Nghị quyết 05/NQ-HĐND năm 2022 phân bổ kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2021 do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
| Số hiệu | 05/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 13/04/2022 |
| Ngày có hiệu lực | 13/04/2022 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Bùi Thị Quỳnh Vân |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Văn hóa - Xã hội |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 05/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 13 tháng 04 năm 2022 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC PHÂN BỔ KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2021
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 129/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về phân bổ ngân sách Trung ương năm 2021;
Căn cứ Quyết định số 2068/QĐ-TTg ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán năm 2021 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững và Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn lao động;
Xét Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bố kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững năm 2021; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bố kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững năm 2021 với tổng số tiền là 12.509 triệu đồng
1. Nguồn vốn Trung ương bổ sung dự toán năm 2021 tại Quyết định số 2068/QĐ-TTg ngày 08/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ là 10.877 triệu đồng.
2. Vốn đối ứng ngân sách tỉnh tại Quyết định số 856/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh là 1.632 triệu đồng.
(Chi tiết Khoản 1 và 2 Điều này theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 13 tháng 4 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
PHÂN BỔ KINH PHÍ THỰC
HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2021
(Vốn ngân sách trung ương và đối ứng ngân sách tỉnh)
(Kèm theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: triệu đồng
|
STT |
Tên huyện, cơ quan, đơn vị |
Tổng cộng |
Vốn ngân sách trung ương |
Trong đó |
Vốn ngân sách tỉnh |
Ghi chú |
|
|
Dự án 1-Tiểu dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo |
Dự án 3: Hỗ trợ- phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và .... |
||||||
|
A |
B |
1=2+5 |
2=3+4 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
1 |
Thị xã Đức Phổ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
|
Hỗ trợ xã Phổ Khánh |
|
2 |
Huyện Bình Sơn |
1,200.000 |
1,200.000 |
1,200.000 |
|
|
Hỗ trợ các xã (300 triệu đồng/01 xã): Bình Chánh, Bình Thuận, Bình Châu, Bình Hải |
|
3 |
Huyện Ba Tơ |
1,347.500 |
1,347.500 |
1,347.500 |
|
|
Mua vắc xin phòng chống dịch gia súc |
|
4 |
Huyện Sơn Hà |
457.000 |
457.000 |
|
457.000 |
|
Nhân rộng mô hình nuôi gà thịt và mô hình cây gừng gió |
|
5 |
Huyện Sơn Tây |
1,560.000 |
1,560.000 |
1,560.000 |
|
|
HTPTSX, ĐDHSK thông qua hỗ trợ trồng Cau, Dừa, Nghệ, Gừng |
|
6 |
Huyện Minh Long |
298.463 |
- |
|
|
298.463 |
Thực hiện Phương án giao rừng gắn với giao đất |
|
7 |
Huyện Trà Bồng |
2,001.317 |
667.780 |
667.780 |
|
1,333.537 |
Thực hiện Phương án giao rừng gắn với giao đất |
|
8 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
5,344.720 |
5,344.720 |
5,344.720 |
|
|
|
|
+ |
Chi cục Phát triển nông thôn |
450.000 |
450.000 |
450.000 |
|
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp dinh dưỡng không còn nạn đói (dinh dưỡng) ở huyện Minh Long |
|
+ |
Ban quản lý rừng phòng hộ tỉnh |
4,894.720 |
4,894.720 |
4,894.720 |
|
|
Hỗ trợ chăm sóc, giao khoán, bảo vệ rừng |
|
Tổng cộng: |
12,509.0 |
10,877.0 |
10,420.0 |
457.0 |
1,632.0 |
|
|
* Bằng chữ: Mười hai tỷ năm trăm lẻ chín triệu đồng.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 05/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 13 tháng 04 năm 2022 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC PHÂN BỔ KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2021
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 129/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về phân bổ ngân sách Trung ương năm 2021;
Căn cứ Quyết định số 2068/QĐ-TTg ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán năm 2021 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững và Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn lao động;
Xét Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bố kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững năm 2021; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bố kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững năm 2021 với tổng số tiền là 12.509 triệu đồng
1. Nguồn vốn Trung ương bổ sung dự toán năm 2021 tại Quyết định số 2068/QĐ-TTg ngày 08/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ là 10.877 triệu đồng.
2. Vốn đối ứng ngân sách tỉnh tại Quyết định số 856/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh là 1.632 triệu đồng.
(Chi tiết Khoản 1 và 2 Điều này theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 13 tháng 4 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
PHÂN BỔ KINH PHÍ THỰC
HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2021
(Vốn ngân sách trung ương và đối ứng ngân sách tỉnh)
(Kèm theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: triệu đồng
|
STT |
Tên huyện, cơ quan, đơn vị |
Tổng cộng |
Vốn ngân sách trung ương |
Trong đó |
Vốn ngân sách tỉnh |
Ghi chú |
|
|
Dự án 1-Tiểu dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo |
Dự án 3: Hỗ trợ- phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và .... |
||||||
|
A |
B |
1=2+5 |
2=3+4 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
1 |
Thị xã Đức Phổ |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
|
Hỗ trợ xã Phổ Khánh |
|
2 |
Huyện Bình Sơn |
1,200.000 |
1,200.000 |
1,200.000 |
|
|
Hỗ trợ các xã (300 triệu đồng/01 xã): Bình Chánh, Bình Thuận, Bình Châu, Bình Hải |
|
3 |
Huyện Ba Tơ |
1,347.500 |
1,347.500 |
1,347.500 |
|
|
Mua vắc xin phòng chống dịch gia súc |
|
4 |
Huyện Sơn Hà |
457.000 |
457.000 |
|
457.000 |
|
Nhân rộng mô hình nuôi gà thịt và mô hình cây gừng gió |
|
5 |
Huyện Sơn Tây |
1,560.000 |
1,560.000 |
1,560.000 |
|
|
HTPTSX, ĐDHSK thông qua hỗ trợ trồng Cau, Dừa, Nghệ, Gừng |
|
6 |
Huyện Minh Long |
298.463 |
- |
|
|
298.463 |
Thực hiện Phương án giao rừng gắn với giao đất |
|
7 |
Huyện Trà Bồng |
2,001.317 |
667.780 |
667.780 |
|
1,333.537 |
Thực hiện Phương án giao rừng gắn với giao đất |
|
8 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
5,344.720 |
5,344.720 |
5,344.720 |
|
|
|
|
+ |
Chi cục Phát triển nông thôn |
450.000 |
450.000 |
450.000 |
|
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp dinh dưỡng không còn nạn đói (dinh dưỡng) ở huyện Minh Long |
|
+ |
Ban quản lý rừng phòng hộ tỉnh |
4,894.720 |
4,894.720 |
4,894.720 |
|
|
Hỗ trợ chăm sóc, giao khoán, bảo vệ rừng |
|
Tổng cộng: |
12,509.0 |
10,877.0 |
10,420.0 |
457.0 |
1,632.0 |
|
|
* Bằng chữ: Mười hai tỷ năm trăm lẻ chín triệu đồng.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh