Quyết định 1453/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Luật sư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 1453/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Dương Xuân Huyên |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1453/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 29 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC LUẬT SƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1852/QĐ-BTP ngày 23/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 106/TTr-STP ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn, cụ thể:
- Danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành;
- Danh mục 14 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
- Quy trình nội bộ 06 thủ tục hành chính giải quyết theo cơ chế một cửa liên thông;
- Quy trình nội bộ 14 thủ tục hành chính giải quyết theo cơ chế một cửa.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Danh mục các thủ tục hành chính và quy trình nội bộ sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
1. Danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 12 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 1204/QĐ-UBND ngày 19/07/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn.
2. Bãi bỏ toàn bộ Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1132/QĐ-UBND ngày 27/06/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn.
3. Quy trình nội bộ của thủ tục hành chính có số thứ tự 10 tiểu mục III mục A phần I phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 395/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn;
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
LUẬT SƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1453/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1453/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 29 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC LUẬT SƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1852/QĐ-BTP ngày 23/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 106/TTr-STP ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn, cụ thể:
- Danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành;
- Danh mục 14 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
- Quy trình nội bộ 06 thủ tục hành chính giải quyết theo cơ chế một cửa liên thông;
- Quy trình nội bộ 14 thủ tục hành chính giải quyết theo cơ chế một cửa.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Danh mục các thủ tục hành chính và quy trình nội bộ sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
1. Danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 12 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 1204/QĐ-UBND ngày 19/07/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn.
2. Bãi bỏ toàn bộ Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1132/QĐ-UBND ngày 27/06/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn.
3. Quy trình nội bộ của thủ tục hành chính có số thứ tự 10 tiểu mục III mục A phần I phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 395/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn;
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
LUẬT SƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1453/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (ĐƯỢC PHÂN QUYỀN): 06 TTHC
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lýi |
|
1 |
1.000828. |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
15 ngày làm việc |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. |
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012. Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư; -Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; |
|
2 |
1.000688 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
15 ngày làm việc |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. |
- Luật Luật sư năm 2006 (được sửa đổi, bổ sung năm 2012); - Nghị định số 137/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP. |
|
3 |
1.008614 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư |
12 ngày làm việc |
- Luật Luật sư năm 2006 (được sửa đổi, bổ sung năm 2012); - Nghị định số 137/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP. |
||
|
4 |
1.008624 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
15 ngày làm việc |
- Luật Luật sư năm 2006 (được sửa đổi, bổ sung năm 2012); - Nghị định số 137/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP. |
||
|
5 |
1.008628 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
15 ngày làm việc |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. |
- Luật Luật sư năm 2006 (được sửa đổi, bổ sung năm 2012); - Nghị định số 137/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP. |
|
6 |
1.001928 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
14 ngày làm việc |
- Luật Luật sư năm 2006; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 14 TTHC
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lýii |
|
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
||||||
|
1 |
1.002010 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
10 ngày làm việc |
07 ngày làm việc (Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020) |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. |
- Luật Luật sư năm 2006; - Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 03/2024/TT-BTC; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP. |
|
2 |
1.002032 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sưiii |
10 ngày làm việc |
07 ngày làm việc (Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020) |
- Luật Luật sư năm 2006; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 03/2024/TT-BTC. |
||
|
3 |
1.002055 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
05 ngày làm việc |
03 ngày làm việc (Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 11/5/2021) |
- Luật Luật sư năm 2006; - Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 03/2024/TT- BTC. |
||
|
4 |
1.002079 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh |
05 ngày làm việc |
03 ngày làm việc (Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 11/5/2021) |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn, |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. |
- Luật Luật sư năm 2006; - Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 03/2024/TT-BTC. |
|
5 |
1.002099 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
07 ngày làm việc |
04 ngày làm việc (Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020) |
- Luật Luật sư năm 2006; - Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 03/2024/TT-BTC; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP. |
||
|
06 |
1.002153 |
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân |
07 ngày làm việc |
04 ngày làm việc (Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020) |
- Luật Luật sư năm 2006; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTC; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP. |
||
|
07 |
1.002181 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
10 ngày làm việc |
07 ngày làm việc (Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020) |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. |
- Luật Luật sư năm 2006 (được sửa đổi, bổ sung năm 2012); - Thông tư số 220/2016/TT-BTC. |
|
08 |
1.002198 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
05 ngày làm việc |
03 ngày làm việc (Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 11/5/2021) |
- Luật Luật sư năm 2006 (được sửa đổi, bổ sung năm 2012); - Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTC. |
||
|
09 |
1.002218 |
Hợp nhất công ty luật |
10 ngày |
07 ngày làm việc (Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020) |
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTC; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP. |
||
|
10 |
1.002234 |
Sáp nhập công ty luật |
10 ngày |
07 ngày làm việc (Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020) |
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTC; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP. |
||
|
11 |
1.008709 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
07 ngày làm việc |
04 ngày làm việc (Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020) |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. |
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTC; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP. |
|
12 |
1.002398 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
07 ngày làm việc |
04 ngày làm việc (Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020) |
|
|
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP. |
|
13 |
1.002384 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
07 ngày làm việc |
04 ngày làm việc (Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020) |
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC; - Thông tư số 03/2024/TT-BTC; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP. |
||
|
14 |
1.002384 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoàiiv |
10 ngày làm việc |
06 ngày làm việc (Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020) |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. |
- Luật Luật sư năm 2006 (được sửa đổi, bổ sung năm 2012); - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC; - Thông tư số 03/2024/TT-BTC. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh