Quyết định 1506/QĐ-UBND năm 2023 công bố thủ tục hành chính nội bộ (bổ sung) thuộc phạm vi chức năng quản lý của tỉnh Hòa Bình
| Số hiệu | 1506/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/07/2023 |
| Ngày có hiệu lực | 06/07/2023 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hòa Bình |
| Người ký | Bùi Văn Khánh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1506/QĐ-UBND |
Hòa Bình, ngày 06 tháng 7 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ (BỔ SUNG) THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA TỈNH HÒA BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 5560/TTr-VPUBND ngày 05/7/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ (bổ sung 28 thủ tục) thuộc phạm vi chức năng quản lý của tỉnh Hòa Bình (gồm 16 thủ tục cấp tỉnh, 10 thủ tục áp dụng chung và 02 thủ tục cấp huyện).
(Có danh mục và nội dung chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ
TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC
TTHC NỘI BỘ (BỔ SUNG) CỦA TỈNH HÕA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 1506/QĐ-UBND ngày 06/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hòa Bình )
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A |
TTHC CẤP TỈNH: 16 TTHC |
|
|
|
1 |
Thủ tục phối hợp trong xây dựng các quy định, các văn bản về quản lý, điều hành, thực hiện các chương trình mục tiêu Quốc gia |
Chương trình mục tiêu Quốc gia |
- Sở Kế hoạch và Đầu tư (cơ quan Thường trực của Ban Chỉ đạo các Chương trình mục tiêu Quốc gia). - Sở Tài chính. - Các cơ quan chủ trì thực hiện từng chương trình mục tiêu Quốc gia. - Các cơ quan chủ trì thực hiện dự án thành phần, các Sở, ban, ngành; địa phương tham gia thực hiện các Chương trình mục tiêu Quốc gia |
|
2 |
Thủ tục phối hợp trong xây dựng kế hoạch thực hiện các chương trình mục tiêu Quốc gia |
Chương trình mục tiêu Quốc gia |
- Sở Kế hoạch và Đầu tư (cơ quan Thường trực của Ban Chỉ đạo các Chương trình mục tiêu Quốc gia). - Sở Tài chính. - Các cơ quan chủ trì thực hiện từng chương trình mục tiêu Quốc gia. - Các cơ quan chủ trì thực hiện dự án thành phần, các Sở, ban, ngành; địa phương tham gia thực hiện các Chương trình mục tiêu Quốc gia |
|
3 |
Thẩm định Mục lục hồ sơ, tài liệu giao nộp và bàn giao tài liệu của các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh |
Văn thư, Lưu trữ |
Sở Nội vụ |
|
4 |
Thẩm định tài liệu hết giá trị cần hủy của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố thuộc nguồn nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh |
Văn thư, Lưu trữ |
Sở Nội vụ |
|
5 |
Thủ tục Công nhận kết quả thực hiện và xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ của các Sở, cơ quan ngang sở, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố |
Cải cách hành chính |
+ Sở Nội vụ; + Hội đồng đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của tỉnh; + Văn phòng UBND tỉnh; |
|
6 |
Thủ tục cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo sau đại học thuộc thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ |
Đào tạo sau đại học |
Sở Nội vụ |
|
7 |
Thủ tục cho ý kiến đối với kế hoạch tuyển dụng viên chức của các đơn vị sự nghiệp công lập, tự đảm bảo một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do nhà nước đảm bảo chi thường xuyên |
Công chức viên chức |
Sở Nội vụ |
|
8 |
Thủ tục thẩm định, cho ý kiến đối với công chức các cơ quan, đơn vị, thuộc tỉnh chuyển công tác đến các cơ quan, đơn vị ngoài tỉnh |
Công chức viên chức |
Sở Nội vụ |
|
9 |
Thủ tục Thẩm định hồ sơ bổ nhiệm đối với Phó Giám đốc Công ty TNHH một thành viên mà Nhà nước năm giữ 100% vốn điều lệ |
Công chức viên chức |
Sở Nội vụ |
|
10 |
Thủ tục điều động cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan, đơn vị khối nhà nước thuộc tỉnh đến các tỉnh, thành phố, cơ quan, đơn vị của Trung ương, khối Đảng, đoàn thể của tỉnh |
Công chức viên chức |
Sở Nội vụ |
|
11 |
Thủ tục điều động, cán bộ công chức từ UBND cấp xã này đến UBND cấp xã khác giữa các đơn vị hành chính cấp huyện khác nhau |
Cán bộ, công chức cấp xã |
Sở Nội vụ |
|
12 |
Thủ tục cho ý kiến về đề án vị trí việc làm của đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên |
Tổ chức biên chế |
Sở Nội vụ |
|
13 |
Thủ tục cho ý kiến điều chỉnh đề án vị trí việc làm của đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên |
Tổ chức biên chế |
Sở Nội vụ |
|
14 |
Thủ tục kiểm kê di tích |
Văn hóa |
Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
15 |
Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp tỉnh |
Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
16 |
Thẩm định giá hàng hóa, dịch vụ phổ biến thuộc thẩm quyền thẩm định giá của Sở Tài chính |
Quản lý giá |
Sở Tài chính |
|
17 |
Thủ tục “Xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước” |
Bảo vệ bí mật nhà nước |
Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc |
|
18 |
Thủ tục “Sao, chụp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước” |
Bảo vệ bí mật nhà nước |
Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc |
|
19 |
Thủ tục “Giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước” |
Bảo vệ bí mật nhà nước |
Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc |
|
20 |
Thủ tục “Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, người Việt Nam được giao thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến bí mật nhà nước” |
Bảo vệ bí mật nhà nước |
Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc |
|
21 |
Thủ tục “Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài” |
Bảo vệ bí mật nhà nước |
Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc |
|
22 |
Thủ tục Phối hợp trong xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật đến nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú, hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh |
Quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài |
Các sở, ban, ngành, đoàn thể, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chủ trì tham mưu, ban hành văn bản quản lý nhà nước liên quan người nước ngoài |
|
23 |
Thủ tục Phối hợp trong công tác quản lý cư trú, hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh |
Quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài |
Các sở, ban, ngành, đoàn thể, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố. |
|
24 |
Thủ tục Phối hợp xử lý vi phạm pháp luật về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh trong trường hợp có tình tiết phức tạp |
Quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài |
Công an tỉnh |
|
25 |
Thẩm định chủ trương đầu tư các chương trình, dự án đầu tư công sử dụng vốn do địa phương quản lý (áp dụng tại cấp tỉnh, cấp huyện) |
Kế hoạch và Đầu tư (đầu tư công) |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố. |
|
26 |
Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư (áp dụng tại cấp tỉnh, cấp huyện) |
Kế hoạch và Đầu tư (đấu thầu) |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố. |
|
B |
TTHC CẤP HUYỆN: 02 thủ tục |
|
|
|
1 |
Thủ tục Bổ nhiệm công chức (Cấp huyện, cấp phòng thuộc huyện) |
Nội vụ (Công chức viên chức) |
UBND cấp huyện |
|
2 |
Thẩm định phương án bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án thẩm quyền UBND cấp huyện phê duyệt |
Đất đai |
UBND cấp huyện (Phòng Tài nguyên và Môi trường) |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1506/QĐ-UBND |
Hòa Bình, ngày 06 tháng 7 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ (BỔ SUNG) THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA TỈNH HÒA BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 5560/TTr-VPUBND ngày 05/7/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ (bổ sung 28 thủ tục) thuộc phạm vi chức năng quản lý của tỉnh Hòa Bình (gồm 16 thủ tục cấp tỉnh, 10 thủ tục áp dụng chung và 02 thủ tục cấp huyện).
(Có danh mục và nội dung chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ
TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC
TTHC NỘI BỘ (BỔ SUNG) CỦA TỈNH HÕA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 1506/QĐ-UBND ngày 06/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hòa Bình )
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A |
TTHC CẤP TỈNH: 16 TTHC |
|
|
|
1 |
Thủ tục phối hợp trong xây dựng các quy định, các văn bản về quản lý, điều hành, thực hiện các chương trình mục tiêu Quốc gia |
Chương trình mục tiêu Quốc gia |
- Sở Kế hoạch và Đầu tư (cơ quan Thường trực của Ban Chỉ đạo các Chương trình mục tiêu Quốc gia). - Sở Tài chính. - Các cơ quan chủ trì thực hiện từng chương trình mục tiêu Quốc gia. - Các cơ quan chủ trì thực hiện dự án thành phần, các Sở, ban, ngành; địa phương tham gia thực hiện các Chương trình mục tiêu Quốc gia |
|
2 |
Thủ tục phối hợp trong xây dựng kế hoạch thực hiện các chương trình mục tiêu Quốc gia |
Chương trình mục tiêu Quốc gia |
- Sở Kế hoạch và Đầu tư (cơ quan Thường trực của Ban Chỉ đạo các Chương trình mục tiêu Quốc gia). - Sở Tài chính. - Các cơ quan chủ trì thực hiện từng chương trình mục tiêu Quốc gia. - Các cơ quan chủ trì thực hiện dự án thành phần, các Sở, ban, ngành; địa phương tham gia thực hiện các Chương trình mục tiêu Quốc gia |
|
3 |
Thẩm định Mục lục hồ sơ, tài liệu giao nộp và bàn giao tài liệu của các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh |
Văn thư, Lưu trữ |
Sở Nội vụ |
|
4 |
Thẩm định tài liệu hết giá trị cần hủy của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố thuộc nguồn nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh |
Văn thư, Lưu trữ |
Sở Nội vụ |
|
5 |
Thủ tục Công nhận kết quả thực hiện và xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ của các Sở, cơ quan ngang sở, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố |
Cải cách hành chính |
+ Sở Nội vụ; + Hội đồng đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của tỉnh; + Văn phòng UBND tỉnh; |
|
6 |
Thủ tục cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo sau đại học thuộc thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ |
Đào tạo sau đại học |
Sở Nội vụ |
|
7 |
Thủ tục cho ý kiến đối với kế hoạch tuyển dụng viên chức của các đơn vị sự nghiệp công lập, tự đảm bảo một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do nhà nước đảm bảo chi thường xuyên |
Công chức viên chức |
Sở Nội vụ |
|
8 |
Thủ tục thẩm định, cho ý kiến đối với công chức các cơ quan, đơn vị, thuộc tỉnh chuyển công tác đến các cơ quan, đơn vị ngoài tỉnh |
Công chức viên chức |
Sở Nội vụ |
|
9 |
Thủ tục Thẩm định hồ sơ bổ nhiệm đối với Phó Giám đốc Công ty TNHH một thành viên mà Nhà nước năm giữ 100% vốn điều lệ |
Công chức viên chức |
Sở Nội vụ |
|
10 |
Thủ tục điều động cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan, đơn vị khối nhà nước thuộc tỉnh đến các tỉnh, thành phố, cơ quan, đơn vị của Trung ương, khối Đảng, đoàn thể của tỉnh |
Công chức viên chức |
Sở Nội vụ |
|
11 |
Thủ tục điều động, cán bộ công chức từ UBND cấp xã này đến UBND cấp xã khác giữa các đơn vị hành chính cấp huyện khác nhau |
Cán bộ, công chức cấp xã |
Sở Nội vụ |
|
12 |
Thủ tục cho ý kiến về đề án vị trí việc làm của đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên |
Tổ chức biên chế |
Sở Nội vụ |
|
13 |
Thủ tục cho ý kiến điều chỉnh đề án vị trí việc làm của đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên |
Tổ chức biên chế |
Sở Nội vụ |
|
14 |
Thủ tục kiểm kê di tích |
Văn hóa |
Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
15 |
Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp tỉnh |
Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
16 |
Thẩm định giá hàng hóa, dịch vụ phổ biến thuộc thẩm quyền thẩm định giá của Sở Tài chính |
Quản lý giá |
Sở Tài chính |
|
17 |
Thủ tục “Xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước” |
Bảo vệ bí mật nhà nước |
Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc |
|
18 |
Thủ tục “Sao, chụp tài liệu, vật mang bí mật nhà nước” |
Bảo vệ bí mật nhà nước |
Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc |
|
19 |
Thủ tục “Giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước” |
Bảo vệ bí mật nhà nước |
Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc |
|
20 |
Thủ tục “Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, người Việt Nam được giao thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến bí mật nhà nước” |
Bảo vệ bí mật nhà nước |
Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc |
|
21 |
Thủ tục “Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài” |
Bảo vệ bí mật nhà nước |
Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc |
|
22 |
Thủ tục Phối hợp trong xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật đến nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú, hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh |
Quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài |
Các sở, ban, ngành, đoàn thể, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chủ trì tham mưu, ban hành văn bản quản lý nhà nước liên quan người nước ngoài |
|
23 |
Thủ tục Phối hợp trong công tác quản lý cư trú, hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh |
Quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài |
Các sở, ban, ngành, đoàn thể, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố. |
|
24 |
Thủ tục Phối hợp xử lý vi phạm pháp luật về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh trong trường hợp có tình tiết phức tạp |
Quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài |
Công an tỉnh |
|
25 |
Thẩm định chủ trương đầu tư các chương trình, dự án đầu tư công sử dụng vốn do địa phương quản lý (áp dụng tại cấp tỉnh, cấp huyện) |
Kế hoạch và Đầu tư (đầu tư công) |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố. |
|
26 |
Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư (áp dụng tại cấp tỉnh, cấp huyện) |
Kế hoạch và Đầu tư (đấu thầu) |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố. |
|
B |
TTHC CẤP HUYỆN: 02 thủ tục |
|
|
|
1 |
Thủ tục Bổ nhiệm công chức (Cấp huyện, cấp phòng thuộc huyện) |
Nội vụ (Công chức viên chức) |
UBND cấp huyện |
|
2 |
Thẩm định phương án bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án thẩm quyền UBND cấp huyện phê duyệt |
Đất đai |
UBND cấp huyện (Phòng Tài nguyên và Môi trường) |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
