Quyết định 1467/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 30 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (20 cấp tỉnh, 10 cấp xã) lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1467/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1467/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 30 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (20 CẤP TỈNH, 10 CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 02 thủ tục hành chính cấp xã mới ban hành; 20 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 08 thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 424/TTr-SNN&MT ngày 28 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 30 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (20 cấp tỉnh, 10 cấp xã) trong lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1085/QĐ- UBND ngày 03/9/2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 1467/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (20) |
|||
|
1 |
1.013823.H61 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
2 |
1.013825.H61 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
3 |
1.013826.H61 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
4 |
1.013827.H61 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
5 |
1.013828.H61 |
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
6 |
1.012781.H61 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
7 |
1.012782.H61 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
8 |
1.012783.H61 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
9 |
1.012786.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
10 |
1.012785.H61 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
11 |
1.012787.H61 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
12 |
1.013831.H61 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
13 |
1.013977.H61 |
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
14 |
1.013980.H61 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
15 |
1.013992.H61 |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
16 |
1.013993.H61 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
17 |
1.013994.H61 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
18 |
1.013995.H61 |
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
19 |
1.013945.H61 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
20 |
1.013946.H61 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
II. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (10) |
|||
|
1 |
1.013949.H61 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
Quyết định số 1085/QĐ- UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
2 |
1.013950.H61 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
Quyết định số 1085/QĐ- UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
3 |
1.013952.H61 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
Quyết định số 1085/QĐ- UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
4 |
1.013953.H61 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
Quyết định số 1085/QĐ- UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
5 |
1.013962.H61 |
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở |
Quyết định số 1085/QĐ- UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
6 |
1.012753.H61 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất |
Quyết định số 1085/QĐ- UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
7 |
1.013978.H61 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Quyết định số 1085/QĐ- UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
8 |
1.013965.H61 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
Quyết định số 1085/QĐ- UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
9 |
1.014275.H61 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
Quyết định số 1085/QĐ- UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
10 |
1.014284.H61 |
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển |
Quyết định số 1085/QĐ- UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1467/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 30 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (20 CẤP TỈNH, 10 CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 02 thủ tục hành chính cấp xã mới ban hành; 20 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 08 thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 424/TTr-SNN&MT ngày 28 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 30 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (20 cấp tỉnh, 10 cấp xã) trong lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1085/QĐ- UBND ngày 03/9/2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 1467/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (20) |
|||
|
1 |
1.013823.H61 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
2 |
1.013825.H61 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
3 |
1.013826.H61 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
4 |
1.013827.H61 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
5 |
1.013828.H61 |
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
6 |
1.012781.H61 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
7 |
1.012782.H61 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
8 |
1.012783.H61 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
9 |
1.012786.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
10 |
1.012785.H61 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
11 |
1.012787.H61 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
12 |
1.013831.H61 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
13 |
1.013977.H61 |
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
14 |
1.013980.H61 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
15 |
1.013992.H61 |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
16 |
1.013993.H61 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
17 |
1.013994.H61 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
18 |
1.013995.H61 |
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
19 |
1.013945.H61 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
20 |
1.013946.H61 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
II. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (10) |
|||
|
1 |
1.013949.H61 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
Quyết định số 1085/QĐ- UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
2 |
1.013950.H61 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
Quyết định số 1085/QĐ- UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
3 |
1.013952.H61 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
Quyết định số 1085/QĐ- UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
4 |
1.013953.H61 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
Quyết định số 1085/QĐ- UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
5 |
1.013962.H61 |
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở |
Quyết định số 1085/QĐ- UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
6 |
1.012753.H61 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất |
Quyết định số 1085/QĐ- UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
7 |
1.013978.H61 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Quyết định số 1085/QĐ- UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
8 |
1.013965.H61 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
Quyết định số 1085/QĐ- UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
9 |
1.014275.H61 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
Quyết định số 1085/QĐ- UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
10 |
1.014284.H61 |
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển |
Quyết định số 1085/QĐ- UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
