Nghị quyết 126/NQ-HĐND năm 2025 thông qua Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030
| Số hiệu | 126/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 10/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Nguyễn Việt Oanh |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 126/NQ-HĐND |
Bắc Ninh, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
THÔNG QUA DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;
Xét Tờ trình số 406/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 (chi tiết theo danh mục đính kèm).
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh Khóa XIX, Kỳ họp thứ 8 thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO
VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
|
STT |
Lĩnh vực đầu tư, cho vay |
|
I |
Giao thông, năng lượng, môi trường |
|
1 |
Dự án đầu tư về giao thông, bao gồm: Công trình đường bộ; bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ; cảng thủy, cảng cạn, bến thủy nội địa; cơ sở đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ. |
|
2 |
Dự án đầu tư về năng lượng, bao gồm: Năng lượng gió, năng lượng mặt trời, điện rác; điện lực. |
|
3 |
Dự án đầu tư về môi trường (hoặc công trình bảo vệ môi trường), bao gồm: Xử lý nước thải, bụi, khí thải, chất thải rắn và chất thải nguy hại; phân loại, thu gom, lưu giữ, tái sử dụng, tái chế, vận chuyển chất thải rắn, chất thải nguy hại. |
|
II |
Công nghiệp, khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
1 |
Dự án đầu tư về hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, trung tâm logistic; dự án đầu tư trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp; dự án đầu tư đổi mới công nghệ sản xuất, sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường. |
|
2 |
Dự án đầu tư vào phát triển hạ tầng công nghệ thông tin, chuyển đổi số; công trình, đề án, dự án khởi nghiệp đổi mới sáng tạo; xây dựng trung tâm ươm tạo, nghiên cứu, hỗ trợ phát triển, sản xuất trong lĩnh vực khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số. |
|
III |
Nông nghiệp phát triển nông thôn |
|
1 |
Dự án đầu tư nuôi trồng; xây dựng cơ sở giết mổ động vật tập trung; chế biến nông sản, lâm sản; sản xuất giống cây trồng, giống vật nuôi; sản phẩm công nghệ sinh học; bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng bền vững. |
|
2 |
Dự án đầu tư kinh tế trang trại; nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
|
IV |
Nhà ở |
|
1 |
Dự án đầu tư phát triển nhà ở xã hội, nhà ở thương mại, nhà ở phục vụ tái định cư, nhà ở cho lực lượng vũ trang, ký túc xá cho học sinh - sinh viên, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp; cải tạo, xây dựng lại chung cư cũ. |
|
2 |
Dự án đầu tư khu đô thị, khu dân cư, khu nhà ở. |
|
V |
Văn hóa, thể thao và Du lịch |
|
1 |
Dự án đầu tư cơ sở luyện tập, thi đấu thể thao, văn hóa, vui chơi giải trí, công viên. |
|
2 |
Dự án đầu tư công trình thương mại dịch vụ, bao gồm: Siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, trung tâm logistic, cơ sở lưu trú và công trình phục vụ thương mại dịch vụ khác. Dự án đầu tư khu du lịch, điểm du lịch, du lịch cộng đồng; du lịch sinh thái, văn hóa, nghỉ dưỡng và dịch vụ du lịch khác. |
|
VI |
Y tế, giáo dục |
|
1 |
Dự án đầu tư: Công trình y tế; cơ sở khám, chữa bệnh; sản xuất dược phẩm bảo vệ sức khỏe. |
|
2 |
Dự án đầu tư cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học, các trường chuyên biệt. |
|
VII |
Xã hội hóa |
|
1 |
Dự án đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước. |
|
2 |
Dự án đầu tư trung tâm lão khoa, tâm thần; trung tâm chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật. |
|
3 |
Dự án đầu tư cơ sở nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, điện táng, hỏa táng. |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 126/NQ-HĐND |
Bắc Ninh, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
THÔNG QUA DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;
Xét Tờ trình số 406/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 (chi tiết theo danh mục đính kèm).
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh Khóa XIX, Kỳ họp thứ 8 thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO
VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
|
STT |
Lĩnh vực đầu tư, cho vay |
|
I |
Giao thông, năng lượng, môi trường |
|
1 |
Dự án đầu tư về giao thông, bao gồm: Công trình đường bộ; bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ; cảng thủy, cảng cạn, bến thủy nội địa; cơ sở đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ. |
|
2 |
Dự án đầu tư về năng lượng, bao gồm: Năng lượng gió, năng lượng mặt trời, điện rác; điện lực. |
|
3 |
Dự án đầu tư về môi trường (hoặc công trình bảo vệ môi trường), bao gồm: Xử lý nước thải, bụi, khí thải, chất thải rắn và chất thải nguy hại; phân loại, thu gom, lưu giữ, tái sử dụng, tái chế, vận chuyển chất thải rắn, chất thải nguy hại. |
|
II |
Công nghiệp, khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
1 |
Dự án đầu tư về hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, trung tâm logistic; dự án đầu tư trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp; dự án đầu tư đổi mới công nghệ sản xuất, sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường. |
|
2 |
Dự án đầu tư vào phát triển hạ tầng công nghệ thông tin, chuyển đổi số; công trình, đề án, dự án khởi nghiệp đổi mới sáng tạo; xây dựng trung tâm ươm tạo, nghiên cứu, hỗ trợ phát triển, sản xuất trong lĩnh vực khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số. |
|
III |
Nông nghiệp phát triển nông thôn |
|
1 |
Dự án đầu tư nuôi trồng; xây dựng cơ sở giết mổ động vật tập trung; chế biến nông sản, lâm sản; sản xuất giống cây trồng, giống vật nuôi; sản phẩm công nghệ sinh học; bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng bền vững. |
|
2 |
Dự án đầu tư kinh tế trang trại; nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. |
|
IV |
Nhà ở |
|
1 |
Dự án đầu tư phát triển nhà ở xã hội, nhà ở thương mại, nhà ở phục vụ tái định cư, nhà ở cho lực lượng vũ trang, ký túc xá cho học sinh - sinh viên, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp; cải tạo, xây dựng lại chung cư cũ. |
|
2 |
Dự án đầu tư khu đô thị, khu dân cư, khu nhà ở. |
|
V |
Văn hóa, thể thao và Du lịch |
|
1 |
Dự án đầu tư cơ sở luyện tập, thi đấu thể thao, văn hóa, vui chơi giải trí, công viên. |
|
2 |
Dự án đầu tư công trình thương mại dịch vụ, bao gồm: Siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, trung tâm logistic, cơ sở lưu trú và công trình phục vụ thương mại dịch vụ khác. Dự án đầu tư khu du lịch, điểm du lịch, du lịch cộng đồng; du lịch sinh thái, văn hóa, nghỉ dưỡng và dịch vụ du lịch khác. |
|
VI |
Y tế, giáo dục |
|
1 |
Dự án đầu tư: Công trình y tế; cơ sở khám, chữa bệnh; sản xuất dược phẩm bảo vệ sức khỏe. |
|
2 |
Dự án đầu tư cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học, các trường chuyên biệt. |
|
VII |
Xã hội hóa |
|
1 |
Dự án đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước. |
|
2 |
Dự án đầu tư trung tâm lão khoa, tâm thần; trung tâm chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật. |
|
3 |
Dự án đầu tư cơ sở nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, điện táng, hỏa táng. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh