Quyết định 1357/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội; Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp do tỉnh Đắk Lắk ban hành
| Số hiệu | 1357/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/06/2022 |
| Ngày có hiệu lực | 16/06/2022 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Tuấn Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1357/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 16 tháng 06 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC); Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát TTHC;
Căn cứ Quyết định số 470/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2022 và Quyết định số 445/QĐ-LĐTBXH ngày 30/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố TTHC mới ban hành lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội; TTHC sửa đổi, bổ sung; TTHC được bãi bỏ về lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 176/TTr-SLĐTBXH ngày 08/6/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục TTHC mới ban hành lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội; Danh mục TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các bộ phận tạo thành TTHC được công bố tại Quyết định này có hiệu lực theo ngày tháng văn bản quy phạm pháp luật có quy định về TTHC hoặc bộ phận tạo thành TTHC có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VỀ LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết định số 1357/QĐ-UBND ngày 16/06/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Mức độ cung ứng DVCTT (Mức độ 2, 3, 4) |
Tiếp nhận và Trả kết quả qua dịch vụ BCCI |
|
|
Tiếp nhận |
Trả kết quả |
|||||||
|
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||||||
|
1 |
Cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đắk Lắk |
Không |
- Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14 - Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ - Quyết định số 470/QĐ- LĐTBXH ngày 03/6/2022 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
4 |
X |
X |
|
2 |
Cấp lại giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện |
10 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
3 |
Thu hồi giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện |
2 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
II. Thủ tục hành chính cấp huyện |
||||||||
|
1 |
Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng |
10 ngày làm việc |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Không |
- Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14 - Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ - Quyết định số 470/QĐ- LĐTBXH ngày 03/6/2022 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
4 |
X |
X |
|
2 |
Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng |
10 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
3 |
Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng. |
10 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
III. Thủ tục hành chính cấp xã |
||||||||
|
1 |
Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện |
03 ngày làm việc |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
Không |
- Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14 - Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ - Quyết định số 470/QĐ- LĐTBXH ngày 03/6/2022 của Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội |
4 |
X |
X |
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VỀ LĨNH VỰC GIÁO
DỤC NGHỀ NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 1357/QĐ-UBND ngày 16/06/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Mức độ cung ứng DVCTT (Mức độ 2, 3, 4) |
Tiếp nhận và Trả kết quả qua dịch vụ BCCI |
|
|
Tiếp nhận |
Trả kết quả |
|||||||
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||||||
|
1 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đắk Lắk |
Không |
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ - Quyết định số 445/QĐ- LĐTBXH ngày 30/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
4 |
x |
x |
|
2 |
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giao dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
10 ngày làm việc |
Không |
4 |
x |
x |
||
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính (TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Mức độ cung ứng DVCTT (Mức độ 2, 3, 4) |
Tiếp nhận và Trả kết quả qua dịch vụ BCCI |
|
|
Tiếp nhận |
Trả kết quả |
|||||||
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||||||
|
1 |
Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đắk Lắk |
Không |
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ; - Quyết định số 445/QĐ-LĐTBXH ngày 30/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
4 |
X |
X |
|
2 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
10 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
3 |
Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
15 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
4 |
Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đắk Lắk |
Không |
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ; - Quyết định số 445/QĐ-LĐTBXH ngày 30/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội. |
4 |
X |
X |
|
5 |
Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
03 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
6 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
10 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
7 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
- 10 ngày làm việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 8 Nghị định số 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ-CP) - 03 ngày làm việc đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
8 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đắk Lắk |
Không |
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ; - Quyết định số 445/QĐ-LĐTBXH ngày 30/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
4 |
X |
X |
|
9 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
10 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
10 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
10 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
11 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đắk Lắk |
Không |
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ; - Quyết định số 445/QĐ-LĐTBXH ngày 30/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
4 |
X |
X |
|
12 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
15 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
13 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
03 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
14 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
16 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
15 |
Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận |
20 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (Đã công bố tại Quyết định số 3611/QĐ-UBND ngày 03/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
||
|
Thủ tục Cho phép hoạt động liên kết đào tạo trở lại đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp |
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ - Quyết định số 445/QĐ-LĐTBXH ngày 30/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1357/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 16 tháng 06 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC); Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát TTHC;
Căn cứ Quyết định số 470/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2022 và Quyết định số 445/QĐ-LĐTBXH ngày 30/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố TTHC mới ban hành lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội; TTHC sửa đổi, bổ sung; TTHC được bãi bỏ về lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 176/TTr-SLĐTBXH ngày 08/6/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục TTHC mới ban hành lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội; Danh mục TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các bộ phận tạo thành TTHC được công bố tại Quyết định này có hiệu lực theo ngày tháng văn bản quy phạm pháp luật có quy định về TTHC hoặc bộ phận tạo thành TTHC có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VỀ LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết định số 1357/QĐ-UBND ngày 16/06/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Mức độ cung ứng DVCTT (Mức độ 2, 3, 4) |
Tiếp nhận và Trả kết quả qua dịch vụ BCCI |
|
|
Tiếp nhận |
Trả kết quả |
|||||||
|
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||||||
|
1 |
Cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đắk Lắk |
Không |
- Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14 - Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ - Quyết định số 470/QĐ- LĐTBXH ngày 03/6/2022 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
4 |
X |
X |
|
2 |
Cấp lại giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện |
10 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
3 |
Thu hồi giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện |
2 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
II. Thủ tục hành chính cấp huyện |
||||||||
|
1 |
Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng |
10 ngày làm việc |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Không |
- Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14 - Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ - Quyết định số 470/QĐ- LĐTBXH ngày 03/6/2022 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
4 |
X |
X |
|
2 |
Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng |
10 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
3 |
Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng. |
10 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
III. Thủ tục hành chính cấp xã |
||||||||
|
1 |
Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện |
03 ngày làm việc |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
Không |
- Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14 - Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 của Chính phủ - Quyết định số 470/QĐ- LĐTBXH ngày 03/6/2022 của Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội |
4 |
X |
X |
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VỀ LĨNH VỰC GIÁO
DỤC NGHỀ NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 1357/QĐ-UBND ngày 16/06/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Mức độ cung ứng DVCTT (Mức độ 2, 3, 4) |
Tiếp nhận và Trả kết quả qua dịch vụ BCCI |
|
|
Tiếp nhận |
Trả kết quả |
|||||||
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||||||
|
1 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đắk Lắk |
Không |
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ - Quyết định số 445/QĐ- LĐTBXH ngày 30/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
4 |
x |
x |
|
2 |
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giao dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
10 ngày làm việc |
Không |
4 |
x |
x |
||
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính (TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Mức độ cung ứng DVCTT (Mức độ 2, 3, 4) |
Tiếp nhận và Trả kết quả qua dịch vụ BCCI |
|
|
Tiếp nhận |
Trả kết quả |
|||||||
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||||||
|
1 |
Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đắk Lắk |
Không |
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ; - Quyết định số 445/QĐ-LĐTBXH ngày 30/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
4 |
X |
X |
|
2 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
10 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
3 |
Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
15 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
4 |
Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đắk Lắk |
Không |
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ; - Quyết định số 445/QĐ-LĐTBXH ngày 30/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội. |
4 |
X |
X |
|
5 |
Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
03 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
6 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
10 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
7 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
- 10 ngày làm việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 8 Nghị định số 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ-CP) - 03 ngày làm việc đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
8 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đắk Lắk |
Không |
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ; - Quyết định số 445/QĐ-LĐTBXH ngày 30/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
4 |
X |
X |
|
9 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
10 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
10 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
10 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
11 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đắk Lắk |
Không |
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ; - Quyết định số 445/QĐ-LĐTBXH ngày 30/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
4 |
X |
X |
|
12 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
15 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
13 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
03 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
14 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
16 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
|
15 |
Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận |
20 ngày làm việc |
Không |
4 |
X |
X |
||
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (Đã công bố tại Quyết định số 3611/QĐ-UBND ngày 03/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
||
|
Thủ tục Cho phép hoạt động liên kết đào tạo trở lại đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp |
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ - Quyết định số 445/QĐ-LĐTBXH ngày 30/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh