mùa du lịch |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh