Quyết định 1393/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 1393/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Dương Xuân Huyên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1393/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 513/TTr-SNNMT ngày 26/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Các thủ tục hành chính, quy trình nội bộ sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Thủ tục hành chính có số thứ tự 08, Mục I Phần A; số thứ tự 01, Mục I Phần B Phụ lục I kèm theo Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 27/03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục hành chính có số thứ tự 01 Mục I phần A; số thứ tự 01 Mục I Phần B Phụ lục I kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Chăn nuôi, Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.
3. Quy trình nội bộ thủ tục hành chính có số thứ tự 08 Mục I Phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 27/03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
4. Quy trình nội bộ thủ tục hành chính có số thứ tự 01 Mục B Phần I Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 24/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt, Khoa học công nghệ và Môi trường, Kiểm lâm, Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
5. Quy trình nội bộ thủ tục hành chính có số thứ tự 03 Mục II Phần I tại Phụ lục II; số thứ tự 01 Phần I tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Chăn nuôi, Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ
THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG
SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1393/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lạng Sơn)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (22 TTHC)
|
Số TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý[1] |
|
I |
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (01 TTHC) |
|||||
|
01 |
1.0120 70 |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Sở hữu trí tuệ 2005 (sửa đổi 2022) - Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 12/02/2025 |
|
|
02 |
1.0100 90 |
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12; - Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; |
|
03 |
1.0079 94 |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||
|
04 |
1.0079 99 |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Luật Trồng trọt năm 2018. - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; |
||
|
05 |
1.0079 98 |
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
Cấp mới: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cấp lại: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Trồng trọt năm 2018. - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; |
|
06 |
1.0120 71 |
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||
|
07 |
1.0120 62 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
13 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức kiểm tra |
|||
|
08 |
1.0120 72 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022). - Nghị định số 79/2023/NĐ-CP của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; |
||
|
09 |
1.0120 73 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; |
||
|
10 |
1.0120 63 |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường - phòng Trồng trọt và BVTV. - Cơ quan quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022). - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; |
|
11 |
1.0120 64 |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||
|
12 |
1.0119 98 |
Đăng ký Kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; |
||
|
II |
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT (10 TTHC) |
|||||
|
01 |
2.0012 36 |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Luật 41/2013/QH13 - Nghị định 66/2016/NĐ-CP; - Nghị định 123/2018/NĐ-CP - Thông tư 33/2021/TT-BTC - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
|
02 |
1.0039 71 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật |
05 ngày làm việc |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013. - Luật Quản lý ngoại thương năm 2017. - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018. - Nghị định thư Montreal - Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; |
|
03 |
1.0044 93 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013. - Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013; - Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT; - Thông tư số 33/2021/TT-BTC của; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; |
||
|
04 |
1.0045 46 |
Cấp thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013; - Nghị định số 66/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; |
|
05 |
1.0045 24 |
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013; - Nghị định số 66/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT. |
||
|
06 |
1.0079 26 |
Cấp quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Luật Trồng trọt năm 2018; - Nghị định số 84/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
||
|
07 |
1.0079 27 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Trồng trọt năm 2018; - Nghị định số 84/2019/NĐ-CP; - Thông tư số 14/2018/TT-BTC; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT của Bộ NN&MT; |
|
08 |
1.0079 28 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
||||
|
09 |
1.0079 29 |
Cấp giấy phép nhập khẩu phân bón |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Luật Trồng trọt năm 2018; - Luật Quản lý ngoại thương năm 2017. - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ NN&MT. |
||
|
10 |
1.0033 95 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010. - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 44/2018/TT-BNNPTNT; của Bộ NN&PTNT - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT của Bộ NN&MT. |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1393/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 513/TTr-SNNMT ngày 26/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Các thủ tục hành chính, quy trình nội bộ sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Thủ tục hành chính có số thứ tự 08, Mục I Phần A; số thứ tự 01, Mục I Phần B Phụ lục I kèm theo Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 27/03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục hành chính có số thứ tự 01 Mục I phần A; số thứ tự 01 Mục I Phần B Phụ lục I kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Chăn nuôi, Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.
3. Quy trình nội bộ thủ tục hành chính có số thứ tự 08 Mục I Phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 27/03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
4. Quy trình nội bộ thủ tục hành chính có số thứ tự 01 Mục B Phần I Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 24/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt, Khoa học công nghệ và Môi trường, Kiểm lâm, Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
5. Quy trình nội bộ thủ tục hành chính có số thứ tự 03 Mục II Phần I tại Phụ lục II; số thứ tự 01 Phần I tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Chăn nuôi, Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ
THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG
SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1393/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lạng Sơn)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (22 TTHC)
|
Số TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý[1] |
|
I |
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (01 TTHC) |
|||||
|
01 |
1.0120 70 |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Sở hữu trí tuệ 2005 (sửa đổi 2022) - Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 12/02/2025 |
|
|
02 |
1.0100 90 |
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12; - Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; |
|
03 |
1.0079 94 |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||
|
04 |
1.0079 99 |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Luật Trồng trọt năm 2018. - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; |
||
|
05 |
1.0079 98 |
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
Cấp mới: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cấp lại: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Trồng trọt năm 2018. - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; |
|
06 |
1.0120 71 |
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||
|
07 |
1.0120 62 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
13 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức kiểm tra |
|||
|
08 |
1.0120 72 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022). - Nghị định số 79/2023/NĐ-CP của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; |
||
|
09 |
1.0120 73 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; |
||
|
10 |
1.0120 63 |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường - phòng Trồng trọt và BVTV. - Cơ quan quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022). - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; |
|
11 |
1.0120 64 |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||
|
12 |
1.0119 98 |
Đăng ký Kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; |
||
|
II |
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT (10 TTHC) |
|||||
|
01 |
2.0012 36 |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Luật 41/2013/QH13 - Nghị định 66/2016/NĐ-CP; - Nghị định 123/2018/NĐ-CP - Thông tư 33/2021/TT-BTC - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
|
02 |
1.0039 71 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật |
05 ngày làm việc |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013. - Luật Quản lý ngoại thương năm 2017. - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018. - Nghị định thư Montreal - Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; |
|
03 |
1.0044 93 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013. - Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013; - Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT; - Thông tư số 33/2021/TT-BTC của; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; |
||
|
04 |
1.0045 46 |
Cấp thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013; - Nghị định số 66/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025; |
|
05 |
1.0045 24 |
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013; - Nghị định số 66/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT. |
||
|
06 |
1.0079 26 |
Cấp quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Luật Trồng trọt năm 2018; - Nghị định số 84/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 |
||
|
07 |
1.0079 27 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Trồng trọt năm 2018; - Nghị định số 84/2019/NĐ-CP; - Thông tư số 14/2018/TT-BTC; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT của Bộ NN&MT; |
|
08 |
1.0079 28 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
||||
|
09 |
1.0079 29 |
Cấp giấy phép nhập khẩu phân bón |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Luật Trồng trọt năm 2018; - Luật Quản lý ngoại thương năm 2017. - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ NN&MT. |
||
|
10 |
1.0033 95 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010. - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 44/2018/TT-BNNPTNT; của Bộ NN&PTNT - Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT của Bộ NN&MT. |
||
Phần II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (04 TTHC)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Số thứ tự tại Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên |
Thủ tục hành chính tại Mục I Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Chăn nuôi, Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn. |
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai |
|
02 |
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên (1.012848) |
Thủ tục hành chính có số thứ tự 08, Mục I Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 27/03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn. |
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (02 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Số thứ tự tại Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
Lý do bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
01 |
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện (1.012850) |
Thủ tục hành chính tại Mục I Phần B Phụ lục kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Chăn nuôi, Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn. |
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai |
|
02 |
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện (1.012849) |
Thủ tục hành chính có số thứ tự 01, Mục I Phần B Phụ lục I kèm theo Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 27/03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn. |
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai |
[1] Phần in nghiêng là tên văn bản quy định nội dung sửa đổi, bổ sung.
[2] 12 ngày đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng.
[3] 30 ngày đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thỏa thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thỏa đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.
[4] 08 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
[5] ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh