Quyết định 1072/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh An Giang
| Số hiệu | 1072/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Hồ Văn Mừng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1072/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 25 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 252/TTr-SCT ngày 24 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- Sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực cụm công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh An Giang;
- Sửa đổi, bổ sung 03 (ba) thủ tục hành chính số thứ tự 02, 03, 04; tại phụ lục A. thủ tục hành chính mới ban hành kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh An Giang;
- Sửa đổi, bổ sung 02 (hai) thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02; tại phụ lục Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh An Giang;
- Sửa đổi, bổ sung 02 (hai) thủ tục hành chính số thứ tự 02, 03; tại phụ lục Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1150/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý thuộc phạm vi quản lý của Sở Công Thương tỉnh An Giang;
- Sửa đổi, bổ sung 17 (mười bảy) thủ tục hành chính số thứ tự 62; Mục IV Lĩnh vực Công nghiệp địa phương. Thủ tục hành chính số thứ tự 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 86, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96; Mục XIII Lĩnh vực Thương mại quốc tế; tại phụ lục I; Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 549/QĐ-UBND ngày 17/03/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang Quyết định Về việc công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh An Giang;
- Sửa đổi, bổ sung 09 (chín) thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 07, 08, 09, 10, 11, 12; tại phụ lục II; Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 549/QĐ-UBND ngày 17/03/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang Quyết định Về việc công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh An Giang;
- Sửa đổi, bổ sung danh mục thủ tục hành chính công bố kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;
- Sửa đổi, bổ sung danh mục thủ tục hành chính công bố kèm theo Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử trên địa bàn tỉnh An Giang;
- Thay đổi nơi thực hiện thủ tục hành chính tại các thủ tục hành chính số 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 13 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang;
- Bổ sung danh mục thủ tục hành chính mới ban hành của cấp tỉnh vào thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1072/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1072/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 25 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 252/TTr-SCT ngày 24 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- Sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực cụm công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh An Giang;
- Sửa đổi, bổ sung 03 (ba) thủ tục hành chính số thứ tự 02, 03, 04; tại phụ lục A. thủ tục hành chính mới ban hành kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh An Giang;
- Sửa đổi, bổ sung 02 (hai) thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02; tại phụ lục Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh An Giang;
- Sửa đổi, bổ sung 02 (hai) thủ tục hành chính số thứ tự 02, 03; tại phụ lục Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1150/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý thuộc phạm vi quản lý của Sở Công Thương tỉnh An Giang;
- Sửa đổi, bổ sung 17 (mười bảy) thủ tục hành chính số thứ tự 62; Mục IV Lĩnh vực Công nghiệp địa phương. Thủ tục hành chính số thứ tự 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 86, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96; Mục XIII Lĩnh vực Thương mại quốc tế; tại phụ lục I; Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 549/QĐ-UBND ngày 17/03/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang Quyết định Về việc công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh An Giang;
- Sửa đổi, bổ sung 09 (chín) thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 07, 08, 09, 10, 11, 12; tại phụ lục II; Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 549/QĐ-UBND ngày 17/03/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang Quyết định Về việc công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh An Giang;
- Sửa đổi, bổ sung danh mục thủ tục hành chính công bố kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang;
- Sửa đổi, bổ sung danh mục thủ tục hành chính công bố kèm theo Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử trên địa bàn tỉnh An Giang;
- Thay đổi nơi thực hiện thủ tục hành chính tại các thủ tục hành chính số 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 13 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang;
- Bổ sung danh mục thủ tục hành chính mới ban hành của cấp tỉnh vào thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1072/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Tên VBQPPL quy định nội dung ban hành mới TTHC |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
I. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu |
|||||
|
1. |
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
2. |
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
|
|
II. Lĩnh vực An toàn thực phẩm |
|||||
|
3. |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp. |
Cấp tỉnh |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
III. Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động |
|||||
|
4. |
Cấp chứng chỉ kiểm định viên |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
không quy định. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
5. |
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
không quy định. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
IV. Lĩnh vực Hóa chất |
|||||
|
6. |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
16 (mười sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần). |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất. |
Nghị định số 33/2024/NĐ- CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học |
|
7. |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
8. |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
16 (mười sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần). |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất. |
Nghị định số 33/2024/NĐ- CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học |
|
9. |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
16 (mười sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần). |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
10. |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
11. |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
16 (mười sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần). |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
12. |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
13. |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
14. |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
15. |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
16. |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
17. |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
18. |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
19. |
Cấp Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
20. |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
16 (mười sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần). |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
21. |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
22. |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 |
16 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần). |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
23. |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
16 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần). |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
24. |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
25. |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
16 (mười sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 5 ngày xin ý kiến (nếu cần). |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
V. Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa |
|||||
|
26. |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Cấp tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
27. |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Cấp tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
28. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Cấp tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
VI. Lĩnh vực Thương mại điện tử |
|||||
|
29. |
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng |
Không quy định |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thương mại điện tử |
|
30. |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thương mại điện tử |
|
31. |
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
Không quy định |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thương mại điện tử |
|
VII. Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp |
|||||
|
32. |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
33. |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không quy định. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
34. |
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
15 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
không quy định. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí |
|||||
|
35. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG. |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. |
|
36. |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG. |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. |
|
37. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG. |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. |
|
38. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG. |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. |
|
39. |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG. |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. |
|
40. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG. |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. |
|
41. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG. |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. |
|
42. |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG. |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. |
|
43. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG. |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. |
|
VII. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước |
|||||
|
44. |
Cấp Giấy phép phân phối rượu. |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. |
|
45. |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu. |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. |
|
46. |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu. |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. |
|
IX. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại |
|||||
|
47. |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
48. |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
X. Lĩnh vực Hoạt động của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|||||
|
49. |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
50. |
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
51. |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
52. |
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
53. |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
XI. Lĩnh vực An toàn điện |
|||||
|
54. |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
10 (Mười) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương |
Không quy định. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. |
|
55. |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
10 (Mười) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương |
Không quy định. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. |
|
56. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
10 (Mười) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương |
Không quy định. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. |
|
XII. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu |
|||||
|
57. |
Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
58. |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
59. |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
60. |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
61. |
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Theo quy định của Bộ Tài chính. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
62. |
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
63. |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
64. |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
65. |
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
66. |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
Tối thiểu 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
67. |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
68. |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
69. |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
70. |
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không quy định |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
XII. Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng |
|||||
|
71. |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
72. |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
|
73. |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
1. |
1.012427.H01 |
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương |
Cụm công nghiệp |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Công Thương) |
|
2. |
1.013411.H01 |
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
Điện |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3. |
1.013412.H01 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
Điện |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4. |
1.013416.H01 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
Điện |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5. |
2.000229.000.00.00.H01 |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
6. |
2.000210.000.00.00.H01 |
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
7. |
1.012569.H01 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ. |
Nghị định 125/2025-NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Tài chính. |
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý |
Uỷ ban nhân dân tỉnh |
|
8. |
2.000255.000.00.00.H01 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
Thương mại quốc tế |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
9. |
2.000370.000.00.00.H01 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
Thương mại quốc tế |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
10. |
2.000362.000.00.00.H01 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
Thương mại quốc tế |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
11. |
2.000351.000.00.00.H01 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
Thương mại quốc tế |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
12. |
2.000340.000.00.00.H01 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
Thương mại quốc tế |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
13. |
2.000330.000.00.00.H01 |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
Thương mại quốc tế |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
14. |
2.000272.000.00.00.H01 |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
Thương mại quốc tế |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
15. |
2.000361.000.00.00.H01 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
Thương mại quốc tế |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
16. |
1.000774.000.00.00.H01 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
Thương mại quốc tế |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
17. |
2.000339.000.00.00.H01 |
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
Thương mại quốc tế |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
18. |
2.000334.000.00.00.H01 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
Thương mại quốc tế |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
19. |
2.000322.000.00.00.H01 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
Thương mại quốc tế |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
20. |
2.002166.000.00.00.H01 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
Thương mại quốc tế |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
21. |
2.000665.000.00.00.H01 |
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
Thương mại quốc tế |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
22. |
1.001441.000.00.00.H01 |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
Thương mại quốc tế |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
23. |
2.000662.000.00.00.H01 |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
Thương mại quốc tế |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
24. |
1.001304.000.00.00.H01 |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại |
Công nghiệp nặng |
UBND Cấp tỉnh |
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||||
|
25. |
2.001283.000.00.00.H01 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai. |
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. |
Kinh doanh khí. |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
|
26. |
2.001270.000.00.00.H01 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai. |
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. |
Kinh doanh khí. |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
|
27. |
2.001261.000.00.00.H01 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai. |
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. |
Kinh doanh khí. |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
|
28. |
2.000633.000.00.00.H01 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh. |
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. |
Lưu thông hành hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
|
29. |
1.001279.000.00.00.H01 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh. |
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
|
30. |
2.000629.000.00.00.H01 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh. |
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
|
31. |
2.000620.000.00.00.H01 |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu. |
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
|
32. |
2.001240.000.00.00.H01 |
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu. |
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
|
33. |
2.000615.000.00.00.H01 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu. |
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
|
34. |
1.012568.H01 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý. |
Nghị định 125/2025-NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Tài chính. |
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư quản lý. |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
|
35. |
1.012569.H01 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ. |
Nghị định 125/2025-NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Tài chính. |
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư quản lý. |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh