Quyết định 1050/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 1050/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 31/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1050/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/2/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Công Thương giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 3576/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực hóa chất; lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ và lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương thành phố Hà Nội tại Văn bản số 6069/SCT-VP ngày 07/7/2026, Văn bản số 6367/SCT-VP ngày 14/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 08 thủ tục hành chính mới ban hành và 14 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các thủ tục sau đây hết hiệu lực thi hành:
Số 1 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 845/QĐ-TTPVHCC ngày 11/06/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Số 1, 2, 3 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1083/QĐ- TTPVHCC ngày 18/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Số 1, 2, 3 Phần I.A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 544/QĐ- TTPVHCC ngày 21/04/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Số 1, 2, 3, 13, 14, 15 Phần I.A; số 1 Phần II.A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 133/QĐ-TTPVHCC ngày 29/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Công Thương, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1050/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/2/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Công Thương giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 3576/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực hóa chất; lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ và lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương thành phố Hà Nội tại Văn bản số 6069/SCT-VP ngày 07/7/2026, Văn bản số 6367/SCT-VP ngày 14/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 08 thủ tục hành chính mới ban hành và 14 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các thủ tục sau đây hết hiệu lực thi hành:
Số 1 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 845/QĐ-TTPVHCC ngày 11/06/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Số 1, 2, 3 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1083/QĐ- TTPVHCC ngày 18/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Số 1, 2, 3 Phần I.A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 544/QĐ- TTPVHCC ngày 21/04/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Số 1, 2, 3, 13, 14, 15 Phần I.A; số 1 Phần II.A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 133/QĐ-TTPVHCC ngày 29/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Công Thương, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1050/QĐ-TTPVHCC ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (ĐVT: VNĐ) |
Căn cứ pháp lý |
|
I. |
Lĩnh vực Hóa chất (03 TTHC) |
|
|
|||
|
1. |
1.014711 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (Phân cấp về cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
10 ngày làm việc đối với kho tồn trữ tại Hà Nội 12 ngày làm việc đối với kho tồn trữ không nằm trên địa bàn Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. - Quyết định số 3576/QĐ- UBND ngày 16/7/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực hóa chất; lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ và lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
|
2. |
1.014712 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (Phân cấp về cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
03 ngày làm việc |
|||
|
3. |
1.014713 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (Phân cấp về cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
10 ngày làm việc đối với kho tồn trữ tại Hà Nội 12 ngày làm việc đối với kho tồn trữ không nằm trên địa bàn Hà Nội |
|||
|
II. |
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (05 TTHC) |
|
|
|||
|
4. |
1.013049 |
Đăng ký mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. |
Không quy định |
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. - Quyết định số 3576/QĐ- UBND ngày 16/7/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực hóa chất; lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ và lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
|
5. |
1.013050 |
Đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp |
30 ngày làm việc |
|||
|
6. |
2.001575 |
Cấp giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp |
05 ngày làm việc |
|||
|
7. |
1.003698 |
Cấp lại giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp |
05 ngày làm việc |
|||
|
8. |
2.000578 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp |
05 ngày làm việc |
|||
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1050/QĐ-TTPVHCC ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (ĐVT: VNĐ) |
Căn cứ pháp lý |
|
I. |
Lĩnh vực Khoáng sản (04 TTHC) |
|||||
|
1. |
1.013652 |
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
07 ngày làm việc |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. - Các phương thức khác theo quy định của pháp luật. |
Không quy định |
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. - Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 về việc ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
|
2. |
1.014125 |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
09 ngày làm việc |
|||
|
3. |
1.014127 |
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
02 ngày làm việc |
|||
|
4. |
1.014126 |
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
02 ngày làm việc |
|||
|
II. |
Lĩnh vực Hóa chất (07 TTHC) |
|
|
|||
|
5. |
1.003683 |
Thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất |
45 ngày làm việc |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. - Các phương thức khác theo quy định của pháp luật. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/2/2026 về việc ủy quyền cho Sở Công Thương giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội. |
|
6. |
1.014722 |
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
10 ngày làm việc |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. |
||
|
7. |
1.014724 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
05 ngày làm việc |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/2/2026 về việc ủy quyền cho Sở Công Thương giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội. |
|
8. |
1.014726 |
Thủ tục cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
10 ngày làm việc |
|||
|
9. |
1.014727 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
10 ngày làm việc đối với kho tồn trữ tại Hà Nội; 12 ngày làm việc đối với kho tồn trữ không nằm trên địa bàn Hà Nội |
Không |
||
|
10. |
1.014725 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
03 ngày làm việc |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
||
|
11. |
1.014723 |
Thủ tục cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
10 ngày làm việc đối với kho tồn trữ tại Hà Nội; 12 ngày làm việc đối với kho tồn trữ không nằm trên địa bàn Hà Nội |
|||
|
III. |
Lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (03 TTHC) |
|
|
|
||
|
12. |
1.014967 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 |
05 ngày làm việc |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. |
Không |
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; - Quyết định số 3576/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực hóa chất; lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ và lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
|
13. |
1.014968 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 |
03 ngày làm việc |
Không |
||
|
14. |
1.014969 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 |
02 ngày làm việc |
Không |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh