Quyết định 1360/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình; dịch vụ công trực tuyến một phần có phát sinh hồ sơ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
| Số hiệu | 1360/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 06/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lào Cai |
| Người ký | Ngô Hạnh Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1360/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 06 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH; DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN CÓ PHÁT SINH HỒ SƠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Chỉ thị số 02/CT-TTg ngày 26/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ về phát triển Chính phủ điện tử hướng tới Chính phủ số, thúc đẩy chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Chỉ thị số 27/CT-TTg ngày 27/10/2023 của Thủ tướng Chính phủ về tiếp tục đẩy mạnh các giải pháp cải cách và nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công phục vụ người dân, doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hoá hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 100/TTr-SKHCN ngày 25/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục 677 thủ tục hành chính (TTHC) đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình; dịch vụ công trực tuyến một phần có phát sinh hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
1. Danh mục 516 dịch vụ công trực tuyến cấp tỉnh (347 dịch vụ công trực tuyến toàn trình; 169 dịch vụ công trực tuyến một phần).
2. Danh mục 161 dịch vụ công trực tuyến cấp xã (59 dịch vụ công trực tuyến toàn trình; 102 dịch vụ công trực tuyến một phần).
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Các sở, ban, ngành, địa phương
a) Căn cứ Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần được phê duyệt tại Quyết định này thực hiện tái cấu trúc quy trình thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
b) Thường xuyên rà soát, đánh giá, đề xuất phương án sửa đổi, bổ sung các dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan, đảm bảo các điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin; tiêu chuẩn kỹ thuật, chữ ký số và các điều kiện có liên quan để triển khai thực hiện việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến của tỉnh được thuận lợi, hiệu quả.
b) Phối hợp với các cơ quan đơn vị có liên quan, tham mưu, đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình hoặc một phần khi có thay đổi.
c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị theo dõi, kiểm tra, đôn đốc triển khai, thực hiện Quyết định này; tổng hợp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả việc triển khai thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị có liên quan, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai hiệu quả đối với Danh mục thủ tục được phê duyệt tại Quyết định này.,
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1360/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 06 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH; DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN CÓ PHÁT SINH HỒ SƠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Chỉ thị số 02/CT-TTg ngày 26/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ về phát triển Chính phủ điện tử hướng tới Chính phủ số, thúc đẩy chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Chỉ thị số 27/CT-TTg ngày 27/10/2023 của Thủ tướng Chính phủ về tiếp tục đẩy mạnh các giải pháp cải cách và nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công phục vụ người dân, doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hoá hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 100/TTr-SKHCN ngày 25/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục 677 thủ tục hành chính (TTHC) đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình; dịch vụ công trực tuyến một phần có phát sinh hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
1. Danh mục 516 dịch vụ công trực tuyến cấp tỉnh (347 dịch vụ công trực tuyến toàn trình; 169 dịch vụ công trực tuyến một phần).
2. Danh mục 161 dịch vụ công trực tuyến cấp xã (59 dịch vụ công trực tuyến toàn trình; 102 dịch vụ công trực tuyến một phần).
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Các sở, ban, ngành, địa phương
a) Căn cứ Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần được phê duyệt tại Quyết định này thực hiện tái cấu trúc quy trình thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
b) Thường xuyên rà soát, đánh giá, đề xuất phương án sửa đổi, bổ sung các dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan, đảm bảo các điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin; tiêu chuẩn kỹ thuật, chữ ký số và các điều kiện có liên quan để triển khai thực hiện việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến của tỉnh được thuận lợi, hiệu quả.
b) Phối hợp với các cơ quan đơn vị có liên quan, tham mưu, đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình hoặc một phần khi có thay đổi.
c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị theo dõi, kiểm tra, đôn đốc triển khai, thực hiện Quyết định này; tổng hợp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả việc triển khai thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị có liên quan, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai hiệu quả đối với Danh mục thủ tục được phê duyệt tại Quyết định này.,
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRIỂN KHAI DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH,
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN CÓ PHÁT SINH HỒ SƠ
(Kèm theo Quyết định số 1360/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
|
TT |
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Dịch vụ công trực tuyến |
Ghi chú |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||
|
|
I |
Ban Quản lý khu kinh tế |
|
|
|
|
|
1 |
1 |
1.009742 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanhsân gôn |
|
x |
|
|
2 |
2 |
1.009748 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP |
|
x |
|
|
3 |
3 |
1.009755 |
Chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế quy định tại khoản 4 Điều 30 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP |
|
x |
|
|
4 |
4 |
1.009756 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (BQL) |
x |
|
|
|
5 |
5 |
1.009757 |
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
|
|
|
6 |
6 |
1.009774 |
Cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL) |
x |
|
|
|
7 |
7 |
1.009760 |
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
x |
|
|
|
8 |
8 |
1.009762 |
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
x |
|
|
|
9 |
9 |
1.009763 |
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
x |
|
|
|
10 |
10 |
1.009764 |
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
|
x |
|
|
11 |
11 |
1.009765 |
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
x |
|
|
|
12 |
12 |
1.00977 |
Gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
x |
|
|
|
13 |
13 |
1.009771 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
x |
|
|
|
14 |
14 |
1.009772 |
Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư |
|
x |
|
|
15 |
15 |
1.009774 |
Cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL) |
|
x |
|
|
16 |
16 |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
|
x |
|
|
17 |
17 |
1.013234 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (cấp tỉnh) |
|
x |
|
|
18 |
18 |
1.014159 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
x |
|
|
19 |
19 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án |
x |
|
|
|
20 |
20 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
x |
|
|
|
21 |
21 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
x |
|
|
|
22 |
22 |
1.013228 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án), trừ nhà ở riêng lẻ |
x |
|
|
|
23 |
23 |
2.001955 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
x |
|
|
|
24 |
24 |
2.000327 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
x |
|
|
|
25 |
25 |
2.000450 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
x |
|
|
|
|
II |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
|
|
|
|
|
26 |
1 |
Đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
x |
|
|
|
|
27 |
2 |
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
x |
|
|
|
|
28 |
3 |
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 điều 34 của luật tín ngưỡng, tôn giáo |
x |
|
|
|
|
29 |
4 |
Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo |
x |
|
|
|
|
30 |
5 |
1.012606 |
Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
x |
|
|
|
31 |
6 |
Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích |
|
x |
|
|
|
|
III |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
|
|
32 |
1 |
2.002478 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông |
x |
|
|
|
33 |
2 |
3.000466 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ |
x |
|
|
|
34 |
3 |
1.004889 |
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
|
x |
|
|
35 |
4 |
3.000465 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc |
x |
|
|
|
36 |
5 |
1.000389 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
|
x |
|
|
37 |
6 |
1.005061 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
x |
|
|
|
38 |
7 |
1.013755 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
|
x |
|
|
39 |
8 |
3.000315 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
|
x |
|
|
40 |
9 |
1.012944 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
|
x |
|
|
41 |
10 |
3.000181 |
Tuyển sinh trung học phổ thông |
x |
|
|
|
42 |
11 |
1.000691 |
Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia |
|
x |
|
|
43 |
12 |
1.000280 |
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia |
|
x |
|
|
44 |
13 |
1.000288 |
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia |
|
x |
|
|
45 |
14 |
1.005095 |
Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
|
x |
|
|
46 |
15 |
1.005142 |
Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
x |
|
|
|
47 |
16 |
1.000711 |
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
|
x |
|
|
48 |
17 |
1.000713 |
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
|
x |
|
|
49 |
18 |
1.000715 |
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
|
x |
|
|
|
IV |
Sở Ngoại vụ |
|
|
|
|
|
50 |
1 |
2.002311 |
Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
x |
|
|
|
|
V |
Sở Nội vụ |
|
|
|
|
|
51 |
1 |
2.001955 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
x |
|
|
|
52 |
2 |
1.000448 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
x |
|
|
|
53 |
3 |
2.000134 |
Khai báo với Sở Lao động – Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
x |
|
|
|
54 |
4 |
1.014201 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
x |
|
|
|
55 |
5 |
1.014196 |
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
x |
|
|
|
56 |
6 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
x |
|
|
|
|
57 |
7 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
x |
|
|
|
|
58 |
8 |
1.000479 |
Cấp giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
x |
|
|
|
59 |
9 |
1.013709 |
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
x |
|
|
|
60 |
10 |
2.000839 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
x |
|
|
|
61 |
11 |
1.000401 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
x |
|
|
|
62 |
12 |
2.000178 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
x |
|
|
|
63 |
13 |
2.001953 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
x |
|
|
|
64 |
14 |
1.001966 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
x |
|
|
|
65 |
15 |
1.001973 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
x |
|
|
|
66 |
16 |
1.001978 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
x |
|
|
|
67 |
17 |
Thi tuyển công chức |
|
x |
|
|
|
68 |
18 |
Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý |
|
x |
|
|
|
69 |
19 |
Thi tuyển viên chức |
|
x |
|
|
|
70 |
20 |
1.012300 |
Xét tuyển viên chức |
|
x |
|
|
71 |
21 |
Tiếp nhận vào làm viên chức |
|
x |
|
|
|
72 |
22 |
Giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
73 |
23 |
Thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
74 |
24 |
1.012929 |
Thành lập hội (cấp tỉnh) |
x |
|
|
|
75 |
25 |
1.012943 |
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội (cấp tỉnh) |
x |
|
|
|
76 |
26 |
1.012946 |
Hội tự giải thể (cấp tỉnh) |
x |
|
|
|
77 |
27 |
1.012927 |
Công nhận ban vận động thành lập hội (cấp tỉnh) |
x |
|
|
|
78 |
28 |
1.012945 |
Chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội (cấp tỉnh) |
x |
|
|
|
79 |
29 |
1.012942 |
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội (cấp tỉnh) |
x |
|
|
|
80 |
30 |
1.012947 |
Cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện (cấp tỉnh) |
x |
|
|
|
81 |
31 |
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Cấp tỉnh) |
x |
|
|
|
|
82 |
32 |
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ |
x |
|
|
|
|
83 |
33 |
1.013020 |
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Cấp tỉnh) |
x |
|
|
|
84 |
34 |
1.013022 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
x |
|
|
|
85 |
35 |
1.013021 |
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ hoạt động (Cấp tỉnh) |
x |
|
|
|
86 |
36 |
1.013023 |
Quỹ tự giải thể (Cấp tỉnh) |
x |
|
|
|
87 |
37 |
1.004964 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
x |
|
|
|
88 |
38 |
1.010801 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
x |
|
|
|
89 |
39 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
x |
|
|
|
|
90 |
40 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
x |
|
|
|
|
91 |
41 |
1.010808 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
x |
|
|
|
92 |
42 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
x |
|
|
|
|
93 |
43 |
1.010811 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
x |
|
|
|
94 |
44 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
x |
|
|
|
|
95 |
45 |
1.010816 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
x |
|
|
|
96 |
46 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
x |
|
|
|
|
97 |
47 |
1.010818 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
x |
|
|
|
98 |
48 |
1.010819 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
x |
|
|
|
99 |
49 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
x |
|
|
|
|
100 |
50 |
1.010825 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
x |
|
|
|
101 |
53 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
x |
|
|
|
|
102 |
54 |
1.010828 |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng |
x |
|
|
|
103 |
55 |
1.010829 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cũng liệt sĩ |
x |
|
|
|
104 |
56 |
1.000479 |
Cấp giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
x |
|
|
|
105 |
57 |
1.013709 |
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
|
x |
|
|
106 |
58 |
2.002308 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
x |
|
|
|
107 |
59 |
1.010807 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
|
x |
|
|
|
VI |
Sở Tư pháp |
|
|
|
|
|
108 |
1 |
2.000977 |
Lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư |
|
x |
|
|
109 |
2 |
2.000829 |
Yêu cầu trợ giúp pháp lý |
x |
|
|
|
110 |
3 |
1.013803 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
x |
|
|
|
111 |
4 |
3.000444 |
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
x |
|
|
|
112 |
5 |
1.013830 |
Cấp lại Thẻ công chứng viên |
x |
|
|
|
113 |
6 |
1.013808 |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
x |
|
|
|
114 |
7 |
1.013816 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
x |
|
|
|
115 |
8 |
1.013818 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
x |
|
|
|
116 |
9 |
1.013859 |
Cấp thẻ công chứng viên |
x |
|
|
|
117 |
10 |
1.013832 |
Thu hồi Thẻ công chứng viên |
x |
|
|
|
118 |
11 |
1.013834 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
x |
|
|
|
119 |
12 |
1.013836 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
x |
|
|
|
120 |
13 |
1.013840 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
x |
|
|
|
121 |
14 |
1.013807 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
x |
|
|
|
122 |
15 |
2.000635 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
x |
|
|
|
123 |
16 |
1.002010 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
x |
|
|
|
124 |
17 |
1.002032 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
x |
|
|
|
125 |
18 |
1.002099 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
x |
|
|
|
126 |
19 |
1.000828 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
x |
|
|
|
127 |
20 |
1.000688 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
x |
|
|
|
128 |
21 |
1.003976 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
|
x |
|
|
129 |
22 |
1.004878 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi |
|
x |
|
|
130 |
23 |
1.008928 |
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại |
x |
|
|
|
131 |
24 |
1.008931 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
x |
|
|
|
132 |
25 |
2.001395 |
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
x |
|
|
|
133 |
26 |
2.001247 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
x |
|
|
|
134 |
27 |
2.001258 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
x |
|
|
|
135 |
28 |
1.013635 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
x |
|
|
|
136 |
29 |
1.005136 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
x |
|
|
137 |
30 |
1.013634 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
x |
|
|
|
|
VII |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
|
|
|
|
|
138 |
1 |
1.001822 |
Cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
x |
|
|
|
139 |
2 |
1.002003 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
x |
|
|
|
140 |
3 |
1.003901 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
x |
|
|
|
141 |
4 |
2.001641 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
x |
|
|
|
142 |
5 |
1.001809 |
Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
x |
|
|
|
143 |
6 |
1.009397 |
Tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
x |
|
|
|
144 |
7 |
1.009399 |
Tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu |
x |
|
|
|
145 |
8 |
1.001008 |
Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
x |
|
|
|
146 |
9 |
1.000922 |
Cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
x |
|
|
|
147 |
10 |
1.004650 |
Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn |
x |
|
|
|
148 |
11 |
1.004645 |
Tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo |
x |
|
|
|
149 |
12 |
1.003784 |
Thông báo nhập khẩu Văn hoá phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh. |
x |
|
|
|
150 |
13 |
1.003560 |
Xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh |
x |
|
|
|
151 |
14 |
1.001032 |
Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể |
x |
|
|
|
152 |
15 |
1.000971 |
Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể |
x |
|
|
|
153 |
16 |
1.003441 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận |
x |
|
|
|
154 |
17 |
1.000953 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga |
x |
|
|
|
155 |
18 |
1.000936 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf |
x |
|
|
|
156 |
19 |
1.001195 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo |
x |
|
|
|
157 |
20 |
1.000904 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate |
x |
|
|
|
158 |
21 |
1.000883 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, lặn |
x |
|
|
|
159 |
22 |
1.000863 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billards & Snooker |
x |
|
|
|
160 |
23 |
1.000830 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay |
x |
|
|
|
161 |
24 |
1.000814 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao |
x |
|
|
|
162 |
25 |
1.000644 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ |
x |
|
|
|
163 |
26 |
1.005163 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness |
x |
|
|
|
164 |
27 |
1.000518 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá |
x |
|
|
|
165 |
28 |
1.001801 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao |
x |
|
|
|
166 |
29 |
1.004528 |
ông nhậnC điểm du lịch |
|
x |
|
|
167 |
30 |
2.001628 |
Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
x |
|
|
|
168 |
31 |
2.001622 |
Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
x |
|
|
|
169 |
32 |
2.001611 |
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành |
x |
|
|
|
170 |
33 |
2.001589 |
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể |
x |
|
|
|
171 |
34 |
1.004605 |
Cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
x |
|
|
|
172 |
35 |
1.001440 |
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
x |
|
|
|
173 |
36 |
1.004628 |
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
x |
|
|
|
174 |
37 |
1.004623 |
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
x |
|
|
|
175 |
38 |
1.001432 |
Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
x |
|
|
|
176 |
39 |
1.004614 |
Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch |
x |
|
|
|
177 |
40 |
1.003490 |
Công nhận khu du lịch cấp tỉnh |
|
x |
|
|
178 |
41 |
1.004503 |
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
|
x |
|
|
179 |
42 |
1.004580 |
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
|
x |
|
|
180 |
43 |
1.004572 |
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
|
x |
|
|
181 |
44 |
1.004594 |
Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch) |
|
x |
|
|
182 |
45 |
1.003888 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
x |
|
|
|
183 |
46 |
1.009374 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
x |
|
|
|
184 |
47 |
1.009386 |
Cho phép họp báo (trong nước) |
x |
|
|
|
185 |
48 |
2.001098 |
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
x |
|
|
|
186 |
49 |
1.005452 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
x |
|
|
|
187 |
50 |
2.001091 |
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
x |
|
|
|
188 |
51 |
1.003868 |
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh |
x |
|
|
|
189 |
52 |
2.001594 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
x |
|
|
|
190 |
53 |
2.001584 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
x |
|
|
|
191 |
54 |
1.003729 |
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
x |
|
|
|
192 |
55 |
1.003725 |
Cấp giấy phép hoạt động in |
x |
|
|
|
193 |
56 |
1.003483 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in |
x |
|
|
|
194 |
57 |
1.003114 |
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in |
x |
|
|
|
195 |
58 |
1.004153 |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh |
x |
|
|
|
196 |
59 |
2.001744 |
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm |
x |
|
|
|
|
VIII |
Sở Xây dựng |
|
|
|
|
|
197 |
1 |
1.013061 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
x |
|
|
|
198 |
2 |
1.000314 |
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác |
x |
|
|
|
199 |
3 |
1.001046 |
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ |
x |
|
|
|
200 |
4 |
1.001061 |
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ đang khai thác |
x |
|
|
|
201 |
5 |
2.001921 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
x |
|
|
|
202 |
6 |
1.000028 |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
x |
|
|
|
203 |
7 |
1.013277 |
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch |
x |
|
|
|
204 |
8 |
1.001046 |
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác |
x |
|
|
|
205 |
9 |
2.002286 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi |
x |
|
|
|
206 |
10 |
2.002287 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng |
x |
|
|
|
207 |
11 |
2.002288 |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
x |
|
|
|
208 |
12 |
1.000660 |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác lần đầu |
|
x |
|
|
209 |
13 |
1.000672 |
Công bố lại bến xe khách đưa vào khai thác |
|
x |
|
|
210 |
14 |
1.002856 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
x |
|
|
|
211 |
15 |
1.002063 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
x |
|
|
|
212 |
16 |
1.001577 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
x |
|
|
|
213 |
17 |
1.001737 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
x |
|
|
|
214 |
18 |
2.002285 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
x |
|
|
|
215 |
19 |
1.002286 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
x |
|
|
|
216 |
20 |
1.002861 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
x |
|
|
|
217 |
21 |
1.000302 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia |
x |
|
|
|
218 |
22 |
1.001023 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
x |
|
|
|
219 |
23 |
1.002877 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
x |
|
|
|
220 |
24 |
1.013259 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
|
x |
|
|
221 |
25 |
2.002615 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa |
|
x |
|
|
222 |
26 |
1.013260 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
|
x |
|
|
223 |
27 |
2.002616 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
|
x |
|
|
224 |
28 |
1.013261 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
|
x |
|
|
225 |
29 |
2.002617 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng |
|
x |
|
|
226 |
30 |
1.002381 |
Giới thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Việt Nam |
|
x |
|
|
227 |
31 |
1.002374 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc |
|
x |
|
|
228 |
32 |
2.000769 |
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ |
|
x |
|
|
229 |
33 |
1.001777 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
|
x |
|
|
230 |
34 |
1.001623 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo |
|
x |
|
|
231 |
35 |
1.005210 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo |
x |
|
|
|
232 |
36 |
1.001751 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái |
|
x |
|
|
233 |
37 |
1.001765 |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
|
x |
|
|
234 |
38 |
1.004993 |
Cấp lại giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
x |
|
|
|
235 |
39 |
1.004088 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
x |
|
|
|
236 |
40 |
1.004047 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
x |
|
|
|
237 |
41 |
1.004036 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
x |
|
|
|
238 |
42 |
2.001711 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
x |
|
|
|
239 |
43 |
1.004002 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
x |
|
|
|
240 |
44 |
1.003970 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
x |
|
|
|
241 |
45 |
1.006391 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
x |
|
|
|
242 |
46 |
1.003930 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
x |
|
|
|
243 |
47 |
2.001659 |
Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
x |
|
|
|
244 |
48 |
2.001998 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
|
x |
|
|
245 |
49 |
1.003135 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
x |
|
|
|
246 |
50 |
1.000344 |
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa |
|
x |
|
|
247 |
51 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
|
x |
|
|
248 |
52 |
2.001116 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương |
x |
|
|
|
249 |
53 |
1.014159 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
x |
|
|
250 |
54 |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh - Dự án nhóm A - Dự án nhóm B - Dự án nhóm C |
x |
|
|
|
251 |
55 |
1.013234 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh - Công trình cấp I, cấp đặc biệt - Công trình cấp II và cấp III - Công trình còn lại |
x |
|
|
|
252 |
56 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Dự án) |
x |
|
|
|
253 |
57 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Dự án). |
x |
|
|
|
254 |
58 |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Dự án) |
x |
|
|
|
255 |
59 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Dự án). |
x |
|
|
|
256 |
60 |
1.013233 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Sửa chữa, cải tạo/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Dự án |
x |
|
|
|
257 |
61 |
1.013235 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Sửa chữa, cải tạo/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Dự án) |
x |
|
|
|
258 |
62 |
1.013223 |
Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III |
x |
|
|
|
259 |
63 |
1.013219 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
x |
|
|
|
260 |
64 |
1.013237 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
x |
|
|
|
261 |
65 |
1.013217 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
x |
|
|
|
262 |
66 |
1.013219 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
x |
|
|
|
263 |
67 |
1.013777 |
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản |
x |
|
|
|
264 |
68 |
1.012905 |
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua |
x |
|
|
|
265 |
69 |
1.012882 |
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở |
x |
|
|
|
266 |
70 |
1.012895 |
Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân. |
x |
|
|
|
267 |
71 |
1.011705 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động) |
|
x |
|
|
268 |
72 |
1.008891 |
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
x |
|
|
|
269 |
73 |
1.008989 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc) |
x |
|
|
|
270 |
74 |
1.008990 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp |
x |
|
|
|
271 |
75 |
1.008991 |
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
x |
|
|
|
272 |
76 |
1.006871 |
Thông báo tiếp nhận hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng |
x |
|
|
|
|
IX |
Sở Y tế |
|
|
|
|
|
273 |
1 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm |
x |
|
|
|
|
274 |
2 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
x |
|
|
|
|
275 |
3 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng |
x |
|
|
|
|
276 |
4 |
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II |
x |
|
|
|
|
277 |
5 |
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành |
x |
|
|
|
|
278 |
6 |
Đăng ký hành nghề |
x |
|
|
|
|
279 |
7 |
1.012276 |
Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh) |
x |
|
|
|
280 |
8 |
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
|
x |
|
|
|
281 |
9 |
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
|
x |
|
|
|
282 |
10 |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
|
x |
|
|
|
283 |
11 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS |
|
x |
|
|
|
284 |
12 |
Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo |
|
x |
|
|
|
285 |
13 |
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật |
|
x |
|
|
|
286 |
14 |
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng |
x |
|
|
|
|
287 |
15 |
1.012290 |
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng |
x |
|
|
|
288 |
16 |
1.012292 |
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng |
x |
|
|
|
289 |
17 |
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
x |
|
|
|
|
290 |
18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm |
|
x |
|
|
|
291 |
19 |
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
292 |
20 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
x |
|
|
|
|
293 |
21 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ |
x |
|
|
|
|
294 |
22 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) |
|
x |
|
|
|
295 |
23 |
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ |
|
x |
|
|
|
296 |
24 |
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
|
x |
|
|
|
297 |
25 |
Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước |
x |
|
|
|
|
298 |
26 |
1.009407 |
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế |
|
x |
|
|
299 |
27 |
Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D |
x |
|
|
|
|
300 |
28 |
1.003029 |
Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B |
x |
|
|
|
301 |
29 |
1.013855 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế |
x |
|
|
|
302 |
30 |
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần |
|
x |
|
|
|
303 |
31 |
1.004539 |
Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố |
x |
|
|
|
304 |
32 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội |
|
x |
|
|
|
305 |
33 |
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh |
|
x |
|
|
|
|
X |
Sở Công Thương |
|
|
|
|
|
306 |
1 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
x |
|
|
|
|
307 |
2 |
1.010696 |
Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ |
x |
|
|
|
308 |
3 |
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
x |
|
|
|
|
309 |
4 |
2.000002 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
x |
|
|
|
310 |
5 |
2.000004 |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
x |
|
|
|
311 |
6 |
1.002758 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
x |
|
|
312 |
7 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam. |
x |
|
|
|
|
313 |
8 |
Thông báo hoạt động khuyến mại |
x |
|
|
|
|
314 |
9 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam. |
x |
|
|
|
|
315 |
10 |
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
x |
|
|
|
|
316 |
11 |
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
x |
|
|
|
|
317 |
12 |
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương |
|
x |
|
|
|
318 |
13 |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
x |
|
|
|
|
319 |
14 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện |
|
x |
|
|
|
320 |
15 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện |
|
x |
|
|
|
321 |
16 |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp |
x |
|
|
|
|
322 |
17 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
x |
|
|
|
|
323 |
18 |
Thủ tục Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
x |
|
|
|
|
324 |
19 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
x |
|
|
|
|
325 |
20 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
|
x |
|
|
|
326 |
21 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
x |
|
|
|
|
327 |
22 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
x |
|
|
|
|
328 |
23 |
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
|
x |
|
|
|
329 |
24 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
x |
|
|
|
|
330 |
25 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
x |
|
|
|
|
331 |
26 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
x |
|
|
|
332 |
27 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
x |
|
|
|
333 |
28 |
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
x |
|
|
|
334 |
29 |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương |
x |
|
|
|
|
335 |
30 |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương |
|
x |
|
|
|
336 |
31 |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại |
x |
|
|
|
|
337 |
32 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
|
x |
|
|
|
338 |
33 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
x |
|
|
|
|
339 |
34 |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
x |
|
|
|
340 |
35 |
Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
x |
|
|
|
|
341 |
36 |
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
|
x |
|
|
|
342 |
37 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
|
x |
|
|
|
343 |
38 |
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
|
x |
|
|
|
344 |
39 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (cấp tỉnh) |
|
x |
|
|
|
345 |
40 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
|
x |
|
|
|
346 |
41 |
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
x |
|
|
|
347 |
42 |
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
x |
|
|
|
348 |
43 |
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
x |
|
|
|
349 |
46 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
x |
|
|
|
|
350 |
47 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
|
x |
|
|
|
|
XI |
Ban Quản lý các khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
351 |
1 |
1.009748 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP |
x |
|
|
|
352 |
2 |
1.009759 |
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý |
x |
|
|
|
353 |
3 |
1.009774 |
Cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL) |
x |
|
|
|
354 |
4 |
1.009772 |
Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư |
x |
|
|
|
355 |
5 |
1.009760 |
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
x |
|
|
|
356 |
6 |
1.009756 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (BQL |
x |
|
|
|
357 |
7 |
1.009775 |
Thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài |
x |
|
|
|
358 |
8 |
1.009765 |
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
x |
|
|
|
359 |
9 |
1.009762 |
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
x |
|
|
|
360 |
10 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
x |
|
|
|
361 |
11 |
1.013233 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
x |
|
|
|
XII |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
|
|
362 |
1 |
1.011818 |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
x |
|
|
|
363 |
2 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ |
x |
|
|
|
|
364 |
3 |
1.001770 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ. |
x |
|
|
|
365 |
4 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước |
x |
|
|
|
|
366 |
5 |
Cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
x |
|
|
|
|
367 |
6 |
1.001747 |
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ |
x |
|
|
|
368 |
7 |
2.002380 |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
x |
|
|
|
369 |
8 |
2.002381 |
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
x |
|
|
|
370 |
9 |
2.002379 |
Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế). |
x |
|
|
|
371 |
10 |
2.002382 |
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
x |
|
|
|
372 |
11 |
Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. |
x |
|
|
|
|
373 |
12 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận |
x |
|
|
|
|
374 |
13 |
2.001259 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
x |
|
|
|
375 |
15 |
2.000212 |
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng |
x |
|
|
|
|
XIII |
Sở Tài chính |
|
|
|
|
|
376 |
1 |
2.002033 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
x |
|
|
|
377 |
2 |
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp |
x |
|
|
|
|
378 |
3 |
1.010010 |
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp |
x |
|
|
|
379 |
4 |
2.001583 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên |
x |
|
|
|
380 |
5 |
2.002015 |
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp |
x |
|
|
|
381 |
6 |
2.002016 |
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp |
x |
|
|
|
382 |
7 |
2.002018 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác |
x |
|
|
|
383 |
8 |
2.002020 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
x |
|
|
|
384 |
9 |
2.002023 |
Giải thể doanh nghiệp |
x |
|
|
|
385 |
10 |
2.002029 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh) |
x |
|
|
|
386 |
11 |
2.002032 |
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
x |
|
|
|
387 |
12 |
2.002034 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại |
x |
|
|
|
388 |
13 |
2.002045 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
x |
|
|
|
389 |
14 |
2.002069 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
x |
|
|
|
390 |
15 |
2.001954 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (trừ thay đổi phương pháp tính thuế) |
x |
|
|
|
391 |
16 |
2.001993 |
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân |
x |
|
|
|
392 |
17 |
2.001996 |
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
x |
|
|
|
393 |
18 |
2.002000 |
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết |
x |
|
|
|
394 |
19 |
1.005114 |
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
x |
|
|
|
395 |
20 |
2.002011 |
Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
x |
|
|
|
396 |
21 |
2.002009 |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
x |
|
|
|
397 |
22 |
2.002010 |
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
x |
|
|
|
398 |
23 |
2.002043 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần |
x |
|
|
|
399 |
24 |
1.005169 |
Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
x |
|
|
|
400 |
25 |
2.002041 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
x |
|
|
|
401 |
26 |
2.001199 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên |
x |
|
|
|
402 |
27 |
2.001610 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân |
x |
|
|
|
403 |
28 |
1.009642 |
Chấp thuận nhà đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
|
|
|
404 |
29 |
1.009645 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
|
|
|
405 |
30 |
1.009729 |
Thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài |
|
x |
|
|
406 |
31 |
1.009649 |
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
|
|
|
407 |
32 |
1.009647 |
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
x |
|
|
408 |
33 |
1.009652 |
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
x |
|
|
409 |
34 |
1.009665 |
Cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
x |
|
|
|
410 |
35 |
1.009646 |
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
|
|
|
411 |
36 |
2.002206 |
Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách |
x |
|
|
|
|
XIV |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
|
|
412 |
1 |
2.001827 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
|
x |
|
|
413 |
2 |
1.003712 |
Công nhận nghề truyền thống |
|
x |
|
|
414 |
3 |
1.003524 |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
x |
|
|
|
415 |
4 |
1.003486 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu |
|
x |
|
|
416 |
5 |
3.000152 |
Quyết định chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
x |
|
|
|
417 |
6 |
3.000198 |
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
|
x |
|
|
418 |
7 |
1.000047 |
Phê duyệt khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên |
x |
|
|
|
419 |
8 |
1.007916 |
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế |
|
x |
|
|
420 |
9 |
1.007918 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư |
|
x |
|
|
421 |
10 |
1.011470 |
Phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng |
|
x |
|
|
422 |
11 |
1.012689 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
|
x |
|
|
423 |
12 |
1.012413 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án tạm sử dụng rừng |
|
x |
|
|
424 |
13 |
1.012756 |
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý |
x |
|
|
|
425 |
14 |
1.012766 |
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
|
x |
|
|
426 |
15 |
1.012793 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp |
|
x |
|
|
427 |
16 |
1.012781 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với giấy chứng nhận đã cấp |
|
x |
|
|
428 |
17 |
1.012782 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
|
x |
|
|
429 |
18 |
1.012783 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
|
x |
|
|
430 |
19 |
1.012784 |
Tách thửa hoặc hợp thửa đất |
|
x |
|
|
431 |
20 |
1.012786 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
x |
|
|
|
432 |
21 |
1.012790 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
|
x |
|
|
433 |
22 |
1.012791 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
|
x |
|
|
434 |
23 |
1.012785 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định |
|
x |
|
|
435 |
24 |
1.012787 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản |
|
x |
|
|
436 |
25 |
1.012789 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
x |
|
|
|
437 |
26 |
1.012821 |
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất |
|
x |
|
|
438 |
27 |
1.013823 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
|
x |
|
|
439 |
28 |
1.013825 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
|
x |
|
|
440 |
29 |
1.013826 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
|
x |
|
|
441 |
30 |
1.013827 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
|
x |
|
|
442 |
31 |
1.013831 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm |
|
x |
|
|
443 |
32 |
1.013833 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên |
|
x |
|
|
444 |
33 |
1.013977 |
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu |
|
x |
|
|
445 |
34 |
1.013980 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
|
x |
|
|
446 |
35 |
1.013988 |
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp |
|
x |
|
|
447 |
36 |
1.013992 |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
|
x |
|
|
448 |
37 |
1.013993 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 |
|
x |
|
|
449 |
38 |
1.013994 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất |
|
x |
|
|
450 |
39 |
1.013945 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
|
x |
|
|
451 |
40 |
1.013946 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
|
x |
|
|
452 |
41 |
1.013995 |
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký |
|
x |
|
|
453 |
42 |
1.013947 |
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp |
|
x |
|
|
454 |
43 |
2.002750 |
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất |
|
x |
|
|
455 |
44 |
1.012502 |
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch |
x |
|
|
|
456 |
45 |
1.012503 |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
x |
|
|
|
457 |
46 |
1.012504 |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
x |
|
|
|
458 |
47 |
2.001850 |
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện |
x |
|
|
|
459 |
48 |
1.011516 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển |
x |
|
|
|
460 |
49 |
1.004122 |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
|
x |
|
|
461 |
50 |
2.001738 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
|
x |
|
|
462 |
51 |
1.004253 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
x |
|
|
|
463 |
52 |
1.012501 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
x |
|
|
|
464 |
53 |
1.012505 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
x |
|
|
|
465 |
54 |
1.009669 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành |
x |
|
|
|
466 |
55 |
2.001770 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành |
x |
|
|
|
467 |
56 |
1.004283 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
x |
|
|
|
468 |
57 |
1.012500 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
x |
|
|
|
469 |
58 |
1.004232 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
|
x |
|
|
470 |
59 |
1.004228 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
|
x |
|
|
471 |
60 |
1.004223 |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
|
x |
|
|
472 |
61 |
1.004211 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
|
x |
|
|
473 |
62 |
1.004179 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025) |
|
x |
|
|
474 |
63 |
1.004167 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển |
|
x |
|
|
475 |
64 |
1.011518 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
x |
|
|
|
476 |
65 |
1.000824 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
x |
|
|
|
477 |
66 |
1.003618 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp tỉnh) |
x |
|
|
|
478 |
67 |
1.009478 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
x |
|
|
|
479 |
68 |
2.001064 |
Cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật, tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y). |
|
x |
|
|
480 |
69 |
1.001686 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
|
x |
|
|
481 |
70 |
1.002338 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
|
x |
|
|
482 |
71 |
2.000873 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
|
x |
|
|
483 |
72 |
1.011475 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
|
x |
|
|
484 |
73 |
1.004022 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y |
x |
|
|
|
485 |
74 |
1.005319 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp chứng chỉ hành nghề thú y) |
|
x |
|
|
486 |
75 |
2.001827 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm |
|
x |
|
|
487 |
76 |
1.008128 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
|
x |
|
|
488 |
77 |
1.004915 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
|
x |
|
|
489 |
78 |
1.004918 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ ) |
|
x |
|
|
490 |
79 |
1.004692 |
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực |
x |
|
|
|
491 |
80 |
1.004913 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) |
x |
|
|
|
492 |
81 |
1.004346 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
x |
|
|
|
493 |
82 |
1.004363 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
x |
|
|
|
494 |
83 |
1.007931 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
x |
|
|
|
495 |
84 |
1.007932 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
x |
|
|
|
496 |
85 |
1.004493 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật |
x |
|
|
|
497 |
86 |
1.007933 |
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón |
x |
|
|
|
498 |
87 |
1.008003 |
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây ăn quả, cây công nghiệp lâu năm nhân giồng bằng phương pháp vô tính |
|
x |
|
|
499 |
88 |
1.014261 |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản |
|
x |
|
|
500 |
89 |
1.014263 |
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản |
|
x |
|
|
501 |
90 |
1.014257 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản |
|
x |
|
|
502 |
91 |
1.014266 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản |
|
x |
|
|
503 |
92 |
1.014267 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản |
|
x |
|
|
504 |
93 |
1.014269 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản |
|
x |
|
|
505 |
94 |
1.014270 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
|
x |
|
|
506 |
95 |
1.014274 |
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
|
x |
|
|
507 |
96 |
1.014278 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản |
|
x |
|
|
508 |
97 |
1.014256 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
|
x |
|
|
509 |
98 |
1.014285 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
|
x |
|
|
510 |
99 |
1.010735 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
|
x |
|
|
511 |
100 |
1.010733 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
|
x |
|
|
512 |
101 |
1.010727 |
Cấp giấy phép môi trường |
|
x |
|
|
513 |
102 |
1.010728 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
x |
|
|
|
514 |
103 |
1.010729 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
x |
|
|
|
515 |
104 |
1.010730 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
|
x |
|
|
516 |
105 |
1.004237 |
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
x |
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
347 |
169 |
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRIỂN KHAI DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH,
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN PHÁT SINH HỒ SƠ
(Kèm theo Quyết định số 1360/QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Dịch vụ công trực tuyến |
Ghi chú |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||
|
1 |
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
|
x |
|
|
|
2 |
1.013707 |
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội |
|
x |
|
|
3 |
1.013709 |
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
|
x |
|
|
4 |
1.01297 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
|
x |
|
|
5 |
1.012965 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
|
x |
|
|
6 |
1.012966 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại |
|
x |
|
|
7 |
2.002481 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. |
x |
|
|
|
8 |
1.001266 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
x |
|
|
|
9 |
2.000815 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
|
x |
|
|
10 |
1.012888 |
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư |
|
x |
|
|
11 |
1.013702 |
Công nhận ban vận động thành lập hội |
|
x |
|
|
12 |
3.000412 |
Công nhận người lao động có thu nhập thấp |
|
x |
|
|
13 |
1.013712 |
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ |
|
x |
|
|
14 |
1.013713 |
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
|
x |
|
|
15 |
1.010774 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước |
|
x |
|
|
16 |
2.00062 |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
x |
|
|
|
17 |
2.000181 |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
x |
|
|
|
18 |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
|
x |
|
|
19 |
1.013711 |
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
|
x |
|
|
20 |
2.000575 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
x |
|
|
|
21 |
2.002643 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
x |
|
|
22 |
1.013949 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
|
x |
|
|
23 |
1.010803 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. |
x |
|
|
|
24 |
1.013967 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
x |
|
|
25 |
1.012974 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|
x |
|
|
26 |
1.012968 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|
x |
|
|
27 |
1.010824 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
x |
|
|
|
28 |
1.001731 |
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội |
x |
|
|
|
29 |
1.01371 |
Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
|
x |
|
|
30 |
1.013708 |
Hội tự giải thể |
|
x |
|
|
31 |
2.001023 |
Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
|
x |
|
|
32 |
2.000986 |
Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
|
x |
|
|
33 |
1.003596 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) |
x |
|
|
|
34 |
1.012694 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
|
x |
|
|
35 |
1.012967 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
|
x |
|
|
36 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
|
x |
|
|
|
37 |
1.012582 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác |
|
x |
|
|
38 |
1.010736 |
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường |
|
x |
|
|
39 |
1.012996 |
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ |
|
x |
|
|
40 |
1.012969 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
|
x |
|
|
41 |
1.012964 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
|
x |
|
|
42 |
1.013703 |
Thành lập hội |
|
x |
|
|
43 |
2.002226 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
|
x |
|
|
44 |
1.013706 |
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
|
x |
|
|
45 |
3.000502 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
|
x |
|
|
46 |
2.000992 |
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật |
|
x |
|
|
47 |
2.000794 |
Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở |
|
x |
|
|
48 |
1.004873 |
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
x |
|
|
|
49 |
2.000635 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
x |
|
|
|
50 |
2.000748 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
x |
|
|
|
51 |
1.004859 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
x |
|
|
|
52 |
1.001193 |
Đăng ký khai sinh |
x |
|
|
|
53 |
1.000689 |
Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con |
|
x |
|
|
54 |
1.000656 |
Đăng ký khai tử |
x |
|
|
|
55 |
1.004884 |
Đăng ký lại khai sinh |
x |
|
|
|
56 |
1.004746 |
Đăng ký lại kết hôn |
|
x |
|
|
57 |
1.001022 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con |
x |
|
|
|
58 |
1.014027 |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội |
|
x |
|
|
59 |
1.001776 |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng |
|
x |
|
|
60 |
1.013314 |
Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới |
|
x |
|
|
61 |
1.001699 |
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật |
|
x |
|
|
62 |
3.000323 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
x |
|
|
|
63 |
1.000894 |
Đăng ký kết hôn |
|
x |
|
|
64 |
2.00072 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
x |
|
|
|
65 |
1.001612 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
x |
|
|
|
66 |
1.00528 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
x |
|
|
|
67 |
1.013978 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài |
|
x |
|
|
68 |
1.012753 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất |
|
x |
|
|
69 |
1.005144 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập |
x |
|
|
|
70 |
2.001035 |
Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
|
x |
|
|
71 |
1.001653 |
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật |
|
x |
|
|
72 |
2.000884 |
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) |
|
x |
|
|
73 |
2.000913 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch |
|
x |
|
|
74 |
1.012796 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót |
|
x |
|
|
75 |
1.004941 |
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em |
x |
|
|
|
76 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
|
x |
|
|
|
77 |
Đăng ký lại khai tử |
x |
|
|
|
|
78 |
1.004772 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
x |
|
|
|
79 |
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch |
|
x |
|
|
|
80 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
|
x |
|
|
|
81 |
Hòa giải tranh chấp đất đai |
|
x |
|
|
|
82 |
1.004837 |
Thủ tục đăng ký giám hộ |
x |
|
|
|
83 |
Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
|
x |
|
|
|
84 |
2.000908 |
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc |
|
x |
|
|
85 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm |
|
x |
|
|
|
86 |
1.011606 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm |
|
x |
|
|
87 |
Công nhận hòa giải viên (cấp xã) |
x |
|
|
|
|
88 |
Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải |
x |
|
|
|
|
89 |
2.00093 |
Thôi làm hòa giải viên (cấp xã) |
x |
|
|
|
90 |
Thông báo tổ chức lễ hội |
x |
|
|
|
|
91 |
Tiếp công dân tại cấp xã |
x |
|
|
|
|
92 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
|
x |
|
|
|
93 |
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh |
x |
|
|
|
|
94 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
|
x |
|
|
|
95 |
Hỗ trợ dự án trồng cây ăn quả |
|
x |
|
|
|
96 |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
x |
|
|
|
|
97 |
1.001622 |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
x |
|
|
|
98 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
x |
|
|
|
|
99 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
x |
|
|
|
|
100 |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực |
|
x |
|
|
|
101 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
|
x |
|
|
|
102 |
1.013227 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
|
x x |
|
|
103 |
|||||
|
104 |
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín |
|
x |
|
|
|
105 |
Công nhận người có uy tín |
|
x |
|
|
|
106 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
x |
|
|
|
|
107 |
Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
x |
|
|
|
|
108 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) |
|
x |
|
|
|
109 |
Tuyển sinh trung học cơ sở |
x |
|
|
|
|
110 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
x |
|
|
|
|
111 |
2.001255 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
x x |
|
|
|
112 |
|||||
|
113 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
x |
|
|
|
|
114 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
|
x |
|
|
|
115 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
x |
|
|
|
|
116 |
Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
|
x |
|
|
|
117 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp |
|
x |
|
|
|
118 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) |
|
x |
|
|
|
119 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng |
|
x |
|
|
|
120 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị (dự án thuộc lĩnh vực ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp) |
|
x |
|
|
|
121 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
|
x |
|
|
|
122 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
|
x |
|
|
|
123 |
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội |
|
x |
|
|
|
124 |
Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
x |
|
|
|
|
125 |
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 |
|
x |
|
|
|
126 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
x |
|
|
|
|
127 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
x |
|
|
|
|
128 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
|
x |
|
|
|
129 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
|
x |
|
|
|
130 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
|
x |
|
|
|
131 |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
|
x |
|
|
|
132 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
x |
|
|
|
|
133 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
x |
|
|
|
|
134 |
Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
x |
|
|
|
|
135 |
Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng |
|
x |
|
|
|
136 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
x |
|
|
|
|
137 |
Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
|
x |
|
|
|
138 |
Thông báo tổ chức lễ hội cấp xã |
|
x |
|
|
|
139 |
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
x |
|
|
|
|
140 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ: |
|
x |
|
|
|
141 |
Cấp lại giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
x |
|
|
|
|
142 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
|
x |
|
|
|
143 |
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình |
|
x |
|
|
|
144 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật |
|
x |
|
|
|
145 |
Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung |
|
x |
|
|
|
146 |
3.00051 |
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết |
|
x |
|
|
147 |
3.000509 |
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương |
|
x |
|
|
148 |
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư |
|
x |
|
|
|
149 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý |
|
x |
|
|
|
150 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
x |
|
|
|
|
151 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
x |
|
|
|
|
152 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
x |
|
|
|
|
153 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
|
x |
|
|
|
154 |
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận. |
|
x |
|
|
|
155 |
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm |
|
x |
|
|
|
156 |
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
|
x |
|
|
|
157 |
2.002771 |
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
|
x |
|
|
158 |
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người |
x |
|
|
|
|
159 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) |
x |
|
|
|
|
160 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
x |
|
|
|
|
161 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổng số |
59 |
102 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh