Quyết định 1233/QĐ-CT năm 2026 về Quy định thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn, chứng từ điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế do Cục trưởng Cục Thuế ban hành
| Số hiệu | 1233/QĐ-CT |
| Ngày ban hành | 27/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Cục Thuế |
| Người ký | Mai Sơn |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí,Kế toán - Kiểm toán,Công nghệ thông tin |
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1233/QĐ-CT |
Hà Nội, ngày 27 tháng 8 năm 2026 |
CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 23/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ Quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy;
Căn cứ Nghị định số 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;
Căn cứ Nghị định số 254/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử;
Căn cứ Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 15/2025/TT-BKHCN ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Bộ Khoa học công nghệ quy định yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số và cổng kết nối dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
Căn cứ Nghị định số 68/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ về chính sách thuế và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
Căn cứ Nghị định số 141/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 04 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2026/NĐ-CP quy định về chính sách thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và Nghị định số 320/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật thuế thu nhập doanh nghiệp.
Căn cứ Nghị định sẻ 347/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước.
Căn cứ Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Bộ Tài chính quy định một số điều của Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 và Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử;
Căn cứ Quyết định số 381/QĐ-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế; Quyết định số 1892/QĐ-BTC ngày 30/05/2025 và Quyết định số 2229/QĐ-BTC ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Quyết định số 381/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Công nghệ, chuyển đổi số và tự động hóa.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1306/QĐ-CT ngày 13/06/2025 của Cục trưởng Cục Thuế ban hành quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn, chứng từ điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế.
Hệ thống thông tin quản lý thuế được nâng cấp theo lộ trình của cơ quan thuế, bảo đảm hoàn thành trước ngày 01/01/2027. Hệ thống ký số được nâng cấp theo lộ trình của cơ quan thuế, bảo đảm hoàn thành trước ngày 10/4/2027. Trong thời gian chuyển tiếp: hệ thống thông tin quản lý thuế tiếp nhận song song hai phiên bản của thông điệp 2.1.0 và 2.1.1 (đối với phiên bản của thông điệp 2.1.0 tiếp nhận đến hết ngày 31/12/2026); hệ thống ký số tiếp nhận song song hai chuẩn ký DSig và XAdES (đối với chuẩn DSig tiếp nhận đến hết ngày 09/4/2027).
Điều 3. Trưởng Ban Công nghệ, chuyển đổi số và tự động hoá, Thủ trưởng các Ban/đơn vị thuộc Cơ quan Cục Thuế, Trưởng Thuế tỉnh, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
QUY ĐỊNH
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1233/QĐ-CT |
Hà Nội, ngày 27 tháng 8 năm 2026 |
CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 23/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ Quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy;
Căn cứ Nghị định số 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;
Căn cứ Nghị định số 254/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử;
Căn cứ Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 15/2025/TT-BKHCN ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Bộ Khoa học công nghệ quy định yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số và cổng kết nối dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
Căn cứ Nghị định số 68/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ về chính sách thuế và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
Căn cứ Nghị định số 141/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 04 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2026/NĐ-CP quy định về chính sách thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và Nghị định số 320/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật thuế thu nhập doanh nghiệp.
Căn cứ Nghị định sẻ 347/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước.
Căn cứ Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Bộ Tài chính quy định một số điều của Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 và Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử;
Căn cứ Quyết định số 381/QĐ-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế; Quyết định số 1892/QĐ-BTC ngày 30/05/2025 và Quyết định số 2229/QĐ-BTC ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Quyết định số 381/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Công nghệ, chuyển đổi số và tự động hóa.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1306/QĐ-CT ngày 13/06/2025 của Cục trưởng Cục Thuế ban hành quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn, chứng từ điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế.
Hệ thống thông tin quản lý thuế được nâng cấp theo lộ trình của cơ quan thuế, bảo đảm hoàn thành trước ngày 01/01/2027. Hệ thống ký số được nâng cấp theo lộ trình của cơ quan thuế, bảo đảm hoàn thành trước ngày 10/4/2027. Trong thời gian chuyển tiếp: hệ thống thông tin quản lý thuế tiếp nhận song song hai phiên bản của thông điệp 2.1.0 và 2.1.1 (đối với phiên bản của thông điệp 2.1.0 tiếp nhận đến hết ngày 31/12/2026); hệ thống ký số tiếp nhận song song hai chuẩn ký DSig và XAdES (đối với chuẩn DSig tiếp nhận đến hết ngày 09/4/2027).
Điều 3. Trưởng Ban Công nghệ, chuyển đổi số và tự động hoá, Thủ trưởng các Ban/đơn vị thuộc Cơ quan Cục Thuế, Trưởng Thuế tỉnh, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
QUY ĐỊNH
VỀ THÀNH PHẦN CHỨA DỮ
LIỆU NGHIỆP VỤ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ, CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ VÀ PHƯƠNG THỨC TRUYỀN NHẬN VỚI
CƠ QUAN THUẾ
(Kèm theo Quyết định số 1233/QĐ-CT ngày 27
tháng 8 năm 2026 của Cục trưởng Cục Thuế)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
I. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi quy định: Quy định này mô tả về đặc tả kỹ thuật, định dạng cấu trúc, thành phần dữ liệu và phương thức truyền nhận hóa đơn điện tử giữa tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh, tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử với cơ quan thuế.
2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng hóa đơn, chứng từ điện tử theo quy định tại Nghị định số 254/2026/NĐ- CP ngày 30/06/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử.
II. Tài liệu tham khảo
1. Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7322:2009 Công nghệ thông tin - Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động - Yêu cầu kỹ thuật đối với mã hình QR Code 2005;
2. EMV Book 4: EMV Integrated Circuit Card Specifications for Payment Systems - Book 4 Cardholder, Attendant, and Acquirer Interface Requirements (Đặc tả thẻ mạch tích hợp EMV dành cho các hệ thống thanh toán - Quyển 4 Các yêu cầu giao diện, Chủ thẻ, Người tham gia và Tổ chức thanh toán);
3. Quyết định số 2525/QĐ-NHNN ngày 15/11/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc công bố tiêu chuẩn cơ sở.
III. Từ ngữ viết tắt
|
STT |
Từ viết tắt |
Mô tả |
|
1 |
GTGT |
Giá trị gia tăng |
|
2 |
HĐĐT |
Hóa đơn điện tử |
|
3 |
Hóa đơn có mã |
Hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế |
|
4 |
Hóa đơn không mã |
Hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế |
|
5 |
NHNN |
Ngân hàng nhà nước |
|
6 |
MST |
Mã số thuế |
|
7 |
NNT |
Người nộp thuế |
|
8 |
QR Code |
Mã phản hồi nhanh (Quick Response Code) |
|
9 |
TCTN |
Tổ chức cung cấp dịch vụ kết nối nhận, truyền, lưu trữ dữ liệu hoá đơn điện tử với cơ quan thuế |
|
10 |
TCGP |
Tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử có mã và không có mã của cơ quan thuế cho người bán và người mua. |
|
11 |
TCKNGTT |
Tổ chức, doanh nghiệp bán hàng hoá, cung cấp dịch vụ kết nối chuyển dữ liệu đến cơ quan thuế bằng hình thức gửi trực tiếp (Không qua TCTN) |
|
12 |
STT |
Số thứ tự |
|
13 |
XML |
eXtensible Markup Language (Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng) |
|
14 |
Nghị định 254/2026/NĐ-CP |
Nghị định số 254/2026/NĐ-CP ngày 30/06/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử. |
|
15 |
Nghị định 68/2026/NĐ-CP |
Nghị định số 68/2026/NĐ-CP ngày 05/3/2026 của Chính phủ về chính sách thuế và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh. |
|
16 |
Nghị định 141/2026/NĐ-CP |
Nghị định số 141/2026/NĐ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2026/NĐ-CP quy định về chính sách thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và Nghị định số 320/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật thuế thu nhập doanh nghiệp. |
|
17 |
Nghị định 347/2025/NĐ-CP |
Nghị định số 347/2025/NĐ-CP ngày 29/12/2025 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước. |
|
18 |
Nghị định 186/2025/NĐ-CP |
Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/07/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. |
|
19 |
Thông tư 91/2026/TT-BTC |
Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 254/2026/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử. |
|
20 |
Thông tư 89/2026/TT-BTC |
Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 252/2026/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế |
|
21 |
CQT |
Cơ quan thuế |
|
22 |
UBND |
Ủy ban nhân dân |
|
23 |
DVHTPT |
Đơn vị hạch toán phụ thuộc cần cấp quyền tra cứu hóa đơn |
|
24 |
NCCNN |
Nhà cung cấp ở nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam |
|
25 |
TCTNUT |
Tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử được Tổng cục Thuế (nay là Cục Thuế) ủy thác |
|
26 |
TNCN |
Thu nhập cá nhân |
|
27 |
CT |
Cục Thuế (trước đây là Tổng cục Thuế) |
|
28 |
TCT |
Tổng cục Thuế (nay là Cục Thuế) |
|
29 |
MTT |
Máy tính tiền |
|
30 |
CTĐT |
Chứng từ điện tử |
|
31 |
HKD, CNKD |
Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
IV. Quy định chung về các thành phần dữ liệu hóa đơn, chứng từ điện tử và thông điệp truyền nhận
1. Thẻ XML và biểu diễn dữ liệu
a) Thẻ XML
Tên thẻ được viết liền không dấu và được viết tắt theo nguyên tắc sau:
- Lấy chữ cái đầu tiên viết hoa của mỗi từ, riêng từ cuối cùng giữ nguyên và viết hoa chữ cái đầu tiên. Ví dụ: Thẻ mô tả chỉ tiêu Số lượng được viết tắt là SLuong; thẻ Dữ liệu hóa đơn được viết tắt là DLHDon.
- Trong trường hợp có từ hai thẻ trùng tên viết tắt trong cùng một thẻ thì bổ sung thêm một số ký tự để phân biệt. Ví dụ: Chỉ tiêu Tổng tiền được viết tắt là TgTien; chỉ tiêu Thành tiền được viết tắt là ThTien.
- Các cụm từ thường dùng được viết tắt theo quy định tại Mục III, Phần I Quy định này.
Chú ý: Các quy định tại mục này không áp dụng cho các thẻ của chữ ký số.
b) Quy định về biểu diễn dữ liệu
- Tiêu chuẩn trình diễn bộ ký tự (Encoding): UTF-8.
- Tiêu chuẩn về bộ ký tự và mã hóa cho tiếng Việt: TCVN 6909:2001.
2. Định dạng dữ liệu
a) Định dạng số: Dữ liệu dạng số có tối đa 21 chữ số không bao gồm dấu (.) phân tách phần nguyên và phần thập phân (nếu có) và dấu âm (-) (nếu có), trong đó phần thập phân có tối đa 6 chữ số. Trong đó:
Dữ liệu dạng số nguyên được mô tả có độ dài tối đa là x, trong đó x là tổng số chữ số tối đa (không bao gồm dấu âm (-) (nếu có)).
Dữ liệu dạng số thập phân được mô tả có độ dài tối đa là x, y, trong đó: x là tổng số chữ số tối đa (bao gồm cả phần nguyên và phần thập phân, không bao gồm dấu (.) phân cách và dấu âm (-) (nếu có)); y là số chữ số tối đa phần thập phân.
Tổng tiền chưa thuế, tổng giảm trừ không chịu thuế, tổng doanh thu quy đổi, tổng tiền thuế, tổng tiền chiết khấu thương mại, tổng giảm trừ khác, tổng tiền thanh toán bằng đồng Việt Nam thì làm tròn đến đồng (không ghi phần thập phân sau dấu phẩy).
Số tiền, tiền phí của biên lai bằng đồng Việt Nam thì làm tròn đến đồng (không ghi phần thập phân sau dấu phẩy).
Tổng thu nhập chịu thuế, tổng thu nhập tính thuế, số thuế đối với chứng từ khấu trừ thuế TNCN làm tròn đến đồng (không ghi phần thập phân sau dấu phẩy).
Ví dụ: Chỉ tiêu Tỷ giá được mô tả có độ dài tối đa là 7,2, trong đó 7 là tổng số chữ số tối đa (bao gồm cả phần nguyên và phần thập phân); 2 là số chữ số tối đa phần thập phân.
b) Định dạng kiểu ngày (date): YYYY-MM-DD, trong đó: YYYY là 4 số chỉ năm, MM là 2 số chỉ tháng, DD là 2 số chỉ ngày. Dữ liệu kiểu ngày thuộc múi giờ GMT+7 (+07:00).
Ví dụ: 2026-07-22 là ngày 22 tháng 7 năm 2026.
Định dạng kiểu ngày giờ (dateTime): YYYY-MM-DDThh:mm:ss, trong đó: YYYY là 4 số chỉ năm, MM là 2 số chỉ tháng, DD là 2 số chỉ ngày, T là ký hiệu phân tách phần dữ liệu ngày giờ, hh là 2 số chỉ giờ (từ 00 tới 23, không sử dụng AM/PM), mm là 2 số chỉ phút, ss là 2 số chỉ giây. Dữ liệu kiểu ngày giờ thuộc múi giờ GMT+7 (+07:00).
Ví dụ: 2026-07-24T18:39:30 là 18 giờ 39 phút 30 giây ngày 24 tháng 7 năm 2026.
Chú ý: Định dạng số, ngày và ngày giờ nêu trên chỉ áp dụng trong dữ liệu XML.
c) Quy định về đơn vị tiền tệ: Thực hiện theo quy định tại điểm 8 Phụ lục của Nghị định 254/2026/NĐ-CP.
d) Quy định về hóa đơn điện tử có sai sót (Thay thế, điều chỉnh hóa đơn điện tử): Thực hiện theo quy định tại Điều 10 và khoản 2 Điều 24 Thông tư 91/2026/TT-BTC.
đ) Quy định về tiêu chí “Ràng buộc” tại các bảng mô tả chi tiết định dạng dữ liệu: Trường hợp tiêu chí “Ràng buộc” quy định là “Bắt buộc (nếu có)”, NNT và CQT phải căn cứ quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật liên quan để xác định việc ghi hay không ghi giá trị đối với một chỉ tiêu (“thẻ”) cụ thể, NNT và CQT có thể tham khảo thêm thông tin dẫn chiếu tại tiêu chí “Tham khảo”.
3. Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử
- Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử là một chuỗi 34 ký tự do hệ thống của cơ quan thuế hoặc hệ thống của đơn vị do cơ quan thuế ủy quyền tạo ra duy nhất cho từng hóa đơn điện tử.
- Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền là dải ký tự bao gồm 23 ký tự có cấu trúc như sau:
C1C2-C3C4-C5C6C7C8C9-C10C11C12C13C14C15C16C17C18C19C20
Trong đó:
+ Một ký tự đầu C1: là chữ cái M cố định để thể hiện dấu hiệu nhận biết hóa đơn điện tử được khởi tạo từ máy tính tiền theo quy định tại điểm 2 Phụ lục I Thông tư 91/2026/TT-BTC.
+ Một ký tự C2: là ký hiệu được gắn cố định để thể hiện loại hóa đơn điện tử từ 1 đến 9 theo quy định tại điểm 1 Phụ lục I Thông tư 91/2026/TT-BTC.
+ Hai ký tự C3C4: là 02 số cuối của năm phát hành hóa đơn được sinh tự động từ phần mềm bán hàng của NNT.
+ Năm ký tự C5C6C7C8C9: là một chuỗi 05 ký tự do CQT cấp theo hình thức tự sinh từ hệ thống HĐĐT của CQT đảm bảo tính duy nhất.
+ Mười một ký tự C10C11C12C13C14C15C16C17C18C19C20: là chuỗi 11 số được tự sinh từ phần mềm bán hàng đảm bảo tính duy nhất.
+ Dấu gạch ngang (-): là ký tự để phân tách các nhóm ký tự thể hiện loại hóa đơn, năm phát hành hóa đơn tự sinh từ phần mềm bán hàng, ký tự do CQT cấp, chuỗi số đảm bảo tính duy nhất tự sinh từ phần mềm bán hàng.
Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền có thể thiết lập cho nhiều máy tính tiền tại một hoặc nhiều địa điểm kinh doanh, đơn vị phụ thuộc đảm bảo tính duy nhất của từng hóa đơn..
Ví dụ: NNT đăng ký sử dụng hóa đơn khởi tạo từ máy tính tiền và được cơ quan thuế cấp dải số A1B2C. Năm 2026, NNT sử dụng hóa đơn bán hàng. Khi đó, Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn sẽ được thể hiện như sau: M2-26-A1B2C- 00001234567.
4. Chữ ký số
- Chữ ký số được sử dụng đáp ứng quy định tại Luật giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 ngày 22/06/2023; Nghị định số 23/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy và Thông tư số 15/2025/TT-BKHCN ngày 15/8/2026.
Tiêu chuẩn của chữ ký số
|
STT |
Loại |
Tiêu chuẩn |
|
1 |
Mật mã phi đối xứng và chữ ký số |
Áp dụng tiêu chuẩn RSA |
|
2 |
Hàm băm |
Áp dụng một trong các hàm băm sau: SHA-256, SHA-384, SHA-512 |
|
3 |
Chữ ký số cho XML |
ETSI EN 319 132-1 V1.2.1 |
- Vùng dữ liệu chữ ký số chứa thông tin thời điểm ký số trong thẻ SigningTime, được đặt tại Signature/Object/QualifyingProperties/SignedProperties/SignedSignaturePropert ies/. Thẻ SigningTime thuộc namespace XAdES, có kiểu dữ liệu ngày giờ và được biểu diễn theo quy định tại điểm b, Khoản 2, Mục IV, Phần I Quy định này.
- Thẻ Signature/Object/QualifyingProperties phải có thuộc tính Target tham chiếu đến thuộc tính Id của thẻ Signature. Giá trị của thuộc tính Target có dạng #<Id của Signature>. Ví dụ, nếu thẻ Signature có Id="Signature" thì thẻ QualifyingProperties phải có Target="#Signature".
- Thẻ Signature/Object/QualifyingProperties/SignedProperties phải có thuộc tính Id để xác định vùng namespace XAdES được bảo vệ bởi chữ ký số.
- Sử dụng thuộc tính URI của các thẻ Reference theo chuẩn XML Signature Syntax and Processing để xác định các vùng dữ liệu cần ký số đối với từng loại dữ liệu. Ngoài vùng dữ liệu nghiệp vụ, phải có một thẻ Reference tham chiếu đến thẻ SignedProperties, bao gồm cả thông tin thời điểm ký số.
- Thẻ Reference tham chiếu đến SignedProperties phải có thuộc tính URI mang giá trị định danh của thẻ SignedProperties. Ví dụ, nếu SignedProperties có Id="SignedProperties" thì sử dụng URI="#SignedProperties".
- Chữ ký số phải đính kèm chứng thư số của người ký trong thẻ Signature/KeyInfo/X509Data/X509Certificate. Giá trị của thẻ X509Certificate là chứng thư số X.509 được mã hóa Base64.
- Thông tin chứng thư số sử dụng để ký phải được ràng buộc với chữ ký thông qua thẻ Signature/Object/QualifyingProperties/SignedProperties/SignedSignaturePropert ies/SigningCertificate. Thẻ này chứa giá trị băm của chứng thư số tại Cert/CertDigest và thông tin tổ chức cấp, số sê-ri chứng thư tại Cert/IssuerSerial.
5. Thông điệp truyền nhận giữa TCTN hoặc TCKNGTT với cơ quan thuế
Định dạng của một thông điệp gồm hai phần: Thông tin chung (TTChung), dữ liệu (DLieu), được mô tả như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một thông điệp được mô tả dưới dạng hình khối

Hình minh họa: Định dạng của một thông điệp được mô tả dưới dạng hình cây
Trong đó:
- Phần thông tin chung (TTChung): Chứa các thông tin phiên bản, mã nơi gửi, mã nơi nhận, mã loại thông điệp, mã thông điệp, mã thông điệp tham chiếu, mã số thuế, số lượng.
- Phần dữ liệu (DLieu): Chứa các thông tin hóa đơn, chứng từ, đề nghị, bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử gửi cơ quan thuế, … được định nghĩa tại Phần II Quy định này.
Định dạng chi tiết của thông điệp được mô tả tại bảng sau:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|
Thẻ TDiep chứa thông tin truyền nhận bao gồm thông tin chung, thông tin chi tiết |
||||
|
Thẻ TDiep\TTChung chứa thông tin chung của thông điệp |
||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã nơi gửi |
MNGui |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã nơi nhận |
MNNhan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã loại thông điệp |
MLTDiep |
3 |
Số |
Bắt buộc |
|
Mã thông điệp |
MTDiep |
46 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã thông điệp tham chiếu |
MTDTChieu |
46 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Trừ trường hợp hệ thống của bên nhận không bóc tách và lấy được thông điệp gốc) |
|
Mã số thuế (MST của NNT) |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Số lượng |
SLuong |
7 |
Số |
Bắt buộc |
|
Thẻ TDiep\DLieu chứa phần dữ liệu của thông điệp |
||||
Mô tả chi tiết:
- Phần thông tin chung (TTChung):
+ Mã nơi gửi (MNGui), mã nơi nhận (MNNhan): Được quy định đối với cơ quan thuế là TCT; đối với TCTN, TCKNGTT là nhóm 11 đến 14 ký tự được quy định như sau: Ký tự đầu tiên là V để thể hiện TCTN, K để thể hiện TCKNGTT; 10 đến 13 ký tự tiếp theo là MST của TCTN/TCKNGTT, không bao gồm dấu “-”.
Ví dụ 1: TCTN có MST là 0107001729-001.
Khi TCTN gửi dữ liệu cho cơ quan thuế thì MNGui là: V0107001729001, MNNhan là: TCT.
Khi cơ quan thuế gửi dữ liệu cho TCTN thì MNGui là: TCT, MNNhan là: V0107001729001.
Ví dụ 2: TCKNGTT có MST là 0107001730-001.
Khi TCKNGTT gửi dữ liệu cho cơ quan thuế thì MNGui là: K0107001730001, MNNhan là: TCT.
Khi cơ quan thuế gửi dữ liệu cho TCKNGTT thì MNGui là: TCT, MNNhan là: K0107001730001.
+ Mã loại thông điệp: Là mã mô tả loại thông điệp truyền/nhận, chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quy định này.
+ Mã thông điệp: Được sinh ra bởi hệ thống nơi gửi, đảm bảo tính duy nhất trên toàn hệ thống, có định dạng: MNGui + 32 ký tự in hoa được tạo ra theo thuật toán sinh UUID (Universally Unique Identifier) phiên bản 4, không bao gồm dấu "-".
Ví dụ: TCTN có MST là 0107001729-001.
Khi TCTN truyền dữ liệu đến cơ quan thuế sẽ sinh mã thông điệp là: V0107001729001F6CA05C0FAD546FCA237A8E930E7CB49.
Khi cơ quan thuế truyền dữ liệu đến TCTN sẽ sinh mã thông điệp là: TCTBDE3DA3CB31844988A039A773AFA84BD.
+ Mã thông điệp tham chiếu: Được sinh ra đối với các thông điệp phản hồi và có giá trị là mã thông điệp của thông điệp gửi đến.
Ví dụ: TCTN có MST là 0107001729.
Khi TCTN gửi dữ liệu hóa đơn điện tử đến cơ quan thuế sẽ sinh mã thông điệp như sau: V010700172962B2EDC3B09F4BF98DBFC4D599479A29.
Khi cơ quan thuế phản hồi lại kết quả cho TCTN sẽ sinh mã thông điệp là TCTE70C060922AD4493ABCC0E3445291397 và mã thông điệp tham chiếu là V010700172962B2EDC3B09F4BF98DBFC4D599479A29.
+ Mã số thuế (MST): Là mã số thuế của NNT có dữ liệu được gửi trong thông điệp.
+ Số lượng (SLuong): Là tổng số lượng dữ liệu (tổng số lượng hóa đơn không mã, tổng số lượng bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn không mã,...) bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
Ví dụ: Khi TCTN gửi đồng thời dữ liệu 04 hóa đơn điện tử không mã của doanh nghiệp B đến cơ quan thuế trong năm 2026 thì chỉ tiêu Số lượng (SLuong) trong thông điệp gửi có giá trị là 4.
- Phần dữ liệu (DLieu): Mỗi thông điệp chứa một loại dữ liệu của một NNT. Loại dữ liệu bao gồm: Dữ liệu hóa đơn điện tử có mã, hóa đơn điện tử không có mã và dữ liệu khác.
- Dung lượng tối đa của một thông điệp là 2MB.
6. Thông điệp phản hồi kỹ thuật
Sau khi TCTN, TCKNGTT hoặc CT nhận được thông điệp truyền đến sẽ phản hồi thông điệp kỹ thuật hoặc trường hợp phản hồi lỗi ký số với trường hợp ủy quyền cấp mã.
- Thông điệp này có cấu trúc như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một thông điệp phản hồi kỹ thuật
- Định dạng thông điệp được mô tả ở bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|
Thẻ TDiep chứa thông tin truyền nhận bao gồm thông tin chung, thông tin chi tiết |
||||
|
Thẻ TDiep\TTChung chứa thông tin chung của thông điệp phản hồi kỹ thuật |
||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã nơi gửi |
MNGui |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã nơi nhận |
MNNhan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã loại thông điệp |
MLTDiep |
3 |
Số |
Bắt buộc |
|
Mã thông điệp |
MTDiep |
46 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã thông điệp tham chiếu |
MTDTChieu |
46 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Trừ trường hợp hệ thống của bên nhận không bóc tách và lấy được thông điệp gốc) |
|
Thẻ TDiep\DLieu chứa phần dữ liệu của thông điệp |
||||
|
Thẻ TDiep\DLieu\TBao chứa dữ liệu thông báo, bao gồm các thông tin sau: |
||||
|
Mã thông điệp (Mã thông điệp gốc) |
MTDiep |
46 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Trừ trường hợp hệ thống của bên nhận không bóc tách và lấy được thông điệp gốc) |
|
Mã hồ sơ gốc |
MHSGoc |
46 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
Mã nơi gửi |
MNGui |
14 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
Ngày nhận (Ngày nhận thông điệp) |
NNhan |
|
Ngày giờ |
Bắt buộc |
|
Trạng thái tiếp nhận |
TTTNhan |
1 |
Số (0: Không lỗi; 1: Có lỗi) |
Bắt buộc |
|
Thẻ TDiep\DLieu\TBao\DSLDo chứa danh sách lý do thông điệp truyền đến CT không hợp lệ (nếu có) |
||||
|
Thẻ TDiep\DLieu\TBao\DSLDo\LDo chứa thông tin từng lý do không hợp lệ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng lỗi) |
||||
|
Mã lỗi |
MLoi |
4 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mô tả (Mô tả lỗi) |
MTa |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
7. QR Code trên hóa đơn điện tử
a) Biểu diễn dữ liệu trong QR Code
Giá trị của một đối tượng dữ liệu trong QR Code hiển thị từ phía đơn vị chấp nhận thanh toán có một trong các định dạng sau:
|
STT |
Tên kiểu dữ liệu |
Định nghĩa |
|
1 |
Chuỗi ký tự số |
Là định dạng ký tự số, bao gồm 10 ký tự số từ “0” đến “9” |
|
2 |
Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt |
Là định dạng ký tự chữ số đặc biệt, được quy định bởi EMV Book 4 bao gồm 96 ký tự, trong đó có các ký tự chữ, ký tự số và dấu chấm (.) |
|
3 |
Chuỗi ký tự |
Là các chuỗi ký tự dạng dựng sẵn được quy định bởi tiêu chuẩn Unicode |
Chi tiết về biểu diễn dữ liệu trong QR Code được quy định tại điểm d khoản 7 Mục này.
b) Định dạng đối tượng dữ liệu QR Code trên hóa đơn
Dữ liệu trong QR Code được cấu tạo như sau: Mỗi đối tượng dữ liệu được tạo thành bởi ba trường riêng biệt, bao gồm: (1) trường định danh đối tượng dữ liệu (ID) tham chiếu; (2) trường độ dài chỉ rõ số lượng ký tự trong trường giá trị; (3) trường giá trị. Các trường được mã hóa như sau:
- Trường ID được mã hóa thành một giá trị gồm 02 chữ số, từ “00” đến “99”;
- Trường độ dài được mã hóa thành một giá trị gồm 02 chữ số, từ “01” đến “99”;
- Trường giá trị có độ dài tối thiểu là 01 ký tự, tối đa là 99 ký tự và được định dạng theo quy định đối với từng trường.
Trong trường hợp trường giá trị không có thông tin (độ dài là 0) thì không đưa trường ID, trường độ dài và trường giá trị vào dữ liệu QR Code.
c) Mô tả chi tiết thành phần dữ liệu QR Code
Định dạng, độ dài, hình thức hiển thị và ý nghĩa của các đối tượng dữ liệu được quy định chi tiết tại bảng dưới đây. Các ký tự được lưu trên các trường dữ liệu theo định dạng Unicode UTF-8.
|
Tên trường |
ID |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài ký tự |
Ràng buộc |
Mô tả |
|
Phiên bản đặc tả QR Code |
"00" |
Chuỗi ký tự số |
2 |
Bắt buộc |
Trong Quy định này có giá trị là “01” |
|
Các trường thông tin phục vụ thanh toán hóa đơn (nếu có) |
|||||
|
Phương thức khởi tạo |
"01" |
Chuỗi ký tự số |
2 |
Không bắt buộc |
Chi tiết tại điểm d, khoản 7 Mục này |
|
Thông tin số hiệu đơn vị chấp nhận thanh toán |
"02"-"03" |
Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt |
Tối đa 99 |
Bắt buộc (Phải có tối thiểu 01 đối tượng dữ liệu nhận diện đơn vị chấp nhận thanh toán) |
Chi tiết tại điểm d, khoản 7 Mục này |
|
"04"-"05" |
|||||
|
"06"-"08" |
|||||
|
"09"-"10" |
|||||
|
"11"-"12" |
|||||
|
"13"-"14" |
|||||
|
"15"-"16" |
|||||
|
"17"-"25" |
|||||
|
"26"-"51" |
|||||
|
Định danh duy nhất toàn cầu - GUID |
“26-00” |
Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt |
Tối đa 32 |
Bắt buộc |
Chi tiết tại điểm d khoản 7 Mục này |
|
Định danh đơn vị chấp nhận thanh toán - Merchant ID |
“26-01” |
Chuỗi ký tự |
Tối đa 20 |
Bắt buộc |
Chi tiết tại điểm d khoản 7 Mục này |
|
Mã danh mục đơn vị chấp nhận thanh toán |
"52" |
Chuỗi ký tự số |
4 |
Bắt buộc |
Chi tiết tại điểm d khoản 7 Mục này |
|
Mã tiền tệ |
"53" |
Chuỗi ký tự số |
3 |
Bắt buộc |
Trường này có giá trị theo tiêu chuẩn ISO 4217, chuyển đổi từ chỉ tiêu Đơn vị tiền tệ trên hóa đơn (thẻ DVTTe). Ví dụ: Việt Nam đồng được thể hiện bằng giá trị “704”. |
|
Số tiền giao dịch |
"54" |
Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt |
Tối đa 13 |
Bắt buộc |
Chi tiết tại điểm d khoản 7 Mục này |
|
Mã quốc gia |
"58" |
Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt |
2 |
Bắt buộc |
Chi tiết tại điểm d khoản 7 Mục này |
|
Tên đơn vị chấp nhận thanh toán |
"59" |
Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt |
Tối đa 25 |
Bắt buộc |
Chi tiết tại điểm d khoản 7 Mục này |
|
Thành phố của đơn vị chấp nhận thanh toán |
"60" |
Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt |
Tối đa 15 |
Bắt buộc |
Chi tiết tại điểm d khoản 7 Mục này |
|
Mã bưu điện |
"61" |
Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt |
Tối đa 10 |
Không bắt buộc |
Chi tiết tại điểm d khoản 7 Mục này |
|
Thông tin bổ sung |
"62" |
Chuỗi ký tự |
Tối đa 99 |
Không bắt buộc |
Chi tiết tại điểm d khoản 7 Mục này |
|
Số hóa đơn |
“62-01” |
Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt |
Tối đa 25 |
Không bắt buộc |
Chi tiết tại điểm d khoản 7 Mục này |
|
Mã cửa hàng |
“62-03” |
Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt |
Tối đa 25 |
Không bắt buộc |
Chi tiết tại điểm d khoản 7 Mục này |
|
Mã số điểm bán/thiết bị đầu cuối của đơn vị chấp nhận thanh toán |
“62-07” |
Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt |
Tối đa 25 |
Không bắt buộc |
Chi tiết tại điểm d khoản 7 Mục này |
|
Mục đích giao dịch |
“62-08” |
Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt |
Tối đa 25 |
Không bắt buộc |
Chi tiết tại điểm d khoản 7 Mục này |
|
Yêu cầu dữ liệu khách hàng bổ sung |
“62-09” |
Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt |
Tối đa 3 |
Không bắt buộc |
Chi tiết tại điểm d khoản 7 Mục này |
|
Các trường thông tin phục vụ tra cứu hóa đơn (nếu có) |
|||||
|
Thông tin hóa đơn |
“99” |
Chuỗi ký tự |
Tối đa 99 |
Không bắt buộc |
|
|
Định danh duy nhất toàn cầu - GUID |
“99-00” |
Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt |
Tối đa 32 |
Bắt buộc |
Chi tiết tại điểm d khoản 7 Mục này |
|
MST |
“99-01” |
Chuỗi ký tự |
Tối đa 13 |
Bắt buộc |
Ví dụ: nếu thẻ MST người bán có giá trị là “0107001729-001” thì trường này có giá trị là “0107001729001”. |
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
“99-02” |
Chuỗi ký tự |
1 |
Bắt buộc |
Trường này có giá trị là chỉ tiêu ký hiệu mẫu số hóa đơn (thẻ KHMSHDon). Ví dụ: 1. |
|
Ký hiệu hóa đơn |
“99-03” |
Chuỗi ký tự |
6 |
Bắt buộc |
Trường này có giá trị là chỉ tiêu ký hiệu hóa đơn (thẻ KHHDon). Ví dụ: C26TYY. |
|
Số hóa đơn |
“99-04” |
Chuỗi ký tự |
Tối đa 8 |
Bắt buộc |
Trường này có giá trị là chỉ tiêu số hóa đơn (thẻ SHDon). Ví dụ: 68. |
|
Ngày lập hóa đơn |
“99-05” |
Chuỗi ký tự |
8 |
Bắt buộc |
Trường này có giá trị là chỉ tiêu Ngày lập của hóa đơn (thẻ NLap) theo định dạng YYYYMMDD. Ví dụ: 20221222. |
|
Tổng tiền thanh toán bằng số |
“99-06” |
Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt |
Tối đa 20 |
Bắt buộc |
Trường này có giá trị là chỉ tiêu Tổng tiền thanh toán bằng số trên hóa đơn (thẻ TgTTTBSo) |
|
Các trường thông tin phục vụ kiểm tra |
|||||
|
Mã kiểm chứng dữ liệu - Cyclic Redundancy Check CRC (Checksum) |
"63" |
Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt |
4 |
Bắt buộc |
Chi tiết tại điểm d khoản 7 Mục này |
Bảng trên quy định các trường dữ liệu tối thiểu trên QR Code để phục vụ tra cứu, thanh toán (nếu có nhu cầu). Đơn vị chấp nhận thanh toán có thể bổ sung các trường thông tin khác theo quy định của NHNN.
Tham khảo ví dụ minh họa QR Code trên hóa đơn điện tử tại Phụ lục XIII kèm theo Quy định này.
d) Chi tiết định dạng QR Code trong lĩnh vực thanh toán tại Việt Nam
Thông tin chi tiết định dạng QR Code trong lĩnh vực thanh toán tại Việt Nam được quy định tại Quyết định số 2525/QĐ-NHNN ngày 15/11/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc công bố TCCS 04:2024/NHNN (Đặc tả kỹ thuật QR Code hiển thị từ phía khách hàng tại Việt Nam).
8. QR Code thông tin người nộp thuế (người mua) trên hóa đơn
Sử dụng Ứng dụng thuế điện tử eTax Mobile trên điện thoại di dộng để tạo QR-Code thông tin người nộp thuế (người mua hàng). Khi các phần mềm bán hàng hoặc phần mềm xuất hoá đơn quét mã QR này, hệ thống nhận được dữ liệu dạng chuỗi ký tự với cấu trúc cố định như sau: eTaxMobile|TT|< Tên người nộp thuế/Người mua hàng >|< Mã số thuế >|< Địa chỉ >
Thông tin đọc được sẽ được tự động điền vào thông tin người mua hàng trên các hoá đơn gồm: Tên người nộp thuế, Mã số thuế, Địa chỉ
|
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài ký tự |
Ràng buộc |
Mô tả |
|
eTaxMobile |
Chuỗi ký tự |
20 |
Bắt buộc |
Tên tắt của ứng dụng sinh mã QRcode |
|
TT |
Chuỗi ký tự |
10 |
Bắt buộc |
Loại QR-Code: TT là thông tin |
|
Tên người nộp thuế/Người mua hàng |
Chuỗi ký tự |
400 |
Bắt buộc |
Trường này có giá trị là tên người nộp thuế ví dụ Nguyễn Văn A |
|
Mã số thuế |
Chuỗi ký tự |
14 |
Bắt buộc |
Ví dụ: Trường mã số thuế có giá trị là "0107001729-001" thì trường này có giá trị là "0107001729001". |
|
Địa chỉ |
Chuỗi ký tự |
400 |
Bắt buộc |
Trường này là thông tin địa chỉ liên hệ của ví dụ 47 Lê Văn Lương, Phường Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
Khuyến khích các tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử, hệ thống máy tính tiền thực hiện bổ sung tính năng đọc mã QRCode thông tin người nộp thuế theo định dạng dữ liệu nêu trên để tạo thuận tiện cho người mua cũng như đơn vị sử dụng hoá đơn.
Phần II
ĐỊNH DẠNG THÀNH PHẦN CHỨA DỮ LIỆU HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ
I. Thành phần dữ liệu áp dụng cho nghiệp vụ đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử, đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh
1. Định dạng dữ liệu tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử
a) Tờ khai có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử
b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham Khảo |
|
Thẻ TKhai chứa dữ liệu tờ khai và chữ ký số của NNT |
|||||
|
Thẻ TKhai\DLTKhai chứa dữ liệu tờ khai bao gồm: Thông tin chung và nội dung chi tiết của tờ khai |
|||||
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\TTChung chứa thông tin chung của tờ khai |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mẫu số (Mẫu số tờ khai) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tên (Tên tờ khai) |
Ten |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hình thức (Hình thức đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử) |
HThuc |
1 |
Số (1: Đăng ký mới, 2: Thay đổi thông tin) |
Bắt buộc |
|
|
Tên người nộp thuế |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
CQT quản lý |
CQTQLy |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã CQT quản lý |
MCQTQLy |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên người đại diện pháp luật |
TNDDPLuat |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Điều 6 Thông tư 91 |
|
Điện thoại người đại diện pháp luật |
DTDDPLuat |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Điều 6 Thông tư 91 |
|
Căn cước công dân (Số CC/CCCD/số định danh) |
CCCDan |
12 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với công dân Việt Nam) |
Điều 6 Thông tư 91 |
|
Số hộ chiếu |
SHChieu |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (nếu có) |
Điều 6 Thông tư 91 |
|
Mã quốc tịch người đại diện pháp luật |
MQTNDDPLuat |
2 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XIX Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Quốc tịch của người đại diện pháp luật |
QTDDPLuat |
50 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XIX Quy định này) |
Bắt buộc |
Điều 6 Thông tư 91 |
|
Ngày sinh đại diện pháp luật (Ngày tháng năm sinh) |
NSDDPLuat |
|
Ngày |
Bắt buộc |
Điều 6 Thông tư 91 |
|
Địa chỉ liên hệ |
DCLHe |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Người liên hệ |
NLHe |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Điện thoại liên hệ |
DTLHe |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Địa danh |
DDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai chứa nội dung chi tiết tờ khai |
|||||
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\HTHDon chứa hình thức hóa đơn áp dụng |
|||||
|
Có mã (Hình thức hóa đơn có mã) |
CMa |
1 |
Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng) |
Bắt buộc |
|
|
Có mã từ máy tính tiền (Hình thức hóa đơn có mã khởi tạo từ máy tính tiền) |
CMTMTTien |
1 |
Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng) |
Bắt buộc |
|
|
Không có mã từ máy tính tiền (Hình thức hóa đơn không có mã khởi tạo từ máy tính tiền) |
KCMTMTTien |
1 |
Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng) |
Bắt buộc |
Khoản 3 Điều 3 Nghị định số 254 |
|
Không có mã (Hình thức hóa đơn không có mã) |
KCMa |
1 |
Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng) |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\HTGDLHDDT chứa hình thức gửi dữ liệu HĐĐT |
|||||
|
NNT địa bàn khó khăn (Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, hộ, cá nhân kinh doanh tại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn) |
NNTDBKKhan |
1 |
Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng) |
Bắt buộc |
|
|
Cơ quan thuế hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức, xử lý tài sản công theo quy định pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công (khoản 2 Điều 11 Nghị định 254) |
CQXLTSCong |
1 |
Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng) |
Bắt buộc |
Khoản 2 Điều 11 Nghị định 254 |
|
Chuyển dữ liệu trực tiếp đến CQT (Chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử trực tiếp đến cơ quan thuế (điểm b.1 khoản 3 Điều 16 Nghị định 254) |
CDLTTDCQT |
1 |
Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng) |
Bắt buộc |
Điểm b.1 khoản 3 Điều 16 Nghị định 254 |
|
Chuyển dữ liệu qua TCTN (Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử (điểm b.2 khoản 3 Điều 16 Nghị định 254) |
CDLQTCTN |
1 |
Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng) |
Bắt buộc |
Điểm b2 khoản 3 Điều 16 Nghị định 254 |
|
Tổ chức nước ngoài (Tổ chức nước ngoài có hoạt động kinh doanh, cung cấp dịch vụ thông qua nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác (điểm a.1.3 khoản 3 Điều 16 Nghị định 254)) |
TCNNgoai |
1 |
Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng) |
Bắt buộc |
Điểm a.1.3 khoản 3 Điều 16 Nghị định 254 |
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\PThuc chứa phương thức chuyển dữ liệu HĐĐT |
|||||
|
Chuyển đầy đủ (Chuyển đầy đủ nội dung từng hóa đơn) |
CDDu |
1 |
Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng) |
Bắt buộc |
|
|
Chuyển dữ liệu tổng hợp doanh thu (Chuyển dữ liệu bảng tổng hợp doanh thu theo Bảng tổng hợp doanh thu theo (điểm a khoản 6 Điều 4 Thông tư 91) |
CDLTHDThu |
1 |
Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng) |
Bắt buộc |
Điểm a khoản 6 Điều 4 Thông tư 91 |
|
Chuyển bảng tổng hợp (Chuyển theo bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử (điểm b khoản 6 Điều 4 Thông tư 91) |
CBTHop |
1 |
Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng) |
Bắt buộc |
Điểm b khoản 6 Điều 4 Thông tư 91 |
|
Chuyển thông tin chi tiết giao dịch (Chuyển cơ sở dữ liệu thông tin chi tiết giao dịch phát sinh theo Bảng thông tin chi tiết giao dịch theo Mẫu số 01/TTGD (điểm c khoản 6 Điều 4 Thông tư 91)) |
CTTCTGDich |
1 |
Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng) |
Bắt buộc |
Điểm c khoản 6 Điều 4 Thông tư 91 |
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\LHDSDung chứa loại hóa đơn sử dụng |
|||||
|
Hóa đơn GTGT |
HDGTGT |
1 |
Số (0: không sử dụng,1: sử dụng) |
Bắt buộc |
|
|
Hóa đơn GTGT tích hợp biên lai thu thuế, phí, lệ phí |
HDGTGTTHBLai |
1 |
Số (0: không sử dụng, 1: sử dụng) |
Bắt buộc |
Khoản 7 Điều 5 Nghị định 254 |
|
Hóa đơn bán hàng |
HDBHang |
1 |
Số (0: không sử dụng,1: sử dụng) |
Bắt buộc |
|
|
Hóa đơn bán hàng tích hợp biên lai thu thuế, phí, lệ phí |
HDBHTHBLai |
1 |
Số (0: không sử dụng, 1: sử dụng) |
Bắt buộc |
Khoản 7 Điều 5 Nghị định 254 |
|
Hóa đơn thương mại |
HDTMai |
1 |
Số (0: không sử dụng, 1: sử dụng) |
Bắt buộc |
Điểm c khoản 3 Điều 6 và khoản 3 Điều 8 Nghị định 254 |
|
Hóa đơn nhà cung cấp nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam |
HDNCCNNgoai |
1 |
Số (0: không sử dụng, 1: sử dụng) |
Bắt buộc |
Điểm đ khoản 1 Điều 8 Nghị định 254 |
|
Hóa đơn bán tài sản công |
HDBTSCong |
1 |
Số (0: không sử dụng, 1: sử dụng) |
Bắt buộc |
|
|
Hóa đơn bán hàng dự trữ quốc gia |
HDBHDTQGia |
1 |
Số (0: không sử dụng, 1: sử dụng) |
Bắt buộc |
|
|
Hóa đơn khác (Các loại hóa đơn khác) |
HDKhac |
1 |
Số (0: không sử dụng, 1: sử dụng) |
Bắt buộc |
|
|
Chứng từ (Các chứng từ được in, phát hành, sử dụng và quản lý như hóa đơn) |
CTu |
1 |
Số (0: không sử dụng, 1: sử dụng) |
Bắt buộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\DSCTSSDung chứa danh sách chứng thư số sử dụng |
|||||
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\DSCTSSDung\CTS chứa thông tin chứng thư số sử dụng (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng chứng thư số sử dụng) |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
3 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Tên tổ chức (Cơ quan chứng thực/cấp/công nhận chữ ký số, chữ ký điện tử) |
TTChuc |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Seri (Số sê-ri chứng thư số) |
Seri |
40 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Từ ngày (Thời hạn sử dụng chứng thư số từ ngày) |
TNgay |
|
Ngày giờ |
Bắt buộc |
|
|
Đến ngày (Thời hạn sử dụng chứng thư số đến ngày) |
DNgay |
|
Ngày giờ |
Bắt buộc |
|
|
Hình thức (Hình thức đăng ký) |
HThuc |
1 |
Số (1: Thêm mới, 2: Gia hạn, 3: Ngừng sử dụng) |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\TTTCGP chứa danh sách tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử |
|||||
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\TTTCGP\TCGP chứa thông tin của một tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng tổ chức cung cấp dịch vụ) |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
3 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Tên tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử |
TTCGP |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử |
MSTTC GP |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Từ ngày (Ngày bắt đầu sử dụng dịch vụ) |
TNgay |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Đến ngày (Ngày kết thúc sử dụng dịch vụ) |
DNgay |
|
Ngày |
Không bắt buộc |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\TTTCTN chứa danh sách tổ chức truyền nhận |
|||||
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\TTTCTN\TCTN chứa thông tin của một tổ chức truyền nhận (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng tổ chức truyền nhận) |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
3 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Tên tổ chức truyền nhận |
TTCTN |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
MST tổ chức truyền nhận |
MSTTCTN |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Từ ngày (Ngày bắt đầu sử dụng dịch vụ) |
TNgay |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Đến ngày (Ngày kết thúc sử dụng dịch vụ) |
DNgay |
|
Ngày |
Không bắt buộc |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\TTDVHTPT chứa danh sách đơn vị hạch toán phụ thuộc cần cấp quyền tra cứu hóa đơn |
|||||
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\TTDVHTPT\DVHTPT chứa thông tin của một đơn vị hạch toán phụ thuộc cần cấp quyền tra cứu hóa đơn (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng đơn vị hạch toán phụ thuộc cần cấp quyền tra cứu hóa đơn) (Trường hợp NNT không đăng ký đơn vị hạch toán phụ thuộc cần cấp quyền tra cứu hóa đơn không bắt buộc có cụm thẻ này) |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
3 |
Số |
Không bắt buộc |
Điểm b khoản 4 Điều 6 Thông tư 91 |
|
Tên đơn vị hạch toán phụ thuộc cần cấp quyền tra cứu hóa đơn |
TDVHTPT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Điểm b khoản 4 Điều 6 Thông tư 91 |
|
MST đơn vị hạch toán phụ thuộc cần cấp quyền tra cứu hóa đơn |
MSTDVHTPT |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Điểm b khoản 4 Điều 6 Thông tư 91 |
|
Từ ngày (Ngày bắt đầu cấp quyền tra cứu hóa đơn) |
Tngay |
|
Ngày |
Bắt buộc |
Điểm b khoản 4 Điều 6 Thông tư 91 |
|
Đến ngày (Ngày kết thúc cấp quyền tra cứu hóa đơn) |
DNgay |
|
Ngày |
Không bắt buộc |
Điểm b khoản 4 Điều 6 Thông tư 91 |
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
Điểm b khoản 4 Điều 6 Thông tư 91 |
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\TTDVDUQTCuu chứa danh sách đơn vị được ủy quyền tra cứu hóa đơn |
|||||
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\TTDVDUQTCuu\DVDUQTCuu chứa thông tin của một đơn vị được quyền tra cứu hóa đơn (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng đơn vị được ủy quyền tra cứu hóa đơn) (Trường hợp NNT không đăng ký đơn vị được ủy quyền cần cấp quyền tra cứu hóa đơn không bắt buộc có cụm thẻ này) |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
3 |
Số |
Không bắt buộc |
Điểm g khoản 2 Điều 36 Nghị định 254 và điểm 9a Phụ lục III Thông tư 91 |
|
Tên đơn vị được ủy quyền |
TDVi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Điểm g khoản 2 Điều 36 Nghị định 254 và điểm 9a Phụ lục III Thông tư 91 |
|
Mã số thuế đơn vị được ủy quyền |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Điểm g khoản 2 Điều 36 Nghị định 254 và điểm 9a Phụ lục III Thông tư 91 |
|
Hóa đơn Bán ra/Mua vào |
HDBRMVao |
1 |
Số (1: Hóa đơn bán ra; 2: Hóa đơn mua vào; 3: Cả 2) |
Bắt buộc |
Điểm g khoản 2 Điều 36 Nghị định 254 và mục 9a Phụ lục III Thông tư 91 |
|
Thời điểm lập hóa đơn - Từ ngày |
TDLHDTNgay |
|
Ngày |
Bắt buộc |
Điểm g khoản 2 Điều 36 Nghị định 254 và mục 9a Phụ lục III Thông tư 91 |
|
Thời điểm lập hóa đơn - Đến ngày |
TDLHDDNgay |
|
Ngày |
Bắt buộc |
Điểm g khoản 2 Điều 36 Nghị định 254 và điểm 9a Phụ lục III Thông tư 91 |
|
Thời gian ủy quyền - Từ ngày |
TGUQTNgay |
|
Ngày |
Bắt buộc |
Điểm g khoản 2 Điều 36 Nghị định 254 và điểm 9a Phụ lục III Thông tư 91 |
|
Thời gian ủy quyền - Đến ngày |
TGUQDNgay |
|
Ngày |
Bắt buộc |
Điểm g khoản 2 Điều 36 Nghị định 254 và điểm 9a Phụ lục III Thông tư 91 |
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
Phụ lục III Thông tư 91 |
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\TTTNSDung chứa thông tin tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử (Trường hợp NNT không đăng ký tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử không bắt buộc có cụm thẻ này) |
|||||
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\TTTNSDung\TNSDung chứa thông tin tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng Tổ chức cung cấp dịch vụ, Số sê-ri chứng thư tạm ngừng sử dụng) |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
3 |
Số |
Không bắt buộc |
Điểm h khoản 1 Điều 8 Thông tư 91 |
|
Từ ngày (Ngày bắt đầu ngừng sử dụng) |
TNgay |
|
Ngày |
Bắt buộc |
Điểm h khoản 1 Điều 8 Thông tư 91 |
|
Đến ngày (Ngày kết thúc ngừng sử dụng) |
DNgay |
|
Ngày |
Bắt buộc |
Điểm h khoản 1 Điều 8 Thông tư 91 |
|
Tên tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử |
TTCGP |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Điểm h khoản 1 Điều 8 Thông tư 91 |
|
Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử |
MSTTC GP |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Điểm h khoản 1 Điều 8 Thông tư 91 |
|
Seri (Số sê-ri chứng thư số) |
Seri |
40 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
Điểm h khoản 1 Điều 8 Thông tư 91 |
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
Điểm h khoản 1 Điều 8 Thông tư 91 |
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\TTDKTH chứa thông tin đăng ký tích hợp hóa đơn điện tử với chứng từ điện tử (Trường hợp NNT không sử dụng hóa đơn điện tử tích hợp với chứng từ điện tử không bắt buộc có cụm thẻ này) |
|||||
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\TTDKTH\DKTH chứa thông tin đăng ký tích hợp hóa đơn điện tử với chứng từ điện tử (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với loại hóa đơn tích hợp) |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
3 |
Số |
Không bắt buộc |
Khoản 7 Điều 4 Nghị định 254 |
|
Tên loại hóa đơn (Tên loại hóa đơn tích hợp) |
TLHDon |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Khoản 7 Điều 4 Nghị định 254 |
|
Ký hiệu mẫu hóa đơn (Ký hiệu mẫu hóa đơn tích hợp) |
KHMSHDon |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
Khoản 7 Điều 4 Nghị định 254 |
|
Ký hiệu hóa đơn (Ký hiệu hóa đơn tích hợp) |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Khoản 7 Điều 4 Nghị định 254 |
|
Tên (Tên tổ chức được/nhận tích hợp) |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Khoản 7 Điều 4 Nghị định 254 |
|
Mã số thuế (Mã số thuế tổ chức được/nhận Tích hợp) |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Khoản 7 Điều 4 Nghị định 254 |
|
Mục đích |
MDich |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Khoản 7 Điều 4 Nghị định 254 |
|
Từ ngày (Thời hạn tích hợp từ ngày) |
TNgay |
|
Ngày |
Bắt buộc |
Khoản 7 Điều 4 Nghị định 254 |
|
Đến ngày (Thời hạn tích hợp đến ngày) |
Dngay |
|
Ngày |
Bắt buộc |
Khoản 7 Điều 4 Nghị định 254 |
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
Khoản 7 Điều 4 Nghị định 254 |
|
Thẻ TKhai\DSCKS\NNT chứa thông tin chữ ký số của NNT hoặc của đại diện hợp pháp (Ký trên thẻ TKhai\DLTKhai và thẻ TKhai\DSCKS\NNT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TKhai\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TKhai\DLTKhai và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần)). |
|||||
2. Định dạng dữ liệu tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hoá đơn
a) Tờ khai có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hoá đơn
b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
|
Thẻ TKhai chứa dữ liệu tờ khai và chữ ký số của NNT |
|
|||||
|
Thẻ TKhai\DLTKhai chứa dữ liệu tờ khai bao gồm: Thông tin chung và nội dung chi tiết của tờ khai |
|
|||||
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\TTChung chứa thông tin chung của tờ khai |
|
|||||
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mẫu số (Mẫu số tờ khai) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Tên (Tên tờ khai) |
Ten |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Loại đăng ký ủy nhiệm |
LDKUNhiem |
1 |
Số (1: Ủy nhiệm, 2: Nhận ủy nhiệm) |
Bắt buộc |
|
|
|
Tên NNT |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
CQT quản lý |
CQTQLy |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã CQT quản lý |
MCQTQLy |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Tên người đại diện pháp luật |
TNDDPLuat |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Điều 9 Thông tư 91 |
|
|
Điện thoại người đại diện pháp luật |
DTDDPLuat |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Điều 9 Thông tư 91 |
|
|
Căn cước công dân (Số CC/CCCD/số định danh cá nhân) |
CCCDan |
12 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với công dân Việt Nam) |
Điều 9 Thông tư 91 |
|
|
Số hộ chiếu |
SHChieu |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điều 9 Thông tư 91 |
|
|
Mã quốc tịch người đại diện |
MQTNDDPLuat |
2 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Chi tiết tại Phụ lục XIX Quy định này) |
Điều 9 và Điều 6 Thông tư 91 |
|
|
Quốc tịch người đại diện pháp luật |
QTDDPLuat |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Chi tiết tại Phụ lục XIX Quy định này) |
Điều 9 và Điều 6 Thông tư 91 |
|
|
Ngày sinh đại diện pháp luật (Ngày tháng năm sinh) |
NSDDPLuat |
|
Ngày |
Bắt buộc |
Điều 9 Thông tư 91 |
|
|
Địa chỉ liên hệ |
DCLHe |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Người liên hệ |
NLHe |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Điện thoại liên hệ |
DTLHe |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Địa danh |
DDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai chứa nội dung chi tiết tờ khai |
|
|||||
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\DSCTSSDung chứa danh sách chứng thư số sử dụng để lập hoá đơn uỷ nhiệm (chứng thư số của tổ chức nhận ủy nhiệm lập hoá đơn điện tử) |
|
|||||
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\DSCTSSDung\CTS chứa thông tin chứng thư số sử dụng (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng chứng thư số sử dụng) |
|
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
3 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
|
Tên tổ chức (Cơ quan chứng thực/cấp/công nhận chữ ký số, chữ ký điện tử) |
TTChuc |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Seri (Số sê-ri chứng thư số) |
Seri |
40 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Từ ngày (Thời hạn sử dụng chứng thư số từ ngày) |
TNgay |
|
Ngày giờ |
Bắt buộc |
|
|
|
Đến ngày (Thời hạn sử dụng chứng thư số đến ngày) |
DNgay |
|
Ngày giờ |
Bắt buộc |
|
|
|
Hình thức (Hình thức đăng ký) |
HThuc |
1 |
Số (1: Thêm mới, 2: Gia hạn, 3: Ngừng sử dụng) |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\DSDKUNhiem chứa danh sách đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hoá đơn |
|
|||||
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\DSDKUNhiem\DKUNhiem chứa thông tin đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hoá đơn (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng đăng ký) |
|
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
3 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
|
Tên loại hóa đơn |
TLHDon |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
Điều 9 Thông tư 91 |
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Điều 9 Thông tư 91 |
|
|
Mã số thuế (MST tổ chức ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm) |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Tên tổ chức (Tên tổ chức ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm) |
TTChuc |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mục đích (Mục đích ủy nhiệm) |
MDich |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Từ ngày (Thời hạn ủy nhiệm từ ngày) |
TNgay |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Đến ngày (Thời hạn ủy nhiệm đến ngày) |
DNgay |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Phương thức (Phương thức thanh toán hóa đơn ủy nhiệm) |
PThuc |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ TKhai\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của NNT và các chữ ký số khác (nếu có). |
||||||
|
Thẻ TKhai\DSCKS\NNT chứa thông tin chữ ký số của NNT hoặc của đại diện hợp pháp (Ký trên thẻ TKhai\DLTKhai và thẻ TKhai\DSCKS\NNT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties ) |
||||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ TKhai\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TKhai\DLTKhai và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần)). |
||||||
3. Định dạng dữ liệu thông báo về tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn, chứng từ điện tử 01/TB-TNĐT
a) Thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng dữ liệu Thông báo về việc tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn, chứng từ điện tử
b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ TBao chứa dữ liệu thông báo và thông tin chữ ký số của cơ quan thuế |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao chứa dữ liệu thông báo |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mẫu số (Mẫu số thông báo) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tên (Tên thông báo) |
Ten |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số (Số thông báo) |
So |
30 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa danh |
DDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên cơ quan thuế cấp trên |
TCQTCTren |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế ra thông báo) |
TCQT |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày thông báo |
NTBao |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên NNT |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên tờ khai (Tên tờ khai NNT gửi tới CQT) |
TTKhai |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã giao dịch điện tử |
MGDDTu |
46 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Đầu mối xử lý |
DMXLy |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thời gian gửi (Thời gian NNT gửi tờ khai tới CQT) |
TGGui |
|
Ngày giờ |
Bắt buộc |
|
|
Trường hợp (Trường hợp tiếp nhận/không tiếp nhận của CQT) |
THop |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục XII kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Thời gian nhận (Thời gian CQT tiếp nhận) |
TGNhan |
|
Ngày giờ |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Chỉ tiêu THop có giá trị là 2 hoặc 4) |
|
|
Mã hồ sơ (Mã hồ sơ thủ tục hành chính) |
MHSo |
40 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Chỉ tiêu THop có giá trị là 2 hoặc 4) |
|
|
Loại thông tin xác thực |
LTTXThuc |
1 |
Số (1: Yêu cầu sinh trắc học, 2: Yêu cầu xác thực OTP) |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Chỉ tiêu THop có giá trị là 2 hoặc 4) |
|
|
Thời hạn xác thực |
THXThuc |
|
Ngày giờ |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Chỉ tiêu THop có giá trị là 2 hoặc 4) |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSLDKCNhan chứa danh sách lý do không chấp nhận (nếu có). |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSLDKCNhan\LDo chứa lý do không chấp nhận (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng lỗi của tờ khai đăng ký) |
|||||
|
Mã lỗi |
MLoi |
4 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mô tả (Lý do không tiếp nhận) |
MTa |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hướng dẫn xử lý (Đầu mối xử lý) |
HDXLy |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Phụ lục IV Thông tư 91 |
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Phụ lục IV Thông tư 91 |
|
Thẻ TBao\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có) |
|||||
|
Thẻ TBao\DSCKS\CQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ TBao\DSCKS\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties ) |
|||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (Chỉ ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần) ). |
|||||
4. Định dạng dữ liệu thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn, chứng từ điện tử 01/TB-ĐKĐT
a) Thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng dữ liệu Thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn, chứng từ điện tử
b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ TBao chứa dữ liệu thông báo, số thông báo và thông tin chữ ký số của cơ quan thuế |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao chứa dữ liệu thông báo |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mẫu số (Mẫu số thông báo) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tên (Tên thông báo) |
Ten |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa danh |
DDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên cơ quan thuế cấp trên |
TCQTCTren |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế ban hành văn bản) |
TCQT |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên NNT |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày (Ngày đăng ký/thay đổi) |
Ngay |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Hình thức (Hình thức đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử) |
HTDKy |
1 |
Số (1: Đăng ký mới, 2: Thay đổi thông tin) |
Bắt buộc |
|
|
Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền) |
MCCQT |
23 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Khoản 3 mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc đối với trường hợp đăng ký sử dụng hóa đơn khởi tạo từ máy tính tiền có mã |
|
|
Mã hồ sơ (Mã hồ sơ thủ tục hành chính) |
MHSo |
40 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Trạng thái xác nhận của cơ quan thuế |
TTXNCQT |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục X kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Hình thức (Hình thức của chữ ký) |
HThuc |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Chức danh (Chức danh của chữ ký) |
CDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSLDKCNhan chứa danh sách lý do không chấp nhận (nếu có). |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSLDKCNhan\LDo chứa lý do không chấp nhận (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng lỗi) |
|||||
|
Mã lỗi (Mã tiêu chí) |
MLoi |
4 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mô tả (Lý do không chấp nhận) |
MTa |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\STBao chứa thông tin số thông báo và ngày thông báo |
|||||
|
Số (Số thông báo) |
So |
30 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày thông báo |
NTBao |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có) |
|||||
|
Thẻ TBao\DSCKS\TTCQT chứa thông tin chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ TBao\DSCKS\TTCQT\ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS\CQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao, thẻ TBao\STBao và thẻ TBao\DSCKS\CQT\ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần)). |
|||||
5. Định dạng dữ liệu thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hoá đơn điện tử
a) Thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng dữ liệu Thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hoá đơn điện tử
b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
|
Thẻ TBao chứa dữ liệu thông báo, số thông báo và thông tin chữ ký số của cơ quan thuế |
||||||
|
Thẻ TBao\DLTBao chứa dữ liệu thông báo |
||||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mẫu số (Mẫu số thông báo) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Tên (Tên thông báo) |
Ten |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Địa danh |
DDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Tên cơ quan thuế cấp trên |
TCQTCTren |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế ra thông báo) |
TCQT |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Tên NNT |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Ngày (Ngày đăng ký/thay đổi) |
Ngay |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Loại ủy nhiệm |
LUNhiem |
1 |
Số (1: Ủy nhiệm, 2: Nhận ủy nhiệm) |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã giao dịch điện tử (Mã giao dịch điện tử của NNT gửi đến CQT) |
MGDDTu |
46 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thời gian nhận (Thời gian CQT tiếp nhận) |
TGNhan |
|
Ngày giờ |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã hồ sơ (Mã hồ sơ thủ tục hành chính) |
MHSo |
40 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Hình thức (Hình thức của chữ ký) |
HThuc |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Chức danh (Chức danh của chữ ký) |
CDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSTTUNhiem chứa danh sách thông tin mã số thuế ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm (mã số thuế đối tác) |
||||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSTTUNhiem\TTUNhiem chứa thông tin mã số thuế ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm được chấp nhận (mã số thuế đối tác). (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng cặp MST ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm đã được CQT xử lý) |
||||||
|
Mã số thuế (MST tổ chức ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm) |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Tên tổ chức (Tên tổ chức ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm) |
TTChuc |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Ngày CQT tiếp nhận đăng ký ủy nhiệm/ nhận ủy nhiệm |
NTNhan |
|
Ngày |
Không bắt buộc |
|
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSTTUNhiem\TTUNhiem\DSLDKCNhan chứa danh sách lý do không chấp nhận (nếu có). |
||||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSTTUNhiem\TTUNhiem\DSLDKCNhan\LDo chứa lý do không chấp nhận (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng lỗi) |
||||||
|
Mã lỗi (Mã tiêu chí) |
MLoi |
4 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mô tả (Lý do không chấp nhận) |
MTa |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Hướng dẫn xử lý (Đầu mối xử lý) |
HDXLy |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Phụ lục IV Thông tư 91 |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Phụ lục IV Thông tư 91 |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSTTUNhiem\TTUNhiem\DSHDUNhiem chứa danh sách thông tin ký hiệu mẫu số hóa đơn, ký hiệu hóa đơn ủy nhiệm. |
||||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSTTUNhiem\TTUNhiem\DSHDUNhiem\HDUNhiem thông tin ký hiệu mẫu số hóa đơn, ký hiệu hóa đơn ủy nhiệm. (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng thông tin ký hiệu mẫu số hóa đơn, ký hiệu hóa đơn ủy nhiệm) |
||||||
|
Tên loại hóa đơn |
TLHDon |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
Điểm a khoản 2 Điều 9 Thông tư 91 |
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Điểm a khoản 2 Điều 9 Thông tư 91 |
|
|
Mục đích (Mục đích ủy nhiệm) |
MDich |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Từ ngày (Thời hạn ủy nhiệm từ ngày) |
TNgay |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Đến ngày (Thời hạn ủy nhiệm đến ngày) |
DNgay |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ TBao\STBao chứa thông tin số thông báo và ngày thông báo |
||||||
|
Số (Số thông báo) |
So |
30 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Ngày thông báo |
NTBao |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ TBao\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có) |
||||||
|
Thẻ TBao\DSCKS\TTCQT chứa thông tin chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ TBao\DSCKS\TTCQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
||||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ TBao\DSCKS\CQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao, thẻ TBao\STBao và thẻ TBao\DSCKS\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
||||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ TBao\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (Chỉ ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần) ). |
||||||
6. Định dạng dữ liệu thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã qua Hệ thống thông tin quản lý thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã; không đáp ứng điều kiện sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế khởi tạo từ máy tính tiền (01/TB-KTT)
a) Thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng dữ liệu Thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã qua Hệ thống thông tin quản lý /qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã; không đáp ứng điều kiện sử dụng hóa đơn điện tử từ máy tính tiền
b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
||
|
Thẻ TBao chứa dữ liệu thông báo, số thông báo và thông tin chữ ký số của cơ quan thuế |
|||||||
|
Thẻ TBao\DLTBao chứa dữ liệu thông tin của thông báo |
|||||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
||
|
Mẫu số (Mẫu số thông báo) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
||
|
Tên (Tên thông báo) |
Ten |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
||
|
Địa danh |
DDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
||
|
Tên cơ quan thuế cấp trên |
TCQTCTren |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
||
|
Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế ra thông báo) |
TCQT |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
||
|
Tên người nộp thuế |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
||
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
||
|
Trường hợp |
THop |
1 |
Số (1: Hết thời gian sử dụng hóa đơn có mã miễn phí, 2: Không còn thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã, 3: không đáp ứng điều kiện sử dụng hóa đơn điện tử từ máy tính tiền) |
Bắt buộc |
|
||
|
Ngày yêu cầu chuyển đổi |
NYCCDoi |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
||
|
Hình thức (Hình thức của chữ ký) |
HThuc |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
||
|
Chức danh (Chức danh của chữ ký) |
CDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
||
|
Thẻ TBao\STBao chứa thông tin số thông báo và ngày thông báo |
|||||||
|
Số (Số thông báo) |
So |
30 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
||
|
Ngày thông báo |
NTBao |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
||
|
Thẻ TBao\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có). |
|||||||
|
Thẻ TBao\DSCKS\TTCQT chứa thông tin chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ TBao\DSCKS\TTCQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
||
|
Thẻ TBao\DSCKS\CQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao, thẻ TBao\STBao và thẻ TBao\DSCKS\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
||
|
Thẻ TBao\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần)). |
|||||||
7. Định dạng dữ liệu đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh
a) Đề nghị có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng dữ liệu Đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh
b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ DNghi chứa dữ liệu đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã theo từng lần phát sinh và chữ ký số của NNT |
|||||
|
Thẻ DNghi\DLDNghi chứa dữ liệu đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã theo từng lần phát sinh, trong đó bao gồm thông tin chung và nội dung chi tiết của đề nghị |
|||||
|
Thẻ DNghi\DLDNghi\TTChung chứa thông tin chung |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
Pban |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mẫu số (Mẫu số đề nghị) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tên (Tên đề nghị) |
Ten |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hình thức (Hình thức cấp mới/điều chỉnh/thay thế hóa đơn điện tử có mã theo từng lần phát sinh) |
HThuc |
1 |
Số (1: Cấp mới, 2: Điều chỉnh, 3: Thay thế) |
Bắt buộc |
Khoản 2 Điều 6 Nghị định 254 và khoản 7 Điều 10 Thông tư 91 |
|
Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế cấp hóa đơn) |
TCQT |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã CQT (Mã cơ quan thuế cấp hóa đơn) |
MCQT |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên tổ chức, cá nhân |
TTCCNhan |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ liên hệ |
DCLHe |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Điện thoại liên hệ |
DTLHe |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số quyết định thành lập (Số quyết định thành lập tổ chức) |
SQDTLap |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Ngày cấp quyết định thành lập (Ngày cấp quyết định thành lập tổ chức) |
NCQDTLap |
|
Ngày |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Cơ quan cấp quyết định thành lập (Cơ quan cấp quyết định thành lập tổ chức) |
CQCQDTLap. |
200 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách) |
MDVQHNSach |
7 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tên người đại diện pháp luật (Tên người đại diện pháp luật hoặc Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh) |
TNDDPLuat |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
CCCD (CC/CCCD/ Mã định danh/ Hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật) |
CCCD |
12 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày cấp (Ngày cấp CC/CCCD) |
NgCap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Nơi cấp (Nơi cấp CC/CCCD) |
NCap |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số hộ chiếu (Số hộ chiếu của người đại diện) |
SHChieu |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Mã hồ sơ |
MHSo |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Địa danh |
DDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ DNghi\DLDNghi\NDDNghi chứa nội dung chi tiết đề nghị |
|||||
|
Thẻ DNghi\DLDNghi\NDDNghi\NDDTPSinh chứa nội dung doanh thu phát sinh từ hoạt động bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ |
|||||
|
Thẻ DNghi\DLDNghi\NDDNghi\NDDTPSinh\DSDLieu chứa danh sách dữ liệu doanh thu phát sinh |
|||||
|
Thẻ DNghi\DLDNghi\NDDNghi\NDDTPSinh\DSDLieu\DLieu chứa chi tiết 01 dòng dữ liệu (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa, dịch vụ) |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
3 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Mã hàng hóa, dịch vụ |
MHHDVu |
50 |
Chuỗi ký từ |
Bắt buộc (Nếu có) |
Tiết a.1.2 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Tên hàng hóa, dịch vụ |
THHDVu |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên (Tên người mua hàng hóa, dịch vụ) |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Địa chỉ (Địa chỉ người mua hàng hóa, dịch vụ) |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Mã số thuế (Mã số thuế người mua hàng hóa, dịch vụ) |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách mua hàng hóa, dịch vụ) |
MDVQHNSach |
7 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Số hợp đồng (Số hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ) |
SHDong |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Ngày hợp đồng (Ngày hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ) |
NHDong |
|
Ngày |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Số lượng |
SLuong |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Đơn giá |
DGia |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thành tiền |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ DNghi\DLDNghi\NDDNghi\NDDTPSinh\DThu chứa thông tin tổng số doanh thu phát sinh |
|||||
|
Tổng doanh thu phát sinh |
TgDTPSinh |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ DNghi\DLDNghi\NDDNghi\TTTKNHang chứa thông tin tài khoản ngân hàng của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp hoá đơn theo từng lần phát sinh trong trường hợp đang bị cưỡng chế nợ thuế bằng biện pháp ngừng sử dụng hóa đơn (Thẻ này lặp lại nhiều lần tương ứng với từng tài khoản ngân hàng) |
|||||
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (trường hợp bị cưỡng chế nợ thuế) |
|
|
Nơi mở tài khoản ngân hàng |
NMTKNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (trường hợp bị cưỡng chế nợ thuế) |
|
|
Tên tài khoản ngân hàng |
TTKNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (trường hợp bị cưỡng chế nợ thuế) |
|
|
Thẻ DNghi\DLDNghi\NDDNghi\TTHDDCTThe chứa thông tin hóa đơn điều chỉnh/thay thế |
|||||
|
Thẻ DNghi\DLDNghi\NDDNghi\TTHDDCTThe\TTHDBDCTThe chứa danh sách thông tin hóa đơn bị điều chỉnh/thay thế |
|||||
|
Mã hồ sơ |
MHSo |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này |
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này |
|
Số hóa đơn |
SHDon |
8 |
Số |
Bắt buộc |
Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này |
|
Ngày hóa đơn |
NHDon |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Tên người mua |
TNMua |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách) |
MDVQHNSa ch |
7 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Số hợp đồng (Số hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ) |
SHDong |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Ngày hợp đồng (Ngày hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ) |
NHDong |
|
Ngày |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thẻ DNghi\DLDNghi\NDDNghi\TTHDDCTThe\TTHDBDCTThe\HDBDCTThe chứa chi tiết 01 dòng dữ liệu (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hóa đơn bị điều chỉnh/thay thế) |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
3 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Tên hàng hóa, dịch vụ |
THHDVu |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số lượng |
SLuong |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Đơn giá |
DGia |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thành tiền |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT) |
TSuat |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thẻ DNghi\DLDNghi\NDDNghi\TTHDDCTThe\DSNDDCTThe chứa danh sách nội dung cần điều chỉnh/thay thế |
|||||
|
Thẻ DNghi\DLDNghi\NDDNghi\TTHDDCTThe\DSNDDCTThe\NDDCTThe chứa chi tiết 01 hàng hóa, dịch vụ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số hàng hóa, dịch vụ cần điều chỉnh/thay thế) |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
3 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tên hàng hóa, dịch vụ |
THHDVu |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Đơn vị tính |
DVTinh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Số lượng |
SLuong |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Đơn giá |
DGia |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT) |
TSuat |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thành tiền (Thành tiền chưa có thuế GTGT) |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tiền thuế (Tiền thuế GTGT) |
TThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tổng tiền có thuế (Tổng tiền có thuế GTGT) |
TgTCThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thẻ DNghi\DLDNghi\NDDNghi\TTHDDCTThe\DSNDDCTThe\ NDDCTThe\TTKhac chứa nội dung chỉ tiêu khác |
|||||
|
Thẻ DNghi\DLDNghi\NDDNghi\TTHDDCTThe\TTSThue chứa danh sách thông tin số thuế đã nộp, số thuế điều chỉnh của các hóa đơn |
|||||
|
Thẻ DNghi\DLDNghi\NDDNghi\TTHDDCTThe\TTSThue\HDon chứa chi tiết 01 dòng dữ liệu (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số hóa đơn) |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
3 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Mã hồ sơ |
MHSo |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Số hóa đơn |
SHDon |
8 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Ngày hóa đơn |
NHDon |
|
Ngay |
Bắt buộc |
|
|
Thuế GTGT đã nộp |
TGTGTDNop |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thuế TNDN đã nộp |
ThTNDNDNop |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thuế TNCN đã nộp |
ThTNCNDNop |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thuế khác đã nộp |
ThKDNop |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thuế GTGT điều chỉnh |
TGTGTDChinh |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thuế TNDN điều chỉnh |
ThTNDNDChinh |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thuế TNCN điều chỉnh |
ThTNCNDChinh |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thuế khác điều chỉnh |
TKDChinh |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thẻ DNghi\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của NNT hoặc của đại diện hợp pháp và chữ ký số khác (nếu có). |
|||||
|
Thẻ DNghi\DSCKS\NNT chứa thông tin chữ ký số của NNT hoặc của đại diện hợp pháp (Ký trên thẻ DNghi\DLDNghi và thẻ DNghi\DSCKS\NNT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số NNT |
Signature |
|
|
Bắt buộc (Trừ trường hợp NNT không có chữ ký số) |
|
|
Thẻ DNghi\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ DNghi\DLDNghi và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần)). |
|||||
8. Thông điệp gửi tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử
a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một thông điệp gửi tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử
- Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này.
b) Định dạng chi tiết thông điệp gửi tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử mô tả tại khoản 1 Mục I Phần II Quy định này.
9. Thông điệp gửi tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hoá đơn
a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một thông điệp gửi tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hoá đơn
- Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HDDT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này.
b) Định dạng chi tiết thông điệp gửi tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hoá đơn mô tả tại khoản 2 Mục I Phần II Quy định này.
10. Thông điệp gửi thông báo về tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng HĐĐT
a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một thông điệp gửi thông báo về tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng HĐĐT
- Thông báo về tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng HĐĐT, tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hoá đơn được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này.
b) Định dạng chi tiết thông điệp gửi thông báo về tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng HĐĐT mô tả tại Khoản 3 Mục I Phần II Quy định này.
11. Thông điệp gửi thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử
a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một thông điệp gửi thông báo về việc chấp nhận/ không chấp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử
- Thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này.
b) Định dạng chi tiết thông điệp gửi thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử mô tả tại khoản 4 Mục I Phần II Quy định này.
12. Thông điệp gửi thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hoá đơn điện tử
a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một thông điệp gửi thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hoá đơn điện tử
- Thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hoá đơn được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này.
b) Định dạng chi tiết thông điệp gửi thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hoá đơn mô tả tại khoản 5 Mục I Phần II Quy định này.
13. Thông điệp thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã qua Hệ thống thông tin quản lý thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã; không đáp ứng điều kiện sử dụng hóa đơn điện tử từ máy tính tiền
a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một thông điệp gửi thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã qua Hệ thống thông tin quản lý thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã; không đáp ứng điều kiện sử dụng hóa đơn điện tử từ máy tính tiền
- Thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã qua Hệ thống thông tin quản lý thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã; không đáp ứng điều kiện sử dụng hóa đơn điện tử từ máy tính tiền được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này.
b) Định dạng chi tiết thông điệp thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã qua Hệ thống thông tin quản lý thuế /qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã; không đáp ứng điều kiện sử dụng hóa đơn điện tử từ máy tính tiền mô tả tại khoản 6 Mục I Phần II Quy định này.
14. Thông điệp gửi đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh
Thông điệp gửi đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng thông điệp gửi đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này.
- Dữ liệu đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Một thông điệp chỉ chứa dữ liệu của một đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh.
- Chi tiết định dạng của đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh được mô tả tại khoản 7 Mục I Phần II Quy định này.
15. Định dạng dữ liệu thông báo yêu cầu NNT thuộc diện rủi ro cao giải trình hoặc bổ sung tài liệu (Mẫu số 01/TB-BSTT-NNT)
a) Định dạng thông báo như sau:

Hình minh họa: Định dạng dữ liệu thông báo yêu cầu NNT thuộc diện rủi ro cao giải trình hoặc bổ sung tài liệu
b) Định dạng chi tiết được mô tả chi tiết tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ TBao chứa thông điệp thông báo về việc bổ sung thông tin người nộp thuế, trong đó bao gồm dữ liệu thông báo, số thông báo và chữ ký số của cơ quan thuế |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao chứa dữ liệu thông báo, trong đó bao gồm các thông tin chung của thông báo, danh sách các nội dung làm rõ và thông tin, tài liệu giải trình, bổ sung |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mẫu số (mẫu số thông báo) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tên (Tên thông báo) |
Ten |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa danh |
DDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên cơ quan thuế cấp trên |
TCQTCTren |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế ban hành thông báo) |
TCQT |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Điện thoại cơ quan thuế |
DTCQT |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ cơ quan thuế |
DCCQT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên người nộp thuế |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách) |
MDVQHNSach |
7 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Địa chỉ người nộp thuế (Địa chỉ nhận thông báo) |
DCNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã hồ sơ (Mã hồ sơ thủ tục hành chính) |
MHSo |
40 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thời hạn giải trình, bổ sung |
THGTBSung |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Hình thức (Hình thức của chữ ký) |
HThuc |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Chức danh (Chức danh của chữ ký) |
CDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSNDGTBSung chứa danh sách nội dung cần làm rõ và tài liệu, thông tin giải trình, bổ sung |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSNDGTBSung\NDGTBSung chứa thông tin chi tiết mỗi nội dung làm rõ và tài liệu, thông tin giải trình, bổ sung (Thẻ này có thể lặp lại tùy vào số lượng nội dung làm rõ và tài liệu, thông tin giải trình, bổ sung) |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
3 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Nội dung |
NDung |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hồ sơ thuế |
HSThue |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Loại kỳ tính thuế |
LKTThue |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII Quy định này) |
Không bắt buộc |
|
|
Kỳ tính thuế |
KTThue |
10 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thông tin, tài liệu giải trình, bổ sung |
TTTLieu |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\STBao chứa thông tin số thông báo và ngày thông báo |
|||||
|
Số (Số thông báo) |
So |
30 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày thông báo |
NTBao |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế, cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có) |
|||||
|
Thẻ TBao\DSCKS\TTCQT chứa thông tin chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ TBao\DSCKS\TTCQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS\CQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao, thẻ TBao\STBao và thẻ TBao\DSCKS\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần)). |
|||||
16. Định dạng thông báo ngừng, tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử (01/TB-NSD)
a) Định dạng thông báo như sau:

Hình minh họa: Định dạng dữ liệu thông báo về việc ngừng, tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử
b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ TBao chứa thông điệp thông báo về việc ngừng, tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử, trong đó bao gồm dữ liệu thông báo, số thông báo và chữ ký số của cơ quan thuế |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao chứa dữ liệu thông báo, trong đó bao gồm các thông tin chung của thông báo, danh sách lý do thông báo ngừng, tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mẫu số (mẫu số thông báo) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tên (Tên thông báo) |
Ten |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa danh |
DDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên cơ quan thuế cấp trên |
TCQTCTren |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên cơ quan thuế |
TCQT |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số thông báo của cơ quan chức năng (Số thông báo của cơ quan chức năng gửi thông báo đến CQT hoặc thông báo của CQT) |
STBCQCNang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Ngày thông báo của cơ quan chức năng (Ngày thông báo của cơ quan chức năng gửi thông báo đến CQT hoặc thông báo của CQT) |
NTBCQCNang |
|
Ngày |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tên cơ quan chức năng (Tên cơ quan chức năng/cơ quan thuế) |
TCQCNang |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Lý do (Lý do trên thông báo của cơ quan chức năng gửi tới CQT) |
LDo |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tên người nộp thuế |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ (Địa chỉ trụ sở kinh doanh) |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Trường hợp ngừng sử dụng |
THop |
1 |
Số (1: Ngừng sử dụng hóa đơn điện tử, 2: Ngừng sử dụng hóa đơn điện tử từ máy tính tiền, 3: Ngừng sử dụng hóa đơn điện tử và hóa đơn điện tử từ máy tính tiền, 4: Tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử, 5: Tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử từ máy tính tiền; 6: Tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử và hóa đơn điện tử từ máy tính tiền) |
Bắt buộc |
Phụ lục IV Thông tư 91 |
|
Thời gian ngừng sử dụng |
TGNSDung |
|
Ngày giờ |
Bắt buộc |
|
|
Thời gian tạm ngừng sử dụng từ |
TGTNSDTu |
|
Ngày giờ |
Bắt buộc |
Phụ lục IV Thông tư 91 |
|
Thời gian tạm ngừng sử dụng đến |
TGTNSDDen |
|
Ngày giờ |
Bắt buộc |
Phụ lục IV Thông tư 91 |
|
Mã hồ sơ (Mã hồ sơ thủ tục hành chính) |
MHSo |
40 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Hình thức (Hình thức của chữ ký) |
HThuc |
50 |
Chuỗi ký tự |
bắt buộc |
|
|
Chức danh (Chức danh của chữ ký) |
CDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSLDo chứa danh sách lý do thông báo ngừng sử dụng hóa đơn điện tử |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSLDo\LDo chứa thông tin chi tiết mỗi lý do thông báo ngừng sử dụng hóa đơn điện tử (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng lỗi) |
|||||
|
Lý do (Mô tả lý do ngừng sử dụng) |
LDo |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\STBao chứa thông tin số thông báo và ngày thông báo Cơ quan chức năng gửi thông báo tới cơ quan Thuế/ hoặc thông báo của cơ quan thuế |
|||||
|
Số (Số thông báo) |
So |
30 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày thông báo |
NTBao |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế, cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có) |
|||||
|
Thẻ TBao\DSCKS\TTCQT chứa thông tin chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ TBao\DSCKS\TTCQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS\CQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao, thẻ TBao\STBao và thẻ TBao\DSCKS\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần)). |
|||||
17. Thông điệp dữ liệu thông báo về việc yêu cầu NNT thuộc diện rủi ro cao giải trình hoặc bổ sung tài liệu
a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một thông điệp gửi thông báo về việc yêu cầu NNT thuộc diện rủi ro cao giải trình hoặc bổ sung tài liệu
- Thông báo về việc yêu cầu NNT thuộc diện rủi ro cao giải trình hoặc bổ sung tài liệu được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này.
b) Định dạng chi tiết thông điệp gửi thông báo về việc yêu cầu NNT thuộc diện rủi ro cao giải trình hoặc bổ sung tài liệu mô tả tại Khoản 15 Mục I Phần II Phụ lục Quy định này.
18. Thông điệp thông báo ngừng, tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử
a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một thông điệp gửi thông báo ngừng, tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử
- Thông báo ngừng, tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này.
b) Định dạng chi tiết thông điệp thông báo ngừng, tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử mô tả tại Khoản 16 Mục I Phần II Quy định này.
19. Thông điệp về việc NNT hủy tờ khai/thông báo/đề nghị

Hình minh họa: Định dạng của một thông điệp về việc NNT hủy tờ khai/thông báo/đề nghị
- Thông báo về việc NNT hủy tờ khai/thông báo/đề nghị được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này.
b) Định dạng của các thẻ trong thẻ DLieu\TBHuy như sau:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|
Mã lý do |
MLDo |
1 |
Số (1: NNT tự hủy) |
Bắt buộc |
|
Lý do hủy |
LDHuy |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Thời gian hủy |
TGHuy |
|
Ngày giờ |
Bắt buộc |
20. Định dạng dữ liệu tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng CTĐT
a) Tờ khai có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử
b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ TKhai chứa dữ liệu tờ khai và chữ ký số của NNT |
|||||
|
Thẻ TKhai\DLTKhai chứa dữ liệu tờ khai bao gồm: Thông tin chung và nội dung chi tiết của tờ khai |
|||||
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\TTChung chứa thông tin chung của tờ khai |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
Pban |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mẫu số (Mẫu số tờ khai) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tên (Tên tờ khai) |
Ten |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hình thức (Hình thức đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử) |
HThuc |
1 |
Số (1: Đăng ký mới, 2: Thay đổi thông tin) |
Bắt buộc |
|
|
Tên NNT |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
CQT quản lý |
CQTQLy |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã CQT quản lý |
MCQTQLy |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Người liên hệ |
NLHe |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ liên hệ |
DCLHe |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Điện thoại liên hệ |
DTLHe |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa danh |
DDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai chứa nội dung chi tiết tờ khai |
|||||
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\DTPHanh chứa đối tượng phát hành chứng từ điện tử |
|||||
|
Tổ chức, cá nhân phát hành |
TCCNPHanh |
1 |
Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng) |
Bắt buộc |
|
|
Cơ quan thuế phát hành |
CQTPHanh |
1 |
Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng) |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\LHSDung chứa loại hình sử dụng CTĐT |
|||||
|
Chứng từ điện tử khấu trừ thuế thu nhập cá nhân |
CTTNCNhan |
1 |
Số (0: không sử dụng,1: sử dụng) |
Bắt buộc |
|
|
Biên lai thu thuế, phí, lệ phí không in sẵn mệnh giá |
BLTPLPKIn |
1 |
Số (0: không sử dụng,1: sử dụng) |
Bắt buộc |
|
|
Biên lai thu thuế, phí, lệ phí in sẵn mệnh giá |
BLTPLPIn |
1 |
Số (0: không sử dụng,1: sử dụng) |
Bắt buộc |
|
|
Biên lai thu thuế, phí, lệ phí (CTT50) |
BLTTPLPhi |
1 |
Số (0: không sử dụng,1: sử dụng) |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\HTGDLCTDT chứa hình thức gửi dữ liệu CTĐT |
|||||
|
Trên Hệ thống thông tin quản lý thuế |
CDLQCCQT |
1 |
Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng) |
Bắt buộc |
Điều 28 Nghị định 254 |
|
Chuyển dữ liệu qua TCTN (Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử |
CDLQTCTN |
1 |
Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng) |
Bắt buộc |
Điều 28 Nghị định 254 |
|
Chuyển dữ liệu qua TCTN được ủy thác (Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử được Tổng cục Thuế ủy thác) |
CDLQTCTNUT |
1 |
Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng) |
Bắt buộc |
Điều 28 Nghị định 254 |
|
Gửi trực tiếp đến cơ quan thuế |
CDLTTiep |
1 |
Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng) |
Bắt buộc |
Điều 28 Nghị định 254 |
|
Chuyển dữ liệu bảng tổng hợp (Chuyển dữ liệu biên lai điện tử theo Bảng tổng hợp biên lai điện tử gửi cơ quan thuế theo Mẫu số 01/TH-BLĐT (điểm d khoản 6 Điều 4 Thông tư 91). |
CDLBTHBLai |
1 |
Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng) |
Bắt buộc |
Điểm b khoản 3 Điều 29 Nghị định 254 |
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\DSCTSSDung chứa danh sách chứng thư số sử dụng |
|||||
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\DSCTSSDung\CTS chứa thông tin chứng thư số sử dụng (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng chứng thư số sử dụng) |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
3 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Tên tổ chức (Cơ quan chứng thực/cấp/công nhận chữ ký số, chữ ký điện tử) |
TTChuc |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Seri (Số sê-ri chứng thư số) |
Seri |
40 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Từ ngày (Thời hạn sử dụng chứng thư số từ ngày) |
TNgay |
|
Ngày giờ |
Bắt buộc |
|
|
Đến ngày (Thời hạn sử dụng chứng thư số đến ngày) |
DNgay |
|
Ngày giờ |
Bắt buộc |
|
|
Hình thức (Hình thức đăng ký) |
HThuc |
1 |
Số (1: Thêm mới, 2: Gia hạn, 3: Ngừng sử dụng) |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\DSDKUNhiem\DKUNhiem chứa thông tin đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng CTDT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập biên lai (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng đăng ký) (Trường hợp NNT không đăng ký ủy nhiệm lập biên lai thì không bắt buộc có cụm thẻ này) |
|||||
|
Loại đăng ký ủy nhiệm |
LDKUNhiem |
1 |
Số (1: Ủy nhiệm, 2: Nhận ủy nhiệm) |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điều 25 Nghị định 254 |
|
Số thứ tự |
STT |
3 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Tên loại chứng từ (biên lai) |
TLCTu |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu chứng từ (biên lai) |
KHMCTu |
7 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu chứng từ (biên lai) |
KHCTu |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế (MST tổ chức được ủy nhiệm/ủy nhiệm lập biên lai) |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên tổ chức (Tên tổ chức được ủy nhiệm/ủy nhiệm lập biên lai) |
TTChuc |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mục đích (Mục đích ủy nhiệm) |
MDich |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Từ ngày (Thời hạn ủy nhiệm từ ngày) |
TNgay |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Đến ngày (Thời hạn ủy nhiệm đến ngày) |
DNgay |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Phương thức (Phương thức thanh toán biên lai ủy nhiệm) |
PThuc |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TKhai\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của NNT hoặc đại diện hợp pháp và các chữ ký số khác (nếu có). |
|||||
|
Thẻ TKhai\DSCKS\NNT chứa thông tin chữ ký số của NNT hoặc của đại diện hợp pháp (Ký trên thẻ TKhai\DLTKhai và thẻ TKhai\DSCKS\NNT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TKhai\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TKhai\DLTKhai và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần)). |
|||||
21. Thông điệp gửi tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử
a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một thông điệp gửi tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử
- Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I Quy định này.
b) Định dạng chi tiết thông điệp gửi tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử mô tả tại Khoản 20, Mục I, Phần II Quy định này.
22. Thông điệp gửi thông báo về tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng CTĐT
a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một thông điệp gửi thông báo về tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng CTĐT
- Thông báo về tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng CTĐT được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I Quy định này.
b) Định dạng chi tiết thông điệp gửi thông báo về tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng CTĐT mô tả tại Khoản 3, Mục I, Phần II Phụ lục Quy định này.
23. Thông điệp gửi thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử
a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một thông điệp gửi thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử
- Thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I Quy định này.
b) Định dạng chi tiết thông điệp gửi thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử mô tả tại Khoản 4, Mục I, Phần II Quy định này.
24. Định dạng dữ liệu thông báo về việc sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh
a) Đề nghị có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng dữ liệu thông báo về việc sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh
b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ TBao chứa dữ liệu thông báo về việc sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao chứa dữ liệu thông báo về việc sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh, trong đó bao gồm thông tin chung và nội dung chi tiết của đề nghị |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\TTChung chứa thông tin chung |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mẫu số (Mẫu số thông báo) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tên (Tên thông báo) |
Ten |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa danh |
DDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên cơ quan thuế cấp trên |
TCQTCTren |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế ra thông báo) |
TCQT |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên người nộp thuế |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ liên hệ |
DCLHe |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\STBao chứa thông tin số thông báo và ngày thông báo |
|||||
|
Số (Số thông báo) |
So |
30 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày thông báo |
NTBao |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có). |
|||||
|
Thẻ TBao\DSCKS\TTCQT chứa thông tin chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ TBao\DSCKS\TTCQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần)). |
|||||
25. Định dạng dữ liệu thông báo về việc tiếp tục sử dụng hóa đơn điện tử 01/TB-SD
a) Đề nghị có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng dữ liệu thông báo về việc tiếp tục sử dụng hóa đơn điện tử
b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ TBao chứa dữ liệu thông báo về việc tiếp tục sử dụng hóa đơn điện tử có mã/không mã của cơ quan thuế |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao chứa dữ liệu thông báo về việc tiếp tục sử dụng hóa đơn điện tử có mã/không mã của cơ quan thuế, trong đó bao gồm thông tin chung và nội dung chi tiết của thông báo |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\TTChung chứa thông tin chung |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
Pban |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mẫu số (Mẫu số thông báo) |
Mso |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tên (Tên thông báo) |
Ten |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa danh |
Ddanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên cơ quan thuế cấp trên |
TCQTCTren |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế ra thông báo) |
TCQT |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên người nộp thuế |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Trường hợp tiếp tục sử dụng |
Thop |
1 |
Số (1: Tiếp tục sử dụng HĐĐT, 2: Tiếp tục sử dụng HĐĐT khởi tạo từ MTT, 3: Tiếp tục sử dụng hóa đơn điện tử và hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền) |
Bắt buộc |
|
|
Thời gian tiếp tục sử dụng |
TGTTSDung |
|
Ngày giờ |
Bắt buộc |
|
|
Hình thức (Hình thức của chữ ký) |
HThuc |
50 |
Chuỗi ký tự |
bắt buộc |
|
|
Chức danh (Chức danh của chữ ký) |
CDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\STBao chứa thông tin số thông báo và ngày thông báo |
|||||
|
Số (Số thông báo) |
So |
30 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày thông báo |
NTBao |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có). |
|||||
|
Thẻ TBao\DSCKS\TTCQT chứa thông tin chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ TBao\DSCKS\TTCQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần)). |
|||||
26. Thông điệp gửi thông báo về việc sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh 01/TB-SDPS
a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một thông điệp gửi thông báo về việc sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh
- Thông báo về việc sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này.
b) Định dạng chi tiết thông điệp gửi thông báo về việc sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh mô tả tại Khoản 24 Mục I Phần II Quy định này.
27. Thông điệp gửi thông báo về việc tiếp tục sử dụng hóa đơn điện tử có mã/không có mã của cơ quan thuế
a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một thông điệp gửi thông báo về việc tiếp tục sử dụng hóa đơn điện tử có mã/không mã của cơ quan thuế
- Thông báo về việc tiếp tục sử dụng hóa đơn điện tử có mã/không mã của cơ quan thuế được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này.
b) Định dạng chi tiết thông điệp gửi thông báo về việc tiếp tục sử dụng hóa đơn điện tử mô tả tại Khoản 25 Mục I Phần II Quy định này.
II. Các thành phần dữ liệu áp dụng cho nghiệp vụ lập và gửi hóa đơn điện tử đến cơ quan thuế
1. Định dạng chung của hóa đơn điện tử
Hóa đơn điện tử có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng hóa đơn điện tử
Trong đó các thành phần dữ liệu như sau:
- Thẻ <HDon> chứa toàn bộ dữ liệu của một hóa đơn điện tử.
- Bên trong thẻ <HDon> được tổ chức thành các phần:
+ Thẻ <DLHDon/>: Chứa dữ liệu hóa đơn điện tử do người bán lập:
▪ Thẻ <TTChung>: Chứa các thông tin chung của hoá đơn (Tên hóa đơn, ký hiệu mẫu số, ký hiệu, số hóa đơn, ngày lập,…)
▪ Thẻ <NDHDon>: Chứa các thông tin nội dung hóa đơn (người bán, người mua, hàng hóa dịch vụ, thanh toán,…)
▪ Thẻ <TTKhac> chứa các thông tin bổ sung của NNT (nếu có). Nội dung của thẻ chứa tối đa 500 ký tự. Có thể đặt thẻ <TTKhac> ở nhiều vị trí, trong thẻ <DLHDon> hoặc các thẻ con bên trong thẻ <DLHDon>.
Định dạng chi tiết phần thông tin khác được mô tả ở bảng sau:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|
Tên trường |
TTruong |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Kiểu dữ liệu |
KDLieu |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
Dữ liệu |
DLieu |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Ví dụ định dạng thẻ <TTKhac> như sau:
<TTKhac>
<TTin>
<TTruong>Mã hàng hoá</TTruong>
<KDLieu>string</KDLieu>
<DLieu>MHH01</DLieu>
</TTin>
……
</TTKhac>
Trong đó:.
Thẻ <TTruong> chứa tên trường thông tin cần hiển thị trên hóa đơn điện tử.
Thẻ <KDLieu> chứa kiểu dữ liệu của thông tin cần hiển thị (string/numeric,…).
Thẻ <DLieu> chứa dữ liệu cần hiển thị.
+ Thẻ DLQRCode chứa dữ liệu QR Code phục vụ tra cứu, thanh toán hóa đơn điện tử (Nếu có). Chi tiết định dạng của thẻ được mô tả tại Khoản 7, Mục IV, Phần I Quy định này.
+ Thẻ <MCCQT>: Với hóa đơn điện tử có mã nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử.
+ Thẻ <DSCKS>: Chứa dữ liệu chữ ký số của người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm, người mua (nếu có), CQT và chữ ký số khác (nếu có).
Trong đó:
▪ Thẻ <NBan>: Chứa chữ ký số người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm.
▪ Thẻ <NMua>: Chứa chữ ký số người mua.
▪ Thẻ <CQT>: Chứa chữ ký số của cơ quan thuế đối với hoá đơn điện tử đủ điều kiện cấp mã.
▪ Các chữ ký số khác (nếu có) do NNT tự định nghĩa và quản lý, được đặt bên trong thẻ CCKSKhac.
Thông tin chi tiết bên trong các thẻ <DLHDon/>, <DSCKS/> được định nghĩa chi tiết tại Khoản 2, Mục II, Phần II Quy định này.
2. Định dạng dữ liệu hóa đơn điện tử
a) Hóa đơn giá trị gia tăng
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ HDon chứa thông tin dữ liệu hóa đơn, dữ liệu QR Code và thông tin chữ ký số |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết hóa đơn và thông tin khác do người bán tự định nghĩa |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung chứa thông tin chung của hóa đơn |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên hóa đơn |
THDon |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Điều 8 Nghị định 254 |
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
Phụ lục I Thông tư 91 |
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Phụ lục I Thông tư 91 |
|
Số hóa đơn |
SHDon |
8 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm 2 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Mã hồ sơ |
MHSo |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp là hoá đơn đề nghị cấp mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh) |
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Hoá đơn cho thuê tài chính (Hóa đơn đối với hoạt động cho thuê tài chính) |
HDCTTChinh |
1 |
Số (1: Hóa đơn dành cho hoạt động thuê tài chính, 0: Hóa đơn không dành cho hoạt động cho thuê tài chính) |
Bắt buộc |
|
|
Số bảng kê (Số của bảng kê các loại hàng hóa, dịch vụ đã bán kèm theo hóa đơn hoặc hóa đơn chiết khấu thương mại) |
SBKe |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
Tiết a.3 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Ngày bảng kê (Ngày của bảng kê các loại hàng hóa, dịch vụ đã bán kèm theo hóa đơn hoặc hóa đơn chiết khấu thương mại) |
NBKe |
|
Ngày |
Bắt buộc (Nếu có) |
Tiết a.3 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVI và Khoản 2 Mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tỷ giá |
TGia |
7,2 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND) |
|
|
Hình thức thanh toán |
HTTToan |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử |
MSTTCGP |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
MSTDVNUNLHDon |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
Tên đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
TDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
Địa chỉ đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
DCDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hoá đơn điều chỉnh hoặc thay thế |
|||||
|
Tính chất hóa đơn |
TCHDon |
1 |
Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh, 3: Thay thế nhiều hóa đơn, 4: Điều chỉnh nhiều hóa đơn, 5: Chiết khấu thương mại) |
Bắt buộc |
Trường hợp hóa đơn tính chất 5 đã lập sai, khi lập hóa đơn xử lý chọn tính chất 2 |
|
Mã số thuế có liên quan |
MSTCLQuan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với trường hợp lập hóa đơn điều chỉnh/ thay thế cho hóa đơn đã lập của đơn vị bị chia/ tách/ sáp nhập/ hợp nhất) |
|
|
Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
LHDCLQuan |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn; Trừ trường hợp lý do 1, 2, 3, 9, 10, 12 tại Phụ lục XVII Quy định này) |
Điều 10 Thông tư 91 |
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHMSHDCLQuan |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn; Trừ trường hợp lý do 1, 2, 3, 9, 10, 12 tại Phụ lục XVII Quy định này) |
Điều 10 Thông tư 91 |
|
Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn; Trừ trường hợp lý do 1, 2, 3, 9, 10, 12 tại Phụ lục XVII Quy định này) |
Điều 10 Thông tư 91 |
|
Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
SHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn; Trừ trường hợp lý do 1, 2, 3, 9, 10, 12 tại Phụ lục XVII Quy định này) |
Điều 10 Thông tư 91 |
|
Ngày lập hoá đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
NLHDCLQuan |
|
Ngày |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn; Trừ trường hợp lý do 1, 2, 3, 9, 10, 12 tại Phụ lục XVII Quy định này) |
Điều 10 Thông tư 91 |
|
Lý do điều chỉnh/thay thế |
LDDCTThe |
2 |
Số (Chi tiết tại phụ lục XVII Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
Điều 10 Thông tư 91 |
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số bảng kê có liên quan (Số bảng kê thay thế/điều chỉnh) |
SBKCLQuan |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho nhiều hóa đơn) |
Khoản 1 Điều 10 Thông tư 91 |
|
Ngày bảng kê có liên quan (Ngày lập bảng kê thay thế/điều chỉnh) |
NBKCLQuan |
|
Ngày |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho nhiều hóa đơn) |
Khoản 1 Điều 10 Thông tư 91 |
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này). |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán |
|||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã cửa hàng |
MCHang |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Tên cửa hàng |
TCHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Tên cơ quan được giao bán đấu giá tài sản |
TCQDGBTSan |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Địa chỉ cơ quan được giao bán đấu giá tài sản |
DCCQDGBTSan |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Mã số thuế cơ quan được giao bán đấu giá tài sản |
MSTCQDGBTSan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Mã địa điểm kinh doanh |
MDDKDoanh |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với doanh nghiệp có mã địa điểm kinh doanh xăng dầu) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Tên địa điểm kinh doanh |
TDDKDoanh |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Địa chỉ địa điểm kinh doanh |
DCDDKDoanh |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với doanh nghiệp có nhiều địa điểm kinh doanh xăng dầu) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Fax |
Fax |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Website |
Website |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua |
|||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có/đối với hàng hóa đặc trưng 1- tên của người đăng ký) |
Tiết a.1.1 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có/đối với hàng hóa đặc trưng 1- MST của người đăng ký) |
Tiết a.1.1 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách) |
MDVQHNSach |
7 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (nếu có) |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với hàng hóa đặc trưng 1- địa chỉ cư trú nơi đăng ký phương tiện của người đăng ký) |
Tiết a.1.1 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Mã tỉnh (Mã tỉnh, thành phố) |
MTinh |
2 |
Chuỗi ký tự (theo Quyết định số 19/2025/ QĐ- TTg) |
Bắt buộc (Đối với hàng hóa đặc trưng 1) |
Tiết a.1.1 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Tên tỉnh (Tên tỉnh, thành phố) |
TTinh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với hàng hóa đặc trưng 1) |
Quyết định số 19/2025/QĐ- TTg |
|
Mã xã (Mã xã, phường) |
MXa |
5 |
Chuỗi ký tự (theo Quyết định số 19/2025/ QĐ- TTg) |
Bắt buộc (Nếu có/ đối với hàng hóa đặc trưng 1) |
Tiết a.1.1 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Tên xã (Tên xã, phường) |
TXa |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với hàng hóa đặc trưng 1) |
Quyết định số 19/2025/QĐ- TTg |
|
Mã khách hàng |
MKHang |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số định danh tổ chức nước ngoài |
SDDTCNNgoai |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với hàng hóa đặc trưng 1- số điện thoại của người đăng ký) |
Tiết a.1.1 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Căn cước công dân (Số CC/CCCD/số định danh) |
CCCDan |
12 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với người tiêu dùng là cá nhân có cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Số hộ chiếu (Số hộ chiếu/Giấy tờ nhập xuất cảnh) |
SHChieu |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với người tiêu dùng là cá nhân có cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Mã quốc tịch người mua |
MQTNMua |
2 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XIX Quy định này) |
Bắt buộc (đối với người mua là người nước ngoài cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Quốc tịch của người mua |
QTNMua |
50 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XIX Quy định này) |
Bắt buộc (đối với người mua là người nước ngoài cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Họ và tên người mua hàng |
HVTNMHang |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có/ “Bán cho người tiêu dùng” nếu không có thông tin người mua) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu chứa danh sách hàng hóa dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hoá đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hoá, dịch vụ) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa dịch vụ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa, dịch vụ) |
|||||
|
Tính chất |
TChat |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục IV Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Mã hàng hóa, dịch vụ |
MHHDVu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
Tiết a.1.2 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Tên hàng hóa, dịch vụ |
THHDVu |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Đơn vị tính |
DVTinh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Số lượng |
SLuong |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Đơn giá |
DGia |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Tỷ lệ % chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ) |
TLCKhau |
6,4 |
Số |
Không Bắt buộc |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Số tiền chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ) |
STCKhau |
21,6 |
Số |
Không Bắt buộc |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Thành tiền (Thành tiền chưa có thuế GTGT) |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp TChat có giá trị là “4- Ghi chú/diễn giải”) |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT) |
TSuat |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTHHDTrung chứa danh sách thông tin hàng hóa đặc trưng (bắt buộc nếu thẻ TChat có giá trị là “5”) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTHHDTrung\TTin chứa thông tin hàng hóa đặc trưng, thẻ này được lặp lại nhiều lần |
|||||
|
Loại hàng hóa đặc trưng |
LHHDTrung |
1 |
Số (Chi tiết Phụ lục XV, Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Tên trường |
TTruong |
20 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết Cột “Giá trị bắt buộc” tại Phụ lục XV Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Dữ liệu |
DLieu |
200 |
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn (Trường hợp hoá đơn điều chỉnh không làm thay đổi thông tin thanh toán của hoá đơn không bắt buộc phải có thẻ này và các chỉ tiêu liên quan) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\THTTLTSuat chứa thông tin tổng hợp theo từng loại thuế suất |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\THTTLTSuat\LTSuat chứa chi tiết thông tin tổng hợp của mỗi loại thuế suất (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng các mức thuế suất khác nhau) |
|||||
|
Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT) |
TSuat |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Thành tiền (Thành tiền chưa có thuế GTGT) |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Tiền thuế (Tiền thuế GTGT) |
TThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin về số tiền thanh toán, số tiền thuế trên hóa đơn |
|||||
|
Tổng tiền chưa thuế (Tổng cộng thành tiền chưa có thuế GTGT) |
TgTCThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Tổng giảm trừ không chịu thuế |
TGTKCThue |
21,6 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Tổng tiền thuế (Tổng cộng tiền thuế GTGT) |
TgTThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi chứa danh sách các loại tiền phí, lệ phí (nếu có) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi\LPhi chứa chi tiết từng loại tiền phí, lệ phí (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số loại phí, lệ phí) |
|||||
|
Tên loại phí |
TLPhi |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Tiền phí |
TPhi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan |
|||||
|
Tổng tiền chiết khấu thương mại |
TTCKTMai |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Tổng giảm trừ khác |
TGTKhac |
21,6 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng số |
TgTTTBSo |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng chữ |
TgTTTBChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay chứa các thẻ thông tin của hóa đơn giấy, hóa đơn bị thay thế theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP, Nghị định số 04/2014/NĐ-CP (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với các hóa đơn liên quan) |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\TTChung chứa thông tin chung của hóa đơn |
|||||
|
Tên hóa đơn |
THDon |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Điều 24 Thông tư 91 |
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
11 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số hóa đơn |
SHDon |
7 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVI và Khoản 2 Mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tỷ giá |
TGia |
7,2 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
MSTDVNUNLHDon |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
Tên đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
TDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
Địa chỉ đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
DCDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này). |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\NBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán |
|||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\NBan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\NMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua |
|||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Họ và tên người mua hàng |
HVTNMHang |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\TToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn (Trường hợp hoá đơn điều chỉnh không làm thay đổi thông tin thanh toán của hoá đơn không bắt buộc phải có thẻ này và các chỉ tiêu liên quan) |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\TToan\THTTLTSuat chứa thông tin tổng hợp theo từng loại thuế suất |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\TToan\THTTLTSuat\LTSuat chứa chi tiết thông tin tổng hợp của mỗi loại thuế suất (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng các mức thuế suất khác nhau) |
|||||
|
Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT) |
TSuat |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thành tiền (Thành tiền chưa có thuế GTGT) |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Tiền thuế (Tiền thuế GTGT) |
TThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\TToan chứa thông tin về số tiền thanh toán, số tiền thuế trên hóa đơn |
|||||
|
Tổng tiền chưa thuế (Tổng cộng thành tiền chưa có thuế GTGT) |
TgTCThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Tổng giảm trừ không chịu thuế |
TGTKCThue |
21,6 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Tổng tiền thuế (Tổng cộng tiền thuế GTGT) |
TgTThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\TToan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLQRCode chứa dữ liệu QR Code |
|||||
|
Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7 Mục IV Phần I Quy định này) |
|
512 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Với hóa đơn điện tử có mã, nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử (Thẻ MCCQT, đặt bên trong thẻ HDon) |
|||||
|
Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử) |
MCCQT |
34 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm, người mua (nếu có), cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có). |
|||||
|
Thẻ HDon\DSCKS\NBan chứa thông tin chữ ký số người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NBan\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số người bán |
Signature |
|
|
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm 6 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Thẻ HDon\DSCKS\NMua chứa thông tin chữ ký số người mua (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NMua\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties (nếu cần)) |
|||||
|
Chữ ký số người mua |
Signature |
|
|
Không bắt buộc |
|
|
Với hóa đơn điện tử đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về hóa đơn điện tử và bổ sung thẻ CQT (đặt bên trong thẻ HDon\DSCKS) chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (ký trên thẻ HDon\DLHDon, thẻ HDon\MCCQT và thẻ HDon\DSCKS\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số cơ quan thuế |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần). |
|||||
b. Hóa đơn bán hàng
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ HDon chứa thông tin dữ liệu hóa đơn, dữ liệu QR Code và thông tin chữ ký số |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết hóa đơn và thông tin khác do người bán tự định nghĩa |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung chứa thông tin chung của hóa đơn |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên hóa đơn |
THDon |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Điều 8 Nghị định 254 |
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc |
Phụ lục I Thông tư 91 |
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Phụ lục I Thông tư 91 |
|
Số hóa đơn |
SHDon |
8 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
Phụ lục Nghị định 254 |
|
Mã hồ sơ |
MHSo |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp là hoá đơn đề nghị cấp mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh) |
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Hoá đơn dành cho khu phi thuế quan (Hóa đơn dành cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan) |
HDDCKPTQuan |
1 |
Số (1: Hóa đơn dành cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan, 0: Hóa đơn không dành cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan) |
Bắt buộc |
|
|
Số bảng kê (Số của bảng kê các loại hàng hóa, dịch vụ đã bán kèm theo hóa đơn hoặc hóa đơn chiết khấu thương mại) |
SBKe |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
Tiết a.3 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Ngày bảng kê (Ngày của bảng kê các loại hàng hóa, dịch vụ đã bán kèm theo hóa đơn hoặc hóa đơn chiết khấu thương mại) |
NBKe |
|
Ngày |
Bắt buộc (Nếu có) |
Tiết a.3 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVI và Khoản 2 Mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tỷ giá |
TGia |
7,2 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND) |
|
|
Hình thức thanh toán |
HTTToan |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử |
MSTTCGP |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
MSTDVNUNLHDon |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
Tên đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
TDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
Địa chỉ đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
DCDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hoá đơn điều chỉnh hoặc thay thế |
|||||
|
Tính chất hóa đơn |
TCHDon |
1 |
Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh, 3: Thay thế nhiều hóa đơn, 4: Điều chỉnh nhiều hóa đơn, 5: Chiết khấu thương mại) |
Bắt buộc |
Trường hợp hóa đơn tính chất 5 đã lập sai, khi lập hóa đơn xử lý chọn tính chất 2 |
|
Mã số thuế có liên quan |
MSTCLQuan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với trường hợp lập hóa đơn điều chỉnh/ thay thế cho hóa đơn đã lập của đơn vị bị chia/tách/ sáp nhập/ hợp nhất) |
|
|
Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
LHDCLQuan |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn; Trừ trường hợp lý do 1, 2, 3, 9, 10, 12 tại Phụ lục XVII Quy định này) |
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHMSHDCLQuan |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn; Trừ trường hợp lý do 1, 2, 3, 9, 10, 12 tại Phụ lục XVII Quy định này) |
|
|
Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn; Trừ trường hợp lý do 1, 2, 3, 9, 10, 12 tại Phụ lục XVII Quy định này) |
|
|
Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
SHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn; Trừ trường hợp lý do 1, 2, 3, 9, 10, 12 tại Phụ lục XVII Quy định này) |
|
|
Ngày lập hoá đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
NLHDCLQuan |
|
Ngày |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn; Trừ trường hợp lý do 1, 2, 3, 9, 10, 12 tại Phụ lục XVII Quy định này) |
|
|
Lý do điều chỉnh/thay thế |
LDDCTThe |
2 |
Số (Chi tiết tại phụ lục XVII Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
Điều 10 Thông tư 91 |
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số bảng kê có liên quan (Số bảng kê thay thế/điều chỉnh) |
SBKCLQuan |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho nhiều hóa đơn) |
Phụ lục Nghị định 254 |
|
Ngày bảng kê có liên quan (Ngày lập bảng kê thay thế/điều chỉnh) |
NBKCLQuan |
|
Ngày |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho nhiều hóa đơn) |
Phụ lục Nghị định 254 |
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán |
|||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên cơ quan được giao bán đấu giá tài sản |
TCQDGBTSan |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Địa chỉ cơ quan được giao bán đấu giá tài sản |
DCCQDGBTSan |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Mã số thuế cơ quan được giao bán đấu giá tài sản |
MSTCQDGBTSan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Mã địa điểm kinh doanh |
MDDKDoanh |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Tên địa điểm kinh doanh |
TDDKDoanh |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Địa chỉ địa điểm kinh doanh |
DCDDKDoanh |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Mã cửa hàng |
MCHang |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Tên cửa hàng |
TCHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Fax |
Fax |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Website |
Website |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua |
|||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có/ đối với hàng hóa đặc trưng 1-Tên người đăng ký) |
Tiết a.1.1 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có/ đối với hàng hóa đặc trưng 1-MST người đăng ký) |
Tiết a.1.1 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách) |
MDVQHNSach |
7 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có/ đối với hàng hóa đặc trưng 1- địa chỉ cư trú nơi đăng ký phương tiện của người đăng ký) |
Tiết a.1.1 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Mã tỉnh (Mã tỉnh, thành phố) |
MTinh |
2 |
Chuỗi ký tự (theo Quyết định số 19/2025/Q Đ-TTg) |
Bắt buộc (Đối với hàng hóa đặc trưng 1) |
Tiết a.1.1 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Tên tỉnh (Tên tỉnh, thành phố) |
TTinh |
50 |
Chuỗi ký tự (theo Quyết định số 19/2025/Q Đ-TTg) |
Bắt buộc (Đối với hàng hóa đặc trưng 1) |
Tiết a.1.1 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Mã xã (Mã xã, phường) |
MXa |
5 |
Chuỗi ký tự (theo Quyết định số 19/2025/Q Đ-TTg) |
Bắt buộc (Đối với hàng hóa đặc trưng 1) |
Tiết a.1.1 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Tên xã (Tên xã, phường |
TXa |
50 |
Chuỗi ký tự (theo Quyết định số 19/2025/Q Đ-TTg) |
Bắt buộc (Nếu có/ đối với hàng hóa đặc trưng 1) |
Tiết a.1.1 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Mã khách hàng |
MKHang |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số định danh tổ chức nước ngoài |
SDDTCNNgoai |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với hàng hóa đặc trưng 1-Số điện thoại của người đăng ký phương tiện) |
Tiết a.1.1 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Căn cước công dân (Số CC/CCCD/số định danh) |
CCCDan |
12 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với người tiêu dùng là cá nhân cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Số hộ chiếu (Số hộ chiếu/Giấy tờ nhập xuất cảnh) |
SHChieu |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với người tiêu dùng là cá nhân cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Mã quốc tịch người mua |
MQTNMua |
2 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XIX Quy định này) |
Bắt buộc (đối với người mua là người nước ngoài cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Quốc tịch của người mua |
QTNMua |
50 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XIX Quy định này) |
Bắt buộc (đối với người mua là người nước ngoài cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Họ và tên người mua hàng |
HVTNMHang |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có/ “Bán cho người tiêu dùng” nếu không có thông tin người mua) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu chứa danh sách hàng hóa dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hoá đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hoá, dịch vụ) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa dịch vụ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa, dịch vụ) |
|||||
|
Tính chất |
TChat |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Mã hàng hóa, dịch vụ |
MHHDVu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tên hàng hóa, dịch vụ |
THHDVu |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã nhóm ngành nghề |
MNNNghe |
4 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVIII theo Quy định này) |
Không bắt buộc |
Khoản 5 Điều 10 Nghị định 254 |
|
Đơn vị tính |
DVTinh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Số lượng |
SLuong |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Đơn giá |
DGia |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Tỷ lệ % chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ) |
TLCKhau |
6,4 |
Số |
Không Bắt buộc |
|
|
Số tiền chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ) |
STCKhau |
21,6 |
Số |
Không Bắt buộc |
|
|
Thành tiền |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp TChat có giá trị là “4-Ghi chú/diễn giải”) |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTHHDTrung chứa danh sách thông tin hàng hóa đặc trưng (bắt buộc nếu thẻ TChat có giá trị là “5”) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTHHDTrung\TTin chứa thông tin hàng hóa đặc trưng, thẻ này được lặp lại nhiều lần |
|||||
|
Loại hàng hóa đặc trưng |
LHHDTrung |
1 |
Số (Chi tiết Phụ lục XV, Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Tên trường |
TTruong |
20 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết Cột “Giá trị bắt buộc” tại Phụ lục XV Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Dữ liệu |
DLieu |
200 |
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn (Trường hợp hoá đơn điều chỉnh không làm thay đổi thông tin thanh toán của hoá đơn không bắt buộc phải có thẻ này và các chỉ tiêu liên quan) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin về số tiền thanh toán, số tiền thuế trên hóa đơn |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi chứa danh sách các loại tiền phí, lệ phí (nếu có) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi\LPhi chứa chi tiết từng loại tiền phí, lệ phí (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số loại phí, lệ phí) |
|||||
|
Tên loại phí |
TLPhi |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Tiền phí |
TPhi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan |
|||||
|
Tổng tiền chiết khấu thương mại |
TTCKTMai |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Tổng giảm trừ khác |
TGTKhac |
21,6 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng số |
TgTTTBSo |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng chữ |
TgTTTBChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay chứa các thẻ thông tin của hóa đơn giấy, hóa đơn bị thay thế theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP, Nghị định số 04/2014/NĐ-CP (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với các hóa đơn liên quan) |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\TTChung chứa thông tin chung của hóa đơn |
|||||
|
Tên hóa đơn |
THDon |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
11 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số hóa đơn |
SHDon |
7 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVI và Khoản 2 Mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tỷ giá |
TGia |
7,2 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND) |
|
|
Mã số thuế đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
MSTDVNUNL HDon |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
Tên đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
TDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
Địa chỉ đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
DCDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\NBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán |
|||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\NBan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\NMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua |
|||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có/) |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Họ và tên người mua hàng |
HVTNMHang |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\NMua\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\DSHHDVu chứa danh sách hàng hóa dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hoá đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hoá, dịch vụ) |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa dịch vụ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa, dịch vụ) |
|||||
|
Tính chất |
TChat |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Tên hàng hóa, dịch vụ |
THHDVu |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Đơn vị tính |
DVTinh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Số lượng |
SLuong |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Đơn giá |
DGia |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tỷ lệ % chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ) |
TLCKhau |
6,4 |
Số |
Không Bắt buộc |
|
|
Số tiền chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ) |
STCKhau |
21,6 |
Số |
Không Bắt buộc |
|
|
Thành tiền |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\TToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn (Trường hợp hoá đơn điều chỉnh không làm thay đổi thông tin thanh toán của hoá đơn không bắt buộc phải có thẻ này và các chỉ tiêu liên quan) |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\TToan chứa thông tin về số tiền thanh toán, số tiền thuế trên hóa đơn |
|||||
|
Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\TToan |
|||||
|
Tổng tiền chiết khấu thương mại |
TTCKTMai |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tổng giảm trừ khác |
TGTKhac |
21,6 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng số |
TTTTBSo |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng chữ |
TTTTBChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\TToan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLQRCode chứa dữ liệu QR Code |
|||||
|
Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7, Mục IV, Phần I, Quy định này) |
|
512 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Với hóa đơn điện tử có mã, nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử (Thẻ MCCQT, đặt bên trong thẻ HDon) |
|||||
|
Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử) |
MCCQT |
34 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận uỷ nhiệm, người mua (nếu có), cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có). |
|||||
|
Thẻ HDon\DSCKS\NBan chứa thông tin chữ ký số người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NBan\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số người bán |
Signature |
|
|
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\NMua chứa thông tin chữ ký số người mua (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NMua\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties (nếu cần)) |
|||||
|
Chữ ký số người mua |
Signature |
|
|
Không bắt buộc |
|
|
Với hóa đơn điện tử đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về hóa đơn điện tử và bổ sung thẻ CQT (đặt bên trong thẻ HDon\DSCKS) chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (ký trên thẻ HDon\DLHDon, thẻ HDon\MCCQT và thẻ HDon\DSCKS\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số cơ quan thuế |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần). |
|||||
b) Hóa đơn bán tài sản công
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ HDon chứa thông tin dữ liệu hóa đơn, dữ liệu QR Code và thông tin chữ ký số |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết hóa đơn và thông tin khác do người bán tự định nghĩa |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung chứa thông tin chung của hóa đơn |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên hóa đơn |
THDon |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số hóa đơn |
SHDon |
8 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVI và Khoản 2 Mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tỷ giá |
TGia |
7,2 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND) |
|
|
Hình thức thanh toán |
HTTToan |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử |
MSTTCGP |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hoá đơn điều chỉnh hoặc thay thế |
|||||
|
Tính chất hóa đơn |
TCHDon |
1 |
Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh) |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế có liên quan |
MSTCLQuan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với trường hợp lập hóa đơn điều chỉnh/ thay thế cho hóa đơn đã lập của đơn vị bị chia/ tách/ sáp nhập/ hợp nhất) |
|
|
Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
LHDCLQuan |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHMSHDCLQuan |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
SHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày lập hoá đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
NLHDCLQuan |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Lý do điều chỉnh/thay thế |
LDDCTThe |
2 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục XVII Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
Khoản 5 Điều 10 Thông tư 91 |
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua (nếu có), danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán |
|||||
|
Tên (Đơn vị bán tài sản NN) |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của đơn vị bán tài sản công) |
MDVQHNSach |
7 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Fax |
Fax |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Website |
Website |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số quyết định (Số quyết định bán tài sản) |
SQDinh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Ngày quyết định (Ngày quyết định bán tài sản) |
NQDinh |
|
Ngày |
Không bắt buộc |
|
|
Cơ quan ban hành quyết định (Cơ quan ban hành quyết định bán tài sản) |
CQBHQDinh |
200 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Hình thức bán |
HTBan |
200 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua |
|||||
|
Tên (Người mua tài sản NN) |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của đơn vị) |
MDVQHNSach |
7 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Căn cước công dân (Số CC/CCCD/số định danh) |
CCCDan |
12 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Số hộ chiếu (Số hộ chiếu/Giấy tờ nhập xuất cảnh) |
SHChieu |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Họ và tên người mua hàng |
HVTNMHang |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Địa điểm vận chuyển hàng đến |
DDVCHDen |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp tài sản là hàng hóa nhập khẩu bị tịch thu) |
|
|
Thời gian vận chuyển hàng đến từ |
TGVCHDTu |
|
Ngày |
Bắt buộc (Đối với trường hợp tài sản là hàng hóa nhập khẩu bị tịch thu) |
|
|
Thời gian vận chuyển hàng đến đến |
TGVCHDDen |
|
Ngày |
Bắt buộc (Đối với trường hợp tài sản là hàng hóa nhập khẩu bị tịch thu) |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu chứa danh sách hàng hóa dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hoá đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hoá, dịch vụ) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa dịch vụ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa, dịch vụ) |
|||||
|
Tính chất |
TChat |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Mã hàng hóa, dịch vụ |
MHHDVu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Tên hàng hóa, dịch vụ |
THHDVu |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Đơn vị tính |
DVTinh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Số lượng |
SLuong |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Đơn giá |
DGia |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thành tiền |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp TChat có giá trị là “4-Ghi chú/diễn giải”) |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTHHDTrung chứa danh sách thông tin hàng hóa đặc trưng (bắt buộc nếu thẻ TChat có giá trị là “5”) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTHHDTrung\TTin chứa thông tin hàng hóa đặc trưng, thẻ này được lặp lại nhiều lần |
|||||
|
Loại hàng hóa đặc trưng |
LHHDTrung |
1 |
Số (Chi tiết Phụ lục XV, Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tên trường |
TTruong |
20 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết Cột “Giá trị bắt buộc” tại Phụ lục XV Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Dữ liệu |
DLieu |
200 |
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn (Trường hợp hoá đơn điều chỉnh không làm thay đổi thông tin thanh toán của hoá đơn không bắt buộc phải có thẻ này và các chỉ tiêu liên quan) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi chứa danh sách các loại tiền phí, lệ phí (nếu có) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi\LPhi chứa chi tiết từng loại tiền phí, lệ phí (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số loại phí, lệ phí) |
|||||
|
Tên loại phí |
TLPhi |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tiền phí |
TPhi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan |
|||||
|
Tổng tiền thanh toán bằng số |
TgTTTBSo |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng chữ |
TgTTTBChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLQRCode chứa dữ liệu QR Code |
|||||
|
Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7, Mục IV, Phần I, Quy định này) |
|
512 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Với hóa đơn điện tử có mã, nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử (Thẻ MCCQT, đặt bên trong thẻ HDon) |
|||||
|
Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử) |
MCCQT |
34 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của người bán, người mua (nếu có), cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có). |
|||||
|
Thẻ HDon\DSCKS\NBan chứa thông tin chữ ký số người bán (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NBan\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số người bán |
Signature |
|
|
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\NMua chứa thông tin chữ ký số người mua (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NMua\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties (nếu cần)) |
|||||
|
Chữ ký số người mua |
Signature |
|
|
Không bắt buộc |
|
|
Với hóa đơn điện tử đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về hóa đơn điện tử và bổ sung thẻ CQT (đặt bên trong thẻ HDon\DSCKS) chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (ký trên thẻ HDon\DLHDon, thẻ HDon\MCCQT và thẻ HDon\DSCKS\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số cơ quan thuế |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần). |
|||||
c) Hóa đơn bán hàng dự trữ quốc gia
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ HDon chứa thông tin dữ liệu hóa đơn, dữ liệu QR Code và thông tin chữ ký số |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết hóa đơn và thông tin khác do người bán tự định nghĩa |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung chứa thông tin chung của hóa đơn |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
Pban |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên hóa đơn |
THDon |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số hóa đơn |
SHDon |
8 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVI và Khoản 2 Mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tỷ giá |
TGia |
7,2 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND) |
|
|
Hình thức thanh toán |
HTTToan |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử |
MSTTCGP |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hoá đơn điều chỉnh hoặc thay thế |
|||||
|
Tính chất hóa đơn |
TCHDon |
1 |
Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh) |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế có liên quan |
MSTCLQuan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với trường hợp lập hóa đơn điều chỉnh/ thay thế cho hóa đơn đã lập của đơn vị bị chia/ tách/ sáp nhập/ hợp nhất) |
|
|
Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
LHDCLQuan |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHMSHDCLQuan |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
SHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày lập hoá đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
NLHDCLQuan |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Lý do điều chỉnh/thay thế |
LDDCTThe |
2 |
Số (Chi tiết tại phụ lục XVII Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
Điều 10 Thông tư 91 |
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán |
|||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Fax |
Fax |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Website |
Website |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua |
|||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách) |
MDVQHNSach |
7 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Căn cước công dân (Số CC/CCCD/số định danh) |
CCCDan |
12 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Số hộ chiếu (Số hộ chiếu/Giấy tờ nhập xuất cảnh) |
SHChieu |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Họ và tên người mua hàng |
HVTNMHang |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu chứa danh sách hàng hóa dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hoá đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hoá, dịch vụ) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa dịch vụ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa, dịch vụ) |
|||||
|
Tính chất |
TChat |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Mã hàng hóa, dịch vụ |
MHHDVu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tên hàng hóa, dịch vụ |
THHDVu |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Đơn vị tính |
DVTinh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Số lượng |
SLuong |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Đơn giá |
DGia |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thành tiền |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp TChat có giá trị là “4-Ghi chú/diễn giải”) |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn (Trường hợp hoá đơn điều chỉnh không làm thay đổi thông tin thanh toán của hoá đơn không bắt buộc phải có thẻ này và các chỉ tiêu liên quan) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin về số tiền thanh toán, số tiền thuế trên hóa đơn |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi chứa danh sách các loại tiền phí, lệ phí (nếu có) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi\LPhi chứa chi tiết từng loại tiền phí, lệ phí (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số loại phí, lệ phí) |
|||||
|
Tên loại phí |
TLPhi |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tiền phí |
TPhi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan |
|||||
|
Tổng tiền thanh toán bằng số |
TgTTTBSo |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng chữ |
TgTTTBChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLQRCode chứa dữ liệu QR Code |
|||||
|
Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7, Mục IV, Phần I, Quy định này) |
|
512 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Với hóa đơn điện tử có mã, nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử (Thẻ MCCQT, đặt bên trong thẻ HDon) |
|||||
|
Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử) |
MCCQT |
34 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của người bán, người mua (nếu có), cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có). |
|||||
|
Thẻ HDon\DSCKS\NBan chứa thông tin chữ ký số người bán (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NBan\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số người bán |
Signature |
|
|
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm 6 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Thẻ HDon\DSCKS\NMua chứa thông tin chữ ký số người mua (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NMua\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties (nếu cần)) |
|||||
|
Chữ ký số người mua |
Signature |
|
|
Không bắt buộc |
|
|
Với hóa đơn điện tử đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về hóa đơn điện tử và bổ sung thẻ CQT (đặt bên trong thẻ HDon\DSCKS) chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (ký trên thẻ HDon\DLHDon, thẻ HDon\MCCQT và thẻ HDon\DSCKS\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số cơ quan thuế |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần). |
|||||
d) Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ HDon chứa thông tin của phiếu xuất kho, dữ liệu QR Code và thông tin chữ ký số |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon chứa các thông tin chung của phiếu xuất kho, nội dung chi tiết phiếu xuất kho và các thông tin khác do người xuất hàng tự định nghĩa |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung chứa thông tin chung của phiếu xuất kho, gồm: |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên hóa đơn |
THDon |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số hóa đơn |
SHDon |
8 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại và Phụ lục XVI và Khoản 2 Mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tỷ giá |
TGia |
7,2 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND) |
|
|
Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử |
MSTTCGP |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hoá đơn điều chỉnh hoặc thay thế |
|||||
|
Tính chất hóa đơn |
TCHDon |
1 |
Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh) |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế có liên quan |
MSTCLQuan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với trường hợp lập hóa đơn điều chỉnh/ thay thế cho hóa đơn đã lập của đơn vị bị chia/ tách/ sáp nhập/ hợp nhất) |
|
|
Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
LHDCLQuan |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHMSHDCLQuan |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
SHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày lập hoá đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
NLHDCLQuan |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Lý do điều chỉnh/thay thế |
LDDCTThe |
2 |
Số (Chi tiết tại phụ lục XVII Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
Khoản 5 Điều 10 Thông tư 91 |
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm các thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan chứa tên, địa chỉ, MST của người xuất hàng |
|||||
|
Tên (Tên người xuất hàng) |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế (MST người xuất hàng) |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã địa điểm kinh doanh |
MDDKDoanh |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với HKD, CNKD) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Tên địa điểm kinh doanh |
TDDKDoanh |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với HKD, CNKD) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Địa chỉ địa điểm kinh doanh |
DCDDKDoanh |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với HKD, CNKD) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Lệnh điều động nội bộ |
LDDNBo |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ (Địa chỉ kho xuất hàng) |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hợp đồng số (Hợp đồng vận chuyển) |
HDSo |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Họ và tên người xuất hàng |
HVTNXHang |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Tên người vận chuyển |
TNVChuyen |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Phương tiện vận chuyển |
PTVChuyen |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua chứa thông tin người nhận hàng |
|||||
|
Tên (Tên người nhận hàng) |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Mã số thuế (MST người nhận hàng) |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Địa chỉ (Địa chỉ kho nhận hàng) |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Họ và tên người nhận hàng |
HVTNNHang |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu chứa danh sách hàng hóa, dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hoá đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hoá, dịch vụ) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa) |
|||||
|
Tính chất |
TChat |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Mã hàng hóa, dịch vụ |
MHHDVu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tên hàng hóa, dịch vụ |
THHDVu |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Đơn vị tính |
DVTinh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (nếu có) |
|
|
Số lượng |
SLuong |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (nếu có) |
|
|
Đơn giá |
DGia |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (nếu có) |
|
|
Thành tiền |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (nếu có) |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLQRCode chứa dữ liệu QR Code |
|||||
|
Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7, Mục IV, Phần I, Quy định này) |
|
512 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Với hóa đơn điện tử có mã, nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử (Thẻ MCCQT, đặt bên trong thẻ HDon) |
|||||
|
Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử) |
MCCQT |
34 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của người bán, người mua (nếu có), cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có). |
|||||
|
Thẻ HDon\DSCKS\NBan chứa thông tin chữ ký số người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NBan\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số người bán |
Signature |
|
|
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\NMua chứa thông tin chữ ký số người mua (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NMua\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties (nếu cần)) |
|||||
|
Chữ ký số người nhận hàng |
Signature |
|
|
Không bắt buộc |
|
|
Với hóa đơn điện tử đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về hóa đơn điện tử và bổ sung thẻ CQT (đặt bên trong thẻ HDon\DSCKS) chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (ký trên thẻ HDon\DLHDon, thẻ HDon\MCCQT và thẻ HDon\DSCKS\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số cơ quan thuế |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần). |
|||||
e) Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ HDon chứa thông tin của phiếu xuất kho, dữ liệu QR Code và thông tin chữ ký số |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon chứa các thông tin chung của phiếu xuất kho, nội dung chi tiết phiếu xuất kho và các thông tin khác do người xuất hàng tự định nghĩa |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung chứa thông tin chung của phiếu xuất kho, gồm: |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên hóa đơn |
THDon |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số hóa đơn |
SHDon |
8 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVI và Khoản 2 Mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tỷ giá |
TGia |
7,2 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND) |
|
|
Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử |
MSTTCGP |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hoá đơn điều chỉnh hoặc thay thế |
|||||
|
Tính chất hóa đơn |
TCHDon |
1 |
Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh) |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế có liên quan |
MSTCLQuan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với trường hợp lập hóa đơn điều chỉnh/ thay thế cho hóa đơn đã lập của đơn vị bị chia/ tách/ sáp nhập/ hợp nhất) |
|
|
Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
LHDCLQuan |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHMSHDCLQuan |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
. |
|
Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
SHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày lập hoá đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
NLHDCLQuan |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Lý do điều chỉnh/thay thế |
LDDCTThe |
2 |
Số (Chi tiết tại phụ lục XVII Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
Khoản 5 Điều 10 Thông tư 91 |
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm các thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan chứa tên, địa chỉ, MST của người xuất hàng |
|||||
|
Tên (Tên người xuất hàng) |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế (MST người xuất hàng) |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hợp đồng kinh tế số |
HDKTSo |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hợp đồng kinh tế ngày |
HDKTNgay |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ (Địa chỉ kho xuất hàng) |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Họ và tên người xuất hàng |
HVTNXHang |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Mã địa điểm kinh doanh |
MDDKDoanh |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với HKD, CNKD) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Tên địa điểm kinh doanh |
TDDKDoanh |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với HKD, CNKD) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Địa chỉ địa điểm kinh doanh |
DCDDKDoanh |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với HKD, CNKD) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Tên người vận chuyển |
TNVChuyen |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hợp đồng số (Hợp đồng vận chuyển) |
HDSo |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Phương tiện vận chuyển |
PTVChuyen |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua chứa thông tin người nhận hàng |
|||||
|
Tên (Tên người nhận hàng) |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Mã số thuế (MST người nhận hàng) |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Họ và tên người nhận hàng |
HVTNNHang |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Địa chỉ (Địa chỉ kho nhận hàng) |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu chứa danh sách hàng hóa, dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hoá đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hoá, dịch vụ) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa) |
|||||
|
Tính chất |
TChat |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Mã hàng hóa, dịch vụ |
MHHDVu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tên hàng hóa, dịch vụ |
THHDVu |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Đơn vị tính |
DVTinh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (nếu có) |
|
|
Số lượng |
SLuong |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (nếu có) |
|
|
Đơn giá |
DGia |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (nếu có) |
|
|
Thành tiền |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (nếu có) |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLQRCode chứa dữ liệu QR Code |
|||||
|
Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7, Mục IV, Phần I, Quy định này) |
|
512 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Với hóa đơn điện tử có mã, nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử (Thẻ MCCQT, đặt bên trong thẻ HDon) |
|||||
|
Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử) |
MCCQT |
34 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm, người mua (nếu có), cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có). |
|||||
|
Thẻ HDon\DSCKS\NBan chứa thông tin chữ ký số người bán (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NBan\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số người bán |
Signature |
|
|
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\NMua chứa thông tin chữ ký số người mua (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NMua\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties (nếu cần)) |
|||||
|
Chữ ký số người mua |
Signature |
|
|
Không bắt buộc |
|
|
Với hóa đơn điện tử đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về hóa đơn điện tử và bổ sung thẻ CQT (đặt bên trong thẻ HDon\DSCKS) chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (ký trên thẻ HDon\DLHDon, thẻ HDon\MCCQT và thẻ HDon\DSCKS\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số cơ quan thuế |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần). |
|||||
f) Các loại hóa đơn khác
Bao gồm tem điện tử, vé điện tử, thẻ điện tử, phiếu thu điện tử hoặc các chứng từ điện tử có tên gọi khác theo quy định tại Khoản 6, Điều 8 Nghị định 254/2026/NĐ-CP.
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
|
Thẻ HDon chứa thông tin dữ liệu hóa đơn, dữ liệu QR Code và thông tin chữ ký số |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết hóa đơn và thông tin khác do người bán tự định nghĩa |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung chứa thông tin chung của hóa đơn |
||||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Tên hóa đơn |
THDon |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Số hóa đơn |
SHDon |
8 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVI và Khoản 2 Mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Tỷ giá |
TGia |
7,2 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND) |
|
|
|
Hình thức thanh toán |
HTTToan |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử |
MSTTCGP |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
MSTDVNUNLHDon |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
|
Tên đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
TDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
|
Địa chỉ đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
DCDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hoá đơn điều chỉnh hoặc thay thế |
||||||
|
Tính chất hóa đơn |
TCHDon |
1 |
Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh) |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế có liên quan |
MSTCLQuan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với trường hợp lập hóa đơn điều chỉnh/ thay thế cho hóa đơn đã lập của đơn vị bị chia/ tách/ sáp nhập/ hợp nhất) |
|
|
|
Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
LHDCLQuan |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
|
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHMSHDCLQuan |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn) |
|
|
|
Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn) |
|
|
|
Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
SHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn) |
|
|
|
Ngày lập hoá đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
NLHDCLQuan |
|
Ngày |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
|
|
|
Lý do điều chỉnh/thay thế |
LDDCTThe |
2 |
Số (Chi tiết tại phụ lục XVII Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
Điều 10 Thông tư 91 |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán |
||||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã cửa hàng |
MCHang |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Tên cửa hàng |
TCHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Mã địa điểm kinh doanh |
MDDKDoanh |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với HKD, CNKD) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Tên địa điểm kinh doanh |
TDDKDoanh |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với HKD, CNKD) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Địa chỉ địa điểm kinh doanh |
DCDDKDoanh |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với HKD, CNKD) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Fax |
Fax |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Website |
Website |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua |
||||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách) |
MDVQHNSach |
7 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Mã khách hàng |
MKHang |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Căn cước công dân (Số CC/CCCD/số định danh) |
CCCDan |
12 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với người tiêu dùng là cá nhân có cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Số hộ chiếu (Số hộ chiếu/Giấy tờ nhập xuất cảnh) |
SHChieu |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với người tiêu dùng là cá nhân có cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Mã quốc tịch người mua |
MQTNMua |
2 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XIX Quy định này) |
Bắt buộc (đối với người mua là người nước ngoài cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Quốc tịch của người mua |
QTNMua |
50 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XIX Quy định này) |
Bắt buộc (đối với người mua là người nước ngoài cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Họ và tên người mua hàng |
HVTNMHang |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu chứa danh sách hàng hóa dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hoá đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hoá, dịch vụ) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa dịch vụ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa, dịch vụ) |
||||||
|
Tính chất |
TChat |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
|
Mã hàng hóa, dịch vụ |
MHHDVu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tên hàng hóa, dịch vụ |
THHDVu |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã nhóm ngành nghề |
MNNNghe |
4 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVIII Quy định này) |
Không bắt buộc |
Khoản 5 Điều 10 Nghị định 254 |
|
|
Đơn vị tính |
DVTinh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Số lượng |
SLuong |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Đơn giá |
DGia |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tỷ lệ % chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ) |
TLCKhau |
6,4 |
Số |
Không Bắt buộc |
|
|
|
Số tiền chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ) |
STCKhau |
21,6 |
Số |
Không Bắt buộc |
|
|
|
Thành tiền (thành tiền chưa có thuế GTGT đối với hóa đơn khác thuộc loại hóa đơn GTGT, thành tiền đối với hóa đơn khác thuộc loại hóa đơn bán hàng) |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp TChat có giá trị là “4-Ghi chú/diễn giải”) |
|
|
|
Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT đối với hóa đơn khác thuộc loại hóa đơn GTGT, đối với hóa đơn khác thuộc loại hóa đơn bán hàng không có thẻ này) |
TSuat |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTHHDTrung chứa danh sách thông tin hàng hóa đặc trưng (bắt buộc nếu thẻ TChat có giá trị là “5”) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTHHDTrung\TTin chứa thông tin hàng hóa đặc trưng, thẻ này được lặp lại nhiều lần |
||||||
|
Loại hàng hóa đặc trưng |
LHHDTrung |
1 |
Số (Chi tiết Phụ lục XV, Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tên trường |
TTruong |
20 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết Cột “Giá trị bắt buộc” tại Phụ lục XV Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Dữ liệu |
DLieu |
200 |
|
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn (Trường hợp hoá đơn điều chỉnh không làm thay đổi thông tin thanh toán của hoá đơn không bắt buộc phải có thẻ này và các chỉ tiêu liên quan) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\THTTLTSuat chứa thông tin tổng hợp theo từng loại thuế suất (hóa đơn khác thuộc loại hóa đơn bán hàng thì không có thẻ này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\THTTLTSuat\LTSuat chứa chi tiết thông tin tổng hợp của mỗi loại thuế suất (nếu có) Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng các mức thuế suất khác nhau |
||||||
|
Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT) |
TSuat |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thành tiền (Thành tiền chưa có thuế GTGT) |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tiền thuế (Tiền thuế GTGT) |
TThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin về số tiền thanh toán, số tiền thuế trên hóa đơn (hóa đơn khác thuộc loại hóa đơn bán hàng thì không có thẻ này) |
||||||
|
Tổng tiền chưa thuế (Tổng cộng thành tiền chưa có thuế GTGT) |
TgTCThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng giảm trừ không chịu thuế |
TGTKCThue |
21,6 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
|
Tổng tiền thuế (Tổng cộng tiền thuế GTGT) |
TgTThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi chứa danh sách các loại tiền phí, lệ phí (nếu có) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi\LPhi chứa chi tiết từng loại tiền phí, lệ phí (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số loại phí, lệ phí) |
||||||
|
Tên loại phí |
TLPhi |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tiền phí |
TPhi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan |
||||||
|
Tổng tiền chiết khấu thương mại |
TTCKTMai |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tổng giảm trừ khác |
TGTKhac |
21,6 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng số |
TgTTTBSo |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng chữ |
TgTTTBChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLQRCode chứa dữ liệu QR Code |
||||||
|
Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7, Mục IV, Phần I, Quy định này) |
|
512 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Với hóa đơn điện tử có mã, nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử (Thẻ MCCQT, đặt bên trong thẻ HDon) |
||||||
|
Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử) |
MCCQT |
34 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm, người mua (nếu có), cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có). |
||||||
|
Thẻ HDon\DSCKS\NBan chứa thông tin chữ ký số người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NBan\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
||||||
|
Chữ ký số người bán |
Signature |
|
|
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\NMua chứa thông tin chữ ký số người mua (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NMua\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties (nếu cần)) |
||||||
|
Chữ ký số người mua |
Signature |
|
|
Không bắt buộc |
|
|
|
Với hóa đơn điện tử đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về hóa đơn điện tử và bổ sung thẻ CQT (đặt bên trong thẻ HDon\DSCKS) chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (ký trên thẻ HDon\DLHDon, thẻ HDon\MCCQT và thẻ HDon\DSCKS\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
||||||
|
Chữ ký số cơ quan thuế |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần). |
||||||
g) Hóa đơn GTGT được khởi tạo từ máy tính tiền
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
|
Thẻ HDon chứa thông tin dữ liệu hóa đơn, dữ liệu QR Code |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết hóa đơn và thông tin khác do người bán tự định nghĩa |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung chứa thông tin chung của hóa đơn |
||||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Tên hóa đơn |
THDon |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Điều 8 Nghị định 254 |
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc |
Phụ lục I Thông tư 91 |
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Phụ lục I Thông tư 91 |
|
|
Số hóa đơn |
SHDon |
8 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm 2 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Số bảng kê (Số của bảng kê các loại hàng hóa, dịch vụ đã bán kèm theo hóa đơn hoặc hóa đơn chiết khấu thương mại) |
SBKe |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
Tiết a.3 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Ngày bảng kê (Ngày của bảng kê các loại hàng hóa, dịch vụ đã bán kèm theo hóa đơn hoặc hóa đơn chiết khấu thương mại) |
NBKe |
|
Ngày |
Bắt buộc (Nếu có) |
Tiết a.3 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại và Phụ lục XVI và Khoản 2 Mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Tỷ giá |
TGia |
7,2 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND) |
|
|
|
Hình thức thanh toán |
HTTToan |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử |
MSTTCGP |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
MSTDVNUNLHDon |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
Điểm d khoản 1 Điều 9 Thông tư 91 |
|
|
Tên đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
TDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
Điểm d khoản 1 Điều 9 Thông tư 91 |
|
|
Địa chỉ đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
DCDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
Điểm d khoản 1 Điều 9 Thông tư 91 |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hoá đơn điều chỉnh hoặc thay thế |
||||||
|
Tính chất hóa đơn |
TCHDon |
1 |
Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh (đối với hóa đơn đã lập được điều chỉnh theo Nghị định 123, Nghị định 70; hoặc lý do điều chỉnh/thay thế 4, 5 Phụ lục XVII Quy định này), 3: Thay thế nhiều hóa đơn, 5: Chiết khấu thương mại) |
Bắt buộc |
Điểm c khoản 1 và điểm b, điểm c.1 khoản 5 Điều 10 Thông tư 91 |
|
|
Mã số thuế có liên quan |
MSTCLQuan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với trường hợp lập hóa đơn điều chỉnh/ thay thế cho hóa đơn đã lập của đơn vị bị chia/ tách/ sáp nhập/ hợp nhất) |
|
|
|
Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
LHDCLQuan |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục VI Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
|
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHMSHDCLQuan |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
|
|
|
Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
|
|
|
Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
SHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
|
|
|
Ngày lập hoá đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
NLHDCLQuan |
|
Ngày |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
|
|
|
Lý do điều chỉnh/thay thế |
LDDCTThe |
2 |
Số (Chi tiết tại phụ lục XVII Quy định này) |
Bắt buộc |
Điều 10 Thông tư 91 |
|
|
Số bảng kê có liên quan (Số bảng kê thay thế/điều chỉnh) |
SBKCLQuan |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp thay thế cho nhiều hóa đơn) |
Khoản 1 Điều 10 Thông tư 91 |
|
|
Ngày bảng kê có liên quan (Ngày lập bảng kê thay thế/điều chỉnh) |
NBKCLQuan |
|
Ngày |
Bắt buộc (Đối với trường hợp thay thế cho nhiều hóa đơn) |
Khoản 1 Điều 10 Thông tư 91 |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán |
||||||
|
Tên đơn vị bán hàng |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã địa điểm kinh doanh |
MDDKDoanh |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với doanh nghiệp có mã địa điểm kinh doanh xăng dầu) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Tên địa điểm kinh doanh |
TDDKDoanh |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Địa chỉ địa điểm kinh doanh |
DCDDKDoanh |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với doanh nghiệp có nhiều địa điểm kinh doanh xăng dầu) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã cửa hàng |
MCHang |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Tên cửa hàng |
TCHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua |
||||||
|
Họ và tên người mua hàng |
HVTNMHang |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có/ “Bán cho người tiêu dùng” nếu không có thông tin người mua) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Tên (Tên đơn vị mua hàng) |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách) |
MDVQHNSach |
7 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (nếu có) |
|
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Căn cước công dân (Số CC/CCCD/số định danh) |
CCCDan |
12 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với người tiêu dùng là cá nhân có cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Số hộ chiếu (Số hộ chiếu/Giấy tờ nhập xuất cảnh) |
SHChieu |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với người tiêu dùng là cá nhân có cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Mã quốc tịch người mua |
MQTNMua |
2 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XIX Quy định này) |
Bắt buộc (đối với người mua là người nước ngoài cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Quốc tịch của người mua |
QTNMua |
50 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XIX Quy định này) |
Bắt buộc (đối với người mua là người nước ngoài cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Số định danh tổ chức nước ngoài |
SDDTCNNgoai |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu chứa danh sách hàng hóa dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hoá đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hoá, dịch vụ) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa dịch vụ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa, dịch vụ) |
||||||
|
Tính chất |
Tchat |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
|
Mã hàng hóa, dịch vụ |
MHHDVu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tên hàng hóa, dịch vụ |
THHDVu |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Đơn vị tính |
DVTinh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Số lượng |
SLuong |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Đơn giá |
DGia |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tỷ lệ % chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ) |
TLCKhau |
6,4 |
Số |
Không Bắt buộc |
|
|
|
Số tiền chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ) |
STCKhau |
21,6 |
Số |
Không Bắt buộc |
|
|
|
Thành tiền (Thành tiền chưa có thuế GTGT) |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp TChat có giá trị là “4-Ghi chú/diễn giải”) |
|
|
|
Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT) |
Tsuat |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thẻ Hdon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTHHDTrung chứa danh sách thông tin hàng hóa đặc trưng (bắt buộc nếu thẻ Tchat có giá trị là “5”) |
||||||
|
Thẻ Hdon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTHHDTrung\Ttin chứa thông tin hàng hóa đặc trưng, thẻ này được lặp lại nhiều lần |
||||||
|
Loại hàng hóa đặc trưng |
LHHDTrung |
1 |
Số (Chi tiết Phụ lục XV Quy định này, trừ hàng hóa đặc trưng 1) |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị định 254 và điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Tên trường |
Ttruong |
20 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết Cột “Giá trị bắt buộc” tại Phụ lục XV Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Dữ liệu |
Dlieu |
200 |
|
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ Hdon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ Hdon\DLHDon\NDHDon\Ttoan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn (Trường hợp hoá đơn điều chỉnh không làm thay đổi thông tin thanh toán của hoá đơn không bắt buộc phải có thẻ này và các chỉ tiêu liên quan) |
||||||
|
Thẻ Hdon\DLHDon\NDHDon\Ttoan\THTTLTSuat chứa thông tin tổng hợp theo từng loại thuế suất |
||||||
|
Thẻ Hdon\DLHDon\NDHDon\Ttoan\THTTLTSuat\LTSuat chứa chi tiết thông tin tổng hợp của mỗi loại thuế suất (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng các mức thuế suất khác nhau) |
||||||
|
Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT) |
Tsuat |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thành tiền (Tổng Thành tiền chưa có thuế GTGT theo từng loại thuế suất) |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tiền thuế (Tiền thuế GTGT) |
Tthue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thẻ Hdon\DLHDon\NDHDon\Ttoan chứa thông tin về số tiền thanh toán, số tiền thuế trên hóa đơn |
||||||
|
Tổng tiền chưa thuế (Tổng cộng thành tiền chưa có thuế GTGT) |
TgTCThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng tiền thuế (Tổng cộng tiền thuế GTGT) |
TgTThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ Hdon\DLHDon\NDHDon\Ttoan\DSLPhi chứa danh sách các loại tiền phí, lệ phí (nếu có) |
||||||
|
Thẻ Hdon\DLHDon\NDHDon\Ttoan\DSLPhi\Lphi chứa chi tiết từng loại tiền phí, lệ phí (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số loại phí, lệ phí) |
||||||
|
Tên loại phí |
TLPhi |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tiền phí |
Tphi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ Hdon\DLHDon\NDHDon\Ttoan |
||||||
|
Tổng tiền chiết khấu thương mại |
TTCKTMai |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng số |
TgTTTBSo |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng chữ |
TgTTTBChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay chứa các thẻ thông tin của hóa đơn, hóa đơn bị thay thế theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP, hóa đơn giấy theo quy định tại Nghị định số 123/2020/NĐ-CP (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với các hóa đơn liên quan) |
||||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\TTChung chứa thông tin chung của hóa đơn |
||||||
|
Tên hóa đơn |
THDon |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Khoản 2 Điều 24 Nghị định 254 |
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Số hóa đơn |
SHDon |
7 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVI và Khoản 2 Mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Tỷ giá |
TGia |
7,2 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND) |
|
|
|
Mã số thuế đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
MSTDVNUNLHDon |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
|
Tên đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
TDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
|
Địa chỉ đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
DCDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn |
||||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\NBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán |
||||||
|
Tên đơn vị bán hàng |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã cửa hàng |
MCHang |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Tên cửa hàng |
TCHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\NBan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\NMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua |
||||||
|
Họ và tên người mua hàng |
HVTNMHang |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tên (Tên đơn vị mua hàng) |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\NMua\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\TToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn (Trường hợp hoá đơn điều chỉnh không làm thay đổi thông tin thanh toán của hoá đơn không bắt buộc phải có thẻ này và các chỉ tiêu liên quan) |
||||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\TToan\THTTLTSuat chứa thông tin tổng hợp theo từng loại thuế suất |
||||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\TToan\THTTLTSuat\LTSuat chứa chi tiết thông tin tổng hợp của mỗi loại thuế suất (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng các mức thuế suất khác nhau) |
||||||
|
Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT) |
TSuat |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thành tiền (Tổng Thành tiền chưa có thuế GTGT theo từng loại thuế suất) |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tiền thuế (Tiền thuế GTGT) |
TThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\TToan chứa thông tin về số tiền thanh toán, số tiền thuế trên hóa đơn |
||||||
|
Tổng tiền chưa thuế (Tổng cộng thành tiền chưa có thuế GTGT) |
TgTCThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng tiền thuế (Tổng cộng tiền thuế GTGT) |
TgTThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\TToan |
||||||
|
Tổng tiền chiết khấu thương mại |
TTCKTMai |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng số |
TgTTTBSo |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng chữ |
TgTTTBChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\TToan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLQRCode chứa dữ liệu QR Code |
||||||
|
Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7, Mục IV, Phần I, Quy định này) |
|
512 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\MCCQT chứa thông tin mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử được khởi tạo từ máy tính tiền. |
||||||
|
Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền) |
MCCQT |
23 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với hóa đơn có mã) |
|
|
|
Thẻ HDon\DSCKS chứa thông tin chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm, người bán (nếu có), người mua hàng (nếu có). |
||||||
|
Thẻ HDon\DSCKS\NBan chứa thông tin chữ ký số người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NBan\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
||||||
|
Chữ ký số người bán |
Signature |
|
|
Không bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\NMua chứa thông tin chữ ký số người mua (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ Hdon\DSCKS\NMua\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
||||||
|
Chữ ký số người mua |
Signature |
|
|
Không bắt buộc |
|
|
h) Hóa đơn bán hàng được khởi tạo từ máy tính tiền
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ Hdon chứa thông tin dữ liệu hóa đơn, dữ liệu QR Code |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết hóa đơn và thông tin khác do người bán tự định nghĩa |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung chứa thông tin chung của hóa đơn |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên hóa đơn |
THDon |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số hóa đơn |
SHDon |
8 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Số bảng kê (Số của bảng kê các loại hàng hóa, dịch vụ đã bán kèm theo hóa đơn hoặc hóa đơn chiết khấu thương mại) |
SBKe |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
Tiết a.3 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Ngày bảng kê (Ngày của bảng kê các loại hàng hóa, dịch vụ đã bán kèm theo hóa đơn hoặc hóa đơn chiết khấu thương mại) |
NBKe |
|
Ngày |
Bắt buộc (Nếu có) |
Tiết a.3 điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVI và Khoản 2, Mục IV, Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tỷ giá |
TGia |
7,2 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND) |
|
|
Hình thức thanh toán |
HTTToan |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử |
MSTTCGP |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
MSTDVNUNLHDon |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
Điểm d khoản 1 Điều 9 Thông tư 91 |
|
Tên đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
TDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
Điểm d khoản 1 Điều 9 Thông tư 91 |
|
Địa chỉ đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
DCDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
Điểm d khoản 1 Điều 9 Thông tư 91 |
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hoá đơn điều chỉnh hoặc thay thế |
|||||
|
Tính chất hóa đơn |
TCHDon |
1 |
Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh (đối với hóa đơn đã lập được điều chỉnh theo Nghị định 123, Nghị định 70; hoặc lý do điều chỉnh/thay thế 4, 5 Phụ lục XVII Quy định này), 3: Thay thế nhiều hóa đơn, 5: Chiết khấu thương mại) |
Bắt buộc |
Điểm c khoản 1 và điểm b, điểm c.1 khoản 5 Điều 10 Thông tư 91 |
|
Mã số thuế có liên quan |
MSTCLQuan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với trường hợp lập hóa đơn điều chỉnh/ thay thế cho hóa đơn đã lập của đơn vị bị chia/ tách/ sáp nhập/ hợp nhất) |
|
|
Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
LHDCLQuan |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục VI Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHMSHDCLQuan |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
|
|
Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
|
|
Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
SHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
|
|
Ngày lập hoá đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
NLHDCLQuan |
|
Ngày |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
|
|
Lý do điều chỉnh/thay thế |
LDDCTThe |
2 |
Số (Chi tiết tại phụ lục XVII Quy định này) |
Bắt buộc |
Điều 10 Thông tư 91 |
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán |
|||||
|
Tên đơn vị bán hàng |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã địa điểm kinh doanh |
MDDKDoanh |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với HKD, CNKD) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Tên địa điểm kinh doanh |
TDDKDoanh |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với HKD, CNKD) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Địa chỉ địa điểm kinh doanh |
DCDDKDoanh |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với HKD, CNKD) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Mã cửa hàng |
MCHang |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Tên cửa hàng |
TCHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua |
|||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách) |
MDVQHNSach |
7 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (nếu có) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Căn cước công dân (Số CC/CCCD/số định danh) |
CCCDan |
12 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với người tiêu dùng là cá nhân có cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Số hộ chiếu (Số hộ chiếu/Giấy tờ nhập xuất cảnh) |
SHChieu |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với người tiêu dùng là cá nhân có cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Mã quốc tịch người mua |
MQTNMua |
2 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XIX Quy định này) |
Bắt buộc (đối với người mua là người nước ngoài cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Quốc tịch của người mua |
QTNMua |
50 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XIX Quy định này) |
Bắt buộc (đối với người mua là người nước ngoài cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Số định danh tổ chức nước ngoài |
SDDTCNNgoai |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Họ và tên người mua hàng |
HVTNMHang |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có/ “Bán cho người tiêu dùng” nếu không có thông tin người mua) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu chứa danh sách hàng hóa dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hoá đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hoá, dịch vụ) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa dịch vụ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa, dịch vụ) |
|||||
|
Tính chất |
TChat |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Mã hàng hóa, dịch vụ |
MHHDVu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tên hàng hóa, dịch vụ |
THHDVu |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã nhóm ngành nghề |
MNNNghe |
4 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc (Phụ lục XVIII) |
Khoản 5 Điều 10 Nghị định 254 |
|
Đơn vị tính |
DVTinh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Số lượng |
SLuong |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Đơn giá |
DGia |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tỷ lệ % chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ) |
TLCKhau |
6,4 |
Số |
Không Bắt buộc |
|
|
Số tiền chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ) |
STCKhau |
21,6 |
Số |
Không Bắt buộc |
|
|
Thành tiền |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp TChat có giá trị là “4- Ghi chú/diễn giải”) |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTHHDTrung chứa danh sách thông tin hàng hóa đặc trưng (bắt buộc nếu thẻ TChat có giá trị là “5”) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTHHDTrung\TTin chứa thông tin hàng hóa đặc trưng, thẻ này được lặp lại nhiều lần |
|||||
|
Loại hàng hóa đặc trưng |
LHHDTrung |
1 |
Số (Chi tiết Phụ lục XV Quy định này, trừ hàng hóa đặc trưng 1) |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị định 254 và điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
Tên trường |
TTruong |
20 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết Cột “Giá trị bắt buộc” tại Phụ lục XV Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Dữ liệu |
DLieu |
200 |
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin về số tiền thanh toán trên hóa đơn |
|||||
|
Tổng tiền chiết khấu thương mại |
TTCKTMai |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng số |
TgTTTBSo |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng chữ |
TgTTTBChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay chứa các thẻ thông tin của hóa đơn giấy, hóa đơn bị thay thế theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với các hóa đơn liên quan) |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\TTChung chứa thông tin chung của hóa đơn |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên hóa đơn |
THDon |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số hóa đơn |
SHDon |
7 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVI và Khoản 2 Mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tỷ giá |
TGia |
7,2 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND) |
|
|
Mã số thuế đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
MSTDVNUNLHDon |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
Tên đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
TDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
Địa chỉ đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
DCDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\NBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán |
|||||
|
Tên đơn vị bán hàng |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\NBan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\NMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua |
|||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Họ và tên người mua hàng |
HVTNMHang |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\NMua\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\TToan chứa thông tin về số tiền thanh toán trên hóa đơn |
|||||
|
Tổng tiền chiết khấu thương mại |
TTCKTMai |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng số |
TgTTTBSo |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng chữ |
TgTTTBChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\NDHDon\TToan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DSHDGiay\DLHDGiay\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLQRCode chứa dữ liệu QR Code |
|||||
|
Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7, Mục IV, Phần I, Quy định này) |
|
512 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\MCCQT chứa thông tin mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử được khởi tạo từ máy tính tiền. |
|||||
|
Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền) |
MCCQT |
23 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (bắt buộc đối với hóa đơn có mã) |
|
|
Thẻ HDon\DSCKS chứa thông tin chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm, người bán (nếu có), người mua hàng (nếu có). |
|||||
|
Thẻ HDon\DSCKS\NBan chứa thông tin chữ ký số người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NBan\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số người bán |
Signature |
|
|
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\NMua chứa thông tin chữ ký số người mua (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NMua\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties |
|||||
|
Chữ ký số người mua |
Signature |
|
|
Không bắt buộc |
|
i) Hóa đơn khác khởi tạo từ máy tính tiền
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
||||||
|
Thẻ HDon chứa thông tin dữ liệu hóa đơn, dữ liệu QR Code và thông tin chữ ký số |
|||||||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết hóa đơn và thông tin khác do người bán tự định nghĩa |
|||||||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung chứa thông tin chung của hóa đơn |
|||||||||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
||||||
|
Tên hóa đơn |
THDon |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
||||||
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc |
|
||||||
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
||||||
|
Số hóa đơn |
SHDon |
8 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
||||||
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
||||||
|
Hình thức thanh toán |
HTTToan |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
||||||
|
Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử |
MSTTCGP |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
||||||
|
Mã số thuế đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
MSTDVNUNLHDon |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
||||||
|
Tên đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
TDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
||||||
|
Địa chỉ đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
DCDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hoá đơn điều chỉnh hoặc thay thế |
|||||||||||
|
Tính chất hóa đơn |
TCHDon |
1 |
Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh cho hóa đơn đã lập được điều chỉnh theo Nghị định 123, Nghị định 70; hoặc lý do điều chỉnh/thay thế 4, 5 Phụ lục XVII Quy định này) |
Bắt buộc |
Điểm c khoản 1 và điểm b, điểm c.1 khoản 5 Điều 10 Thông tư 91 |
||||||
|
Mã số thuế có liên quan |
MSTCLQuan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với trường hợp lập hóa đơn điều chỉnh/ thay thế cho hóa đơn đã lập của đơn vị bị chia/ tách/ sáp nhập/ hợp nhất) |
|
||||||
|
Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
LHDCLQuan |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục VI Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
|
||||||
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHMSHDCLQuan |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn) |
|
||||||
|
Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn) |
|
||||||
|
Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
SHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn) |
|
||||||
|
Ngày lập hoá đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
NLHDCLQuan |
|
Ngày |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
|
||||||
|
Lý do điều chỉnh/thay thế |
LDDCTThe |
2 |
Số (Chi tiết tại phụ lục XVII Quy định này) |
Bắt buộc |
Điều 10 Thông tư 91 |
||||||
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn |
|||||||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán |
|||||||||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
||||||
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
||||||
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
||||||
|
Mã địa điểm kinh doanh |
MDDKDoanh |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với HKD, CNKD) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
||||||
|
Tên địa điểm kinh doanh |
TDDKDoanh |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với HKD, CNKD) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
||||||
|
Địa chỉ địa điểm kinh doanh |
DCDDKDoanh |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với HKD, CNKD) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
||||||
|
Mã cửa hàng |
MCHang |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
||||||
|
Tên cửa hàng |
TCHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
||||||
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
||||||
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
||||||
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua |
|||||||||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
||||||
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
||||||
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
||||||
|
Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách) |
MDVQHNSach |
7 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
||||||
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
||||||
|
Căn cước công dân (Số CC/CCCD/số định danh) |
CCCDan |
12 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với người tiêu dùng là cá nhân có cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
||||||
|
Số hộ chiếu (Số hộ chiếu/Giấy tờ nhập xuất cảnh) |
SHChieu |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với người tiêu dùng là cá nhân có cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
||||||
|
Mã quốc tịch người mua |
MQTNMua |
2 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XIX Quy định này) |
Bắt buộc (đối với người mua là người nước ngoài cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
||||||
|
Quốc tịch của người mua |
QTNMua |
50 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XIX Quy định này) |
Bắt buộc (đối với người mua là người nước ngoài cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
||||||
|
Họ và tên người mua hàng |
HVTNMHang |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu chứa danh sách hàng hóa dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hoá đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hoá, dịch vụ) |
|||||||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa dịch vụ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa, dịch vụ) |
|||||||||||
|
Tính chất |
TChat |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục IV Quy định này) |
Bắt buộc |
|
||||||
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
||||||
|
Mã hàng hóa, dịch vụ |
MHHDVu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
||||||
|
Tên hàng hóa, dịch vụ |
THHDVu |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
||||||
|
Mã nhóm ngành nghề |
MNNNghe |
4 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc (Phụ lục XVIII) |
Khoản 5 Điều 10 Nghị định 254 |
||||||
|
Đơn vị tính |
DVTinh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
||||||
|
Số lượng |
SLuong |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
||||||
|
Đơn giá |
DGia |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
||||||
|
Tỷ lệ % chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ) |
TLCKhau |
6,4 |
Số |
Không Bắt buộc |
|
||||||
|
Số tiền chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ) |
STCKhau |
21,6 |
Số |
Không Bắt buộc |
|
||||||
|
Thành tiền (thành tiền chưa có thuế GTGT đối với hóa đơn khác thuộc loại hóa đơn GTGT, thành tiền đối với hóa đơn khác thuộc loại hóa đơn bán hàng) |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp TChat có giá trị là “4-Ghi chú/diễn giải”) |
|
||||||
|
Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT đối với hóa đơn khác thuộc loại hóa đơn GTGT, đối với hóa đơn khác thuộc loại hóa đơn bán hàng không có thẻ này) |
TSuat |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTHHDTrung chứa danh sách thông tin hàng hóa đặc trưng (bắt buộc nếu thẻ TChat có giá trị là “5”) |
|||||||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTHHDTrung\TTin chứa thông tin hàng hóa đặc trưng, thẻ này được lặp lại nhiều lần |
|||||||||||
|
Loại hàng hóa đặc trưng |
LHHDTrung |
1 |
Số (Chi tiết Phụ lục XV Quy định này, trừ hàng hóa đặc trưng 1) |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị định 254 và điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
||||||
|
Tên trường |
TTruong |
20 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết Cột “Giá trị bắt buộc” tại Phụ lục XV Quy định này) |
Bắt buộc |
|
||||||
|
Dữ liệu |
DLieu |
200 |
|
Bắt buộc |
|
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn (Trường hợp hoá đơn điều chỉnh không làm thay đổi thông tin thanh toán của hoá đơn không bắt buộc phải có thẻ này và các chỉ tiêu liên quan) |
|||||||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\THTTLTSuat chứa thông tin tổng hợp theo từng loại thuế suất (hóa đơn khác thuộc loại hóa đơn bán hàng thì không có thẻ này) |
|||||||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\THTTLTSuat\LTSuat chứa chi tiết thông tin tổng hợp của mỗi loại thuế suất (nếu có) Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng các mức thuế suất khác nhau |
|||||||||||
|
Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT) |
TSuat |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
||||||
|
Thành tiền (Thành tiền chưa có thuế GTGT) |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
||||||
|
Tiền thuế (Tiền thuế GTGT) |
TThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin về số tiền thanh toán, số tiền thuế trên hóa đơn (hóa đơn khác thuộc loại hóa đơn bán hàng thì không có thẻ này) |
|||||||||||
|
Tổng tiền chưa thuế (Tổng cộng thành tiền chưa có thuế GTGT) |
TgTCThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
||||||
|
Tổng tiền thuế (Tổng cộng tiền thuế GTGT) |
TgTThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
||||||
|
Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan |
|||||||||||
|
Tổng tiền chiết khấu thương mại |
TTCKTMai |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
||||||
|
Tổng tiền thanh toán bằng số |
TgTTTBSo |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
||||||
|
Tổng tiền thanh toán bằng chữ |
TgTTTBChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||||||||
|
Thẻ HDon\DLQRCode chứa dữ liệu QR Code |
|||||||||||
|
Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7 Mục IV Phần I Quy định này) |
|
512 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
||||||
|
Thẻ HDon\MCCQT chứa thông tin mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử được khởi tạo từ máy tính tiền. |
|||||||||||
|
Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử từ máy tính tiền) |
MCCQT |
23 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với hóa đơn có mã) |
|
||||||
|
Thẻ HDon\DSCKS chứa thông tin chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm, người bán (nếu có), người mua hàng (nếu có) |
|||||||||||
|
Thẻ HDon\DSCKS\NBan chứa thông tin chữ ký số người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NBan\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||||||||
|
Chữ ký số người bán |
Signature |
|
|
Không bắt buộc |
|
||||||
|
Thẻ HDon\DSCKS\NMua chứa thông tin chữ ký số người mua (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NMua\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||||||||
|
Chữ ký số người mua |
Signature |
|
|
Không bắt buộc |
|
||||||
j) Hóa đơn nhiều tỷ giá của ngân hàng
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
|
Thẻ HDon chứa thông tin dữ liệu hóa đơn, dữ liệu QR Code và thông tin chữ ký số |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết hóa đơn và thông tin khác do người bán tự định nghĩa |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung chứa thông tin chung của hóa đơn |
||||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Tên hóa đơn |
THDon |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Số hóa đơn |
SHDon |
8 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Mã hồ sơ |
MHSo |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp là hoá đơn đề nghị cấp mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh) |
|
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Số bảng kê (Số của bảng kê các loại hàng hóa, dịch vụ đã bán kèm theo hóa đơn hoặc hóa đơn chiết khấu thương mại) |
SBKe |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Ngày bảng kê (Ngày của bảng kê các loại hàng hóa, dịch vụ đã bán kèm theo hóa đơn hoặc hóa đơn chiết khấu thương mại) |
NBKe |
|
Ngày |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Hình thức thanh toán |
HTTToan |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử |
MSTTCGP |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Hóa đơn nhiều tỷ giá |
HDNTGia |
1 |
Số (1- Hóa đơn có nhiều tỷ giá) |
Không bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
MSTDVNUNLHDon |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
|
Tên đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
TDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
|
Địa chỉ đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
DCDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hoá đơn điều chỉnh hoặc thay thế |
||||||
|
Tính chất hóa đơn |
TCHDon |
1 |
Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh, 3: Thay thế nhiều hóa đơn, 4: Điều chỉnh nhiều hóa đơn, 5: Chiết khấu thương mại) |
Bắt buộc |
|
|
|
Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
LHDCLQuan |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục VI Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
|
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHMSHDCLQuan |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn) |
|
|
|
Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn) |
|
|
|
Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
SHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn) |
|
|
|
Ngày lập hoá đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
NLHDCLQuan |
|
Ngày |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
|
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Số bảng kê có liên quan (Số bảng kê thay thế/điều chỉnh) |
SBKCLQuan |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho nhiều hóa đơn) |
|
|
|
Ngày bảng kê có liên quan (Ngày lập bảng kê thay thế/điều chỉnh) |
NBKCLQuan |
|
Ngày |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho nhiều hóa đơn) |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán |
||||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Fax |
Fax |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Website |
Website |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua |
||||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách) |
MDVQHNSach |
7 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Mã khách hàng |
MKHang |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Căn cước công dân (Số CC/CCCD/số định danh) |
CCCDan |
12 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Số hộ chiếu (Số hộ chiếu/Giấy tờ nhập xuất cảnh) |
SHChieu |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Họ và tên người mua hàng |
HVTNMHang |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu chứa danh sách hàng hóa dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hoá đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hoá, dịch vụ) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa dịch vụ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa, dịch vụ) |
||||||
|
Tính chất |
TChat |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục IV Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
|
Mã hàng hóa, dịch vụ |
MHHDVu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tên hàng hóa, dịch vụ |
THHDVu |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Đơn vị tính |
DVTinh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Số lượng |
SLuong |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Đơn giá |
DGia |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVI và Khoản 2 Mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Tỷ giá |
TGia |
7,2 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND) |
|
|
|
Tỷ lệ % chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ) |
TLCKhau |
6,4 |
Số |
Không Bắt buộc |
|
|
|
Số tiền chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ) |
STCKhau |
21,6 |
Số |
Không Bắt buộc |
|
|
|
Thành tiền (Thành tiền chưa có thuế GTGT) |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp TChat có giá trị là “4-Ghi chú/diễn giải”) |
|
|
|
Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT) |
TSuat |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn (Trường hợp hoá đơn điều chỉnh không làm thay đổi thông tin thanh toán của hoá đơn không bắt buộc phải có thẻ này và các chỉ tiêu liên quan) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\THTTLTSuat chứa thông tin tổng hợp theo từng loại thuế suất |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\THTTLTSuat\LTSuat chứa chi tiết thông tin tổng hợp của mỗi loại thuế suất (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng các mức thuế suất khác nhau) |
||||||
|
Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT) |
TSuat |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thành tiền (Thành tiền chưa có thuế GTGT) |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tiền thuế (Tiền thuế GTGT) |
TThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin về số tiền thanh toán, số tiền thuế trên hóa đơn |
||||||
|
Tổng tiền chưa thuế (Tổng cộng thành tiền chưa có thuế GTGT) |
TgTCThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng giảm trừ không chịu thuế |
TGTKCThue |
21,6 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
|
Tổng tiền thuế (Tổng cộng tiền thuế GTGT) |
TgTThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi chứa danh sách các loại tiền phí, lệ phí (nếu có) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi\LPhi chứa chi tiết từng loại tiền phí, lệ phí (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số loại phí, lệ phí) |
||||||
|
Tên loại phí |
TLPhi |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tiền phí |
TPhi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan |
||||||
|
Tổng tiền chiết khấu thương mại |
TTCKTMai |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tổng giảm trừ khác |
TGTKhac |
21,6 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng số |
TgTTTBSo |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng chữ |
TgTTTBChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLQRCode chứa dữ liệu QR Code |
||||||
|
Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7, Mục IV, Phần I, Quy định này) |
|
512 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Với hóa đơn điện tử có mã, nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử (Thẻ MCCQT, đặt bên trong thẻ HDon) |
||||||
|
Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử) |
MCCQT |
34 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm, người mua (nếu có), cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có). |
||||||
|
Thẻ HDon\DSCKS\NBan chứa thông tin chữ ký số người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NBan\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
||||||
|
Chữ ký số người bán |
Signature |
|
|
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\NMua chứa thông tin chữ ký số người mua (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NMua\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties (nếu cần)) |
||||||
|
Chữ ký số người mua |
Signature |
|
|
Không bắt buộc |
|
|
|
Với hóa đơn điện tử đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về hóa đơn điện tử và bổ sung thẻ CQT (đặt bên trong thẻ HDon\DSCKS) chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (ký trên thẻ HDon\DLHDon, thẻ HDon\MCCQT và thẻ HDon\DSCKS\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
||||||
|
Chữ ký số cơ quan thuế |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần). |
||||||
k) Hóa đơn GTGT kiêm tờ khai hoàn thuế
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
|
Thẻ HDon chứa thông tin dữ liệu hóa đơn, dữ liệu QR Code và thông tin chữ ký số |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết hóa đơn và thông tin khác do người bán tự định nghĩa |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung chứa thông tin chung của hóa đơn |
||||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Tên hóa đơn |
THDon |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Số hóa đơn |
SHDon |
8 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVI và Khoản 2 Mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Tỷ giá |
TGia |
7,2 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND) |
|
|
|
Hình thức thanh toán |
HTTToan |
1 |
Số (1: tiền mặt, 2: Thẻ quốc tế) |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử |
MSTTCGP |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hoá đơn điều chỉnh hoặc thay thế |
||||||
|
Tính chất hóa đơn |
TCHDon |
1 |
Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh) |
Bắt buộc |
|
|
|
Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
LHDCLQuan |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
|
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHMSHDCLQuan |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn) |
|
|
|
Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn) |
|
|
|
Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
SHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn) |
|
|
|
Ngày lập hoá đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
NLHDCLQuan |
|
Ngày |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
|
|
|
Lý do điều chỉnh/thay thế |
LDDCTThe |
2 |
Số (Chi tiết tại phụ lục XVII Quy định này) |
Bắt buộc |
Điều 10 Thông tư 91 |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán |
||||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua |
||||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách) |
MDVQHNSach |
7 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Trường hợp tổ chức không có Mã số thuế) |
|
|
|
Số hộ chiếu (Số hộ chiếu/Giấy tờ nhập xuất cảnh) |
SHChieu |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Ngày cấp hộ chiếu (Ngày cấp hộ chiếu/Giấy tờ nhập xuất cảnh) |
NCHChieu |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Ngày hết hạn hộ chiếu (Ngày hết hạn hộ chiếu/Giấy tờ nhập xuất cảnh) |
NHHHChieu |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã quốc tịch người mua |
MQTNMua |
2 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XIX Quy định này) |
Bắt buộc |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Quốc tịch |
QTich |
50 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XIX Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Số thẻ thanh toán |
STTToan |
30 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tên thẻ thanh toán |
TTTToan |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu chứa danh sách hàng hóa dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hoá đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hoá, dịch vụ) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa dịch vụ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa, dịch vụ) |
||||||
|
Tính chất |
Tchat |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục IV Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
|
Mã hàng hóa, dịch vụ |
MHHDVu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tên hàng hóa, dịch vụ |
THHDVu |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Đơn vị tính |
DVTinh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Số lượng |
SLuong |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Đơn giá |
DGia |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tỷ lệ % chiết khấu (Trong trường hợp muốn thể hiện thông tin chiết khấu theo cột cho từng hàng hóa, dịch vụ) |
TLCKhau |
6,4 |
Số |
Không Bắt buộc |
|
|
|
Số tiền chiết khấu (Trong trường hợp muốn thể hiện thông tin chiết khấu theo cột cho từng hàng hóa, dịch vụ) |
STCKhau |
21,6 |
Số |
Không Bắt buộc |
|
|
|
Thành tiền (Thành tiền chưa có thuế GTGT) |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp TChat có giá trị là “4-Ghi chú/diễn giải”) |
|
|
|
Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT) |
TSuat |
11 |
Chuỗi ký tự (chi tiết tại Phụ lục V Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn (Trường hợp hoá đơn điều chỉnh không làm thay đổi thông tin thanh toán của hoá đơn không bắt buộc phải có thẻ này và các chỉ tiêu liên quan) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\THTTLTSuat chứa thông tin tổng hợp theo từng loại thuế suất |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\THTTLTSuat\LTSuat chứa chi tiết thông tin tổng hợp của mỗi loại thuế suất (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng các mức thuế suất khác nhau) |
||||||
|
Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT) |
TSuat |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thành tiền (Thành tiền chưa có thuế GTGT) |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tiền thuế (Tiền thuế GTGT) |
TThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin về số tiền thanh toán, số tiền thuế trên hóa đơn |
||||||
|
Tổng tiền chưa thuế (Tổng cộng thành tiền chưa có thuế GTGT) |
TgTCThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng tiền thuế (Tổng cộng tiền thuế GTGT) |
TgTThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi chứa danh sách các loại tiền phí, lệ phí (nếu có) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi\LPhi chứa chi tiết từng loại tiền phí, lệ phí (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số loại phí, lệ phí) |
||||||
|
Tên loại phí |
TLPhi |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tiền phí |
TPhi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan |
||||||
|
Tổng tiền chiết khấu thương mại |
TTCKTMai |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng số |
TgTTTBSo |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng chữ |
TgTTTBChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHQuan chứa kết quả kiểm tra hàng hóa, số thuế GTGT được hoàn của Cơ quan hải quan |
||||||
|
Mã công chức |
MCChuc |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Tên công chức |
TCChuc |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thời điểm kiểm tra |
TĐKTra |
|
Ngày giờ |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHQuan\DSHHDVu chứa danh sách dữ liệu hàng hóa |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHQuan\DSHHDVu\HHDVu chứa chi tiết 01 dòng dữ liệu hàng hóa (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa) |
||||||
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
|
Tên hàng |
THang |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Số lượng |
SLuong |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tiền thuế (Tiền thuế GTGT ghi trên hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế) |
TThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tiền thuế GTGT được hoàn) |
TTDHoan |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHQuan\TToan chứa thông tin tổng tiền thuế GTGT ghi trên hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế, tiền thuế GTGT được hoàn |
||||||
|
Tổng tiền thuế (Tiền thuế GTGT trên hóa đơn (Tiền thuế GTGT ghi trên hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế) |
TgTThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng tiền thuế GTGT được hoàn |
TgTDHoan |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLNHTMai chứa thông tin dành cho ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế |
||||||
|
Số hiệu chuyến bay/chuyến tàu của người nước ngoài xuất cảnh |
SHieu |
10 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Ngày chuyến bay/chuyến tàu của người nước ngoài xuất cảnh |
NXCanh |
|
Ngay |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng tiền thuế được hoàn (Số tiền thuế hoàn cho người nước ngoài xuất cảnh) |
TgTDHoan |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Hình thức thanh toán |
HTTToan |
1 |
Số (1: tiền mặt, 2: Thẻ quốc tế) |
Bắt buộc |
|
|
|
Số thẻ thanh toán |
STTToan |
30 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu hình thức thanh toán là Thẻ quốc tế) |
|
|
|
Tên thẻ thanh toán |
TTTToan |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu hình thức thanh toán là Thẻ quốc tế) |
|
|
|
Thời điểm thanh toán |
TDTToan |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLQRCode chứa dữ liệu QR Code |
||||||
|
Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7, Mục IV, Phần I, Quy định này) |
|
512 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Với hóa đơn điện tử có mã, nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử (Thẻ MCCQT, đặt bên trong thẻ HDon) |
||||||
|
Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử) |
MCCQT |
34 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm, người mua (nếu có), cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có). |
||||||
|
Thẻ HDon\DSCKS\NBan chứa thông tin chữ ký số người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NBan\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
||||||
|
Chữ ký số người bán |
Signature |
|
|
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\NMua chứa thông tin chữ ký số người mua (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NMua\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties (nếu cần)) |
||||||
|
Chữ ký số người mua |
Signature |
|
|
Không bắt buộc |
|
|
|
Với hóa đơn điện tử đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về hóa đơn điện tử và bổ sung thẻ CQT (đặt bên trong thẻ HDon\DSCKS) chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (ký trên thẻ HDon\DLHDon, thẻ HDon\MCCQT và thẻ HDon\DSCKS\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
||||||
|
Chữ ký số cơ quan Thuế |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\HQuan chứa thông tin chữ ký số người kiểm tra của Cơ quan hải quan (ký trên thẻ HDon\DLHQuan và thẻ HDon\DSCKS\HQuan\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties (nếu cần)) |
||||||
|
Chữ ký số người kiểm tra của Cơ quan hải quan |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\NHTMai chứa thông tin chữ ký số của Ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế (ký trên thẻ HDon\DLNHTMai và thẻ HDon\DSCKS\ NHTMai\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties (nếu cần)) |
||||||
|
Chữ ký số của Ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần). |
||||||
l) Hóa đơn thương mại
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
|
Thẻ HDon chứa thông tin dữ liệu hóa đơn, dữ liệu QR Code và thông tin chữ ký số |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết hóa đơn và thông tin khác do người bán tự định nghĩa |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung chứa thông tin chung của hóa đơn |
||||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Tên hóa đơn |
THDon |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Số hóa đơn |
SHDon |
8 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVI và Khoản 2 Mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Tỷ giá |
TGia |
7,2 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND) |
|
|
|
Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử |
MSTTCGP |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Hình thức thanh toán |
HTTToan |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hoá đơn điều chỉnh hoặc thay thế |
||||||
|
Tính chất hóa đơn |
TCHDon |
1 |
Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh) |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế có liên quan |
MSTCLQuan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với trường hợp lập hóa đơn điều chỉnh/ thay thế cho hóa đơn đã lập của đơn vị bị chia/tách/ sáp nhập/ hợp nhất) |
|
|
|
Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
LHDCLQuan |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHMSHDCLQuan |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHHDCLQuan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
SHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Ngày lập hoá đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
NLHDCLQuan |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Lý do điều chỉnh/thay thế |
LDDCTThe |
2 |
Số (Chi tiết tại phụ lục XVII Quy định này) |
Bắt buộc |
Điều 10 Thông tư 91 |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua, thông tin vận chuyển, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán |
||||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã địa điểm kinh doanh |
MDDKDoanh |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với HKD, CNKD) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Tên địa điểm kinh doanh |
TDDKDoanh |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với HKD, CNKD) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Địa chỉ địa điểm kinh doanh |
DCDDKDoanh |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với HKD, CNKD) |
Điểm 3 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Fax |
Fax |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Website |
Website |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua |
||||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Họ và tên người mua hàng |
HVTNMHang |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách) |
MDVQHNSach |
7 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Mã khách hàng |
MKHang |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Số định danh tổ chức nước ngoài |
SDDTCNNgoai |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Căn cước công dân (Số CC/CCCD/số định danh) |
CCCDan |
12 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Số hộ chiếu (Số hộ chiếu/Giấy tờ nhập xuất cảnh) |
SHChieu |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Mã quốc tịch người mua |
MQTNMua |
2 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XIX Quy định này) |
Bắt buộc (đối với người mua là người nước ngoài cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Quốc tịch của người mua |
QTNMua |
50 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XIX Quy định này) |
Bắt buộc (đối với người mua là người nước ngoài cung cấp thông tin) |
Tiết b điểm 4 Phụ lục Nghị định 254 |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu chứa danh sách hàng hóa dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hoá đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hoá, dịch vụ) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa dịch vụ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa, dịch vụ) |
||||||
|
Tính chất |
Tchat |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
|
Mã hàng hóa, dịch vụ |
MHHDVu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tên hàng hóa, dịch vụ |
THHDVu |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Đơn vị tính |
DVTinh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Số lượng |
SLuong |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Đơn giá |
DGia |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thành tiền |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp TChat có giá trị là “4-Ghi chú/diễn giải”) |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn (Trường hợp hoá đơn điều chỉnh không làm thay đổi thông tin thanh toán của hoá đơn không bắt buộc phải có thẻ này và các chỉ tiêu liên quan) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi chứa danh sách các loại tiền phí, lệ phí (nếu có) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi\LPhi chứa chi tiết từng loại tiền phí, lệ phí (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số loại phí, lệ phí) |
||||||
|
Tên loại phí |
TLPhi |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tiền phí |
TPhi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan |
||||||
|
Tổng tiền thanh toán bằng số |
TgTTTBSo |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng chữ |
TgTTTBChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLQRCode chứa dữ liệu QR Code |
||||||
|
Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7, Mục IV, Phần I, Quy định này) |
|
512 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Với hóa đơn điện tử có mã, nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử (Thẻ MCCQT, đặt bên trong thẻ HDon) |
||||||
|
Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử) |
MCCQT |
34 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm, người mua (nếu có), cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có). |
||||||
|
Thẻ HDon\DSCKS\NBan chứa thông tin chữ ký số người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NBan\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
||||||
|
Chữ ký số người bán |
Signature |
|
|
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\NMua chứa thông tin chữ ký số người mua (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NMua\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties (nếu cần)) |
||||||
|
Chữ ký số người mua |
Signature |
|
|
Không bắt buộc |
|
|
|
Với hóa đơn điện tử đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về hóa đơn điện tử và bổ sung thẻ CQT (đặt bên trong thẻ HDon\DSCKS) chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (ký trên thẻ HDon\DLHDon, thẻ HDon\MCCQT và thẻ HDon\DSCKS\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
||||||
|
Chữ ký số cơ quan thuế |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần). |
||||||
m) Hoá đơn giá trị gia tăng tích hợp biên lai thu thuế, phí, lệ phí
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
|
Thẻ HDon chứa thông tin dữ liệu hóa đơn, dữ liệu QR Code và thông tin chữ ký số |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết hóa đơn và thông tin khác do người bán tự định nghĩa |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung chứa thông tin chung của hóa đơn |
||||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Tên hóa đơn |
THDon |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Số hóa đơn |
SHDon |
8 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVI và Khoản 2 Mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Tỷ giá |
TGia |
7,2 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND) |
|
|
|
Hình thức thanh toán |
HTTToan |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử |
MSTTCGP |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
MSTDVNUNLHDon |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
|
Tên đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
TDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
|
Địa chỉ đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
DCDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hoá đơn điều chỉnh hoặc thay thế |
||||||
|
Tính chất hóa đơn |
TCHDon |
1 |
Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh) |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế có liên quan |
MSTCLQuan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với trường hợp lập hóa đơn điều chỉnh/ thay thế cho hóa đơn đã lập của đơn vị bị chia/tách/ sáp nhập/ hợp nhất) |
|
|
|
Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
LHDCLQuan |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
|
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHMSHDCLQuan |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn) |
|
|
|
Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn) |
|
|
|
Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
SHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn) |
|
|
|
Ngày lập hoá đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
NLHDCLQuan |
|
Ngày |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
|
|
|
Lý do điều chỉnh/thay thế |
LDDCTThe |
2 |
Số (Chi tiết tại phụ lục XVII Quy định này) |
Bắt buộc |
Điều 10 Thông tư 91 |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán |
||||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Fax |
Fax |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Website |
Website |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua |
||||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách) |
MDVQHNSach |
7 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Mã khách hàng |
MKHang |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Căn cước công dân (Số CC/CCCD/số định danh) |
CCCDan |
12 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Số hộ chiếu (Số hộ chiếu/Giấy tờ nhập xuất cảnh) |
SHChieu |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Họ và tên người mua hàng |
HVTNMHang |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu chứa danh sách hàng hóa dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hoá đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hoá, dịch vụ) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa dịch vụ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa, dịch vụ) |
||||||
|
Tính chất |
TChat |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục IV Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
|
Mã hàng hóa, dịch vụ |
MHHDVu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tên hàng hóa, dịch vụ |
THHDVu |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Đơn vị tính |
DVTinh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Số lượng |
SLuong |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Đơn giá |
DGia |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tỷ lệ % chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ) |
TLCKhau |
6,4 |
Số |
Không Bắt buộc |
|
|
|
Số tiền chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ) |
STCKhau |
21,6 |
Số |
Không Bắt buộc |
|
|
|
Thành tiền (Thành tiền chưa có thuế GTGT) |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp TChat có giá trị là “4-Ghi chú/diễn giải”) |
|
|
|
Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT) |
TSuat |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn (Trường hợp hoá đơn điều chỉnh không làm thay đổi thông tin thanh toán của hoá đơn không bắt buộc phải có thẻ này và các chỉ tiêu liên quan) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\THTTLTSuat chứa thông tin tổng hợp theo từng loại thuế suất |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\THTTLTSuat\LTSuat chứa chi tiết thông tin tổng hợp của mỗi loại thuế suất (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng các mức thuế suất khác nhau) |
||||||
|
Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT) |
TSuat |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thành tiền (Thành tiền chưa có thuế GTGT) |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tiền thuế (Tiền thuế GTGT) |
TThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin về số tiền thanh toán, số tiền thuế trên hóa đơn |
||||||
|
Tổng tiền chưa thuế (Tổng cộng thành tiền chưa có thuế GTGT) |
TgTCThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng giảm trừ không chịu thuế |
TGTKCThue |
21,6 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
|
Tổng tiền thuế (Tổng cộng tiền thuế GTGT) |
TgTThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi chứa danh sách các loại tiền phí, lệ phí (nếu có) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi\LPhi chứa chi tiết từng loại tiền phí, lệ phí (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số loại phí, lệ phí) |
||||||
|
Tên loại phí |
TLPhi |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tiền phí |
TPhi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn |
||||||
|
Tổng tiền chiết khấu thương mại |
TTCKTMai |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Tổng giảm trừ khác |
TGTKhac |
21,6 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng số |
TgTTTBSo |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng chữ |
TgTTTBChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTThue chứa thông tin biên lai thu thuế, phí, lệ phí |
||||||
|
Thẻ HDon\DLBLai \DLBLTThue\TTChung |
||||||
|
Tên loại chứng từ (biên lai) |
TLCTu |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Ký hiệu mẫu chứng từ (biên lai) |
KHMCTu |
10 |
Chuỗi ký tự (Ghi là CTT50) |
Bắt buộc |
|
|
|
Ký hiệu chứng từ (biên lai) |
KHCTu |
9 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Số chứng từ (biên lai) |
SCTu |
8 |
Số |
Bắt buộc |
Phụ lục II Thông tư 91 |
|
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTThue\NDBLai chứa nội dung biên lai |
||||||
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTThue\NDBLai\DVThu chứa thông tin đơn vị thu |
||||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
|
||||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTThue\NDBLai\CCu thông tin thông báo nộp thuế |
||||||
|
Đơn vị ra thông báo |
DVTBao |
100 |
Chuỗi ký tự |
|
|
|
|
Số thông báo |
STBao |
50 |
Chuỗi ký tự |
|
|
|
|
Ngày thông báo |
NTBao |
|
Ngày |
|
|
|
|
Nội dung thu |
NDThu |
400 |
Chuỗi ký tự |
|
|
|
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTThue\NDBLai\TThue chứa thông tin chi tiết các khoản thuế phải nộp theo thông báo (thẻ này có thể lặp lại khi có nhiều loại thuế) |
||||||
|
Loại thuế |
LThue |
1 |
Số (1- Thuế GTGT; 2- Thuế TNCN, 3- Thuế TTĐB, 4- Thuế Tài nguyên, 5-Phí BVMT, 6-Thuế BVMT) |
|
|
|
|
Tiền thuế |
TThue |
21,6 |
Số |
|
|
|
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTThue\NDBLai\TTThue chứa thông tin tổng các khoản thuế phải nộp |
||||||
|
Tổng tiền thuế |
TTThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTPhi chứa dữ liệu biên lai thu phí, lệ phí |
||||||
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTPhi\TTChung |
||||||
|
Tên biên lai |
TBLai |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Ký hiệu mẫu biên lai |
KHMBLai |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Phụ lục II Thông tư 91 |
|
|
Ký hiệu biên lai |
KBLai |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Phụ lục II Thông tư 91 |
|
|
Số biên lai |
SBLai |
8 |
Số |
Bắt buộc |
Điểm c khoản 2 Điều 23 Nghị định 254 |
|
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTPhi\NDBLai chứa nội dung biên lai |
||||||
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTPhi\NDBLai\DVThu chứa thông tin đơn vị thu |
||||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTPhi\NDBLai\NNop chứa thông tin người nộp tiền |
||||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTPhi\ NDBLai\TPhi chứa thông tin chi tiết các khoản phí phải nộp theo thông báo (thẻ này có thể lặp lại đối với trường hợp có nhiều loại phí) |
||||||
|
Tên loại phí (Tên loại phí, lệ phí) |
TLPhi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Tiền phí |
TPhi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTPhi\ NDBLai\TTPhi chứa thông tin tổng khoản phí phải nộp |
||||||
|
Tổng tiền phí |
TTPhi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\TTTToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn tích hợp với biên lai |
||||||
|
Tổng tiền thanh toán hóa đơn bằng số |
TgTTTHDBSo |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng tiền thanh toán hóa đơn bằng chữ |
TgTTTHDBChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ HDon\DLQRCode chứa dữ liệu QR Code |
||||||
|
Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7, Mục IV, Phần I, Quy định này) |
|
512 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Với hóa đơn điện tử có mã, nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử (Thẻ MCCQT, đặt bên trong thẻ HDon) |
||||||
|
Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử) |
MCCQT |
34 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm, người mua (nếu có), cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có). |
||||||
|
Thẻ HDon\DSCKS\NBan chứa thông tin chữ ký số người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm (ký trên thẻ HDon\DLHDon, thẻ HDon\DLBLTThue, thẻ HDon\DLBLTPhi và thẻ HDon\DSCKS\NBan\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
||||||
|
Chữ ký số người bán |
Signature |
|
|
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\NMua chứa thông tin chữ ký số người mua (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NMua\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties (nếu cần)) |
||||||
|
Chữ ký số người mua |
Signature |
|
|
Không bắt buộc |
|
|
|
Với hóa đơn điện tử đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về hóa đơn điện tử và bổ sung thẻ CQT (đặt bên trong thẻ HDon\DSCKS) chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (ký trên thẻ HDon\DLHDon, thẻ HDon\DLBLTThue, thẻ HDon\DLBLTPhi, thẻ HDon\MCCQT và thẻ HDon\DSCKS\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
||||||
|
Chữ ký số cơ quan thuế |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần). |
||||||
n) Hoá đơn bán hàng tích hợp biên lai thu thuế, phí, lệ phí
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ HDon chứa thông tin dữ liệu hóa đơn, dữ liệu QR Code và thông tin chữ ký số |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết hóa đơn và thông tin khác do người bán tự định nghĩa |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung chứa thông tin chung của hóa đơn |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên hóa đơn |
THDon |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số hóa đơn |
SHDon |
8 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVI và Khoản 2 Mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tỷ giá |
TGia |
7,2 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND) |
|
|
Hình thức thanh toán |
HTTToan |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử |
MSTTCGP |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
MSTDVNUNLHDon |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
Tên đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
TDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
Địa chỉ đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
DCDVNUNLHDon |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn) |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hoá đơn điều chỉnh hoặc thay thế |
|||||
|
Tính chất hóa đơn |
TCHDon |
1 |
Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh) |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế có liên quan |
MSTCLQuan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với trường hợp lập hóa đơn điều chỉnh/ thay thế cho hóa đơn đã lập của đơn vị bị chia/ tách/ sáp nhập/ hợp nhất) |
|
|
Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
LHDCLQuan |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHMSHDCLQuan |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn) |
|
|
Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn) |
|
|
Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
SHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn) |
|
|
Ngày lập hoá đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
NLHDCLQuan |
|
Ngày |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
|
|
Lý do điều chỉnh/thay thế |
LDDCTThe |
2 |
Số (Chi tiết tại phụ lục XVII Quy định này) |
Bắt buộc |
Điều 10 Thông tư 91 |
|
Ghi chú |
Gchu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán |
|||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Fax |
Fax |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Website |
Website |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua |
|||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách) |
MDVQHNSach |
7 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Mã khách hàng |
MKHang |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Căn cước công dân (Số CC/CCCD/số định danh) |
CCCDan |
12 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Số hộ chiếu (Số hộ chiếu/Giấy tờ nhập xuất cảnh) |
SHChieu |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Họ và tên người mua hàng |
HVTNMHang |
100 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNHang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu chứa danh sách hàng hóa dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hoá đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hoá, dịch vụ) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa dịch vụ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa, dịch vụ) |
|||||
|
Tính chất |
TChat |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Mã hàng hóa, dịch vụ |
MHHDVu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tên hàng hóa, dịch vụ |
THHDVu |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Đơn vị tính |
DVTinh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Số lượng |
SLuong |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Đơn giá |
DGia |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tỷ lệ % chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ) |
TLCKhau |
6,4 |
Số |
Không Bắt buộc |
|
|
Số tiền chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ) |
STCKhau |
21,6 |
Số |
Không Bắt buộc |
|
|
Thành tiền |
ThTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp TChat có giá trị là “4-Ghi chú/diễn giải”) |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn (Trường hợp hoá đơn điều chỉnh không làm thay đổi thông tin thanh toán của hoá đơn không bắt buộc phải có thẻ này và các chỉ tiêu liên quan) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin về số tiền thanh toán, số tiền thuế trên hóa đơn |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi chứa danh sách các loại tiền phí, lệ phí (nếu có) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi\LPhi chứa chi tiết từng loại tiền phí, lệ phí (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số loại phí, lệ phí) |
|||||
|
Tên loại phí |
TLPhi |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tiền phí |
TPhi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan |
|||||
|
Tổng tiền chiết khấu thương mại |
TTCKTMai |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tổng giảm trừ khác |
TGTKhac |
21,6 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng số |
TgTTTBSo |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng chữ |
TgTTTBChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTThue chứa thông tin biên lai thu thuế, phí, lệ phí |
|||||
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTThue\TTChung chứa thông tin chung của biên lai thu thuế, phí, lệ phí |
|||||
|
Tên loại chứng từ (biên lai) |
TLCTu |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu chứng từ (biên lai) |
KHMCTu |
10 |
Chuỗi ký tự (Ghi là CTT50) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu chứng từ (biên lai) |
KHCTu |
9 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số chứng từ (biên lai) |
SCTu |
8 |
Số |
Bắt buộc |
Phụ lục II Thông tư 91 |
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTThue\NDBLai chứa nội dung biên lai thu thuế, phí, lệ phí |
|||||
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTThue\NDBLai\DVThu chứa thông tin đơn vị thu |
|||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTThue\NDBLai\NNop chứa thông tin người nộp tiền |
|||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTThue\NDBLai\CCu thông tin thông báo nộp thuế |
|||||
|
Đơn vị ra thông báo |
DVTBao |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số thông báo |
STBao |
50 |
Chuỗi ký tự |
|
|
|
Ngày thông báo |
NTBao |
|
Ngày |
|
|
|
Nội dung thu |
NDThu |
400 |
Chuỗi ký tự |
|
|
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTThue\NDBLai\TThue chứa thông tin chi tiết các khoản thuế phải nộp theo thông báo (thẻ này có thể lặp lại khi có nhiều loại thuế) |
|||||
|
Loại thuế |
LThue |
1 |
Số (1- Thuế GTGT; 2- Thuế TNCN, 3- Thuế TTĐB, 4- Thuế Tài nguyên, 5-Phí BVMT, 6-Thuế BVMT) |
Bắt buộc |
|
|
Tiền thuế |
TThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTThue\NDBLai\TTThue chứa thông tin tổng các khoản thuế phải nộp |
|||||
|
Tổng tiền thuế |
TTThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTPhi chứa dữ liệu biên lai thu phí, lệ phí |
|||||
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTPhi\TTChung chứa thông tin chung của biên lai thu phí, lệ phí |
|||||
|
Tên biên lai |
TBLai |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu biên lai |
KHMBLai |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Phụ lục II Thông tư 91 |
|
Ký hiệu biên lai |
KBLai |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Phụ lục II Thông tư 91 |
|
Số biên lai |
SBLai |
8 |
Số |
Bắt buộc |
Điểm c khoản 2 Điều 23 Nghị định 254 |
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTPhi\NDBLai chứa nội dung biên lai |
|||||
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTPhi\NDBLai\DVThu chứa thông tin đơn vị thu |
|||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTPhi\NDBLai\NNop chứa thông tin người nộp tiền |
|||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTPhi\NDBLai\TPhi chứa thông tin chi tiết các khoản phí phải nộp (thẻ này có thể lặp lại đối với trường hợp có nhiều loại phí) |
|||||
|
Tên loại phí, lệ phí |
TLPhi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tiền phí |
TPhi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLBLai\DLBLTPhi\ NDBLai\TTPhi chứa thông tin tổng khoản phí phải nộp |
|||||
|
Tổng tiền phí |
TTPhi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\TTTToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn tích hợp với biên lai |
|||||
|
Tổng tiền thanh toán hóa đơn bằng số |
TgTTTHDBSo |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Tổng tiền thanh toán hóa đơn bằng chữ |
TgTTTHDBChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DLHDon\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ HDon\DLQRCode chứa dữ liệu QR Code |
|||||
|
Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7, Mục IV, Phần I, Quy định này) |
|
512 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Với hóa đơn điện tử có mã, nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử (Thẻ MCCQT, đặt bên trong thẻ HDon) |
|||||
|
Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử) |
MCCQT |
34 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận uỷ nhiệm, người mua (nếu có), cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có). |
|||||
|
Thẻ HDon\DSCKS\NBan chứa thông tin chữ ký số người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm (ký trên thẻ HDon\DLHDon, thẻ HDon\DLBLTThue, thẻ HDon\DLBLTPhi và thẻ HDon\DSCKS\NBan\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số người bán |
Signature |
|
|
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\NMua chứa thông tin chữ ký số người mua (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NMua\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties (nếu cần)) |
|||||
|
Chữ ký số người mua |
Signature |
|
|
Không bắt buộc |
|
|
Với hóa đơn điện tử đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về hóa đơn điện tử và bổ sung thẻ CQT (đặt bên trong thẻ HDon\DSCKS) chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (ký trên thẻ HDon\DLHDon, thẻ HDon\DLBLTThue, thẻ HDon\DLBLTPhi, thẻ HDon\MCCQT và thẻ HDon\DSCKS\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số cơ quan thuế |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần). |
|||||
o) Định dạng dữ liệu tổng hợp doanh thu từ casino, trò chơi điện tử
Dữ liệu tổng hợp doanh thu từ casino, trò chơi điện tử có định dạng như sau

Hình minh họa: Định dạng dữ liệu phiếu tổng hợp doanh thu đối với hoạt động kinh doanh casino, trò chơi điện tử có thưởng
Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ gốc PTHDThu chứa thông tin tổng hợp doanh thu, trong đó bao gồm dữ liệu tổng hợp doanh thu và chữ ký số của NNT |
|||||
|
Thẻ PTHDThu\DLPTHDThu chứa dữ liệu tổng hợp doanh thu, trong đó bao gồm các thông tin chung của phiếu tổng hợp doanh thu, nội dung chi tiết phiếu tổng hợp |
|||||
|
Thẻ PTHDThu\DLPTHDThu\TTChung chứa thông tin chung phiếu tổng hợp |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên (tên phiếu tổng hợp) |
Ten |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mẫu số (mẫu số phiếu tổng hợp) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu phiếu tổng hợp |
KHPTHop |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số phiếu tổng hợp |
SPTHop |
5 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Ngày lập phiếu tổng hợp |
NLPTHop |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Tên NNT |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế NNT |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa điểm kinh doanh |
DCKDoanh |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVI và Khoản 2 Mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tỷ giá |
TGia |
7,2 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND) |
|
|
Thẻ PTHDThu\DLPTHDThu\NDPTHDThu chứa nội dung phiếu tổng hợp doanh thu |
|||||
|
Thẻ PTHDThu\DLPTHDThu\NDPTHDThu\DSDLieu chứa danh sách dữ liệu của phiếu tổng hợp |
|||||
|
Thẻ PTHDThu\DLPTHDThu\NDPTHDThu\DSDLieu\DLieu chứa chi tiết 01 dòng dữ liệu (có thể lặp lại nhiều lần tùy theo dữ liệu của phiếu tổng hợp) |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
6 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Số quầy (Quầy/số bàn/số máy) |
SQuay |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số tiền thu (Số tiền thu được của người chơi) |
STThu |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Số tiền trả (Số tiền đổi trả cho người chơi do người chơi trúng thưởng hoặc người chơi không sử dụng hết) |
STTra |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Số tiền thưởng (Số tiền trả thưởng cho khách) |
STThuong |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Doanh thu (Số tiền thu được trừ đi số tiền trả) |
DThu |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ PTHDThu\DLPTHDThu\NDPTHDThu\DThu chứa thông tin về tổng số tiền thu được, số tiền đã trả lại, số tiền doanh thu |
|||||
|
Tổng tiền thu được (Tổng cộng tiền thu được) |
TgTThu |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Tổng tiền đã trả (Tổng cộng tiền trả lại) |
TgTTra |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Tổng doanh thu |
TgDThu |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Tổng doanh thu quy đổi |
TgDTQDoi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ PTHDThu\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của NNT hoặc đại diện hợp pháp và các chữ ký số khác (nếu có). |
|||||
|
Thẻ PTHDThu\DSCKS\NNT chứa thông tin chữ ký số của NNT (Ký trên thẻ PTHDThu\DLPTHDThu và thẻ PTHDThu\DLPTHDThu\DSCKS\NNT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số NNT |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ PTHDThu\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ PTHDThu\DLPTHDThu và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần)). |
|||||
3. Định dạng thông báo Mẫu số 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử
a) Thông báo có định dạng như sau

Hình minh họa 19: Định dạng dữ liệu Thông báo Mẫu số 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử
b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ TBao chứa dữ liệu thông báo và thông tin chữ ký số của cơ quan thuế |
|||||
|
Thẻ TBao\ DLTBao chứa dữ liệu thông báo |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mẫu số (Mẫu số thông báo) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tên (Tên thông báo) |
Ten |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số (Số thông báo) |
So |
30 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa danh |
DDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên cơ quan thuế cấp trên |
TCQTCTren |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế ra thông báo) |
TCQT |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày thông báo |
NTBao |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Trừ trường hợp là đơn vị bán tài sản công không có mã số thuế) |
|
|
Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của đơn vị bán tài sản công) |
MDVQHNSach |
7 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp đơn vị bán tài sản công không có Mã số thuế) |
|
|
Tên NNT |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thời gian gửi (Thời gian NNT gửi tới CQT) |
TGGui |
|
Ngày giờ |
Không bắt buộc |
|
|
Loại thông báo |
LTBao |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục XI Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Căn cứ (Tên loại thông điệp nhận) |
CCu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã giao dịch điện tử |
MGDDTu |
46 |
Chuỗi ký tự |
Không Bắt buộc |
|
|
Số lượng (Số lượng dữ liệu trong gói) |
SLuong |
7 |
Số |
Không Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\LCMa chứa thông tin, danh sách lý do hóa đơn không đủ điều kiện cấp mã (Loại thông báo là “1- Thông báo hóa đơn không đủ điều kiện cấp mã) |
|||||
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số hóa đơn (Số hóa đơn điện tử) |
SHDon |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày lập (Ngày lập hóa đơn) |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\LCMa\DSLDo chứa danh sách lý do hóa đơn không đủ điều kiện cấp mã |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\LCMa\DSLDo\LDo chứa lý do hóa đơn không đủ điều kiện cấp mã |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Mã lỗi |
MLoi |
4 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mô tả lỗi |
MTLoi |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hướng dẫn xử lý |
HDXLy |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\LHDKMa chứa thông tin, danh sách các hóa đơn không mã không hợp lệ cùng danh sách lý do tương ứng (trường hợp Loại thông báo là “3- Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin từng hóa đơn không hợp lệ) |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\LHDKMa\DSHDon chứa danh sách các hóa đơn không hợp lệ cùng danh sách lý do |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\LHDKMa\DSHDon\HDon chứa thông tin từng hóa đơn không hợp lệ cùng danh sách lý do |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số hóa đơn |
SHDon |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày lập (Ngày lập hóa đơn) |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\LHDKMa\DSHDon\HDon\DSLDo chứa danh sách lý do không hợp lệ của từng hóa đơn |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\LHDKMa\DSHDon\HDon\DSLDo\LDo chứa từng lý do không hợp lệ của từng hóa đơn |
|||||
|
Mã lỗi |
MLoi |
4 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mô tả lỗi |
MTLoi |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hướng dẫn xử lý |
HDXLy |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\LBTHKXDau chứa thông tin Bảng tổng hợp khác trường hợp bán xăng dầu, Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra không hợp lệ cùng lý do tương ứng (Loại thông báo là “4- Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin của Bảng tổng hợp khác xăng dầu, Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra không hợp lệ”) |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\LBTHKXDau\DSBTHop chứa danh sách các Bảng tổng hợp khác trường hợp bán xăng dầu, Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra không hợp lệ cùng danh sách lý do tương ứng |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\LBTHKXDau\DSBTHop\BTHop chứa thông tin từng Bảng tổng hợp khác trường hợp bán xăng dầu, Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra không hợp lệ cùng danh sách các lý do tương ứng |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Kỳ dữ liệu (Kỳ dữ liệu Bảng tổng hợp, Tờ khai dữ liệu) |
KDLieu |
10 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Lần đầu |
LDau |
1 |
Số (1: lần đầu, 0: bổ sung) |
Bắt buộc |
|
|
Bổ sung lần thứ |
BSLThu |
3 |
Số |
Bắt buộc (Đối với trường hợp LDau = 0) |
|
|
Số bảng tổng hợp dữ liệu (Số thứ tự bảng tổng hợp dữ liệu) |
SBTHDLieu |
5 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\LBTHKXDau\DSBTHop\BTHop\DSLDTTChung chứa danh sách lý do không hợp lệ (nếu có) của thông tin chung Bảng tổng hợp, tờ khai dữ liệu |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\LBTHKXDau\DSBTHop\BTHop\DSLDTTChung\ LDTTChung chứa từng lý do không hợp lệ của thông tin chung Bảng tổng hợp, tờ khai dữ liệu |
|||||
|
Mã lỗi |
MLoi |
4 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mô tả lỗi |
MTLoi |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hướng dẫn xử lý |
HDXLy |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\LBTHKXDau\DSBTHop\BTHop\DSLHDon chứa danh sách các hóa đơn thuộc Bảng tổng hợp, Tờ khai dữ liệu không hợp lệ (nếu có) cùng danh sách lý do |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\LBTHKXDau\DSBTHop\BTHop\DSLHDon\HDon chứa từng hóa đơn thuộc Bảng tổng hợp, Tờ khai dữ liệu không hợp lệ cùng danh sách lý do |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số hoá đơn |
KHMSHDon |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Số hóa đơn |
SHDon |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Ngày lập (Ngày lập hóa đơn) |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tên người mua |
TNMua |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\LBTHKXDau\DSBTHop\BTHop\DSLHDon\HDon\ DSLDo chứa danh sách các lý do không hợp lệ của từng hóa đơn trong Bảng tổng hợp, Tờ khai dữ liệu không hợp lệ |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\LBTHKXDau\DSBTHop\BTHop\DSLHDon\HDon\ DSLDo\LDo chứa từng lý do không hợp lệ của từng hóa đơn trong Bảng tổng hợp, Tờ khai dữ liệu không hợp lệ |
|||||
|
Mã lỗi |
MLoi |
4 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mô tả lỗi |
MTLoi |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hướng dẫn xử lý |
HDXLy |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\LDNCLe\DSLDo chứa danh sách các lý do không hợp lệ của đơn đề nghị cấp hóa đơn có mã theo từng lần phát sinh (Loại thông báo là “6- Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin Đơn đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh”) |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\LDNCLe\DSLDo\LDo chứa lý do không hợp lệ |
|||||
|
Mã lỗi |
MLoi |
4 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mô tả lỗi |
MTLoi |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hướng dẫn xử lý |
HDXLy |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\LHDMTTien\DSLDo chứa danh sách các lý do không hợp lệ của hóa đơn khởi tạo từ máy tính tiền (Loại thông báo là “7- Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin gói dữ liệu hóa đơn khởi tạo từ máy tính tiền không hợp lệ”) |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\ LHDMTTien \DSLDo\LDo chứa lý do không hợp lệ |
|||||
|
Mã lỗi |
MLoi |
4 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mô tả lỗi |
MTLoi |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hướng dẫn xử lý |
HDXLy |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\KHLTTGDich\DSBTTGDich\BTTGDich\DSGDich chứa thông tin, danh sách giao dịch không hợp lệ (Loại thông báo là “8 - Thông báo kết quả đối chiếu thông tin chi tiết giao dịch không hợp lệ”) |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\KHLTTGDich\DSBTTGDich\BTTGDich\DSGDich\GDich chứa từng giao dịch không hợp lệ |
|||||
|
Kỳ dữ liệu |
KDLieu |
10 |
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Mã giao dịch |
MGDich |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\KHLTTGDich\DSBTTGDich\BTTGDich\DSGDich\GDich\DS LDo chứa thông tin, danh sách lý do không hợp lệ (Loại thông báo là “8 - Thông báo kết quả đối chiếu thông tin chi tiết giao dịch không hợp lệ”) |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\KHLTTGDich\ DSBTTGDich\BTTGDich\DSGDich\GDich\DSLDo\LDo chứa lý do không hợp lệ |
|||||
|
Mã lỗi |
MLoi |
4 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mô tả lỗi |
MTLoi |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hướng dẫn xử lý |
HDXLy |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\KHLTTGDich chứa thông tin Bảng chi tiết giao dịch không hợp lệ cùng lý do tương ứng (Loại thông báo là “8 - Thông báo kết quả đối chiếu thông tin chi tiết giao dịch không hợp lệ”) |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\KHLTTGDich\DSBTTGDich chứa danh sách các Bảng chi tiết giao dịch không hợp lệ cùng danh sách lý do tương ứng |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\KHLTTGDich\DSBTTGDich\BTTGDich chứa thông tin từng Bảng chi tiết giao dịch không hợp lệ cùng danh sách các lý do tương ứng |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Kỳ dữ liệu |
KDLieu |
10 |
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Lần đầu |
LDau |
1 |
Số (1: lần đầu, 0: bổ sung) |
Bắt buộc |
|
|
Bổ sung lần thứ |
BSLThu |
3 |
Số |
Bắt buộc (Đối với trường hợp LDau = 0) |
|
|
Số bảng chi tiết giao dịch (Số thứ tự bảng chi tiết giao dịch) |
SBCTGDich |
5 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\KHLTTGDich\DSBTTGDich\BTTGDich\DSLDTTChung chứa lý do không hợp lệ thông tin chung bảng thông tin chi tiết giao dịch |
|||||
|
Mã lỗi |
MLoi |
4 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mô tả lỗi |
MTLoi |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hướng dẫn xử lý |
HDXLy |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\KHLKhac\DSLDo chứa thông tin, danh sách lý do không hợp lệ (Loại thông báo là “9- Thông báo kết quả đối chiếu thông tin gói dữ liệu không hợp lệ các trường hợp khác”) |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\KHLKhac\DSLDo\LDo chứa lý do không hợp lệ |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Mã lỗi |
MLoi |
4 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mô tả lỗi |
MTLoi |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hướng dẫn xử lý |
HDXLy |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có) |
|||||
|
Thẻ TBao\DSCKS\CQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ TBao\DSCKS\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (Chỉ ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần)). |
|||||
4. Định dạng thông báo phản hồi về hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh
a) Thông báo có định dạng như sau

Hình minh họa: Định dạng dữ liệu Thông báo phản hồi về hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh
b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
||
|
Thẻ TBao chứa dữ liệu thông báo, số thông báo và thông tin chữ ký số của cơ quan thuế |
||||||
|
Thẻ TBao\DLTBao chứa dữ liệu thông báo |
||||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
||
|
Mẫu số (Mẫu số thông báo) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII Quy định này) |
Bắt buộc |
||
|
Tên (Tên thông báo) |
Ten |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
||
|
Địa danh |
Ddanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
||
|
Tên cơ quan thuế cấp trên |
TCQTCTren |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
||
|
Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế ra thông báo) |
TCQT |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
||
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
||
|
Tên NNT |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
||
|
Thời gian gửi (Thời gian NNT gửi tới CQT) |
TGGui |
|
Ngày giờ |
Bắt buộc |
||
|
Kết quả |
Kqua |
1 |
Số (0: Không hợp lệ, 1: Hợp lệ) |
Bắt buộc |
||
|
Đề nghị (CQT đề nghị) |
Dnghi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
||
|
Địa chỉ (Địa chỉ liên hệ với CQT) |
Dchi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
||
|
Hình thức (Hình thức của chữ ký) |
HThuc |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
||
|
Chức danh (Chức danh của chữ ký) |
CDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
||
|
Thẻ Tbao\DLTBao\DSLDo chứa danh sách lý do hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh của người nộp thuế là không hợp lệ (nếu có) |
||||||
|
Thẻ Tbao\DLTBao\DSLDo\Ldo chứa lý do hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh của người nộp thuế là không hợp lệ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần theo số lượng lý do) |
||||||
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
||
|
Nội dung |
Ndung |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
||
|
Hướng dẫn xử lý |
HDXLy |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
||
|
Ghi chú |
Gchu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
||
|
Thẻ Tbao\STBao chứa thông tin số thông báo và ngày thông báo |
||||||
|
Số (Số thông báo) |
So |
30 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
||
|
Ngày thông báo |
NTBao |
|
Ngày |
Bắt buộc |
||
|
Thẻ TBao\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế, cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có) |
||||||
|
Thẻ TBao\DSCKS\TTCQT chứa thông tin chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ TBao\DSCKS\TTCQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
||||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
||
|
Thẻ TBao\DSCKS\CQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao, thẻ TBao\STBao và thẻ TBao\DSCKS\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
||||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
||
|
Thẻ TBao\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (Chỉ ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần)). |
||||||
5. Thông điệp gửi hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế để cấp mã
Thông điệp gửi hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế để cấp mã có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng thông điệp gửi hóa đơn tới cơ quan thuế để cấp mã
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này.
- Dữ liệu hóa đơn cần cấp mã được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Một thông điệp chỉ chứa dữ liệu của một hóa đơn. Trong hóa đơn chưa có thẻ MCCQT.
- Chi tiết định dạng của hóa đơn có mã được mô tả tại Khoản 2 Mục II Phần II Quy định này.
6. Thông điệp thông báo kết quả cấp mã hóa đơn điện tử của cơ quan thuế
Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng thông điệp thông báo kết quả cấp mã hóa đơn của cơ quan thuế
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này.
- Dữ liệu hóa đơn có mã được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Một thông điệp chỉ chứa dữ liệu của một hóa đơn. Trong hóa đơn chứa thông tin cơ quan thuế trả ra (thẻ MCCQT).
- Định dạng của hóa đơn có mã được mô tả tại Khoản 2 Mục II Phần II Quy định này.
7. Thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử không mã đến cơ quan thuế
Thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử không mã đến cơ quan thuế có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng thông điệp gửi hóa đơn điện tử không có mã tới cơ quan thuế
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này.
- Dữ liệu hóa đơn không mã được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Chi tiết định dạng của hóa đơn không có mã được mô tả tại Khoản 2 Mục II Phần II Quy định này.
8. Thông điệp thông báo Mẫu số 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử
Thông điệp thông báo Mẫu số 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng thông điệp thông báo mẫu số 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này.
- Dữ liệu thông báo về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Chi tiết định dạng của thông báo mẫu số 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử được mô tả tại Khoản 3 Mục II Phần II Quy định này.
9. Thông điệp thông báo phản hồi về hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh
Thông điệp thông báo phản hồi về hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng thông điệp thông báo phản hồi về hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này.
- Dữ liệu thông báo phản hồi về hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Chi tiết định dạng của thông báo phản hồi về hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh tại Khoản 4 Mục II Phần II Quy định này.
10. Thông điệp gửi hóa đơn khởi tạo từ máy tính tiền tới cơ quan thuế
Thông điệp gửi hóa đơn khởi tạo từ máy tính tiền tới cơ quan thuế có định dạng như sau

Hình minh họa: Định dạng thông điệp gửi hóa đơn khởi tạo từ máy tính tiền tới cơ quan thuế.
- Định dạng chung cho thông điệp gửi hóa đơn khởi tạo từ máy tính tiền tới cơ quan thuế được mô tả tại Khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này. Thông điệp này được bổ sung thêm chữ ký số của NNT (người bán) được ký trên thẻ TDiep\DLieu và thẻ TDiep\CKSNNT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties.
- Dữ liệu hóa đơn được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp. Trong hóa đơn có thẻ MCCQT (đối với hóa đơn có mã).
- Chi tiết định dạng của hóa đơn được mô tả tại khoản 2 Mục II phần II Quy định này.
11. Thông điệp gửi hóa đơn thay thế/ điều chỉnh nhiều hóa đơn kèm bảng kê tới cơ quan thuế

Hình minh họa: Thông điệp gửi hóa đơn thay thế/ điều chỉnh nhiều hóa đơn kèm bảng kê tới cơ quan thuế
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5 Mục IV Phần I theo Quy định này.
- Dữ liệu của hóa đơn thay thế/ điều chỉnh nhiều hóa đơn và bảng kê được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Một thông điệp chỉ chứa dữ liệu của một hóa đơn thay thế/điều chỉnh nhiều hóa đơn và bảng kê kèm theo.
- Chi tiết định dạng của hóa đơn mô tả tại Khoản 2 Mục II Phần II theo Quy định này.
- Chi tiết định dạng bảng kê được mô tả tại Khoản 7 Mục III Phần II theo Quy định này.
12. Thông điệp gửi hóa đơn tích hợp biên lai tới cơ quan thuế (hóa đơn không mã)

Hình minh họa: Thông điệp gửi hóa đơn tích hợp biên lai tới cơ quan thuế
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5 Mục IV Phần I theo Quy định này.
- Dữ liệu của hóa đơn tích hợp biên lai được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Một thông điệp chỉ chứa dữ liệu của một hóa đơn tích hợp biên lai.
- Chi tiết định dạng của hóa đơn tích hợp biên lai thu thuế, phí, lệ phí được mô tả tại Khoản 2 Mục II Phần II theo Quy định này.
13. Thông điệp chuyển hóa đơn kèm phiếu tổng hợp doanh thu casino 01/TH-DT đến Cơ quan thuế

Hình minh họa: Thông điệp gửi hóa đơn kèm phiếu tổng hợp doanh thu casino đến cơ quan Thuế
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5 Mục IV Phần I theo Quy định này.
- Dữ liệu của hóa đơn và phiếu tổng hợp doanh thu casino được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Một thông điệp chỉ chứa dữ liệu của một hóa đơn và phiếu tổng hợp doanh thu kèm theo.
- Chi tiết định dạng của hóa đơn được mô tả tại Khoản 2 Mục II Phần II theo Quy định này.
- Chi tiết định dạng của phiếu tổng hợp doanh thu được mô tả tại Khoản 2 Mục II Phần II theo Quy định này.
III. Các thành phần dữ liệu áp dụng cho nghiệp vụ xử lý hóa đơn có sai sót
1. Định dạng dữ liệu thông báo hóa đơn điện tử có sai sót
a) Định dạng của một thông báo hóa đơn điện tử có sai sót:

Hình minh họa: Định dạng dữ liệu Thông báo hóa đơn điện tử có sai sót
b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ TBao chứa dữ liệu thông báo hóa đơn điện tử có sai sót bao gồm: Thông tin chung của NNT, danh sách hóa đơn sai sót và chữ ký số của NNT |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao chứa dữ liệu thông báo hóa đơn điện tử có sai sót, trong đó bao gồm các thông tin của NNT, danh sách các hóa đơn có sai sót |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mẫu số (Mẫu số thông báo) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tên (Tên thông báo) |
Ten |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Loại (Loại thông báo) |
Loai |
1 |
Số (1: Thông báo của NNT, 2: Giải trình của NNT theo thông báo của CQT) |
Bắt buộc |
|
|
Mã CQT (Mã cơ quan thuế quản lý) |
MCQT |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên cơ quan thuế |
TCQT |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số (Số thông báo của CQT) |
So |
30 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với Loại=2: Giải trình của NNT theo thông báo của CQT) |
|
|
Ngày thông báo của CQT |
NTBCCQT |
|
Ngày |
Bắt buộc (Đối với Loại=2: Giải trình của NNT theo thông báo của CQT) |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Trừ trường hợp là đơn vị bán tài sản công không có mã số thuế) |
|
|
Tên NNT |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa danh |
DDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày thông báo |
NTBao |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Danh sách hóa đơn được bao trong thẻ TBao\DLTBao\DSHDon |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSHDon\HDon chứa thông tin chi tiết mỗi hóa đơn có sai sót |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Mã của cơ quan thuế cấp |
MCCQT |
34 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Trừ trường hợp là hóa đơn không có mã của CQT) |
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Số hóa đơn (Số hóa đơn điện tử) |
SHDon |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Ngày (Ngày lập hóa đơn) |
Ngay |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Loại hóa đơn điện tử |
LADHDDT |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục VI Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Lý do |
LDo |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của NNT và các chữ ký số khác (nếu có). |
|||||
|
Thẻ TBao\DSCKS\NNT chứa thông tin chữ ký số của NNT hoặc của đại diện hợp pháp (Ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ TBao\DSCKS\NNT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số NNT |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ HDon\DSCKS\NMua chứa thông tin chữ ký số người mua (nếu có) (Ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ TBao\DSCKS\NMua\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) (nếu cần)) |
|||||
|
Chữ ký số người mua |
Signature |
|
|
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần)). |
|||||
2. Định dạng dữ liệu thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử đã lập có sai sót
a) Định dạng thông báo như sau:

Hình minh họa: Định dạng dữ liệu thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử đã lập có sai sót
b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
|
Thẻ TBao chứa dữ liệu thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử đã lập có sai sót, trong đó bao gồm dữ liệu thông báo, số thông báo và chữ ký số của cơ quan thuế |
||||||
|
Thẻ TBao\DLTBao chứa dữ liệu thông báo, trong đó bao gồm các thông tin chung của thông báo, danh sách các hóa đơn/chứng từ điện tử |
||||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mẫu số (mẫu số thông báo) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Tên (Tên thông báo) |
Ten |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Địa danh |
DDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Tên cơ quan thuế cấp trên |
TCQTCTren |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế ra thông báo) |
TCQT |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Tên người nộp thuế |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Trừ trường hợp là đơn vị bán tài sản công không có mã số thuế) |
|
|
|
Mã giao dịch điện tử |
MGDDTu |
46 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thời gian nhận (Thời gian CQT tiếp nhận) |
TGNhan |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Ngày thông báo (Ngày trên thông báo sai sót của NNT) |
NTBNNT |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Số thứ tự thẻ (Số thứ tự thẻ <TBao> trong thông điệp thông báo về hóa đơn điện tử có sai sót) |
STTThe |
4 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã hồ sơ (Mã hồ sơ thủ tục hành chính) |
MHSo |
40 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Hình thức (Hình thức của chữ ký) |
HThuc |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Chức danh (Chức danh của chữ ký) |
CDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Danh sách lý do thông báo không tiếp nhận được bao trong thẻ TBao\DLTBao\ |
||||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSLDKTNhan\LDo chứa lý do không tiếp nhận |
||||||
|
Mã lỗi |
MLoi |
4 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mô tả (Lý do không tiếp nhận) |
MTLoi |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Hướng dẫn xử lý |
HDXLy |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Danh sách các hóa đơn không tiếp nhận được bao trong thẻ TBao\DLTBao\DSHDon (nếu có) |
||||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSHDon\HDon chứa thông tin chi tiết mỗi hóa đơn |
||||||
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
|
Mã CQT cấp |
MCQTCap |
34 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Trừ trường hợp là hóa đơn không có mã của CQT) |
|
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Số hóa đơn (Số hóa đơn điện tử) |
SHDon |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Ngày lập (Ngày lập hóa đơn) |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Loại áp dụng hóa đơn điện tử |
LADHDDT |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục VI Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSHDon\HDon\DSLDKTNhan chứa danh sách lý do không tiếp nhận (nếu có). |
||||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSHDon\HDon\DSLDKTNhan\LDo chứa lý do không tiếp nhận |
||||||
|
Mã lỗi |
MLoi |
4 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mô tả (Lý do không tiếp nhận) |
MTa |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Danh sách các chứng từ không tiếp nhận được bao trong thẻ TBao\DLTBao\DSCTu (nếu có) |
||||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSCTu\CTu chứa thông tin chi tiết mỗi chứng từ |
||||||
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
|
Ký hiệu mẫu số chứng từ |
KHMSCTu |
10 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
Phụ lục II Thông tư 91 |
|
|
Ký hiệu chứng từ |
KHCTu |
9 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
Phụ lục II Thông tư 91 |
|
|
Số chứng từ (Số chứng từ) |
SCTu |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
Phụ lục II Thông tư 91 |
|
|
Ngày lập (Ngày lập chứng từ) |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Loại áp dụng chứng từ điện tử |
LADCTDT |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục XIV Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSCTu\CTu\DSLDKTNhan chứa danh sách lý do không tiếp nhận (nếu có). |
||||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSCTu\CTu\DSLDKTNhan\LDo chứa lý do không tiếp nhận |
||||||
|
Mã lỗi |
MLoi |
4 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mô tả (Lý do không tiếp nhận) |
MTa |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ TBao\STBao chứa thông tin số thông báo và ngày thông báo |
||||||
|
Số (Số thông báo) |
So |
30 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Ngày thông báo |
NTBao |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ TBao\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế, cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có) (Trường hợp CQT tiếp nhận Mẫu số 04/SS-HĐĐT Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC do NNT gửi đến theo quy định tại khoản 3 Điều 10 và điểm 9 Phụ lục Nghị định số 254/2026/NĐ-CP thì “Chữ ký số” là chữ ký số của cơ quan thuế) |
||||||
|
Thẻ TBao\DSCKS\TTCQT chứa thông tin chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ TBao\DSCKS\TTCQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
||||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
|
Thẻ TBao\DSCKS\CQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao, thẻ TBao\STBao và thẻ TBao\DSCKS\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
||||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ TBao\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần) ). |
||||||
3. Định dạng dữ liệu thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát (01/TB-RSĐT)
a) Định dạng thông báo như sau:

Hình minh họa: Định dạng dữ liệu thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát
b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ TBao chứa thông điệp thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát, trong đó bao gồm dữ liệu thông báo, số thông báo và chữ ký số của cơ quan thuế |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao chứa dữ liệu thông báo, trong đó bao gồm các thông tin chung của thông báo, danh sách các hóa đơn NNT cần rà soát |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mẫu số (mẫu số thông báo) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tên (Tên thông báo) |
Ten |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa danh |
DDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên cơ quan thuế cấp trên |
TCQTCTren |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế ra thông báo) |
TCQT |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên người nộp thuế |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Trừ trường hợp là đơn vị bán tài sản công không có mã số thuế) |
|
|
Địa chỉ liên hệ |
DCLHe |
400 |
Chuỗi ký tự |
|
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
|
|
|
Số thứ tự thẻ (Số thứ tự thẻ <TBao> trong thông điệp thông báo về hóa đơn điện tử có sai sót) |
STTThe |
4 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Hình thức (Hình thức của chữ ký) |
HThuc |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Chức danh (Chức danh của chữ ký) |
CDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\STBao chứa thông tin về số thông báo và ngày thông báo |
|||||
|
Số (Số thông báo) |
So |
30 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày thông báo |
NTBao |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Danh sách các hóa đơn cần rà soát được bao trong thẻ TBao\DLTBao\DSHDon (nếu có) |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSHDon\HDon chứa thông tin chi tiết mỗi hóa đơn (Thẻ này được lặp lại nhiều lần) |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Số hóa đơn điện tử |
SHDon |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Ngày lập hóa đơn |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Loại áp dụng hóa đơn điện tử |
LADHDDT |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục VI Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Lý do cần rà soát |
LDCRSoat |
200 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế, cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có) |
|||||
|
Thẻ TBao\DSCKS\TTCQT chứa thông tin chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ TBao\DSCKS\TTCQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS\CQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao, thẻ TBao\STBao và thẻ TBao\DSCKS\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần) ). |
|||||
4. Thông điệp thông báo về hóa đơn điện tử có sai sót
Thông điệp gửi thông báo về hóa đơn điện tử có sai sót có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một thông điệp gửi thông báo về hóa đơn điện tử có sai sót
- Thông báo về hóa đơn điện tử có sai sót được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I Quy định này.
- Chi tiết định dạng thông báo về hóa đơn điện tử có sai sót được mô tả tại Khoản 1, Mục III, Phần II Quy định này.
5. Thông điệp thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử đã lập có sai sót
Thông điệp gửi thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử đã lập có sai sót có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một thông điệp gửi thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử đã lập có sai sót
- Thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử đã lập có sai sót được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I Quy định này.
- Chi tiết định dạng thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử đã lập có sai sót được mô tả tại Khoản 2, Mục III, Phần II Quy định này.
6. Thông điệp thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát
Thông điệp thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một thông điệp thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát
- Thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I Quy định này.
- Chi tiết định dạng thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát được mô tả tại Khoản 3, Mục III, Phần II Quy định này.
7. Định dạng dữ liệu của bảng kê hóa đơn thay thế, điều chỉnh (01/BK-ĐCTT)
a) Định dạng dữ liệu của bảng kê hóa đơn thay thế, điều chỉnh như sau:

Hình minh họa: Định dạng dữ liệu của bảng kê hóa đơn thay thế, điều chỉnh
b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ BKe\NDBKe chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết bảng kê hóa đơn điều chỉnh/thay thế nhiều |
|||||
|
Thẻ BKe\NDBKe\TTChung chứa thông tin chung của bảng kê |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên bảng kê |
TBKe |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số bảng kê |
KHMBKe |
10 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số bảng kê |
SBKe |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày bảng kê |
NBKe |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Tính chất hóa đơn |
TCHDon |
1 |
Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh) |
Bắt buộc |
|
|
Người bán (Công ty) |
NBan |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế người bán |
MSTNBan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ người bán |
DCNBan |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Tổ chức tài chính, ngân hàng |
TCTCNHang |
1 |
Số |
Bắt buộc |
0: không, 1: có |
|
Người mua (Công ty) |
NMua |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế người mua |
MSTNMua |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Địa chỉ người mua |
DCNMua |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ BKe\NDBKe\TTChung\DSLDTDoi chứa thông tin nội dung thay đổi khi thay thế/ điều chỉnh nhiều |
|||||
|
Lý do thay thế/ điều chỉnh (Thẻ này được lặp lại nhiều lần) |
LDo |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BKe\NDBKe\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ BKe\NDBKe\DSHHDVu chứa thông tin bảng kê chi tiết thay đổi |
|||||
|
Thẻ BKe\NDBKe\DSHHDVu\HHDVu\TTTDChinh chứa chi tiết 1 dòng hàng hóa dịch vụ trước điều chỉnh/thay thế (thẻ này có thể được lặp lại nhiều lần) |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn trước thay thế/ điều chỉnh |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu hóa đơn trước thay thế/ điều chỉnh |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Số hóa đơn trước thay thế/ điều chỉnh |
SHDon |
8 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tên hàng hóa hoá, dịch vụ trước thay thế/điều chỉnh |
THHDVGoc |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Số lượng trước thay thế/điều chỉnh |
SLGoc |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Đơn giá trước thay thế/điều chỉnh |
DGGoc |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thành tiền (Thành tiền chưa có thuế GTGT) trước thay thế/điều chỉnh |
ThTGoc |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thuế suất trước thay thế/điều chỉnh |
TSGoc |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tiền thuế (Tiền thuế GTGT) trước thay thế/điều chỉnh |
TTGoc |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tổng tiền khác trước thay thế/điều chỉnh (Tổng tiền chiết khấu) |
TgTKGoc |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tổng tiền sau thuế trước thay thế/điều chỉnh |
TgTSTGoc |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ Bke\NDBKe\DSHHDVu\HHDVu\TTSDChinh chứa chi tiết 1 dòng hàng hóa dịch vụ sau điều chỉnh/thay thế (thẻ này có thể được lặp lại nhiều lần) |
|||||
|
Tên hàng hóa hoá, dịch vụ sau thay thế/điều chỉnh |
THHDVTDoi |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Số lượng sau thay thế/điều chỉnh |
SLTDoi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Đơn giá sau thay thế/điều chỉnh |
DGTDoi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (nếu có) |
|
|
Thành tiền (Thành tiền chưa có thuế GTGT) sau thay thế/điều chỉnh |
ThTTDoi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thuế suất sau thay thế/điều chỉnh |
TSTDoi |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V Quy định này) |
Bắt buộc (nếu có) |
|
|
Tiền thuế (Tiền thuế GTGT) sau thay thế/điều chỉnh |
TTTDoi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tổng tiền khác sau thay thế/điều chỉnh |
TgTTDoi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Tổng tiền sau thuế sau thay thế/điều chỉnh |
TgTSTTDoi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BKe\NDBKe\DSHHDVu\HHDVu\CLech chứa chi tiết 1 dòng hàng hóa dịch vụ sau điều chỉnh/thay thế (thẻ này có thể được lặp lại nhiều lần) |
|||||
|
Tổng tiền chưa thuế (Tổng cộng thành tiền chưa có thuế GTGT) chênh lệch |
TgTCTCLech |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Tổng tiền thuế (Tổng cộng tiền thuế GTGT) chênh lệch |
TgTTCLech |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Tổng tiền khác chênh lệch |
TgTKCLech |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (nếu có) |
|
|
Tổng tiền thanh toán chênh lệch |
TgTTTCLech |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BKe\NDBKe\DSHHDVu\HHDVu\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ BKe\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của người bán, người mua |
|||||
|
Thẻ BKe\DSCKS\NBan chứa thông tin chữ ký số người bán (ký trên thẻ BKe\NDBKe và thẻ BKe\DSCKS\NBan\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số người bán |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BKe\DSCKS\NMua chứa thông tin chữ ký số người mua (ký trên thẻ BKe\NDBKe và thẻ BKe\DSCKS\NMua\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số người mua |
Signature |
|
|
Bắt buộc (Trừ trường hợp bên bán là tổ chức tài chính, ngân hàng; hoặc bên mua không cung cấp thông tin) |
Mẫu 01/BK- ĐCTT tại Phụ lục III Thông tư 91 |
|
Thẻ BKe\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ BKe\NDBKe và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần). |
|||||
8. Định dạng dữ liệu thông báo CTĐT lập sai
a) Định dạng của thông báo chứng từ điện tử đã lập sai:

Hình minh họa: Định dạng dữ liệu Thông báo chứng từ điện tử đã lập sai
b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ TBao chứa dữ liệu thông báo chứng từ điện tử đã lập sai bao gồm: Thông tin chung của NNT, danh sách chứng từ điện tử đã lập sai và chữ ký số của NNT |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao chứa dữ liệu thông báo chứng từ điện tử đã lập sai, trong đó bao gồm các thông tin của NNT, danh sách các chứng từ điện tử đã lập sai |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mẫu số (Mẫu số thông báo trong phiên bản này có giá trị là 04/SS- CTĐT) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tên (Tên thông báo trong phiên bản này có giá trị là Thông báo chứng từ điện tử đã lập sai) |
Ten |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Loại (Loại thông báo) |
Loai |
1 |
Số (1: NNT thông báo, 2: Giải trình của NNT theo thông báo của CQT) |
Bắt buộc |
|
|
Số (Số thông báo của CQT) |
So |
30 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với Loại=2: Giải trình của NNT theo thông báo của CQT) |
|
|
Ngày thông báo của CQT |
NTBCCQT |
|
Ngày |
Bắt buộc (Đối với Loại=2: Giải trình của NNT theo thông báo của CQT) |
|
|
Mã CQT (Mã cơ quan thuế quản lý) |
MCQT |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên cơ quan thuế |
TCQT |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên NNT |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Trừ trường hợp là đơn vị sự nghiệp không có mã số thuế) |
|
|
Địa danh |
DDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày thông báo |
NTBao |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Danh sách chứng từ điện tử đã lập sai được bao trong thẻ TBao\DLTBao\DSCTu |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\DSCTu\CTu chứa thông tin chi tiết mỗi chứng từ điện tử đã lập sai |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số chứng từ điện tử |
KHMSCTu |
10 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu chứng từ điện tử |
KHCTu |
9 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số chứng từ điện tử |
SCTu |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Phụ lục II Thông tư 91 |
|
Ngày (Ngày lập chứng từ điện tử) |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Loại chứng từ điện tử |
LCTDT |
1 |
Số (Theo phụ lục XIV tại Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Lý do |
LDo |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của NNT và các chữ ký số khác (nếu có). |
|||||
|
Thẻ TBao\DSCKS\NNT chứa thông tin chữ ký số của NNT hoặc của đại diện hợp pháp (Ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ TBao\DSCKS\NNT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số NNT |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần)) |
|||||
9. Thông điệp thông báo về chứng từ điện tử đã lập sai
Thông điệp gửi thông báo về chứng từ điện tử đã lập sai có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một thông điệp gửi thông báo về chứng từ điện tử có sai sót
- Thông báo về chứng từ điện tử đã lập sai được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I Quy định này.
- Chi tiết định dạng thông báo về chứng từ điện tử đã lập sai được mô tả tại Khoản 8, Mục III, Phần II Quy định này.
IV. Các thành phần dữ liệu áp dụng cho nghiệp vụ lập và chuyển dữ liệu bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn, biên lai điện tử, thông tin chi tiết giao dịch phát sinh đến cơ quan thuế
1. Định dạng dữ liệu bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử gửi cơ quan thuế
a) Bảng tổng hợp dữ liệu có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng dữ liệu bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử gửi cơ quan thuế
b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|||||||||
|
Thẻ gốc BTHDLieu chứa thông tin bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử, trong đó bao gồm dữ liệu bảng tổng hợp và chữ ký số của NNT |
||||||||||||||
|
Thẻ BTHDLieu\DLBTHop chứa dữ liệu bảng tổng hợp dữ liệu bao gồm các thông tin chung, nội dung chi tiết |
||||||||||||||
|
Thẻ BTHDLieu\DLBTHop\TTChung chứa thông tin chung |
||||||||||||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Mẫu số (mẫu số bảng tổng hợp) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Tên (tên bảng tổng hợp) |
Ten |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Số bảng tổng hợp dữ liệu (Số thứ tự bảng tổng hợp dữ liệu) |
SBTHDLieu |
5 |
Số |
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Địa danh |
DDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Loại kỳ dữ liệu |
LKDLieu |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Kỳ dữ liệu |
KDLieu |
10 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Lần đầu |
LDau |
1 |
Số (1: lần đầu, 0: bổ sung) |
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Bổ sung lần thứ |
BSLThu |
3 |
Số |
Bắt buộc (Đối với trường hợp LDau = 0) |
|
|||||||||
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Tên NNT |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Mã số thuế NNT |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Địa chỉ NNT |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|||||||||
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVI và Khoản 2 Mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Hóa đơn đặt in |
HDDIn |
1 |
Số (0: Hóa đơn điện tử, 1: Hóa đơn đặt in) |
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Loại hàng hóa (Loại hàng hóa, dịch vụ kinh doanh) |
LHHoa |
1 |
Số (2: Vận tải hàng không, 9: Khác) |
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Số bảng kê có liên quan (Số bảng kê thay thế/điều chỉnh) |
SBKCLQuan |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho nhiều hóa đơn) |
|
|||||||||
|
Ngày bảng kê có liên quan (Ngày bảng kê thay thế/điều chỉnh) |
NBKCLQuan |
|
Ngày |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho nhiều hóa đơn) |
|
|||||||||
|
Thẻ BTHDLieu\DLBTHop\NDBTHDLieu chứa nội dung bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử |
||||||||||||||
|
Thẻ BTHDLieu\DLBTHop\NDBTHDLieu\DSDLieu chứa danh sách dữ liệu của bảng tổng hợp |
||||||||||||||
|
Thẻ BTHDLieu\DLBTHop\NDBTHDLieu\DSDLieu\DLieu chứa chi tiết 01 dòng dữ liệu (có thể lặp lại nhiều lần tùy theo dữ liệu của bảng tổng hợp) |
||||||||||||||
|
Số thứ tự |
STT |
6 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|||||||||
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Số hóa đơn |
SHDon |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Ngày lập (Ngày tháng năm lập hóa đơn) |
Nlap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Tên người mua |
TNMua |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|||||||||
|
Mã số thuế người mua |
MSTNMua |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|||||||||
|
Địa chỉ người mua |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|||||||||
|
Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách) |
MDVQHNSach |
7 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|||||||||
|
Mã khách hàng |
MKHang |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|||||||||
|
Mã hàng hóa, dịch vụ |
MHHDVu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|||||||||
|
Tên hàng hóa, dịch vụ (Mặt hàng) |
THHDVu |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Đơn vị tính |
DVTinh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|||||||||
|
Số lượng hàng hóa |
SLuong |
21,6 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|||||||||
|
Tổng giá trị hàng hóa, dịch vụ bán ra chưa có thuế GTGT |
TTCThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT) |
TSuat |
11 |
Chuỗi ký tự (chi tiết tại Phụ lục V kèm theo Quy định này) |
Không bắt buộc |
|
|||||||||
|
Tổng tiền phí, lệ phí |
TTPhi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|||||||||
|
Tổng giảm trừ khác |
TGTKhac |
21,6 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|||||||||
|
Tổng tiền thuế (Tổng tiền thuế GTGT) |
TgTThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Tổng tiền thanh toán |
TgTTToan |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Tỷ giá |
TGia |
7,2 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND) |
|
|||||||||
|
Trạng thái |
TThai |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục IX kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
LHDCLQuan |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn; Trừ trường hợp lý do 1, 2, 3, 9, 10, 12 tại Phụ lục XVII Quy định này) |
Điều 10 Thông tư 91 |
|||||||||
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHMSHDCLQuan |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho hóađơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn; Trừ trường hợp lý do 1, 2, 3, 9, 10, 12 tại Phụ lục XVII Quy định này) |
Điều 10 Thông tư 91 |
|||||||||
|
Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
KHHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn; Trừ trường hợp lý do 1, 2, 3, 9, 10, 12 tại Phụ lục XVII Quy định này) |
Điều 10 Thông tư 91 |
|||||||||
|
Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh) |
SHDCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn; Trừ trường hợp lý do 1, 2, 3, 9, 10, 12 tại Phụ lục XVII Quy định này) |
Điều 10 Thông tư 91 |
|||||||||
|
Loại kỳ dữ liệu điều chỉnh |
LKDLDChinh |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh cho hóa đơn không có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn; Trừ trường hợp lý do 1, 2, 3, 9, 10, 12 tại Phụ lục XVII Quy định này) |
Điều 10 Thông tư 91 |
|||||||||
|
Kỳ dữ liệu điều chỉnh |
KDLDChinh |
10 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh cho hóa đơn không có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn; Trừ trường hợp lý do 1, 2, 3, 9, 10, 12 tại Phụ lục XVII Quy định này) |
Điều 10 Thông tư 91 |
|||||||||
|
Lý do điều chỉnh/thay thế |
LDDCTThe |
2 |
Số (Chi tiết tại phụ lục XVII Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho 1 hóa đơn) |
Điều 10 Thông tư 91 |
|||||||||
|
Số thông báo (Số thông báo của CQT về hóa đơn điện tử cần rà soát) |
STBao |
30 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với trường hợp giải trình theo thông báo của CQT) |
|
|||||||||
|
Ngày thông báo (Ngày thông báo của CQT về hóa đơn điện tử cần rà soát) |
NTBao |
|
Ngày |
Bắt buộc (đối với trường hợp giải trình theo thông báo của CQT) |
|
|||||||||
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|||||||||
|
Thẻ BTHDLieu\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của NNT hoặc đại diện hợp pháp và các chữ ký số khác (nếu có). |
||||||||||||||
|
Thẻ BTHDLieu\DSCKS\NNT chứa thông tin chữ ký số của NNT hoặc của đại diện hợp pháp (Ký trên thẻ BTHDLieu\DLBTHop và thẻ BTHDLieu\DSCKS\NNT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
||||||||||||||
|
Chữ ký số NNT |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|||||||||
|
Thẻ BTHDLieu\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ BTHDLieu\DLBTHop và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần) ). |
||||||||||||||
2. Định dạng dữ liệu bảng tổng hợp dữ liệu biên lai điện tử gửi cơ quan thuế
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ gốc BTHDLieu chứa thông tin bảng tổng hợp dữ liệu biên lai điện tử, trong đó bao gồm dữ liệu bảng tổng hợp và chữ ký số của người nộp thuế (tổ chức thu thuế, phí, lệ phí) |
|||||
|
Thẻ BTHDLieu\DLBTHop chứa dữ liệu bảng tổng hợp dữ liệu bao gồm các thông tin chung, nội dung chi tiết |
|||||
|
Thẻ BTHDLieu\DLBTHop\TTChung chứa thông tin chung |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mẫu số (mẫu số bảng tổng hợp) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này, có giá trị là 01/TH- BLĐT) |
Bắt buộc |
|
|
Tên (tên bảng tổng hợp) |
Ten |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa danh |
DDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số bảng tổng hợp dữ liệu (Số thứ tự bảng tổng hợp dữ liệu) |
SBTHDLieu |
5 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Loại kỳ dữ liệu |
LKDLieu |
1 |
Chuỗi ký tự với giá trị = N (Kỳ ngày) |
Bắt buộc |
|
|
Kỳ dữ liệu |
KDLieu |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Lần đầu |
LDau |
1 |
Số (1: lần đầu, 0: bổ sung) |
Bắt buộc |
|
|
Bổ sung lần thứ |
BSLThu |
3 |
Số |
Bắt buộc (Đối với trường hợp LDau = 0) |
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Tên tổ chức thu thuế, phí, lệ phí |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVI và Khoản 2 Mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BTHDLieu\DLBTHop\NDBTHDLieu chứa nội dung bảng tổng hợp dữ liệu biên lai điện tử |
|||||
|
Thẻ BTHDLieu\DLBTHop\NDBTHDLieu\DSDLieu chứa danh sách dữ liệu của bảng tổng hợp |
|||||
|
Thẻ BTHDLieu\DLBTHop\NDBTHDLieu\DSDLieu\DLieu chứa chi tiết 01 dòng dữ liệu (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng biên lai) |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
6 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số biên lai |
KHMSBLai |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Phụ lục II Thông tư số 91 |
|
Ký hiệu biên lai |
KHBLai |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Phụ lục II Thông tư số 91 |
|
Số biên lai |
SBLai |
8 |
Số |
Bắt buộc |
Điểm c khoản 2 Điều 23 Nghị định 254 |
|
Ngày lập (Ngày tháng năm lập biên lai) |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Tên loại thuế, phí, lệ phí |
TLPhi |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số tiền |
STien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Tỷ giá |
TGia |
7,2 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND) |
|
|
Trạng thái |
TThai |
1 |
Số (0: Mới, 1: Thay thế, 2: Điều chỉnh cho biên lai đã lập được điều chỉnh theo Nghị định 123, Nghị định 70) |
Bắt buộc |
Khoản 2 Điều 20 Thông tư 91 |
|
Loại biên lai có liên quan |
LBLLQuan |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục XIV kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số biên lai có liên quan (biên lai bị thay thế/điều chỉnh) |
KHMSBLCLQuan |
10 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với biên lai thay thế/điều chỉnh) |
|
|
Ký hiệu biên lai có liên quan (biên lai bị thay thế/điều chỉnh) |
KHBLCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với biên lai thay thế/điều chỉnh) |
|
|
Số biên lai có liên quan (biên lai bị thay thế/điều chỉnh) |
SBLCLQuan |
8 |
Số |
Bắt buộc (Đối với biên lai thay thế/điều chỉnh) |
|
|
Giải trình |
GTrinh |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ BTHDLieu\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của NNT hoặc đại diện hợp pháp và các chữ ký số khác (nếu có) |
|||||
|
Thẻ BTHDLieu\DSCKS\NNT chứa thông tin chữ ký số của NNT hoặc của đại diện hợp pháp (Ký trên thẻ BTHDLieu\DLBTHop và thẻ BTHDLieu\DSCKS\NNT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số NNT |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BTHDLieu\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ BTHDLieu\DLBTHop và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số đó) |
|||||
3. Định dạng bảng thông tin chi tiết giao dịch phát sinh gửi cơ quan thuế
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ gốc BTTGDich chứa thông tin bảng thông tin chi tiết giao dịch, trong đó bao gồm dữ liệu bảng và chữ ký số của người nộp thuế |
|||||
|
Thẻ BTTGDich\DLBTTGDich chứa dữ liệu bảng thông tin chi tiết giao dịch bao gồm thông tin chung và nội dung chi tiết |
|||||
|
Thẻ BTTGDich\DLBTTGDich\TTChung chứa thông tin chung |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mẫu số (mẫu số bảng) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này, có giá trị là 01/TTGD) |
Bắt buộc |
|
|
Tên (tên bảng) |
Ten |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số bảng chi tiết giao dịch (Số thứ tự bảng chi tiết giao dịch) |
SBCTGDich |
5 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Địa danh |
DDanh |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Loại kỳ dữ liệu |
LKDLieu |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Kỳ dữ liệu |
KDLieu |
10 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Lần đầu |
LDau |
1 |
Số (1: lần đầu, 0: bổ sung) |
Bắt buộc |
|
|
Bổ sung lần thứ |
BSLThu |
3 |
Số |
Bắt buộc (Đối với trường hợp LDau = 0) |
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Tên người nộp thuế |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BTTGDich\DLBTTGDich\NDBTTGDich chứa nội dung bảng thông tin chi tiết giao dịch |
|||||
|
Thẻ BTTGDich\DLBTTGDich\NDBTTGDich\DSGDich chứa danh sách dữ liệu giao dịch |
|||||
|
Thẻ BTTGDich\DLBTTGDich\NDBTTGDich\DSGDich\GDich chứa chi tiết 01 dòng dữ liệu (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng giao dịch) |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Mã giao dịch |
MGDich |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Điểm c khoản 6 Điều 4 Thông tư số 91 |
|
Thời điểm phát sinh giao dịch (giờ, ngày/tháng/ năm) |
TDPSinh |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVI và Khoản 2 Mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tên dịch vụ |
TDVu |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Giá trị dịch vụ chưa có thuế GTGT |
GTDVuCThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thuế suất thuế GTGT |
TSuat |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Số thuế GTGT |
STGTGT |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Số tiền thanh toán |
STTToan |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Trạng thái |
TThai |
1 |
Số (0: Mới; 2: Điều chỉnh) |
Bắt buộc |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ BTTGDich\DLBTTGDich\NDBTTGDich |
|||||
|
Tổng giá trị dịch vụ chưa có thuế GTGT |
TgGTDVu |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Tổng số thuế GTGT |
TgSTGTGT |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Tổng số tiền thanh toán |
TgSTTToan |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BTTGDich\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của NNT hoặc đại diện hợp pháp và các chữ ký số khác (nếu có) |
|||||
|
Thẻ BTTGDich\DSCKS\NNT chứa thông tin chữ ký số của NNT hoặc của đại diện hợp pháp (Ký trên thẻ BTTGDich\DLBTTGDich và thẻ BTTGDich\DSCKS\NNT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số NNT |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BTTGDich\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ BTTGDich\DLBTTGDich và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số đó) |
|||||
4. Thông điệp chuyển bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử đến cơ quan thuế.
Thông điệp chuyển bảng dữ liệu với định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng thông điệp gửi bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử không có mã tới cơ quan thuế
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này.
- Dữ liệu bảng tổng hợp hóa đơn không mã được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Chi tiết định dạng của bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế được mô tả tại Khoản 1 Mục IV Phần II Quy định này.
5. Thông điệp chuyển bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử kèm bảng kê điều chỉnh, thay thế đến cơ quan thuế
Thông điệp chuyển bảng dữ liệu với định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng thông điệp gửi bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử kèm bảng kê điều chỉnh, thay thế tới cơ quan thuế
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này.
- Dữ liệu bảng tổng hợp hóa đơn không mã được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp (thông tin hóa đơn điều chỉnh, thay thế nằm trong thẻ BTHDLieu và thông tin bảng kê điều chỉnh, thay thế nằm trong thẻ Bke). Lưu ý: Bảng tổng hợp này chỉ gồm một hóa đơn thay thế/điều chỉnh.
- Chi tiết định dạng của bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế được mô tả tại Khoản 1 Mục IV Phần II Quy định này.
- Chi tiết định dạng bảng kê được mô tả tại Khoản 7 Mục III Phần II theo Quy định này.
6. Thông điệp chuyển bảng tổng hợp dữ liệu biên lai điện tử đến cơ quan thuế
Thông điệp chuyển bảng dữ liệu với định dạng như sau:

- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này (mã thông điệp 403 - chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quy định này).
- Dữ liệu bảng tổng hợp dữ liệu biên lai điện tử được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Chi tiết định dạng của bảng tổng hợp dữ liệu biên lai điện tử được mô tả tại Khoản 2 Mục IV Phần II Quy định này.
7. Thông điệp chuyển bảng thông tin chi tiết giao dịch phát sinh đến cơ quan thuế
Thông điệp chuyển bảng dữ liệu với định dạng như sau:

- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này (mã thông điệp 402 - chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quy định này).
- Dữ liệu bảng thông tin chi tiết giao dịch phát sinh được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Chi tiết định dạng của bảng thông tin chi tiết giao dịch phát sinh được mô tả tại Khoản 3 Mục IV Phần II Quy định này.
V. Thành phần dữ liệu áp dụng cho nghiệp vụ gửi Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hoá, dịch vụ bán ra đến cơ quan thuế
Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra có định dạng sau:

Hình minh họa: Định dạng dữ liệu tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra
Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|
Thẻ gốc TKhai chứa thông tin tờ khai, trong đó bao gồm dữ liệu tờ khai và chữ ký số của NNT |
||||
|
Thẻ TKhai\DLTKhai chứa dữ liệu tờ khai, trong đó bao gồm các thông tin chung của tờ khai, nội dung chi tiết tờ khai |
||||
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\TTChung chứa thông tin chung tờ khai |
||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.0) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mẫu số (mẫu số tờ khai) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII Quy định này) |
Bắt buộc |
|
Tên (tên tờ khai) |
Ten |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Loại kỳ tính thuế |
LKTThue |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII Quy định này) |
Bắt buộc |
|
Kỳ tính thuế |
KTThue |
10 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII Quy định này) |
Bắt buộc |
|
Địa danh |
DDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Ngày lập |
Nlap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
Tên NNT |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã số thuế NNT |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Tên đại lý thuế |
TDLThue |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
Mã số thuế đại lý thuế |
MSTDLThue |
14 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVI và Khoản 2 Mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai chứa nội dung tờ khai, bao gồm danh sách hóa đơn, chứng từ bán ra chia theo các mức thuế suất |
||||
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\TTSuat chứa nội dung tờ khai, bao gồm danh sách hóa đơn, chứng từ bán ra chia theo từng mức thuế suất hoặc từng tỷ lệ % GTGT (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với các thuế suất hoặc tỷ lệ % GTGT khác nhau) |
||||
|
Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT, Tỷ lệ % GTGT) |
TSuat |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V Quy định này) |
Bắt buộc |
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\TTSuat\DSHDon chứa danh sách hóa đơn có hàng hóa, dịch vụ chịu thuế theo thuế suất |
||||
|
Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\TTSuat\ DSHDon\HDon chứa chi tiết 01 dòng hóa đơn (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với các hóa đơn có hàng hóa, dịch vụ chịu cùng thuế suất) |
||||
|
Số thứ tự |
STT |
6 |
Số |
Không bắt buộc |
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc |
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Số hóa đơn |
SHDon |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Ngày lập (Ngày, tháng, năm lập hóa đơn) |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
Tên người mua |
TNMua |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
Mã số thuế người mua |
MSTNMua |
14 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
Doanh thu chưa có thuế GTGT |
DTCThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
Thuế GTGT |
TGTGT |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\TTSuat |
||||
|
Tổng doanh thu chưa có thuế GTGT |
TgDTCThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
Tổng thuế GTGT |
TgTGTGT |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai |
||||
|
Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT |
TgDThu |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
Tổng số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra |
TgThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
Thẻ TKhai\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của NNT và các chữ ký số khác (nếu có). |
||||
|
Thẻ TKhai\DSCKS\NNT chứa thông tin chữ ký số của NNT (Ký trên thẻ TKhai\DLTKhai và thẻ TKhai\DSCKS\NNT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
||||
|
Chữ ký số NNT |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
Thẻ TKhai\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TKhai\DLTKhai và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần)). |
||||
VI. Thành phần dữ liệu hóa đơn được ủy quyền cấp mã
1. Thông điệp đề nghị ký số hóa đơn đã cấp mã thành công của các đơn vị được ủy quyền cấp mã
Thông điệp ký số có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một đề nghị ký số hóa đơn đã cấp mã thành công của các đơn vị ủy quyền cấp mã
Trong đó:
- Phần thông tin chung (TTChung): Chứa các thông tin chung để phục vụ công tác truyền nhận, công tác quản lý.
- Phần dữ liệu (DLieu): Chứa các thông tin kết quả băm vùng dữ liệu thông tin hóa đơn và kết quả băm vùng dữ liệu Mã của cơ quan Thuế.
Định dạng chi tiết của thông điệp được mô tả tại bảng sau:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|
|
Thẻ TDiep chứa thông tin truyền nhận bao gồm thông tin chung, thông tin chi tiết |
|||||
|
Thẻ Tdiep\TTChung chứa thông tin chung của thông điệp |
|||||
|
Mã nơi gửi (MST của Tổ chức được ủy quyền cấp mã) |
MNGui |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã nơi nhận (có giá trị là CT) |
MNNhan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
TCTN (MST của Tổ chức cung cấp dịch vụ kết nối nhận, truyền, lưu trữ dữ liệu hoá đơn điện tử với cơ quan thuế) |
TCTN |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
TCGP (MST của Tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử có mã và không có mã của cơ quan thuế cho người bán và người mua) |
TCGP |
14 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Mã loại thông điệp |
MLTDiep |
3 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Mã thông điệp |
MTDiep |
46 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã thông điệp tham chiếu |
MTDTChieu |
46 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Người bán (MST của người bán) |
NBan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Người mua (MST của người mua) |
NMua |
14 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quyết định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Số hóa đơn |
SHDon |
8 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Tổng tiền thanh toán bằng số |
TgTTTBSo |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thời điểm ký số (thời điểm Người bán ký số trên hóa đơn) |
SigningTime |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TDiep\DLieu\CQT chứa các thông tin kết quả băm vùng dữ liệu thông tin hóa đơn và kết quả băm vùng dữ liệu Mã của cơ quan Thuế |
|||||
|
Thẻ TDiep\DLieu\CQT\Signature\SignedInfo\Reference chứa thông tin tham chiếu đến vùng dữ liệu thông tin hóa đơn (Id lấy theo Id do người bán sinh ra trong vùng dữ liệu hóa đơn) |
|||||
|
Thuật toán hàm băm (sử dụng thuật toán SHA256) |
DigestMethodAlgorithm |
|
Thẻ rỗng |
Bắt buộc |
|
|
Giá trị vùng dữ liệu thông tin hóa đơn sau khi băm |
DigestValue |
100 |
String |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TDiep\DLieu\CQT\Signature\SignedInfo\Reference chứa thông tin tham chiếu đến vùng dữ liệu thông tin Mã của cơ quan thuế (Id lấy theo Id do đơn vị được ủy quyền cấp mã sinh ra) |
|||||
|
Thuật toán hàm băm (sử dụng thuật toán SHA256) |
DigestMethodAlgorithm |
|
Thẻ rỗng |
Bắt buộc |
|
|
Giá trị vùng dữ liệu thông tin hóa đơn sau khi băm |
DigestValue |
100 |
String |
Bắt buộc |
|
2. Thông điệp đề nghị ký số lên thông báo của các đơn vị được ủy quyền cấp mã:
Thông điệp đề nghị ký số lên thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một đề nghị ký số lên thông báo của các đơn vị được ủy quyền cấp mã
Trong đó:
- Phần thông tin chung (TTChung): Chứa các thông tin chung để phục vụ công tác truyền nhận, công tác quản lý.
- Phần dữ liệu (DLieu): Chứa các thông tin kết quả băm vùng dữ liệu thông tin thông báo và kết quả băm vùng dữ liệu Mã của cơ quan Thuế.
- Số thông báo có cấu trúc gồm: 2 ký tự đầu là mã của tổ chức ủy quyền (do CT cấp) +2 số cuối của năm+ số tự sinh.
Định dạng chi tiết của thông điệp được mô tả tại bảng sau:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|
Thẻ TDiep chứa thông tin truyền nhận bao gồm thông tin chung, thông tin chi tiết |
||||
|
Thẻ TDiep\TTChung chứa thông tin chung của thông điệp |
||||
|
Mã nơi gửi (MST của Tổ chức được ủy quyền cấp mã) |
MNGui |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã nơi nhận (có giá trị là CT) |
MNNhan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
TCTN (MST của Tổ chức cung cấp dịch vụ kết nối nhận, truyền, lưu trữ dữ liệu hoá đơn điện tử với cơ quan thuế) |
TCTN |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
TCGP (MST của Tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử có mã và không có mã của cơ quan thuế cho người bán và người mua) |
TCGP |
14 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
Mã loại thông điệp |
MLTDiep |
3 |
Số |
Bắt buộc |
|
Mã thông điệp |
MTDiep |
46 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã thông điệp tham chiếu |
MTDTChieu |
46 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
Người bán (MST của người bán) |
NBan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Người mua (MST của người mua) |
NMua |
14 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc |
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
Số hóa đơn |
SHDon |
8 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
Tổng tiền thanh toán bằng số |
TgTTTBSo |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
Thời điểm Người bán ký số trên hóa đơn |
SigningTime |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
Số (Số thông báo) |
So |
30 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Ngày thông báo |
NTBao |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
Thẻ TDiep\DLieu\CQT chứa các thông tin kết quả băm vùng dữ liệu thông báo |
||||
|
Thẻ TDiep\DLieu\CQT\Signature\SignedInfo\Reference chứa thông tin tham chiếu đến vùng dữ liệu thông báo (Id tham chiếu đến Id do đơn vị ủy quyền cấp mã sinh ra) |
||||
|
Thuật toán hàm băm (sử dụng thuật toán SHA256) |
DigestMethodAlgorithm |
|
Thẻ rỗng |
Bắt buộc |
|
Giá trị vùng dữ liệu thông tin hóa đơn sau khi băm |
DigestValue |
100 |
String |
Bắt buộc |
3. Thông điệp thông báo sai định dạng
Thông điệp thông báo sai định dạng có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của thông báo sai định dạng
Trong đó:
- Phần thông tin chung (TTChung): Chứa các thông tin chung để phục vụ công tác truyền nhận, công tác quản lý.
- Phần dữ liệu (DLieu): Chứa dữ liệu thông báo.
Định dạng chi tiết của thông điệp được mô tả tại bảng sau:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|
Thẻ TDiep chứa thông tin truyền nhận bao gồm thông tin chung, thông tin chi tiết |
||||
|
Thẻ TDiep\TTChung chứa thông tin chung của thông điệp phản hồi kỹ thuật |
||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã nơi gửi |
MNGui |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã nơi nhận |
MNNhan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã loại thông điệp |
MLTDiep |
3 |
Số |
Bắt buộc |
|
Mã thông điệp |
MTDiep |
46 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã thông điệp tham chiếu |
MTDTChieu |
46 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Trừ trường hợp hệ thống của bên nhận không bóc tách và lấy được thông điệp gốc) |
|
Thẻ TDiep\DLieu chứa phần dữ liệu của thông điệp |
||||
|
Thẻ TDiep\DLieu\TBao chứa dữ liệu thông báo, bao gồm các thông tin sau: |
||||
|
Mã lỗi |
MLoi |
4 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mô tả (Mô tả lỗi) |
Mta |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã thông điệp (Mã thông điệp gốc) |
MTDiep |
46 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Trừ trường hợp hệ thống của bên nhận không bóc tách và lấy được thông điệp gốc) |
4. Thông điệp ký số thành công hóa đơn.
Thông điệp ký số thành công lên hóa đơn có định dạng như sau:

Hình minh họa: Thông điệp ký số thành công lên hóa đơn
Trong đó:
- Phần thông tin chung (TTChung): Chứa các thông tin chung để phục vụ công tác truyền nhận, công tác quản lý.
- Phần dữ liệu (DLieu): Chứa dữ liệu ký số của cơ quan thuế. Định dạng chi tiết của thông điệp được mô tả tại bảng sau:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|||
|
Thẻ TDiep chứa thông tin truyền nhận bao gồm thông tin chung, thông tin chi tiết |
|||||||
|
Thẻ TDiep\TTChung chứa thông tin chung của thông điệp |
|||||||
|
Mã nơi gửi (có giá trị là CT) |
MNGui |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||
|
Mã nơi nhận (MST của Tổ chức được ủy quyền cấp mã) |
MNNhan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||
|
Mã loại thông điệp |
MLTDiep |
3 |
Số |
Bắt buộc |
|||
|
Mã thông điệp |
MTDiep |
46 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||
|
Mã thông điệp tham chiếu |
MTDTChieu |
46 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||
|
Thẻ TDiep\DLieu\CQT chứa thông tin đầy đủ chữ ký số của cơ quan Thuế |
|||||||
|
Thẻ TDiep\DLieu\CQT\ ds:Signature \ ds:SignedInfo chứa thông tin chữ ký số của cơ quan Thuế |
|||||||
|
Thuật toán chuẩn hóa dữ liệu. Đây là Thẻ rỗng có giá trị "http://www.w3.org/TR/2001/R EC-xml-c14n-20010315" |
CanonicalizationMethod Algorithm |
|
Thẻ rỗng |
Bắt buộc |
|||
|
Thuật toán mã hóa (sử dụng thuật toán RSA-PSS), giá trị: "http://www.w3.org/2007/05/xm ldsig-more#rsa-pss" |
SignatureMethod Algorithm |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||
|
Thẻ TDiep\DLieu\CQT\ ds:Signature \ ds:SignedInfo chứa thông tin chữ ký số của cơ quan Thuế |
|||||||
|
Thuật toán hàm băm của RSA- PSS (sử dụng SHA-256), giá trị: "http://www.w3.org/2001/04/x mlenc#sha256" |
pss:RSAPSSParams \ ds:DigestMethod Algorithm |
|
Thẻ rỗng |
||||
|
Thuật toán sinh mặt nạ MGF (sử dụng MGF1), giá trị: "http://www.w3.org/2007/05/x mldsig-more#MGF1" |
pss:MaskGenerationFunction Algorithm |
|
Thẻ rỗng |
||||
|
Thuật toán hàm băm dùng bên trong MGF1 (sử dụng SHA- 256) |
pss:MaskGenerationFunction\ ds:DigestMethod Algorithm |
|
Thẻ rỗng |
||||
|
Độ dài chuỗi muối (salt) tính theo byte, giá trị: 32 |
pss:SaltLength |
3 |
Số nguyên |
||||
|
Trường Trailer của RSA-PSS, giá trị: 1 |
pss:TrailerField |
1 |
Số nguyên |
||||
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|||||||
|
Thẻ TDiep\DLieu\CQT\Signature\SignedInfo\Reference (thứ nhất) chứa thông tin tham chiếu đến vùng dữ liệu thông tin hóa đơn (Id tham chiếu đến Id do người bán sinh ra trong vùng dữ liệu hóa đơn) |
|||||||||||
|
Định danh của phần tử Reference |
Reference Id |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||||||
|
Đường dẫn tham chiếu đến vùng dữ liệu hóa đơn được ký (bắt đầu bằng "#") |
Reference URI |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||||||
|
Thuật toán biến đổi dữ liệu trước khi băm, giá trị: "http://www.w3.org/2000/09/xm ldsig#enveloped-signature" |
Reference\Transforms\ Transform Algorithm |
|
Thẻ rỗng |
Bắt buộc |
|||||||
|
Thuật toán hàm băm (sử dụng SHA-256), giá trị: "http://www.w3.org/2001/04/xm lenc#sha256" |
Reference\DigestMethod Algorithm |
|
Thẻ rỗng |
Bắt buộc |
|||||||
|
Thẻ TDiep\DLieu\CQT\Signature\SignedInfo\Reference (thứ hai) chứa thông tin tham chiếu đến vùng SignedProperties của XAdES |
|||||||||||
|
Kiểu tham chiếu, giá trị cố định: "http://uri.etsi.org/01903#Signed Properties" |
Reference Type |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||||||
|
Đường dẫn tham chiếu đến phần tử SignedProperties (bắt đầu bằng "#") |
Reference URI |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||||||
|
Thuật toán chuẩn hóa dữ liệu trước khi băm, giá trị: "http://www.w3.org/TR/2001/R EC-xml-c14n-20010315" |
Reference\Transforms\ Transform Algorithm |
|
Thẻ rỗng |
Bắt buộc |
|||||||
|
Thuật toán hàm băm (sử dụng SHA-256), giá trị: "http://www.w3.org/2001/04/xm lenc#sha256" |
Reference\DigestMethod Algorithm |
|
Thẻ rỗng |
Bắt buộc |
|||||||
|
Thẻ TDiep\DLieu\CQT\ ds:Signature\ ds:SignatureValue chứa giá trị chữ ký số |
|||||||||||
|
Giá trị chữ ký được tạo ra bằng thuật toán RSA-PSS trên phần ds:SignedInfo đã chuẩn hóa (mã hóa Base64). Độ dài phụ thuộc kích thước khóa (RSA-2048 → 344 ký tự Base64) |
ds:SignatureValue |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||||||
|
Thẻ TDiep\DLieu\CQT\ ds:Signature\ds:KeyInfo\ds:X509Data chứa thông tin chứng thư số của người ký |
|||||||||||
|
Chứng thư số X.509 của người ký (mã hóa Base64 theo chuẩn DER), dùng để bên nhận verify chữ ký và kiểm tra chuỗi tin cậy CA |
ds:X509Data\ds:X509Certificate |
3000 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||||||
|
Thẻ TDiep\DLieu\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:QualifyingProperties chứa các thuộc tính bổ sung theo chuẩn XAdES |
|||||||||||
|
Định danh của thẻ ds:Object bao bọc QualifyingProperties, giá trị cố định: "XadesObject" |
ds:Object Id |
50 |
Chuỗi ký tự |
||||||||
|
Trỏ tới định danh của thẻ ds:Signature mà QualifyingProperties gắn vào (bắt đầu bằng "#") |
xades:QualifyingProperties Target |
100 |
Chuỗi ký tự |
||||||||
|
Thẻ ...\xades:QualifyingProperties\xades:SignedProperties chứa các thuộc tính được ký kèm (được tham chiếu bởi ds:Reference thứ hai) |
|||||||||||
|
Định danh của phần tử SignedProperties. Giá trị phải khớp với URI của ds:Reference thứ hai (bỏ dấu "#") |
xades:SignedProperties Id |
100 |
Chuỗi ký tự |
||||||||
|
Thuật toán chuẩn hóa dữ liệu áp dụng cho SignedProperties, giá trị: "http://www.w3.org/TR/2001/ REC-xml-c14n-20010315" |
xades:SignedProper ties\ ds:Canonicalization Method Algorithm |
|
Thẻ rỗng |
||||||||
|
Thẻ ...\xades:SignedProperties\xades:SignedSignatureProperties chứa thông tin về hành vi ký (thời điểm ký và chứng thư dùng để ký) |
|||||||||||
|
Thời điểm thực hiện ký số theo định dạng ISO 8601 (ví dụ: 2026-08-24T09:52:08) |
xades:SigningTime |
25 |
DateTime |
||||||||
|
Thẻ ...\xades:SignedSignatureProperties\xades:SigningCertificate\xades:Cert chứa thông tin nhận dạng chứng thư số dùng để ký |
|||||||||||
|
Thuật toán hàm băm của chứng thư (sử dụng SHA-256), giá trị: "http://www.w3.org/2001/04/x mlenc#sha256" |
xades:Cert\xades:CertDigest\ ds:DigestMethod Algorithm |
|
Thẻ rỗng |
Bắt buộc |
|||||||
|
Giá trị băm SHA-256 của chứng thư số người ký (mã hóa Base64), dùng để chống thay thế cert |
xades:Cert\xades:CertDigest\ ds:DigestValue |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||||||
|
Tên phân biệt (Distinguished Name) của tổ chức phát hành chứng thư (CA) |
xades:Cert\xades:IssuerSerial\ ds:X509IssuerName |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||||||
|
Số serial của chứng thư số người ký (dạng số nguyên thập phân) |
xades:Cert\xades:IssuerSerial\ ds:X509SerialNumber |
50 |
Số nguyên |
Bắt buộc |
|||||||
|
Thẻ ...\xades:SignedProperties\xades:SignedDataObjectProperties\xades:Data ObjectFormat chứa mô tả định dạng của vùng dữ liệu được ký |
|||||||||||
|
Trỏ tới định danh của ds:Reference thứ nhất (vùng dữ liệu hóa đơn được ký), bắt đầu bằng "#" |
xades:DataObjectFormat ObjectReference |
100 |
Chuỗi ký tự |
||||||||
|
Kiểu MIME của dữ liệu được ký, giá trị: "text/xml" |
xades:DataObjectFormat\ xades:MimeType |
50 |
Chuỗi ký tự |
||||||||
5. Thông điệp ký số thông báo thành công.
Thông điệp ký số thông báo thành công có định dạng như sau :

Hình minh họa : Thông điệp ký số thông báo thành công
Trong đó:
- Phần thông tin chung (TTChung): Chứa các thông tin chung để phục vụ công tác truyền nhận, công tác quản lý.
- Phần dữ liệu (DLieu): Chứa dữ liệu ký số của cơ quan thuế.
Định dạng chi tiết của đề nghị ký số thông báo thành công được mô tả tại bảng sau :
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|||
|
Thẻ TDiep chứa thông tin truyền nhận bao gồm thông tin chung, thông tin chi tiết |
|||||||
|
Thẻ TDiep\TTChung chứa thông tin chung của thông điệp |
|||||||
|
Mã nơi gửi (có giá trị là CT) |
MNGui |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||
|
Mã nơi nhận (MST của Tổ chức được ủy quyền cấp mã) |
MNNhan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||
|
Mã loại thông điệp |
MLTDiep |
3 |
Số |
Bắt buộc |
|||
|
Mã thông điệp |
MTDiep |
46 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||
|
Mã thông điệp tham chiếu |
MTDTChieu |
46 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||
|
Thẻ TDiep\DLieu\CQT chứa thông tin đầy đủ chữ ký số của cơ quan Thuế |
|||||||
|
Thẻ TDiep\DLieu\CQT\ ds:Signature \ ds:SignedInfo chứa thông tin chữ ký số của cơ quan Thuế |
|||||||
|
Thuật toán chuẩn hóa dữ liệu. Đây là Thẻ rỗng có giá trị "http://www.w3.org/ TR/2001/REC-xml- c14n-20010315" |
CanonicalizationMethod Algorithm |
|
Thẻ rỗng |
Bắt buộc |
|||
|
Thuật toán mã hóa (sử dụng thuật toán RSA-PSS), giá trị: "http://www.w3.org/2 007/05/xmldsig- more#rsa-pss" |
SignatureMethod Algorithm |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||
|
Thẻ TDiep\DLieu\CQT\ ds:Signature \ ds:SignedInfo chứa thông tin chữ ký số của cơ quan Thuế |
|||||||
|
Thuật toán hàm băm của RSA-PSS (sử dụng SHA-256), giá trị: "http://www.w3.org/2 001/04/xmlenc#sha25 6" |
pss:RSAPSS Params\ ds:DigestMethod Algorithm |
|
Thẻ rỗng |
||||
|
Thuật toán sinh mặt nạ MGF (sử dụng MGF1), giá trị: "http://www.w3.org/2 007/05/xmldsig- more#MGF1" |
pss:MaskGenerationFunction Algorithm |
|
Thẻ rỗng |
||||
|
Thuật toán hàm băm dùng bên trong MGF1 (sử dụng SHA-256) |
pss:MaskGenerationFunction\ ds:DigestMethod Algorithm |
|
Thẻ rỗng |
||||
|
Độ dài chuỗi muối (salt) tính theo byte, giá trị: 32 |
pss:SaltLength |
3 |
Số nguyên |
||||
|
Trường Trailer của RSA-PSS, giá trị: 1 |
pss:TrailerField |
1 |
Số nguyên |
||||
|
Thẻ TDiep\DLieu\CQT\Signature\SignedInfo\Reference (thứ nhất) chứa thông tin tham chiếu đến vùng dữ liệu thông tin hóa đơn (Id tham chiếu đến Id do người bán sinh ra trong vùng dữ liệu hóa đơn) |
|||||||
|
Định danh của phần tử Reference |
Reference Id |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||
|
Đường dẫn tham chiếu đến vùng dữ liệu hóa đơn được ký (bắt đầu bằng "#") |
Reference URI |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||
|
Thuật toán biến đổi dữ liệu trước khi băm, giá trị: "http://www.w3.org/2 000/09/xmldsig#enve loped-signature" |
Reference\Transforms\ Transform Algorithm |
|
Thẻ rỗng |
Bắt buộc |
|||
|
Thuật toán hàm băm (sử dụng SHA-256), giá trị: "http://www.w3.org/2 001/04/xmlenc#sha25 6" |
Reference\DigestMethod Algorithm |
|
Thẻ rỗng |
Bắt buộc |
|||
|
Thẻ TDiep\DLieu\CQT\Signature\SignedInfo\Reference (thứ hai) chứa thông tin tham chiếu đến vùng SignedProperties của XAdES |
|||||||
|
Kiểu tham chiếu, giá trị cố định: "http://uri.etsi.org/01 903#SignedProperties " |
Reference Type |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||
|
Đường dẫn tham chiếu đến phần tử SignedProperties (bắt đầu bằng "#") |
Reference URI |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||
|
Thuật toán chuẩn hóa dữ liệu trước khi băm, giá trị: "http://www.w3.org/ TR/2001/REC-xml- c14n-20010315" |
Reference\Transforms\ Transform Algorithm |
|
Thẻ rỗng |
Bắt buộc |
|||
|
Thuật toán hàm băm (sử dụng SHA-256), giá trị: "http://www.w3.org/2 001/04/xmlenc#sha25 6" |
Reference\DigestMethod Algorithm |
|
Thẻ rỗng |
Bắt buộc |
|||
|
Thẻ TDiep\DLieu\CQT\ ds:Signature\ ds:SignatureValue chứa giá trị chữ ký số |
|||||||
|
Giá trị chữ ký được tạo ra bằng thuật toán RSA-PSS trên phần ds:SignedInfo đã chuẩn hóa (mã hóa Base64). Độ dài phụ thuộc kích thước khóa (RSA-2048 → 344 ký tự Base64) |
ds:Signature Value |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||
|
Thẻ TDiep\DLieu\CQT\ ds:Signature\ds:KeyInfo\ds:X509Data chứa thông tin chứng thư số của người ký |
|||||||
|
Chứng thư số X.509 của người ký (mã hóa Base64 theo chuẩn DER), dùng để bên nhận verify chữ ký và kiểm tra chuỗi tin cậy CA |
ds:X509Data \ds:X509Certificate |
3000 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||
|
Thẻ TDiep\DLieu\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:QualifyingProperties chứa các thuộc tính bổ sung theo chuẩn XAdES |
|||||||
|
Định danh của thẻ ds:Object bao bọc QualifyingProperties, giá trị cố định: "XadesObject" |
ds:Object Id |
50 |
Chuỗi ký tự |
||||
|
Trỏ tới định danh của thẻ ds:Signature mà QualifyingProperties gắn vào (bắt đầu bằng "#") |
xades:QualifyingProperties Target |
100 |
Chuỗi ký tự |
||||
|
Thẻ ...\xades:QualifyingProperties\xades:SignedProperties chứa các thuộc tính được ký kèm (được tham chiếu bởi ds:Reference thứ hai) |
|||||||
|
Định danh của phần tử SignedProperties. Giá trị phải khớp với URI của ds:Reference thứ hai (bỏ dấu "#") |
xades:SignedProperties Id |
100 |
Chuỗi ký tự |
||||
|
Thuật toán chuẩn hóa dữ liệu áp dụng cho SignedProperties, giá trị: "http://www.w3.org/ TR/2001/REC-xml- c14n-20010315" |
xades:SignedProperties\ ds:CanonicalizationMethod Algorithm |
|
Thẻ rỗng |
||||
|
Thẻ ...\xades:SignedProperties\xades:SignedSignatureProperties chứa thông tin về hành vi ký (thời điểm ký và chứng thư dùng để ký) |
|||||||
|
Thời điểm thực hiện ký số theo định dạng ISO 8601 (ví dụ: 2026-08- 24T09:52:08) |
xades:SigningTime |
25 |
DateTime |
||||
|
Thẻ ...\xades:SignedSignatureProperties\xades:SigningCertificate\xades:Cert chứa thông tin nhận dạng chứng thư số dùng để ký |
|||||||
|
Thuật toán hàm băm của chứng thư (sử dụng SHA-256), giá trị: "http://www.w3.org/2 001/04/xmlenc#sha25 6" |
xades:Cert\xades:CertDigest\ ds:DigestMethod Algorithm |
|
Thẻ rỗng |
Bắt buộc |
|||
|
Giá trị băm SHA-256 của chứng thư số người ký (mã hóa Base64), dùng để chống thay thế cert |
xades:Cert\xades:CertDigest\ ds:DigestValue |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||
|
Tên phân biệt (Distinguished Name) của tổ chức phát hành chứng thư (CA) |
xades:Cert\xades:IssuerSerial\ ds:X509IssuerName |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||
|
Số serial của chứng thư số người ký (dạng số nguyên thập phân) |
xades:Cert\xades:IssuerSerial\ ds:X509SerialNumber |
50 |
Số nguyên |
Bắt buộc |
|||
|
Thẻ ...\xades:SignedProperties\xades:SignedDataObjectProperties\xades:Data ObjectFormat chứa mô tả định dạng của vùng dữ liệu được ký |
|||||||
|
Trỏ tới định danh của ds:Reference thứ nhất (vùng dữ liệu hóa đơn được ký), bắt đầu bằng "#" |
xades:DataObjectFormat ObjectReference |
100 |
Chuỗi ký tự |
||||
|
Kiểu MIME của dữ liệu được ký, giá trị: "text/xml" |
xades:DataObjectFormat\ xades:Mime Type |
50 |
Chuỗi ký tự |
||||
6. Thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử đã được tổ chức ủy quyền cấp mã đến cơ quan thuế

Hình minh họa số: Định dạng thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử đã được TCTN uỷ quyền cấp mã đến cơ quan thuế
- Dữ liệu hóa đơn có mã được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Một thông điệp có thể chứa dữ liệu của một hóa đơn. Trong hóa đơn chứa thông tin cơ quan thuế (thẻ MCCQT) do TCTN được uỷ quyền cấp.
- Định dạng của hóa đơn có mã được mô tả tại Khoản 2, Mục II, Phần II Quy định này.
7. Thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử không đủ điều kiện cấp mã đến cơ quan thuế

Hình minh họa số: Định dạng thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử không đủ điều kiện cấp mã đến cơ quan thuế
- Dữ liệu hóa đơn có mã được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Một thông điệp có thể chứa dữ liệu của một hóa đơn. Trong hóa đơn không chứa thông tin cơ quan thuế (thẻ MCCQT)
- Định dạng của hóa đơn có mã được mô tả tại Khoản 2, Mục II, Phần II Quy định này.
8. Thông điệp chuyển dữ liệu gửi thông báo mẫu số 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu đã được tổ chức ủy quyền gửi cho NNT đến cơ quan thuế.

Hình minh họa số: Chuyển dữ liệu gửi thông báo mẫu số 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu đã được TCUQ gửi cho NNT đến cơ quan thuế.
Trong đó:
- Phần thông tin chung (DLTBao): Chứa các thông tin về thông báo chuyển dữ liệu thông báo mẫu số 01/TB-KTDL đến cơ quan thuế.
- Phần thông tin (DSCKS): Chứa chữ ký số của tổ chức.
Chi tiết định dạng như sau:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ TBao chứa dữ liệu thông báo và thông tin chữ ký số của cơ quan thuế |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao chứa dữ liệu thông báo |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mẫu số (Mẫu số thông báo) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tên (Tên thông báo) |
Ten |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số (Số thông báo) |
So |
30 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa danh |
DDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày thông báo |
NTBao |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Trừ trường hợp là đơn vị bán tài sản công không có mã số thuế) |
|
|
Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của đơn vị bán tài sản công) |
MDVQHNSach |
7 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp đơn vị bán tài sản công không có Mã số thuế) |
|
|
Tên NNT |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thời gian gửi (Thời gian NNT gửi tới Tổ chức ủy quyền cấp mã) |
TGGui |
|
Ngày giờ |
Không bắt buộc |
|
|
Loại thông báo |
LTBao |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục XI kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Căn cứ (Tên loại thông điệp nhận) |
CCu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã giao dịch điện tử |
MGDDTu |
46 |
Chuỗi ký tự |
Không Bắt buộc |
|
|
Số lượng (Số lượng dữ liệu trong gói) |
SLuong |
7 |
Số |
Không Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\LCMa chứa thông tin, danh sách lý do hóa đơn không đủ điều kiện cấp mã (Loại thông báo là “1- Thông báo hóa đơn không đủ điều kiện cấp mã) |
|||||
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu hóa đơn |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số hóa đơn (Số hóa đơn điện tử) |
SHDon |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày lập (Ngày lập hóa đơn) |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\LCMa\DSLDo chứa danh sách lý do hóa đơn không đủ điều kiện cấp mã |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\LCMa\DSLDo\Ldo chứa lý do hóa đơn không đủ điều kiện cấp mã |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Mã lỗi |
MLoi |
4 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mô tả lỗi |
MTLoi |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hướng dẫn xử lý |
HDXLy |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có) |
|||||
|
Thẻ TBao\DSCKS\CQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ TBao\DSCKS\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (Chỉ ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần)). |
|||||
VII. Thành phần chứa dữ liệu do cơ quan thuế cung cấp phục vụ việc ủy quyền cấp mã
1. Thông điệp cung cấp MST có thay đổi thông tin trong ngày
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Bắt buộc |
|
Thẻ TDiep chứa thông điệp bao gồm thông tin chung, thông tin chi tiết của thông báo |
||||
|
Thẻ TDiep\TTChung chứa thông tin chung của thông điệp |
||||
|
Phiên bản của thông điệp (Trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã nơi gửi |
MNGui |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã thông điệp |
MTDiep |
3 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã loại thông điệp |
MTLDiep |
46 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Thẻ TDiep\DLieu chứa phần dữ liệu chi tiết |
||||
|
MST của người nộp thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Trạng thái MST |
TThai |
3 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Ngày cập nhật |
NCNhat |
|
Ngày giờ |
Bắt buộc |
2. Thông điệp cung cấp quyết định ngừng/tiếp tục sử dụng hóa đơn
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|
Thẻ TDiep chứa thông điệp bao gồm thông tin chung, thông tin chi tiết của thông báo |
||||
|
Thẻ TDiep\TTChung chứa thông tin chung của thông điệp |
||||
|
Phiên bản của thông điệp (Trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã nơi gửi |
MNGui |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã thông điệp |
MTDiep |
3 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã loại thông điệp |
MTLDiep |
46 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Thẻ TDiep\DLieu chứa phần dữ liệu chi tiết |
||||
|
MST của người nộp thuế trên quyết định/ thông báo |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã CQT ban hành |
MCQT |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Loại thông báo |
LTBao |
3 |
Chuỗi ký tự (Thông báo ngừng sử dụng: 1 Thông báo tiếp tục sử dụng: 2 Quyết định cưỡng chế: 3 Quyết định chấm dứt hiệu lực quyết định cưỡng chế: 4) |
Bắt buộc |
|
Số thông báo |
STBao |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Ngày thông báo |
NTBao |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
Ngày hiệu lực từ |
NHLTu |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
Ngày hiệu lực đến |
NHLDen |
|
Ngày |
|
|
Số thông báo liên quan |
STBLQuan |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc với Loại: Quyết định chấm dứt hiệu lực quyết định cưỡng chế, Thông báo tiếp tục sử dụng |
|
Ngày thông báo liên quan |
NTBLQuan |
|
Ngày |
Bắt buộc với Loại: Quyết định chấm dứt hiệu lực quyết định cưỡng chế, Thông báo tiếp tục sử dụng |
|
Ngày cập nhật |
NCNhat |
|
Ngày giờ |
Bắt buộc |
3. Thông điệp cung cấp thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|
Thẻ TDiep chứa thông điệp bao gồm thông tin chung, thông tin chi tiết của thông báo |
||||
|
Thẻ TDiep\TTChung chứa thông tin chung của thông điệp |
||||
|
Phiên bản của thông điệp (Trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã nơi gửi |
MNGui |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã thông điệp |
MTDiep |
3 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã loại thông điệp |
MTLDiep |
46 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Thẻ TDiep\DLieu chứa phần dữ liệu chi tiết |
||||
|
MST của người nộp thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã cơ quan thuế quản lý |
MCQTQLy |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Hình thức hóa đơn đăng ký sử dụng: Có mã |
Cma |
1 |
Số (0: Không;1: Có) |
Bắt buộc |
|
Loại hóa đơn sử dụng là hóa đơn GTGT |
HDGTGT |
1 |
Số (0: Không;1: Có) |
Bắt buộc |
|
Loại hóa đơn sử dụng là hóa đơn bán hàng |
HDBHang |
1 |
Số (0: Không;1: Có) |
Bắt buộc |
|
Loại hóa đơn sử dụng là hóa đơn bán tài sản công |
HDBTSCong |
1 |
Số (0: Không;1: Có) |
Bắt buộc |
|
Loại hóa đơn sử dụng là hóa đơn bán 345ang dự trữ quốc gia |
HDBHDTQGia |
1 |
Số (0: Không;1: Có) |
Bắt buộc |
|
Loại hóa đơn sử dụng là các loại hóa đơn khác |
HDKhac |
1 |
Số (0: Không;1: Có) |
Bắt buộc |
|
Loại hóa đơn sử dụng là các chứng từ được in, phát hành, sử dụng và quản lý như hóa đơn |
CTu |
1 |
Số (0: Không;1: Có) |
Bắt buộc |
|
Ngày cập nhật |
NCNhat |
|
Ngày giờ |
Bắt buộc |
VIII. Thành phần chứa dữ liệu đối soát giữa cơ quan thuế và tổ chức truyền nhận
1. Thông điệp báo cáo đối soát hàng ngày
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|
Thẻ TDiep chứa thông tin truyền nhận bao gồm thông tin chung, thông tin chi tiết |
||||
|
Thẻ TDiep\TTChung chứa thông tin chung của thông điệp |
||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã nơi gửi |
MNGui |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã nơi nhận |
MNNhan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã loại thông điệp |
MLTDiep |
3 |
Số |
Bắt buộc |
|
Mã thông điệp |
MTDiep |
46 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Thẻ TDiep\DLieu chứa thông tin chi tiết đối soát |
||||
|
Thẻ TDiep\DLieu\DSSLDSoat\SLDSoat chứa thông tin đối soát theo từng loại thông điệp (thẻ này được lặp lại tùy theo số lượng mã loại thông điệp truyền nhận) |
||||
|
Mã loại thông điệp |
MLTDiep |
3 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Ngày đối soát |
Ngay |
10 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Số lượng đã gửi (Số lượng đã gửi trong ngày) |
SLDGui |
7 |
Số |
Bắt buộc |
|
Thẻ TDiep\DLieu\DSSLDSoat\SLDSoat\DSPHLech\DSPHoi chứa thông tin các mã phản hồi của từng mã loại thông điệp khác nhau. (Thẻ này được lặp lại tùy theo số lượng mã loại phản hồi truyền nhận) |
||||
|
Mã loại phản hồi |
MLPHoi |
7 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Số lượng gói nhận được |
SLGNhan |
7 |
Số |
Bắt buộc |
|
Số lượng gói lệch |
SLGLech |
7 |
Số |
Bắt buộc |
|
Thẻ TDiep\DLieu\DSSLDSoat\SLDSoat\DSPHLech\DSPHoi\DSTDLech chứa thông tin mã thông điệp (thẻ này được lặp lại tùy theo số lượng phản hồi còn thiếu) |
||||
|
Mã thông điệp |
MTDiep |
34 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Trong trường hợp SLLech có giá trị) |
|
Thẻ TDiep\DLieu\DSSLDSoat\SLDSoat\DSPHLech\DSPHoi\DSSLNCTiet\SL NCTiet chứa thông tin số lượng dựa trên từng loại trạng thái (thẻ này được lặp lại tùy theo số lượng trạng thái có thể có của mã loại thông điệp) Không bắt buộc với các thẻ không có trạng thái phản hồi |
||||
|
Trạng thái phản hồi của mã loại thông điệp 0: Không lỗi 1: Lỗi 2: Không tiếp nhận 3: Tiếp nhận 4: Không chấp nhận 5: Chấp nhận |
TTPHoi |
1 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Số lượng |
SLuong |
7 |
Số |
Bắt buộc |
- Ghi chú cho từng trường hợp đặc biệt
|
Mã thông điệp phản hồi |
Ghi chú |
|
999 hoặc -1 - Phản hồi kỹ thuật chung cho tất cả các mã loại thông điệp |
Trường hợp đặc biệt này thẻ phản hồi của 999 và -1 sẽ được gộp chung vào thẻ TDiep\DLieu\SLDSoat\DSPHLech\DSPHoi\MLPHoi với giá trị 999;-1 |
|
202 hoặc 204 - Phản hồi của mã loại thông điệp 200 |
Trường hợp đặc biệt này thẻ phản hồi của 202 và 204 sẽ được gộp chung vào thẻ TDiep\DLieu\SLDSoat\DSPHLech\DSPHoi\MLPHoi với giá trị 202;204 |
|
102 - Phản hồi của mã loại thông điệp 100 |
TDiep\DLieu\SLDSoat\DSPHLech\DSPHoi\DSSLN CTiet Bắt buộc phải có 2 thẻ với TTPHoi có giá trị: 2 (Không tiếp nhận) và 3 (Tiếp nhận) |
|
204 - Phản hồi của mã loại thông điệp 300 |
TDiep\DLieu\SLDSoat\DSPHLech\DSPHoi\DSSLN CTiet Bắt buộc phải có 2 thẻ với TTPHoi có giá trị: 2 (Không tiếp nhận) và 3 (Tiếp nhận) |
2. Thông điệp báo cáo đối soát giữa cơ quan thuế và TCTN trong trường hợp ủy quyền cấp mã
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|
Thẻ TDiep chứa thông tin truyền nhận bao gồm thông tin chung, thông tin chi tiết |
||||
|
Thẻ TDiep\TTChung chứa thông tin chung của thông điệp |
||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã nơi gửi |
MNGui |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã nơi nhận |
MNNhan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Mã loại thông điệp |
MLTDiep |
3 |
Số |
Bắt buộc |
|
Mã thông điệp |
MTDiep |
46 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Thẻ TDiep\DLieu chứa thông tin chi tiết đối soát |
||||
|
Thẻ TDiep\DLieu\DSSLDSoat\SLDSoat chứa thông tin đối soát theo từng loại thông điệp (thẻ này được lặp lại tùy theo số lượng mã loại thông điệp truyền nhận) |
||||
|
Mã loại thông điệp |
MLTDiep |
3 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Ngày đối soát |
Ngay |
10 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Số lượng đã gửi (Số lượng đã gửi trong ngày) |
SLDGui |
7 |
Số |
Bắt buộc |
|
Thẻ TDiep\DLieu\DSSLDSoat\SLDSoat\DSPHLech\DSPHoi chứa thông tin các mã phản hồi của từng mã loại thông điệp khác nhau. (Thẻ này được lặp lại tùy theo số lượng mã loại phản hồi truyền nhận) |
||||
|
Mã loại phản hồi |
MLPHoi |
7 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Số lượng gói nhận được |
SLGNhan |
7 |
Số |
Bắt buộc |
|
Số lượng gói lệch |
SLGLech |
7 |
Số |
Bắt buộc |
|
Thẻ TDiep\DLieu\DSSLDSoat\SLDSoat\DSPHLech\DSPHoi\DSTDLech chứa thông tin mã thông điệp (thẻ này được lặp lại tùy theo số lượng phản hồi còn thiếu) |
||||
|
Mã thông điệp |
MTDiep |
34 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Trong trường hợp SLLech có giá trị) |
|
Thẻ TDiep\DLieu\DSSLDSoat\SLDSoat\DSPHLech\DSPHoi\DSSLNCTiet\SL NCTiet chứa thông tin số lượng dựa trên từng loại trạng thái (thẻ này được lặp lại tùy theo số lượng trạng thái có thể có của mã loại thông điệp) Không bắt buộc với các thẻ không có trạng thái phản hồi |
||||
|
Trạng thái phản hồi của mã loại thông điệp 0: Không lỗi 1: Lỗi |
TTPHoi |
1 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
Số lượng |
SLuong |
7 |
Số |
Bắt buộc |
- Ghi chú cho từng trường hợp đặc biệt
|
Mã thông điệp phản hồi |
Ghi chú |
|
999 hoặc -1 - Phản hồi kỹ thuật chung cho tất cả các mã loại thông điệp |
Trường hợp đặc biệt này thẻ phản hồi của 999 và -1 sẽ được gộp chung vào thẻ TDiep\DLieu\SLDSoat\DSPHLech\DSPHoi\MLPHoi với giá trị 999;-1 |
IX. Thành phần dữ liệu chứng từ điện tử
1. Định dạng dữ liệu chứng từ khấu trừ thuế TNCN
a) Định dạng dữ liệu chứng từ khấu trừ thuế TNCN như sau:

Hình minh họa: Thông điệp chứng từ khấu trừ thuế TNCN
b) Chi tiết định dạng dữ liệu
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
|
Thẻ CTu chứa thông tin dữ liệu chứng từ |
||||||
|
Thẻ CTu\DLCTu chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết chứng từ và thông tin khác do tổ chức trả thu nhập tự định nghĩa |
||||||
|
Thẻ CTu\DLCTu\TTChung chứa thông tin chung của chứng từ |
||||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Tên chứng từ |
TCTu |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mẫu số chứng từ |
MSCTu |
7 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Ký hiệu chứng từ |
KHCTu |
6 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Số chứng từ |
SCTu |
8 |
Số |
Bắt buộc |
Phụ lục II Thông tư 91 |
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ CTu\DLCTu\TTChung\TTCTLQuan chứa thông tin chứng từ liên quan trong trường hợp là chứng từ điều chỉnh hoặc thay thế |
||||||
|
Tính chất chứng từ |
TCCTu |
1 |
Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh đối với chứng từ đã điều chỉnh theo Nghị định 70) |
Bắt buộc |
Điều 20, Điều 24 Thông tư 91 |
|
|
Loại chứng từ có liên quan (Loại chứng từ bị thay thế/điều chỉnh) |
LHCTLQuan |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục XIV Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Ký hiệu mẫu chứng từ có liên quan (Ký hiệu mẫu chứng từ bị thay thế/điều chỉnh) |
KHMSCTCLQuan |
11 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
|
Ký hiệu chứng từ có liên quan (Ký hiệu chứng từ bị thay thế/điều chỉnh) |
KHCTCLQuan |
9 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Số chứng từ có liên quan (Số chứng từ bị thay thế/điều chỉnh) |
SCTCLQuan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Ngày lập chứng từ có liên quan (Ngày lập chứng từ bị thay thế/điều chỉnh) |
NLCTCLQuan |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Thẻ CTu\DLCTu\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ CTu\DLCTu\NDCTu chứa nội dung chứng từ, bao gồm: Thông tin tổ chức, cá nhân chi trả thu nhập, cá nhân, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh, thông tin thuế thu nhập cá nhân khấu trừ |
||||||
|
Thẻ CTu\DLCTu\NDCTu\TCTTNhap chứa tên, địa chỉ, MST của tổ chức, cá nhân chi trả thu nhập |
||||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Thẻ CTu\DLCTu\NDCTu\TCTTNhap\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ CTu\DLCTu\NDCTu\NNT chứa tên, địa chỉ, MST của cá nhân, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
||||||
|
Họ và tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Điểm c khoản 1 Điều 23 Nghị định 254 |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điểm c khoản 1 Điều 23 Nghị định 254 |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Điểm c khoản 1 Điều 23 Nghị định 254 |
|
|
Quốc tịch |
QTich |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
Điểm d khoản 1 Điều 23 Nghị định 254 |
|
|
Cá nhân cư trú |
CNCTru |
1 |
Số (0: Cá nhân không cư trú, 1: Cá nhân cư trú) |
Bắt buộc |
|
|
|
Căn cước công dân (Số CCCD/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân) |
CCCDan |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp không có MST) |
Điểm c khoản 1 Điều 23 Nghị định 254 |
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Điểm c khoản 1 Điều 23 Nghị định 254 |
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
|
Thẻ CTu\DLCTu\NDCTu\NNT\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
||||||
|
Thẻ CTu\DLCTu\NDCTu\TTNCNKTru chứa thông tin thuế thu nhập cá nhân khấu trừ |
||||||
|
Khoản thu nhập |
KTNhap |
1 |
Số (Chi tiết theo Phụ lục XX Quy định này) |
Bắt buộc |
Phụ lục II Thông tư 91 |
|
|
Từ tháng (Tháng bắt đầu trả thu nhập) |
TThang |
2 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Đến Tháng (Tháng cuối cùng trả thu nhập) |
DThang |
2 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Năm (Thời điểm trả thu nhập) |
Nam |
4 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Bảo hiểm (Khoản đóng bảo hiểm bắt buộc) |
BHiem |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Khoản từ thiện, nhân đạo, khuyến học |
TThien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
Khoản 18, Điều 1 Nghị định 70 |
|
|
Tổng thu nhập chịu thuế (Tổng thu nhập chịu thuế phải khấu trừ) |
TTNCThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Tổng thu nhập tính thuế |
TTNTThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Số thuế (Số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ) |
SThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ CTu\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của tổ chức, cá nhân chi trả thu nhập và các chữ ký số khác (nếu có). |
||||||
|
Thẻ CTu\DSCKS\TCTTNhap chứa thông tin chữ ký số tổ chức, cá nhân chi trả thu nhập (ký trên thẻ CTu\DLCTu và thẻ CTu\DSCKS\TCTTNhap\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
||||||
|
Chữ ký số tổ chức, cá nhân chi trả thu nhập |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
|
Thẻ CTu\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ CTu\DLCTu và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần). |
||||||
2. Định dạng dữ liệu biên lai thu phí, lệ phí điện tử
a) Dữ liệu biên lai điện tử

Hình minh họa: Định dạng dữ liệu biên lai điện tử
b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ BLai chứa thông tin dữ liệu biên lai |
|||||
|
Thẻ BLai\DLBLai chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết biên lai và thông tin khác do tổ chức thu phí tự định nghĩa |
|||||
|
Thẻ BLai\DLBLai\TTChung chứa thông tin chung của biên lai |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên loại chứng từ (biên lai) |
TLCTu |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu Mẫu chứng từ (Biên lai) |
KHSCTu |
5 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu chứng từ (biên lai) |
KHCTu |
5 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc |
Phụ lục II Thông tư 91 |
|
Số chứng từ (biên lai) |
SCTu |
8 |
Số |
Bắt buộc |
Phụ lục II Thông tư 91 |
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Số bảng kê (Số của bảng kê từng loại phí, lệ phí kèm theo biên lai) |
SBKe |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Ngày bảng kê (Ngày của bảng kê từng loại phí, lệ phí kèm theo biên lai) |
NBKe |
|
Ngày |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Mã số thuế đơn vị nhận ủy nhiệm lập biên lai |
MSTD VNUN LBLai |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập biên lai) |
|
|
Tên đơn vị nhận ủy nhiệm lập biên lai |
TDVN UNLBL ai |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ đơn vị nhận ủy nhiệm lập biên lai |
DCDV NUNL BLai |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Đơn vị tiền tệ |
DVTTe |
3 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục XVI và Khoản 2 Mục IV Phần I Quy định này) |
Bắt buộc |
Phụ lục II Thông tư 91 |
|
Tỷ giá |
TGia |
7,2 |
Số |
Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND) |
Phụ lục II Thông tư 91 |
|
Hình thức thanh toán |
HTTToan |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BLai\DLBLai\TTChung\TTBLLQuan chứa thông tin biên lai liên quan trong trường hợp là biên lai thay thế/điều chỉnh |
|||||
|
Tính chất chứng từ (biên lai) |
TCCTu |
1 |
Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh đối với biên lai đã lập điều chỉnh theo Nghị định 123, Nghị định 70) |
Bắt buộc |
|
|
Loại chứng từ có liên quan (Loại biên lai bị thay thế/điều chỉnh) |
LCTCL Quan |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục XIV kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số chứng từ có liên quan (Ký hiệu mẫu số biên lai bị thay thế/điều chỉnh) |
KHMS CTCLQ uan |
10 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế chứng từ) |
|
|
Ký hiệu chứng từ có liên quan (Ký hiệu biên lai bị thay thế/điều chỉnh) |
KHCTC LQuan. |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế chứng từ) |
|
|
Số chứng từ có liên quan (Số biên lai bị thay thế/điều chỉnh) |
SCTCL Quan |
8 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế chứng từ) |
Điểm c khoản 2 Điều 23 Nghị định 254 |
|
Ngày lập chứng từ có liên quan (Ngày lập biên lai bị thay thế/điều chỉnh) |
NLCTC LQuan |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ BLai\DLBLai\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ BLai\DLBLai\NDBLai chứa nội dung biên lai |
|||||
|
Thẻ BLai\DLBLai\NDBLai\TCTPhi chứa tên, địa chỉ, MST của tổ chức thu phí |
|||||
|
Tên tổ chức thu |
TTCThu |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ |
Dchi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số điện thoại |
SDThoai |
20 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Số tài khoản ngân hàng |
STKNH ang |
30 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Tên ngân hàng |
TNHang |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ BLai\DLBLai\NDBLai\TCTPhi\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ BLai\DLBLai\NDBLai\TCNBLai chứa tên, địa chỉ, MST của tổ chức nhận biên lai |
|||||
|
Tên người nộp |
TNNop |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Mã đơn vị quan hệ ngân sách |
MDVQ HNSach |
7 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Căn cước công dân (Số CC/CCCD/số định danh |
CCCDan |
12 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ BLai\DLBLai\NDBLai\TCNBLai\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ BLai\DLBLai\NDBLai\DSTPhi chứa thông tin về các khoản phí phải nộp theo thông báo |
|||||
|
Thẻ BLai\DLBLai\NDBLai\DSTPhi\TPhi chứa thông tin chi tiết các khoản phí phải nộp theo thông báo (thẻ này có thể lặp lại khi có nhiều khoản phí phải nộp) |
|||||
|
Tên loại phí (Tên loại phí, lệ phí) |
TLPhi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tiền phí |
TPhi |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BLai\DLBLai\NDBLai\TPhi\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ BLai\DLBLai\NDBLai\TToan chứa thông tin thanh toán của biên lai (Trường hợp biên lai điều chỉnh không làm thay đổi thông tin thanh toán của biên lai không bắt buộc phải có thẻ này và các chỉ tiêu liên quan) |
|||||
|
Số tiền |
STien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Số tiền bằng chữ |
STBChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BLai\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của tổ chức thu thuế, phí, lệ phí và các chữ ký số khác (nếu có). |
|||||
|
Thẻ BLai\DSCKS\TCTPhi chứa thông tin chữ ký số tổ chức thu thuế, phí, lệ phí (ký trên thẻ BLai\DLBLai và thẻ BLai\DSCKS\TCTPhi\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số tổ chức thu phí |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BLai\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ BLai\DLCTu và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần). |
|||||
3. Định dạng dữ liệu Biên lai thu thuế, phí, lệ phí của cơ quan thuế sử dụng khi thu thuế, phí, lệ phí của cá nhân (CTT50)
a) Dữ liệu Biên lai thu thuế, phí, lệ phí của cơ quan thuế sử dụng khi thu thuế, phí, lệ phí của cá nhân

Hình minh họa: Định dạng dữ liệu Biên lai thu thuế, phí, lệ phí của cơ quan thuế sử dụng khi thu thuế, phí, lệ phí của cá nhân
b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ BLai chứa thông tin dữ liệu biên lai |
|||||
|
Thẻ BLai\DLBLai chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết biên lai |
|||||
|
Thẻ BLai\DLBLai\TTChung chứa thông tin chung của biên lai |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên loại chứng từ (biên lai) |
TLCTu |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu chứng từ (biên lai) |
KHMCTu |
5 |
Chuỗi ký tự (Ghi là CTT50) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu chứng từ (biên lai) |
KHCTu |
8 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Số chứng từ (biên lai) |
SCTu |
8 |
Số |
Bắt buộc |
Phụ lục II Thông tư 91 |
|
Cơ quan thu |
CQThu |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã CQT thu |
MCQTThu |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa danh |
Ddanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày lập |
Nlap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Loại kỳ dữ liệu |
LKDLieu |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Kỳ dữ liệu |
KDLieu |
10 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BLai\DLBLai\NDBLai chứa nội dung biên lai |
|||||
|
Thẻ BLai\DLBLai\NDBLai\TTNNT chứa thông tin NNT |
|||||
|
Tên |
Ten |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BLai\DLBLai\NDBLai\CCu thông tin thông báo nộp thuế |
|||||
|
Đơn vị ra thông báo |
DVTBao |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số thông báo |
STBao |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày thông báo |
NTBao |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Nội dung thu |
NDThu |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BLai\DLBLai\NDBLai\TTThue chứa thông tin chi tiết các khoản thuế phải nộp theo thông báo (thẻ này có thể lặp lại khi có nhiều loại thuế) |
|||||
|
Loại thuế |
LThue |
1 |
Số (1- Thuế GTGT; 2- Thuế TNCN, 3- Thuế TTĐB, 4- Thuế Tài nguyên, 5-Phí BVMT, 6-Thuế BVMT) |
Bắt buộc |
|
|
Tiền thuế |
TThue |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BLai\DLBLai\NDBLai\TToan chứa tổng tiền thuế phải nộp |
|||||
|
Số thuế nộp kỳ này |
STNKNay |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Số thuế nợ kỳ trước |
STNKTruoc |
21,6 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Tổng cộng số thuế nộp |
TCSTNop |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Số tiền bằng chữ |
STBChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BLai\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của tổ chức thu thuế, phí, lệ phí, người nộp thuế (nếu có) và các chữ ký số khác (nếu có). |
|||||
|
Thẻ BLai\DSCKS\TCTPhi chứa thông tin chữ ký số tổ chức thu thuế, phí, lệ phí (ký trên thẻ BLai\DLBLai và thẻ BLai\DSCKS\TCTPhi\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số tổ chức thu phí |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BLai\DSCKS\NTT chứa thông tin chữ ký NNT (ký trên thẻ BLai\DLBLai và thẻ CTu\DSCKS\NNT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) (nếu có) |
|||||
|
Chữ ký số NNT |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BLai\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ BLai\DLCTu và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần). |
|||||
4. Định dạng dữ liệu của báo cáo tình hình sử dụng biên lai thu thuế, phí, lệ phí (BC26/BLĐT)
a) Báo cáo tình hình sử dụng biên lai thu phí, lệ phí có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của báo cáo tình hình sử dụng biên lai thu phí, lệ phí
b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ BCTHSDBLai chứa dữ liệu báo cáo tình hình sử dụng biên lai và chữ ký số của NNT |
|||||
|
Thẻ BCTHSDBLai\DLBCTHSDBLai chứa dữ liệu báo cáo bao gồm: Thông tin chung và nội dung chi tiết của báo cáo |
|||||
|
Thẻ BCTHSDBLai\DLBCTHSDBLai\TTChung chứa thông tin chung của báo cáo |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.0) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mẫu số (Mẫu số báo cáo) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Mục Phụ lục VIII Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tên (Tên báo cáo) |
Ten |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên đơn vị |
TDVi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ |
DChi |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Loại kỳ dữ liệu |
LKDLieu |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Kỳ dữ liệu |
KDLieu |
10 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BCTHSDBLai\DLBCTHSDBLai chứa nội dung chi tiết báo cáo |
|||||
|
Thẻ BCTHSDBLai\DLBCTHSDBLai\NDBCTHSDBLai chứa danh sách các mẫu biên lai đã sử dụng |
|||||
|
TThẻ BCTHSDBLai\DLBCTHSDBLai\NDBCTHSDBLai\DLieu chứa thông tin mẫu biên lai đã sử dụng (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa, dịch vụ) |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
3 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Tên loại biên lai |
TLoai |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu mẫu số chứng từ (biên lai) |
KHMCTu |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu chứng từ (biên lai) |
KHCTu |
3 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số biên lai sử dụng trong kỳ |
SLuong |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Tổng tiền thuế, phí, lệ phí trong kỳ |
TgTien |
21,6 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BCTHSDBLai\DSCKS chứa thông tin chữ ký số |
|||||
|
Thẻ BCTHSDBLai\DSCKS\TCTTPLPhi chứa các chữ ký số của tổ chức thu thuế, phí, lệ phí. |
|||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BCTHSDBLai\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ BCTHSDBLai\DLBCTHSDBLai và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần)). |
|||||
5. Thông điệp chuyển chứng từ khấu trừ thuế TNCN
Thông điệp chuyển dữ liệu chứng từ khấu trừ thuế TNCN đến cơ quan thuế có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một Thông điệp chuyển dữ liệu chứng từ khấu trừ thuế TNCN đến cơ quan thuế
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này.
- Dữ liệu chứng từ khấu trừ thuế TNCN được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Chi tiết định dạng của chứng từ được mô tả ở khoản 1 Mục IX phần II Quy định này
6. Thông điệp chuyển báo cáo tình hình sử dụng biên lai thu thuế, phí, lệ phí.
Thông điệp gửi báo cáo tình hình sử dụng biên lai có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một thông điệp gửi báo cáo tình hình sử dụng biên lai thu thuế, phí, lệ phí
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này.
- Dữ liệu báo cáo tình hình sử dụng biên lai thu thuế, phí, lệ phí được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Chi tiết định dạng báo cáo tình hình sử dụng biên lai được mô tả tại Khoản 4 Mục IX Phần II Quy định này.
7. Định dạng Thông báo Mẫu số 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu chứng từ điện tử
a) Thông báo này có cấu trúc như sau:

Hình minh họa: Định dạng của một thông báo kiểm tra dữ liệu chứng từ điện tử
b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ TBao chứa dữ liệu thông báo và thông tin chữ ký số của cơ quan thuế |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao chứa dữ liệu thông báo |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mẫu số (Mẫu số thông báo) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tên (Tên thông báo) |
Ten |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số (Số thông báo) |
So |
30 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa danh |
DDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên cơ quan thuế cấp trên |
TCQTCTren |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế ra thông báo) |
TCQT |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày thông báo |
NTBao |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế |
MST |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Trừ trường hợp là đơn vị sự nghiệp không có mã số thuế) |
|
|
Mã đơn vị quan hệ ngân sách (Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách) |
MDVQHNSach |
7 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Đối với trường hợp là đơn vị sự nghiệp không có mã số thuế) |
|
|
Tên NNT |
TNNT |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thời gian gửi (Thời gian NNT gửi tới CQT) |
TGGui |
|
Ngày giờ |
Không bắt buộc |
|
|
Loại thông báo |
LTBao |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục XI Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Mã hồ sơ (Mã hồ sơ thủ tục hành chính) |
MHSo |
40 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với loại thông báo = 2) |
|
|
Căn cứ (Tên loại thông điệp nhận) |
CCu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã giao dịch điện tử |
MGDDTu |
46 |
Chuỗi ký tự |
Không Bắt buộc |
|
|
Số lượng (Số lượng dữ liệu trong gói) |
SLuong |
7 |
Số |
Không Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\LCTu chứa thông tin, danh sách các chứng từ không hợp lệ cùng danh sách lý do tương ứng. (Loại thông báo là “10- Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin gói dữ liệu chứng từ không hợp lệ) |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\LCTu\DSCTu chứa danh sách các chứng từ không hợp lệ cùng danh sách lý do |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\LCTu\DSCTu\CTu chứa thông tin từng chứng từ không hợp lệ cùng danh sách lý do |
|||||
|
Tên chứng từ |
TCTu |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mẫu số chứng từ |
MSCTu |
7 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Ký hiệu chứng từ |
KHCTu |
6 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Số chứng từ |
SCTu |
8 |
Số |
Bắt buộc |
Phụ lục II Thông tư 91 |
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\LCTu\DSCTu\CTu\DSLDo chứa danh sách lý do không hợp lệ của từng chứng từ |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\LCTu\DSCTu\CTu\DSLDo\LDo chứa từng lý do không hợp lệ của từng chứng từ |
|||||
|
Mã lỗi |
MLoi |
4 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mô tả lỗi |
MTLoi |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hướng dẫn xử lý |
HDXLy |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\LBCTHSDBLai chứa thông tin Báo cáo tình hình sử dụng biên lai không hợp lệ cùng lý do tương ứng (Loại thông báo là “11- Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin của Báo cáo tình hình sử dụng biên lai không hợp lệ”) |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\LBCTHSDBLai\DSBCTHSDBLai chứa danh sách các Báo cáo tình hình sử dụng biên lai không hợp lệ không hợp lệ cùng danh sách lý do tương ứng |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\LBCTHSDBLai\DSBCTHSDBLai\BCTHSDBLai chứa thông tin từng Báo cáo tình hình sử dụng biên lai không hợp lệ cùng danh sách các lý do tương ứng |
|||||
|
Kỳ dữ liệu (Kỳ dữ liệu Báo cáo tình hình sử dụng biên lai) |
KDLieu |
10 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VII Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\LBCTHSDBLai\DSBCTHSDBLai\BCTHSDBLai\DSLDTTC hung chứa danh sách lý do không hợp lệ (nếu có) của thông tin chung Báo cáo tình hình sử dụng biên lai |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\LBCTHSDBLai\DSBCTHSDBLai\BCTHSDBLai\DSLDTTC hung\LDTTChung chứa từng lý do không hợp lệ của thông tin chung Báo cáo tình hình sử dụng biên lai |
|||||
|
Mã lỗi |
MLoi |
4 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mô tả lỗi |
MTLoi |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hướng dẫn xử lý |
HDXLy |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\KHLKhac\DSLDo chứa thông tin, danh sách lý do không hợp lệ (Loại thông báo là “12- Thông báo kết quả đối chiếu thông tin gói dữ liệu chứng từ không hợp lệ các trường hợp khác”) |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\KHLKhac\DSLDo\LDo chứa lý do không hợp lệ |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Mã lỗi |
MLoi |
4 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mô tả lỗi |
MTLoi |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hướng dẫn xử lý |
HDXLy |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\LBLai chứa thông tin, danh sách các chứng từ không hợp lệ cùng danh sách lý do tương ứng. (Loại thông báo là “13- Thông báo kết quả đối chiếu thông tin bảng tổng hợp dữ liệu biên lai điện tử không hợp lệ”) |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\LBLai\DSBLai chứa danh sách các biên lai không hợp lệ cùng danh sách lý do |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\LBLai\DSBLai\BLai chứa thông tin từng biên lai không hợp lệ cùng danh sách lý do |
|||||
|
Ký hiệu mẫu số biên lai |
KHMSBLai |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Phụ lục II Thông tư số 91 |
|
Ký hiệu biên lai |
KHBLai |
5 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
Phụ lục II Thông tư số 91 |
|
Số biên lai |
SBLai |
8 |
Số |
Bắt buộc |
Điểm c khoản 2 Điều 23 Nghị định 254 |
|
Ngày lập (Ngày tháng năm lập biên lai) |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DLTBao\BTHDLBLKHLe\DSBLai\BLai\DSLDo chứa thông tin, danh sách lý do không hợp lệ (Loại thông báo là “13- Thông báo kết quả đối chiếu thông tin bảng tổng hợp dữ liệu biên lai điện tử không hợp lệ”) |
|||||
|
Thẻ TBao\DLTBao\BTHDLBLKHLe\DSBLai\BLai\DSLDo\LDo chứa lý do không hợp lệ |
|||||
|
Số thứ tự |
STT |
4 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Mã lỗi |
MLoi |
4 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mô tả lỗi |
MTLoi |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hướng dẫn xử lý |
HDXLy |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ghi chú |
GChu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có) |
|||||
|
Thẻ TBao\DSCKS\CQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ TBao\DSCKS\CQT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TBao\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (Chỉ ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần)). |
|||||
8. Thông điệp thông báo Mẫu số 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu chứng từ điện tử
Thông điệp thông báo Mẫu số 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu chứng từ điện tử có định dạng như sau:

Hình minh họa: Định dạng thông điệp thông báo mẫu số 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu chứng từ điện tử
- Dữ liệu thông báo về việc kết quả kiểm tra dữ liệu chứng từ điện tử được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này.
- Chi tiết định dạng của thông báo mẫu số 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu chứng từ điện tử được mô tả tại Khoản 7 Mục IX Phần II Quy định này.
X. Thành phần dữ liệu cung cấp, chia sẻ thông tin hóa đơn, chứng từ điện tử với các cơ quan, tổ chức
1. Định dạng dữ liệu đề nghị cấp mới/bổ sung/gia hạn/chấm dứt tài khoản khai thác dữ liệu hóa đơn điện tử
a) Tờ khai có định dạng như sau:

b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ TKDNghi chứa dữ liệu tờ khai và chữ ký số của NNT |
|||||
|
Thẻ TKDNghi \DLTKDNghi chứa dữ liệu tờ khai bao gồm: Thông tin chung và nội dung chi tiết của tờ khai đề nghị cấp mới/bổ sung/gia hạn/chấm dứt tài khoản |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mẫu số (Mẫu số tờ khai) |
MSo |
15 |
Chuỗi ký tự Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII Quy định này) |
Bắt buộc |
|
|
Tên (Tên tờ khai) |
Ten |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên cơ quan cấp trên đề nghị |
TCQCT DNghi |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa danh |
DDanh |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Hình thức đề nghị (Đăng ký mới/Thay đổi thông tin/Chấm dứt) |
HTDNghi |
1 |
Số (1: Đăng ký mới, 2: Thay đổi thông tin, 3: Chấm dứt, 4: Gia hạn) |
Bắt buộc |
|
|
Tên Cơ quan (đề nghị) |
TCQDNghi |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ cơ quan (đề nghị) |
DCCQD Nghi |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Điện thoại cơ quan đề nghị |
DTCQD Nghi |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Fax cơ quan đề nghị |
FCQDNghi |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Người liên hệ đề nghị |
TNLHDNghi |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Điện thoại liên hệ đề nghị |
DTLHDNghi |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thư điện tử người liên hệ đề nghị |
TDTNL HDNghi |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TKDNghi\STBao chứa thông tin số đề nghị và ngày lập |
|||||
|
Số đề nghị |
SDNghi |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày lập |
NLap |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TKDNghi\DLTKDNghi\NDDNghi chứa nội dung đề nghị |
|||||
|
Thẻ TKDNghi\DLTKDNghi\NDDNghi\DSCTieu chứa thông tin chỉ tiêu đề nghị |
|||||
|
Thẻ TKDNghi\DLTKDNghi\NDDNghi\DSCTieu\CTieu chứa thông tin chỉ tiêu đề nghị (có thể lặp lại nhiều lần tùy theo dữ liệu của phiếu tổng hợp) |
|||||
|
STT |
STT |
3 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Chỉ tiêu thông tin |
CTTTin |
50 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Mục đích sử dụng |
MDSDung |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TKDNghi\DLTKDNghi\NDDNghi\DSTKhoan chứa thông tin chỉ tiêu đề nghị |
|||||
|
Thẻ TKDNghi\DLTKDNghi\NDDNghi\DSTKhoan\TKhoan chứa thông tin cấp mới/bổ sung/gia hạn/chấm dứt tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quản lý thuế |
|||||
|
STT |
STT |
3 |
Số |
Bắt buộc |
|
|
Họ và tên người được cấp |
HVTNDCap |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Đơn vị của người được cấp |
DVCNDCap |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Điện thoại di động của người được cấp |
DTDDC NDCap |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thư điện tử của người được cấp |
TDTCN DCap |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mục đích sử dụng |
MDSDung |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thời hạn sử dụng |
THSDung |
2 |
Số |
Không bắt buộc |
|
|
Tên tài khoản của người được cấp |
TTKCN DCap |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Lý do thu hồi |
LDTHoi |
200 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thẻ TKDNghi\DLTKDNghi\HTNVBTLoi chứa thông tin hình thức nhận văn bản trả lời |
|||||
|
Hình thức nhận thông báo |
HTNTBao |
1 |
Số (1: Nhận văn bản giấy, 0: Nhận văn bản điện tử tại địa chỉ thư điện tử) |
Không bắt buộc |
|
|
Địa chỉ thư điện tử |
DCTDTu |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (nếu có) |
|
|
Thẻ TKDNghi\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của NNT hoặc đại diện hợp pháp và các chữ ký số khác (nếu có). |
|||||
|
Thẻ TKDNghi\DSCKS\NNT chứa thông tin chữ ký số của thủ trưởng đơn vị (Ký trên thẻ TKhai\DLTKhai và thẻ TKhai\DSCKS\NNT\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ TKDNghi\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TKhai\DLTKhai và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần)). |
|||||
2. Thông điệp gửi tờ khai đề nghị cấp mới/bổ sung/ chấm dứt tài khoản khai thác dữ liệu hóa đơn điện tử

Hình minh họa: Định dạng của một Thông điệp gửi tờ khai đề nghị cấp mới/bổ sung/ chấm dứt tài khoản khai thác dữ liệu hóa đơn điện tử
- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5 Mục IV Phần I Quy định này.
- Dữ liệu tờ khai đề nghị cấp mới/bổ sung/ chấm dứt tài khoản khai thác dữ liệu hóa đơn điện tử được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp
- Chi tiết định dạng Thông điệp gửi tờ khai đề nghị cấp mới/bổ sung/ chấm dứt tài khoản khai thác dữ liệu hóa đơn điện tử được mô tả tại Khoản 1 Mục X Phần II Quy định này.
Phần III
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
VỀ PHƯƠNG THỨC TRUYỀN NHẬN VỚI CƠ QUAN THUẾ
I. Quy định về kênh truyền
|
Tiêu chuẩn |
Quy định |
Mô tả |
|
1. Dành cho TCTN |
||
|
Loại kênh truyền |
MPLS VPN layer 3 |
Kết nối với Cục Thuế thông qua hạ tầng mạng MPLS VPN Layer3 của nhà cung cấp dịch vụ mạng. Kết nối giữa thiết bị đầu cuối của TCTN và nhà cung cấp dịch vụ mạng là kết nối lớp 3 theo mô hình OSI. Địa chỉ IP kết nối hai đầu do nhà cung cấp dịch vụ mạng quy hoạch. |
|
Loại cáp |
Cáp quang |
|
|
Cơ chế bảo mật |
Hỗ trợ IPSec |
Thiết bị đấu nối tại đầu TCTN hỗ trợ tính năng IPSec |
|
Số lượng kênh |
03 |
Gồm 01 kênh chính và 02 kênh dự phòng (01 kênh dự phòng tại trung tâm dữ liệu chính và 01 kênh dự phòng tại trung tâm dữ liệu dự phòng) Kênh chính và kênh dự phòng tại trung tâm dữ liệu chính thuộc 02 đơn vị cung cấp dịch vụ mạng |
|
Băng thông |
Tối thiểu 20 Mbps |
Mỗi kênh truyền có băng thông tối thiểu 20 Mbps |
|
2. Dành cho TCKNGTT |
||
|
Loại kênh truyền |
MPLS VPN layer 3 hoặc kênh thuê riêng |
Kết nối với Cục Thuế thông qua hạ tầng mạng MPLS VPN Layer3 hoặc kênh thuê riêng của nhà cung cấp dịch vụ mạng |
|
Loại cáp |
Cáp quang |
|
|
Cơ chế bảo mật |
Hỗ trợ IPSec |
Thiết bị đấu nối tại đầu TCKNGTT hỗ trợ tính năng IPSec |
|
Số lượng kênh |
02 |
Gồm 01 kênh chính và 01 kênh dự phòng (tại trung tâm dữ liệu dự phòng) Kênh chính và kênh dự phòng thuộc 02 đơn vị cung cấp dịch vụ mạng |
|
Băng thông |
Tối thiểu 05 Mbps |
Mỗi kênh truyền có băng thông tối thiểu 05 Mbps |
II. Quy định về giao thức kết nối
|
Thuộc tính |
Quy định |
Mô tả |
|
1. Web service |
||
|
Giao thức bảo mật gói tin |
HTTPS (TLS 1.2 trở lên, khuyến nghị TLS 1.3) |
Thông tin được bảo mật khi truyền/nhận trên môi trường mạng. |
|
Giao thức giao tiếp dịch vụ |
SOAP v1.2 |
Giao thức giao tiếp dịch vụ Web |
|
Tiêu chuẩn an toàn dịch vụ |
WS-Security v1.1 |
Bảo mật cho dịch vụ Web |
|
WS-Policy v1.5 |
Quản lý chính sách dịch vụ Web |
|
|
WS-Addressing v1.0 |
Mô tả thông tin định tuyến dịch vụ Web |
|
|
WS-ReliableMessaging v1.2 |
Đảm bảo chất lượng truyền tin |
|
|
Token profile: X.509 Certificate Token / UsernameToken |
Phương thức xác thực áp dụng trong WS-Security |
|
|
Định nghĩa dịch vụ |
WSDL 1.1 (khuyến nghị WSDL 2.0) |
Đặc tả cấu trúc, thao tác (operation) và điểm cuối (endpoint) của dịch vụ Web |
|
Mã hóa ký tự |
UTF-8 |
Chuẩn hóa bộ ký tự dữ liệu trao đổi, đồng bộ tiêu chuẩn dữ liệu hóa đơn điện tử |
|
Định dạng đính kèm dữ liệu lớn |
MTOM/XOP (khi có tệp đính kèm nhị phân) |
Tối ưu truyền tệp XML/PDF hóa đơn kèm chữ ký số |
|
Giới hạn dung lượng thông điệp |
Tối đa 2MB/thông điệp |
Đồng bộ giới hạn theo quy định dữ liệu hóa đơn điện tử hiện hành |
|
2. Message Queue |
||
|
Giao thức truyền nhận |
AMQP 1.0 |
Giao thức truyền nhận thông điệp theo mô hình hàng đợi |
|
Bảo mật kênh dịch vụ Queue channel |
TLS 1.2 trở lên, khuyến nghị TLS 1.3 |
Mã hóa kênh truyền |
|
Xác thực kết nối |
Mutual TLS (chứng thư số hai chiều) hoặc SASL/PLAIN qua kênh TLS |
Xác thực danh tính hai chiều giữa các tổ chức kết nối |
|
Định nghĩa dịch vụ |
XML schema (XSD) theo chuẩn dữ liệu hóa đơn điện tử hiện hành |
Đặc tả cấu trúc dữ liệu thông điệp |
|
Loại kênh truyền |
Point-to-Point (Sender- Receiver) |
Mô hình truyền nhận 1-1 giữa hệ thống gửi và hệ thống nhận |
|
Mã hóa ký tự |
UTF-8 |
Chuẩn hóa bộ ký tự dữ liệu trao đổi |
|
Giới hạn dung lượng |
Tối đa 2MB/thông điệp |
Đồng bộ giới hạn theo quy định dữ liệu hóa đơn điện tử |
|
3. Streaming Queue |
||
|
Giao thức truyền nhận |
Kafka Protocol (Apache Kafka) |
Giao thức truyền nhận theo mô hình streaming |
|
Bảo mật kênh dịch vụ |
SASL_SSL |
Giao thức bảo mật kênh truyền (xác thực kết hợp mã hóa TLS) |
|
Cơ chế xác thực tài khoản |
SCRAM-SHA-256 |
Cơ chế xác thực tài khoản |
|
Cơ chế truyền/nhận |
Consumer/Producer |
|
|
Định dạng dữ liệu & Schema Registry |
JSON + Schema Registry |
Kiểm soát phiên bản và cấu trúc dữ liệu message |
|
Cơ chế phân quyền |
ACL (Access Control List) theo topic |
Kiểm soát quyền đọc/ghi theo từng tổ chức kết nối |
|
Giới hạn dung lượng |
Tối đa 2MB/thông điệp |
Đồng bộ giới hạn theo quy định dữ liệu hóa đơn điện tử |
|
4. API (RESTful) |
||
|
Giao thức truyền tải |
HTTPS bắt buộc (TLS 1.2 trở lên, khuyến nghị TLS 1.3) |
Bảo mật gói tin khi truyền/nhận |
|
Giao thức giao tiếp dịch vụ |
RESTful API |
Giao tiếp dịch vụ theo kiến trúc REST, dùng đúng HTTP method & resource URI |
|
Định dạng dữ liệu |
JSON (RFC 8259), mã hóa UTF-8 |
Định dạng thông điệp trao đổi |
|
Định nghĩa dịch vụ |
OpenAPI Specification 3.0.x (Swagger) |
Đặc tả endpoint, tham số, schema request/response |
|
Xác thực & ủy quyền |
OAuth 2.0 |
Xác thực và cấp quyền truy cập API giữa hệ thống với hệ thống |
|
Chữ ký số nghiệp vụ |
XML Signature/PKCS#7 |
Đảm bảo toàn vẹn, chống chối bỏ đối với dữ liệu hóa đơn |
|
Định danh phiên bản API |
Versioning theo URI (/v1, /v2…), tuân thủ Semantic Versioning |
Quản lý thay đổi, đảm bảo tương thích ngược |
|
Kiểm soát tần suất truy cập |
Rate limiting/Throttling |
Chống quá tải hệ thống, đảm bảo SLA |
|
Giới hạn dung lượng |
Tối đa 2MB/request |
Đồng bộ theo tiêu chuẩn dữ liệu hóa đơn điện tử |
Phần IV
KHUYẾN NGHỊ
I. Thẻ XML và biểu diễn dữ liệu
Với các thẻ không bắt buộc và có giá trị là Null (giá trị trống) thì không nhất thiết phải đưa vào dữ liệu XML.
Dữ liệu XML trước khi lần đầu tiên ký số nên loại bỏ khoảng trắng (whitespace, tab, CR/LF…) giữa các thẻ để tiết kiệm dung lượng lưu trữ và băng thông đường truyền trong quá trình truyền nhận.
Các ký tự đặc biệt cần được encode trước khi đưa vào thẻ hoặc thuộc tính của thẻ XML và decode khi hiển thị thông tin. Quy tắc chuyển đổi như sau:
|
STT |
Ký tự đặc biệt |
Tên ký hiệu |
Nội dung trong XML |
|
1 |
< |
Nhỏ hơn |
< |
|
2 |
& |
Và |
& |
|
3 |
> |
Lớn hơn |
> |
|
4 |
" |
Nháy kép |
" |
|
5 |
' |
Nháy đơn |
' |
II. Thông điệp truyền nhận giữa TCTN và TCGP
Định dạng của một thông điệp gồm hai phần: Thông tin chung (TTChung), dữ liệu (DLieu), được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I Quy định này, riêng cấu trúc mã nơi gửi, mã nơi nhận thay đổi như sau:
+ Mã nơi gửi (MNGui), mã nơi nhận (MNNhan): Là MST của nơi gửi và nơi nhận thông điệp không bao gồm dấu “-”.
Ví dụ 1: TCGP có MST là 0107001731-001, TCTN có MST là 0107001732.
Khi TCGP gửi dữ liệu đến TCTN thì MNGui là: 0107001731001, MNNhan là: 0107001732.
Khi TCTN gửi dữ liệu cho TCGP thì MNGui là: 0107001732, MNNhan là: 0107001731001.
Chú ý: Khi TCTN nhận hoá đơn điện tử và các dữ liệu liên quan của TCGP để truyền đến TCT, TCTN bóc tách các dữ liệu cần gửi bên trong thẻ TDiep\DLieu và đóng gói thông điệp theo quy định.
III. Giao thức kết nối giữa TCTN và TCGP
Cục Thuế khuyến nghị áp dụng các thông số về giao thức kết nối tại Mục II, Phần III Quy định này khi truyền nhận hóa đơn điện tử và các dữ liệu liên quan giữa TCGP với TCTN.
IV. Định dạng biên bản điều chỉnh/thay thế hóa đơn
Cục Thuế khuyến nghị về định dạng biên bản điều chỉnh/thay thế hóa đơn như sau:
|
Tên chỉ tiêu |
Tên thẻ |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
Tham khảo |
|
Thẻ BBan\NDBBan chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết biên bản điều chỉnh/thay thế hóa đơn |
|||||
|
Thẻ BBan\NDBBan\TTChung chứa thông tin chung của biên bản |
|||||
|
Phiên bản của thông điệp (trong Quy định này có giá trị là 2.1.1) |
PBan |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Tên biên bản |
TBBan |
100 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Số biên bản |
SBBan |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Ngày biên bản |
NBBan |
|
Ngày |
Bắt buộc |
|
|
Tính chất hóa đơn |
TCHDon |
1 |
Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh) |
Bắt buộc |
|
|
Người bán (Công ty) |
NBan |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế người bán |
MSTNBan |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Địa chỉ người bán |
DCNBan |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Người đại diện pháp luật (người bán) |
NBNDDPLuat |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Chức vụ của người đại diện pháp luật (người bán) |
NBCVNDDPLuat |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Người mua (Công ty) |
NMua |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Mã số thuế người mua |
MSTNMua |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Địa chỉ người mua |
DCNMua |
400 |
Chuỗi ký tự |
Không bắt buộc |
|
|
Người đại diện pháp luật (người mua) |
NMNDDPLuat |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Chức vụ của người đại diện pháp luật (người mua) |
NMCVNDDPLuat |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh |
LHDCLQuan |
1 |
Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này) |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điều 10 Thông tư 91 |
|
Ký hiệu mẫu số hóa đơn trước thay thế/ điều chỉnh |
KHMSHDon |
1 |
Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II Quy định này) |
Bắt buộc |
Điều 10 Thông tư 91 |
|
Ký hiệu hóa đơn trước thay thế/ điều chỉnh |
KHHDon |
6 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điều 10 Thông tư 91 |
|
Số hóa đơn trước thay thế/ điều chỉnh |
SHDon |
8 |
Số |
Bắt buộc (Nếu có) |
Điều 10 Thông tư 91 |
|
Nội dung thống nhất xử lý |
NDTNXLy |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thẻ BBan\NDBBan\TTChung\DSLDTDoi chứa thông tin nội dung thay đổi khi thay thế/ điều chỉnh |
|||||
|
Lý do thay thế/ điều chỉnh (Thẻ này được lặp lại nhiều lần) |
LDo |
500 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BBan\NDBBan\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II Quy định này) |
|||||
|
Thẻ BBan\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của người bán, người mua |
|||||
|
Thẻ BBan\DSCKS\NBan chứa thông tin chữ ký số người bán (ký trên thẻ BBan\NDBBan và thẻ BBan\DSCKS\NBan\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số người bán |
Signature |
|
|
Bắt buộc |
|
|
Thẻ BBan\DSCKS\NMua chứa thông tin chữ ký số người mua (ký trên thẻ BBan\NDBBan và thẻ BBan\DSCKS\NMua\ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties) |
|||||
|
Chữ ký số người mua |
Signature |
|
|
Bắt buộc (Nếu có) |
|
|
Thẻ BBan\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ BBan\NDBBan và thẻ ds:Signature\ds:Object\xades:SignedProperties của chữ ký số khác (nếu cần). |
|||||
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH CÁC LOẠI
THÔNG ĐIỆP
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử
và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số
1233/QĐ-CT ngày 27/8/2026 của Cục trưởng Cục Thuế)
|
STT |
Mã loại thông điệp |
Tên |
Mô tả |
|
Nhóm thông điệp đáp ứng nghiệp vụ đăng ký, thay đổi thông tin sử dụng hoá đơn, chứng từ điện tử, đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã theo từng lần phát sinh |
|||
|
1 |
100 |
Thông điệp gửi tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử |
|
|
2 |
101 |
Thông điệp gửi tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn |
|
|
3 |
102 |
Thông điệp thông báo về việc tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng HĐĐT |
|
|
4 |
103 |
Thông điệp thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử |
|
|
5 |
104 |
Thông điệp thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hoá đơn |
|
|
6 |
105 |
Thông điệp thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã qua Hệ thống thông tin quản lý thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã |
|
|
7 |
106 |
Thông điệp gửi Đơn đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh |
|
|
8 |
107 |
Thông điệp thông báo về việc yêu cầu NNT thuộc diện rủi ro cao giải trình hoặc bổ sung tài liệu |
|
|
9 |
108 |
Thông điệp thông báo ngừng sử dụng hóa đơn điện tử |
|
|
10 |
109 |
Thông điệp gửi tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử |
|
|
11 |
110 |
Thông điệp thông báo về việc tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng CTĐT |
|
|
12 |
111 |
Thông điệp thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử |
|
|
13 |
112 |
Thông điệp thông báo về việc NNT hủy tờ khai/thông báo/đề nghị |
|
|
14 |
113 |
Thông điệp gửi thông báo về việc giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu và chuyển hình thức sử dụng HĐĐT có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh |
|
|
15 |
114 |
Thông điệp gửi thông báo về việc tiếp tục sử dụng hóa đơn điện tử |
|
|
Nhóm thông điệp đáp ứng nghiệp vụ đăng ký mới/thay đổi thông tin/Chấm dứt sử dụng tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quản lý thuế |
|||
|
16 |
150 |
Thông điệp gửi tờ khai đăng ký mới/thay đổi thông tin/Chấm dứt sử dụng tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quản lý thuế |
|
|
Nhóm thông điệp đáp ứng nghiệp vụ lập và gửi hóa đơn, chứng từ điện tử đến cơ quan thuế |
|||
|
17 |
200 |
Thông điệp gửi hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế để cấp mã |
|
|
18 |
201 |
Thông điệp gửi hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế để cấp mã theo từng lần phát sinh |
|
|
19 |
202 |
Thông điệp thông báo kết quả cấp mã hóa đơn điện tử của cơ quan thuế |
|
|
20 |
203 |
Thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử không mã đến cơ quan thuế |
|
|
21 |
204 |
Thông điệp thông báo mẫu số 01/TB- KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử |
|
|
22 |
205 |
Thông điệp phản hồi về hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh. |
|
|
23 |
206 |
Thông điệp gửi hóa đơn khởi tạo từ máy tính tiền đã cấp mã tới cơ quan thuế. |
|
|
24 |
207 |
Thông điệp gửi hóa đơn không mã kèm theo phiếu tổng hợp doanh thu Casino tới Cơ quan thuế. |
|
|
25 |
208 |
Thông điệp gửi hóa đơn điều chỉnh/thay thế nhiều hóa đơn kèm bảng kê tới cơ quan thuế để cấp mã. |
|
|
26 |
209 |
Thông điệp gửi hóa đơn tích hợp biên lai tới cơ quan thuế (hóa đơn không mã) |
|
|
27 |
210 |
Thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn không mã điều chỉnh/thay thế nhiều hóa đơn kèm bảng kê tới cơ quan thuế. |
|
|
28 |
211 |
Thông điệp chuyển chứng từ khấu trừ thuế TNCN |
|
|
29 |
213 |
Thông điệp thông báo Mẫu số 01/TB- KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu chứng từ điện tử |
|
|
30 |
214 |
Thông điệp gửi hóa đơn có mã kèm theo phiếu tổng hợp doanh thu Casino tới Cơ quan thuế. |
|
|
31 |
215 |
Thông điệp gửi hóa đơn tích hợp biên lai tới cơ quan thuế (hóa đơn có mã) |
|
|
32 |
216 |
Thông điệp gửi hóa đơn khởi tạo từ máy tính tiền không mã tới cơ quan thuế |
|
|
Nhóm thông điệp đáp ứng nghiệp vụ xử lý hóa đơn, chứng từ điện tử có sai sót |
|||
|
33 |
300 |
Thông điệp thông báo về hóa đơn điện tử đã lập có sai sót |
|
|
34 |
301 |
Thông điệp gửi thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử đã lập có sai sót |
|
|
35 |
302 |
Thông điệp thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát |
|
|
36 |
303 |
Thông điệp thông báo về hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền đã lập có sai sót |
|
|
37 |
304 |
Thông điệp thông báo về chứng từ điện tử đã lập sai |
|
|
Nhóm thông điệp chuyển bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử đến cơ quan thuế |
|||
|
38 |
400 |
Thông điệp chuyển bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử đến cơ quan thuế |
|
|
39 |
401 |
Thông điệp chuyển bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử kèm bảng kê điều chỉnh/ thay thế đến cơ quan thuế |
|
|
40 |
402 |
Thông điệp chuyển bảng thông tin chi tiết giao dịch phát sinh |
|
|
41 |
403 |
Thông điệp bảng tổng hợp dữ liệu biên lai điện tử |
|
|
Nhóm thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử do TCTN uỷ quyền cấp mã đến cơ quan thuế |
|||
|
42 |
500 |
Thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử do TCTN uỷ quyền cấp mã đến cơ quan thuế |
|
|
43 |
503 |
Thông điệp chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử không đủ điều kiện cấp mã đến cơ quan thuế |
|
|
44 |
504 |
Thông điệp chuyển dữ liệu gửi thông báo mẫu số 01/TB-KTDL về việc kết quả kiểm tra dữ liệu đã được TCUQ gửi cho NNT đến cơ quan thuế |
|
|
45 |
505 |
Thông điệp cung cấp MST có thay đổi thông tin trong ngày. |
|
|
46 |
506 |
Thông điệp cung cấp quyết định ngừng/tiếp tục sử dụng hóa đơn |
|
|
47 |
507 |
Thông điệp cung cấp thông tin đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử |
|
|
48 |
600 |
Thông điệp gửi đề nghị ký số hóa đơn cấp mã thành công của các đơn vị được ủy quyền cấp mã |
|
|
49 |
601 |
Thông điệp Cục Thuế ký số hóa đơn đã được cấp mã thành công gửi Tổ chức ủy quyền cấp mã |
|
|
50 |
602 |
Thông điệp gửi đề nghị ký số lên thông báo của các đơn vị được ủy quyền cấp mã |
|
|
51 |
603 |
Thông điệp Cục Thuế ký số Thông báo thành công gửi Tổ chức ủy quyền cấp mã. |
|
|
Nhóm thông điệp khác |
|||
|
52 |
999 |
Thông điệp phản hồi kỹ thuật |
|
|
53 |
901 |
Thông điệp báo cáo đối soát hàng ngày giữa cơ quan thuế và tổ chức truyền nhận. |
|
|
54 |
902 |
Thông điệp báo cáo đối soát dữ liệu giữa cơ quan thuế và TCTN trong trường hợp ủy quyền cấp mã |
|
|
55 |
-1 |
Thông điệp phản hồi sai định dạng |
|
|
56 |
-2 |
Thông điệp dữ liệu đề nghị ký số bị lỗi |
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC KÝ HIỆU MẪU SỐ
HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1233/QĐ-CT
ngày 27/8/2026 của Cục trưởng Cục Thuế)
1. Đối với hóa đơn điện tử theo Nghị định số 254/2026/NĐ-CP và Thông tư số 91/2026/TT-BTC sử dụng bảng danh mục sau:
|
STT |
Ký hiệu mẫu số hóa đơn |
Tên/Mô tả |
|
1 |
1 |
Phản ánh loại Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng |
|
2 |
2 |
Phản ánh loại Hóa đơn điện tử bán hàng |
|
3 |
3 |
Phản ánh loại Hóa đơn điện tử bán tài sản công |
|
4 |
4 |
Phản ánh loại Hóa đơn điện tử bán hàng dự trữ quốc gia |
|
5 |
5 |
Phản ánh các loại hóa đơn điện tử khác là tem điện tử, vé điện tử, thẻ điện tử, phiếu thu điện tử hoặc các chứng từ điện tử có tên gọi khác nhưng có nội dung của hóa đơn điện tử theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 254/2026/NĐ-CP của Chính phủ |
|
6 |
6 |
Phản ánh các chứng từ điện tử được sử dụng và quản lý như hóa đơn gồm phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ điện tử, phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý điện tử |
|
7 |
7 |
Phản ánh loại Hóa đơn thương mại điện tử |
|
8 |
8 |
Phản ánh loại Hóa đơn giá trị gia tăng tích hợp biên lai thu thuế, phí, lệ phí |
|
9 |
9 |
Phản ánh loại Hóa đơn bán hàng tích hợp biên lai thu thuế, phí, lệ phí |
2. Đối với hóa đơn theo Nghị định số 51/2010/NĐ-CP và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP thì theo hướng dẫn sau:
Ký hiệu mẫu số hóa đơn bao gồm 11 ký tự, có cấu trúc như sau:
- 2 ký tự đầu thể hiện loại hóa đơn
- Tối đa 4 ký tự tiếp theo thể hiện tên hóa đơn
- 01 ký tự tiếp theo thể hiện số liên của hóa đơn (đối với hoá đơn điện tử số liên là 0)
- 01 ký tự tiếp theo là “/” để phân biệt số liên với số thứ tự của mẫu trong một loại hóa đơn.
- 03 ký tự tiếp theo là số thứ tự của mẫu trong một loại hóa đơn.
Bảng ký hiệu 6 ký tự đầu của mẫu hóa đơn:
|
STT |
Mẫu số |
Loại hóa đơn |
|
1 |
01GTKT |
Hóa đơn giá trị gia tăng |
|
2 |
02GTTT |
Hóa đơn bán hàng |
|
3 |
03XKNB |
Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ |
|
4 |
04HGDL |
Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý |
Ví dụ: Ký hiệu 01GTKT0/001 được hiểu là: Mẫu thứ nhất của loại hóa đơn giá trị gia tăng.
Số thứ tự mẫu trong một loại hóa đơn thay đổi khi có một trong các tiêu chí trên mẫu hóa đơn đã thông báo phát hành thay đổi như: một trong các nội dung bắt buộc; kích thước của hóa đơn; nhu cầu sử dụng hóa đơn đến từng bộ phận sử dụng nhằm phục vụ công tác quản lý...
- Đối với tem, vé, thẻ: Bắt buộc ghi 3 ký tự đầu để phân biệt tem, vé, thẻ thuộc loại hóa đơn giá trị gia tăng hay hóa đơn bán hàng. Các thông tin còn lại do tổ chức, cá nhân tự quy định nhưng không vượt quá 11 ký tự.
Cụ thể:
- Ký hiệu 01/: đối với tem, vé, thẻ thuộc loại hóa đơn GTGT
- Ký hiệu 02/: đối với tem, vé, thẻ thuộc loại hóa đơn bán hàng
3. Hoá đơn giấy theo quy định tại Nghị định 123/2020/NĐ-CP thì theo hướng dẫn sau:
a) Ký hiệu mẫu số hóa đơn do Cục Thuế đặt in là một nhóm gồm 11 ký tự thể hiện các thông tin về: tên loại hoá đơn, số liên, số thứ tự mẫu trong một loại hoá đơn (một loại hoá đơn có thể có nhiều mẫu), cụ thể như sau:
- Sáu (06) ký tự đầu tiên thể hiện tên loại hóa đơn:
+ 01GTKT: Hóa đơn giá trị gia tăng;
+ 02GTTT: Hóa đơn bán hàng;
+ 07KPTQ: Hóa đơn bán hàng dành cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan;
+ 03XKNB: Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ;
+ 04HGDL: Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý.
- Một (01) ký tự tiếp theo là các số tự nhiên 1, 2, 3 thể hiện số liên hóa đơn;
- Một (01) ký tự tiếp theo là “/” để phân cách;
- Ba (03) ký tự tiếp theo là số thứ tự của mẫu trong một loại hóa đơn, bắt đầu bằng 001 và tối đa đến 999.
b) Ký hiệu mẫu số hóa đơn là tem, vé, thẻ do Cục Thuế đặt in gồm 03 ký tự để phân biệt tem, vé, thẻ thuộc loại hóa đơn giá trị gia tăng hay hóa đơn bán hàng như sau:
- Ký hiệu 01/: đối với tem, vé, thẻ thuộc loại hóa đơn GTGT;
- Ký hiệu 02/: đối với tem, vé, thẻ thuộc loại hóa đơn bán hàng.
4. Chứng từ khấu trừ thuế Thu nhập cá nhân
- Chứng từ khấu trừ thuế TNCN điện tử theo Mẫu số 03/TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC.
- Ký hiệu mẫu chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân gồm 07 ký tự là 03/TNCN.
- Ký hiệu chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân gồm 06 ký tự gồm cả chữ viết và chữ số được quy định như sau:
+ Hai chữ đầu “CT” là chữ viết tắt của chứng từ;
+ Hai ký tự tiếp theo là hai (02) chữ số Ả rập thể hiện năm lập chứng từ khấu trừ thuế TNCN điện tử được xác định theo 2 chữ số cuối của năm dương lịch.
+ Hai ký tự cuối là chữ viết do tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế tự xác định căn cứ theo nhu cầu quản lý. Trường hợp tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế sử dụng nhiều mẫu chứng từ điện tử trong cùng một loại chứng từ thì sử dụng hai ký tự cuối để phân biệt các mẫu chứng từ.
Ví dụ: CT26AA: Chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân điện tử lập và cấp cho người nộp thuế trong năm 2026.
- Số chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân điện tử là số thứ tự được thể hiện trên chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân điện tử. Số chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân điện tử được ghi bằng chữ số Ả-rập có tối đa tám (8) chữ số bắt đầu từ số 01 vào ngày 01 tháng 01 hoặc ngày bắt đầu sử dụng chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân điện tử và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
- Tại bản thể hiện, ký hiệu mẫu, ký hiệu chứng từ khấu trừ thuế TNCN điện tử và số chứng từ khấu trừ thuế TNCN điện tử được thể hiện ở phía trên bên phải của chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân (hoặc ở vị trí dễ nhận biết).
5. Chứng từ điện tử theo quy định tại Thông tư số 91/2026/TT-BTC
- Ký hiệu mẫu biên lai điện tử có 05 ký tự gồm:
03 chữ cái (EBL) và 02 ký tự số (01: thể hiện biên lai thu phí không có mệnh giá, 02 biên lai thu phí có mệnh giá)
Ví dụ: EBL01, EBL02
- Ký hiệu biên lai gồm 05 ký tự
Hai ký tự đầu tiên là hai (02) chữ số Ả rập thể hiện năm lập chứng từ điện tử được xác định theo 2 chữ số cuối của năm dương lịch. Ví dụ: Năm lập hóa chứng từ điện tử là năm 2025 thì thể hiện là số 25; năm lập hóa đơn điện tử là năm 2026 thì thể hiện là số 26;
Một ký tự tiếp theo là một (01) chữ cái được quy định là T áp dụng đối với chứng từ điện tử do tổ chức đăng ký sử dụng với cơ quan thuế.
Hai (02) ký tự tiếp theo là nhóm hai chữ cái trong 20 chữ cái in hoa của bảng chữ cái tiếng Việt bao gồm: A, B, C, D, E, G, H, K, L, M, N, P, Q, R, S, T, U, V, X, Y thể hiện ký hiệu biên lai được tự xác định, theo nhu cầu quản lý.
6. Biên lai giấy theo quy định tại Nghị định số 70/2025/NĐ-CP thì theo hướng dẫn sau:
a. Ký hiệu mẫu biên lai có 10 ký tự, gồm:
● 02 ký tự đầu thể hiện loại biên lai (01 là ký hiệu biên lai thu thuế, phí, lệ phí không có mệnh giá; 02 là ký hiệu biên lai thu phí, lệ phí có mệnh giá.)
● 03 ký tự tiếp theo thể hiện tên biên lai (“BLP”).
● 01 ký tự tiếp theo thể hiện số liên biên lai. Ví dụ: biên lai có 03 liên ký hiệu là “3”.
● 01 ký tự tiếp theo (dấu “-”) phân cách giữa nhóm ký tự đầu với nhóm 03 ký tự cuối của ký hiệu mẫu biên lai.
● 03 ký tự cuối là số thứ tự của mẫu trong một loại biên lai.
Ví dụ: Ký hiệu 01BLP2-001 được hiểu là: biên lai thu thuế, phí, lệ phí (loại không in sẵn mệnh giá), 02 liên, mẫu thứ 1.
b. Ký hiệu biên lai gồm 06 hoặc 08 ký tự:
● 02 ký tự đầu là mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo hướng dẫn tại Phụ lục I.A và chỉ áp dụng đối với biên lai do Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đặt in để bán cho các cơ quan thu phí, lệ phí.
● 02 ký tự tiếp theo là nhóm hai trong 20 chữ cái in hoa của bảng chữ cái tiếng Việt bao gồm: A, B, C, D, E, G, H, K, L, M, N, P, Q, R, S, T, U, V, X, Y dùng để phân biệt các ký hiệu biên lai. Đối với biên lai do cơ quan thu phí, lệ phí đặt in, tự in thì 02 ký tự này là 02 ký tự đầu của ký hiệu biên lai.
● 01 ký tự tiếp theo (dấu “-”) phân cách giữa các ký tự đầu với ba ký tự cuối của biên lai.
● 02 ký tự tiếp theo thể hiện năm in biên lai. Ví dụ: biên lai in năm 2022 thì ghi là 22.
● 01 ký tự cuối cùng thể hiện hình thức biên lai. Cụ thể: biên lai thu thuế, phí, lệ phí tự in ký hiệu là T; biên lai đặt in ký hiệu là P.
Ví dụ: Ký hiệu 01AA-22P được hiểu là biên lai thu phí, lệ phí do Cục Thuế TP Hà Nội đặt in năm 2022.
PHỤ LỤC III
DANH MỤC KIỂU DỮ LIỆU
PHẦN THÔNG TIN KHÁC
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1233/QĐ-CT
ngày 27/8/2026 của Cục trưởng Cục Thuế)
|
STT |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
String |
Chuỗi ký tự |
|
2 |
Numeric |
Số |
|
3 |
dateTime |
Ngày giờ |
|
4 |
Date |
Ngày |
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC CHỈ TIÊU TÍNH
CHẤT (HÀNG HÓA, DỊCH VỤ)
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1233/QĐ-CT
ngày 27/08/2026 của Cục trưởng Cục Thuế)
Chỉ tiêu tính chất được dùng để phân biệt giữa hàng hóa, dịch vụ thông thường, khuyến mại, chiết khấu thương mại hoặc Ghi chú/diễn giải. Cụ thể:
|
STT |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
1 |
Hàng hóa, dịch vụ |
|
2 |
2 |
Khuyến mại |
|
3 |
3 |
Chiết khấu thương mại (trong trường hợp muốn thể hiện thông tin chiết khấu theo dòng) |
|
4 |
4 |
Ghi chú/diễn giải |
|
5 |
5 |
Hàng hóa đặc trưng |
PHỤ LỤC V
DANH MỤC THUẾ SUẤT
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử
và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số
1233/QĐ-CT ngày 27/08/2026 của Cục trưởng Cục Thuế)
|
STT |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
0% |
Thuế suất 0% |
|
2 |
5% |
Thuế suất 5% |
|
3 |
8% |
Thuế suất 8% |
|
4 |
10% |
Thuế suất 10% |
|
5 |
KCT |
Không chịu thuế GTGT |
|
6 |
KKKNT |
Không kê khai, tính nộp thuế GTGT |
|
7 |
KHAC:AB.CD% |
Trường hợp khác: + Trong trường hợp xác định được giá trị thuế suất thì “:AB.CD” là bắt buộc trong đó A, B, C, D là các số nguyên từ 0 đến 9. Ví dụ: KHAC:5.26%, KHAC:7% + Trong trường hợp người nộp thuế theo quy định tại Điều 30, Thông tư số 89/2026/TT-BTC thì “:AB.CD” là không bắt buộc, người nộp thuế chỉ điền “KHAC” Ví dụ: KHAC |
|
8 |
CTTC |
Thuế suất của hóa đơn cho thuê tài chính |
|
9 |
KTPVDC |
Không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật thuế |
|
10 |
KTGTT |
Không tính vào giá tính thuế GTGT |
PHỤ LỤC VI
DANH MỤC
HÌNH THỨC HÓA ĐƠN BỊ THAY THẾ/LOẠI ÁP DỤNG HÓA ĐƠN
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1233/QĐ-CT
ngày 27/8/2026 của Cục trưởng Cục Thuế)
|
STT |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
1 |
Hóa đơn điện tử theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP, Nghị định 70/2025/NĐ-CP |
|
2 |
2 |
Hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế theo Quyết định số 1209/QĐ-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2015 và Quyết định số 2660/QĐ-BTC ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính (Hóa đơn có mã xác thực của CQT theo Nghị định số 51/2010/NĐ-CP và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP) |
|
3 |
3 |
Các loại hóa đơn theo Nghị định số 51/2010/NĐ-CP và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP (Trừ hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế theo Quyết định số 1209/QĐ-BTC và Quyết định số 2660/QĐ-BTC) |
|
4 |
4 |
Hóa đơn đặt in theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP |
|
5 |
5 |
Hóa đơn điện tử theo Nghị định 254/2026/NĐ-CP |
PHỤ LỤC VII
DANH MỤC LOẠI KỲ TÍNH
THUẾ/KỲ DỮ LIỆU VÀ KỲ TÍNH THUẾ/KỲ DỮ LIỆU
(Kèm
theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và phương
thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1233/QĐ-CT ngày
27/08/2026 của Cục trưởng Cục Thuế)
1. Danh mục các loại kỳ:
|
STT |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
T |
Kỳ theo tháng |
|
2 |
Q |
Kỳ theo quý |
|
3 |
N |
Kỳ theo ngày |
2. Định dạng trường kỳ theo tháng, quý: N1N2/Y1Y2Y3Y4
Trong đó:
- N1N2 là 2 số chỉ tháng nếu loại kỳ là T hoặc là 2 số tối đa chỉ quý nếu loại kỳ là Q.
- Y1Y2Y3Y4 là 4 số chỉ kỳ năm.
Ví dụ 1: Kỳ tính thuế tháng 12 năm 2022 được biểu diễn bằng các thẻ: LKTThue = T; KTThue = 12/2022
Ví dụ 2: Kỳ tính thuế quý 3 năm 2022 được biểu diễn bằng các thẻ: LKTThue = Q; KTThue = 3/2022
3. Định dạng trường kỳ theo ngày: N1N2/N3N4/Y1Y2Y3Y4
Trong đó:
- N1N2 là 2 số chỉ ngày.
- N3N4 là 2 số chỉ tháng.
- Y1Y2Y3Y4 là 4 số chỉ năm.
Ví dụ: Kỳ dữ liệu ngày 15 tháng 12 năm 2022 được biểu diễn bằng các thẻ: LKDLieu = N; KDLieu = 15/12/2022
PHỤ LỤC VIII
DANH MỤC MẪU SỐ TỜ
KHAI, THÔNG BÁO, ĐỀ NGHỊ
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1233/QĐ-CT
ngày 27/08/2026 của Cục trưởng Cục Thuế)
|
STT |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
01/ĐKTĐ-HĐĐT |
Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử theo quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC |
|
2 |
04/SS-HĐĐT |
Thông báo hóa đơn điện tử có sai sót theo quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC |
|
3 |
06/ĐN-PSĐT |
Đơn đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh theo quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC |
|
4 |
01/TH-HĐĐT |
Bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử theo quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC |
|
5 |
03/DL-HĐĐT |
Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra theo quy định tại Nghị định 123/2020/NĐ-CP |
|
6 |
01/TB-TNĐT |
Về việc tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử theo quy định tại Thông tư 91/2026/TT- BTC |
|
7 |
01/TB-ĐKĐT |
Thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử theo quy định tại Nghị định Thông tư 91/2026/TT-BTC |
|
8 |
01/TB-HĐSS |
Thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn điện tử đã lập có sai sót theo quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC |
|
9 |
01/TB-RSĐT |
Thông báo về hóa đơn điện tử cần rà soát theo quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC |
|
10 |
01/TB-KTDL |
Thông báo về việc kết quả kiểm tra dữ liệu hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử theo quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC |
|
11 |
01/TB-KTT |
Thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế không thu tiền và chuyển sang thông qua Hệ thống thông tin quản lý thuế /qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế theo quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC |
|
12 |
01/TB-BSTT-NNT |
Thông báo về việc bổ sung thông tin người nộp thuế quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC |
|
13 |
01/TB-NSD |
Thông báo NNT ngừng sử dụng hóa đơn quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC |
|
14 |
01/TB-SD |
Thông báo về việc tiếp tục sử dụng hóa đơn điện tử |
|
15 |
01/TB-SDPS |
Thông báo về việc sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh |
|
16 |
04/SS-CTĐT |
Thông báo chứng từ điện tử đã lập sai quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC |
|
17 |
01/TB-SSĐT |
Thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc hóa đơn/chứng từ điện tử đã lập có sai sót quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC |
|
18 |
01/ĐKTĐ-CTĐT |
Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử theo quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC |
|
19 |
01/TH-BLĐT |
Bảng tổng hợp dữ liệu biên lai điện tử |
|
20 |
01/TH-DT |
Phiếu tổng hợp doanh thu đối với hoạt động kinh doanh casino, trò chơi điện tử có thưởng |
|
21 |
01/CCTT-ĐK |
V/v đăng ký tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quản lý thuế |
|
22 |
01/CCTT-TB |
Thông báo về việc tiếp nhận và kết quả xử lý về việc đăng ký mới hoặc bổ sung nội dung cung cấp thông tin/tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quản lý thuế |
|
23 |
CTT50 |
Mẫu biên lai thu thuế, phí, lệ phí |
|
24 |
01-1/QTr-HĐĐT |
Thông báo phản hồi về hồ sơ đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh theo quy định tại Quy trình quản lý hóa đơn điện tử |
|
25 |
01/TTGD |
Bảng thông tin chi tiết giao dịch phát sinh |
PHỤ LỤC IX
DANH MỤC TÍNH CHẤT
THÔNG BÁO
(Kèm
theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và phương
thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1233/QĐ-CT ngày
27/08/2026 của Cục trưởng Cục Thuế)
|
STT |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
0 |
Mới |
|
2 |
2 |
Điều chỉnh |
|
3 |
3 |
Thay thế |
|
4 |
4 |
Giải trình |
|
5 |
5 |
Sai sót do tổng hợp |
|
6 |
6 |
Thông báo |
PHỤ LỤC X
DANH MỤC TRẠNG THÁI XÁC
NHẬN CỦA CƠ QUAN THUẾ VỀ VIỆC CHẤP NHẬN/KHÔNG CHẤP NHẬN ĐĂNG KÝ/THAY ĐỔI THÔNG
TIN SỬ DỤNG HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ
(Kèm
theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và phương
thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1233/QĐ-CT ngày
27/08/2026 của Cục trưởng Cục Thuế)
|
STT |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
1 |
Trường hợp chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử. |
|
2 |
2 |
Trường hợp không chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử. |
PHỤ LỤC XI
DANH MỤC LOẠI THÔNG BÁO
KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DỮ LIỆU HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ, CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1233/QĐ-CT
ngày 27/08/2026 của Cục trưởng Cục Thuế)
|
STT |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
1 |
Thông báo hóa đơn không đủ điều kiện cấp mã |
|
2 |
2 |
Thông báo kết quả đối chiếu thông tin gói dữ liệu hợp lệ |
|
3 |
3 |
Thông báo kết quả đối chiếu thông tin sơ bộ từng hóa đơn không mã không hợp lệ |
|
4 |
4 |
Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin của Bảng tổng hợp khác xăng dầu, Tờ khai dữ liệu hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra không hợp lệ |
|
5 |
6 |
Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin Đơn đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh với trường hợp NNT gửi đơn qua Hệ thống thông tin quản lý thuế |
|
6 |
7 |
Thông báo hóa đơn kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin gói dữ liệu hóa đơn khởi tạo từ máy tính tiền không hợp lệ. |
|
7 |
8 |
Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin của Bảng chi tiết giao dịch không hợp lệ |
|
8 |
9 |
Thông báo kết quả đối chiếu thông tin gói dữ liệu không hợp lệ các trường hợp khác |
|
9 |
10 |
Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin gói dữ liệu chứng từ không hợp lệ |
|
10 |
11 |
Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin của Báo cáo tình hình sử dụng biên lai không hợp lệ |
|
11 |
12 |
Thông báo kết quả đối chiếu thông tin gói dữ liệu chứng từ không hợp lệ các trường hợp khác |
|
12 |
13 |
Thông báo kết quả đối chiếu sơ bộ thông tin của Bảng tổng hợp dữ liệu biên lai điện tử không hợp lệ |
PHỤ LỤC XII
DANH MỤC TRẠNG THÁI
TIẾP NHẬN TỜ KHAI ĐĂNG KÝ/THAY ĐỔI THÔNG TIN SỬ DỤNG HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ/CHỨNG TỪ
ĐIỆN TỬ CỦA CQT
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1233/QĐ-CT
ngày 27/08/2026 của Cục trưởng Cục Thuế)
|
STT |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
1 |
Trường hợp 1: Trường hợp tiếp nhận Tờ khai đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử |
|
2 |
2 |
Trường hợp 2: Trường hợp không tiếp nhận Tờ khai đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử |
|
3 |
3 |
Trường hợp 3: Trường hợp tiếp nhận Tờ khai đăng ký thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử |
|
4 |
4 |
Trường hợp 4: Trường hợp không tiếp nhận Tờ khai đăng ký thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử/chứng từ điện tử |
PHỤ LỤC XIII
VÍ DỤ MINH HỌA QR CODE
TRÊN HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử
và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số
1233/QĐ-CT ngày 27/08/2026 của Cục trưởng Cục Thuế)
Các trường dữ liệu trong QR Code trên hóa đơn điện tử hỗ trợ thanh toán nội địa, quốc tế và tra cứu thông tin hóa đơn:
|
Tên trường |
Ví dụ |
Giải thích |
|
Phiên bản đặc tả QR Code |
000201 |
ID: 00 Độ dài: 02 Giá trị: 01 |
|
Phương thức khởi tạo |
010212 |
ID: 01 Độ dài: 02 Giá trị: 12 (QR Code động) |
|
Thông tin số hiệu đơn vị chấp nhận thanh toán |
021426578954265489 |
ID: 02 Độ dài: 14 Giá trị: 26578954265489 (PAN Visa) |
|
041415682654895154 |
ID: 04 Độ dài: 14 Giá trị: 15682654895154 (PAN Mastercard) |
|
|
26280010A00000077 |
ID: 26 Độ dài: 28 Giá trị: 0010A00000077501100107001729 Sub-ID: 00 Độ dài: 10 Giá trị: A000000775 (Định danh duy nhất toàn cầu - GUID) Sub-ID: 01 Độ dài: 10 Giá trị: 0107001729 (Định danh đơn vị chấp nhận thanh toán - Merchant ID / Mã số thuế) |
|
|
Mã danh mục đơn vị chấp nhận thanh toán |
52045499 |
ID: 52 Độ dài: 04 Giá trị: 5499 (Cửa hàng hoa quả thực phẩm đặc sản) |
|
Mã tiền tệ |
5303704 |
ID: 53 Độ dài: 03 Giá trị: 704 (Việt Nam Đồng) |
|
Số tiền giao dịch |
5406120000 |
ID: 54 Độ dài: 06 Giá trị: 120000 |
|
Mã quốc gia |
5802VN |
ID: 58 Độ dài: 02 Giá trị: VN |
|
Tên đơn vị chấp nhận thanh toán |
5905DNXYZ |
ID: 59 Độ dài: 05 Giá trị: DNXYZ |
|
Thành phố của đơn vị chấp nhận thanh toán |
6005HANOI |
ID: 60 Độ dài: 05 Giá trị: HANOI |
|
Thông tin bổ sung |
62400115S757CK5H TIE918E0307SHOP XYZ0706XYZ001 |
ID: 62 Độ dài: 40 Giá trị: 0115S757CK5HTIE918E0307SHOP XYZ0706XYZ001 Sub-ID: 01 Độ dài: 15 Giá trị: S757CK5HTIE918E (Số hóa đơn) Sub-ID: 03 Độ dài: 07 Giá trị: SHOPXYZ (Mã cửa hàng) Sub-ID: 07 Độ dài: 06 Giá trị: XYZ001 (Mã số điểm bán/thiết bị đầu cuối của đơn vị chấp nhận thanh toán) |
|
Thông tin hóa đơn |
99740010A00000077 50113010700172900 1020110306C21TYY 04026805082021112 10606120000 |
ID: 99 Độ dài: 74 Giá trị: 0010A0000007750113010700172900 Sub-ID: 00 Độ dài: 10 Giá trị: A000000775 (Định danh duy nhất toàn cầu - GUID) Sub-ID: 01 Độ dài: 13 Giá trị: 0107001729001 (MST người bán) Sub-ID: 02 Độ dài: 01 Giá trị: 1 (Ký hiệu mẫu số hóa đơn) Sub-ID: 03 Độ dài: 06 Giá trị: C21TYY (Ký hiệu hóa đơn) Sub-ID: 04 Độ dài: 02 Giá trị: 68 (Số hóa đơn) Sub-ID: 05 Độ dài: 08 Giá trị: 20211121 (Ngày lập hóa đơn) Sub-ID: 06 Độ dài: 06 Giá trị: 120000 (Tổng tiền thanh toán bằng số) |
|
CRC |
63041177 |
ID: 63 Độ dài: 04 Giá trị: 383C |
Thành phần dữ liệu (trong thẻ <DLQRCode>) và hình ảnh QR Code được hiển thị như sau:
- Thành phần dữ liệu:
00020101021202142657895426548904141568265489515426280010A000000775 0110010700172952045499530370454061200005802VN5905DNXYZ6005HANOI 62400115S757CK5HTIE918E0307SHOPXYZ0706XYZ00199740010A000000775 01130107001729001020110306C21TYY04026805082021112106061200006304383C
- Hình ảnh QR Code trên hóa đơn:

PHỤ LỤC XIV
DANH MỤC LOẠI CHỨNG TỪ
ĐIỆN TỬ
(Kèm
theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và phương
thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1233/QĐ-CT ngày
27/08/2026 của Cục trưởng Cục Thuế)
|
STT |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
1 |
Chứng từ điện tử khấu trừ thuế TNCN theo Nghị định 70/2025/NĐ-CP |
|
2 |
2 |
Biên lai thu thuế, phí, lệ phí theo Nghị định 254/2026/NĐ- CP, Nghị định 347/2025/NĐ-CP |
|
3 |
3 |
Biên lai thu thuế, phí, lệ phí không in sẵn mệnh giá theo Nghị định 70/2025/NĐ-CP |
|
4 |
4 |
Biên lai thu thuế, phí, lệ phí in sẵn mệnh giá theo Nghị định 70/2025/NĐ-CP |
|
5 |
CTT50 |
Biên lai thu thuế, phí, lệ phí của cơ quan thuế sử dụng khi thu thuế, phí, lệ phí của cá nhân |
|
6 |
6 |
Biên lai thu thuế, phí, lệ phí đặt in, tự in, điện tử theo Thông tư 303/2016/TT-BTC, Nghị định 51/2010/NĐ- CP |
|
7 |
7 |
Chứng từ khấu trừ thuế TNCN theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP |
|
8 |
8 |
Chứng từ khấu trừ thuế TNCN theo Nghị định 254/2026/NĐ-CP |
PHỤ LỤC XV
DANH MỤC LOẠI HÀNG HÓA
ĐẶC TRƯNG
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1233/QĐ-CT
ngày 27/08/2026 của Cục trưởng Cục Thuế)
|
STT |
Giá trị |
Loại hàng hóa đặc trưng |
Giá trị bắt buộc |
||||
|
Tên thẻ |
Mô tả tên trường |
Độ dài tối đa |
Kiểu dữ liệu |
Ghi chú |
|||
|
1 |
1 |
Hàng hóa là xe ô tô, xe mô tô |
SKhung |
Số khung |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc nhập |
|
SMay |
Số máy |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc nhập |
|||
|
LTSan |
Loại tài sản |
1 |
Số |
1: Ô tô, |
|||
|
2: Mô tô xe máy |
|||||||
|
TTTSan |
Tình trạng tài sản |
1 |
Số |
0: Chưa qua sử dụng, |
|||
|
1: Đã qua sử dụng |
|||||||
|
XXu |
Xuất xứ |
1 |
Số |
0: Sản xuất, lắp ráp trong nước, |
|||
|
1: Nhập khẩu |
|||||||
|
SGCNAT KThuat |
Số Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với xe nhập khẩu) |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc nhập đối với xe nhập khẩu |
|||
|
SSPKTCL XXuong |
Số seri Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (xe sản xuất, lắp ráp trong nước) |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc nhập với xe sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||
|
MNSXuat |
Mã Nước sản xuất |
2 |
Chuỗi ký tự (Phụ lục XIX Quy đinh này) |
Bắt buộc (đối với xe đã qua sử dụng) |
|||
|
TLTSDKy |
Tên loại tài sản đăng ký |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với xe đã qua sử dụng) |
|||
|
NSXuat |
Năm sản xuất |
4 |
Số |
Bắt buộc (đối với xe đã qua sử dụng) |
|||
|
TTMai |
Tên thương mại |
400 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với xe đã qua sử dụng) |
|||
|
TNHieu |
Tên nhãn hiệu |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với xe đã qua sử dụng) |
|||
|
KLXe |
Kiểu loại xe |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với xe đã qua sử dụng) |
|||
|
TTLVHCSuat |
Thể tích làm việc hoặc Công suất |
10 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc (đối với xe đã qua sử dụng) |
|||
|
TTai |
Trọng tải |
9,2 |
Số |
Bắt buộc (đối với ô tô đã qua sử dụng) |
|||
|
SCNgoi |
Số người cho phép chở |
4 |
Số |
Bắt buộc (đối với xe đã qua sử dụng) |
|||
|
SBKSoat |
Số biển kiểm soát |
20 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc đối với phương tiện đã qua sử dụng |
|||
|
2 |
2 |
Dịch vụ vận chuyển |
BKSPTVC huyen |
Biển kiểm soát phương tiện vận chuyển |
50 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc đối với trường hợp không theo tuyến cố định |
|
DDi |
Điểm đi |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc đối với trường hợp không theo tuyến cố định |
|||
|
DDen |
Điểm đến |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc đối với trường hợp không theo tuyến cố định |
|||
|
3 |
3 |
Dịch vụ vận chuyển trên nền tảng số, TMĐT |
THHVChuyen |
Tên hàng hóa vận chuyển |
255 |
Chuỗi ký tự |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
TNGHang |
Tên người gửi hàng |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||
|
DCNGHang |
Địa chỉ người gửi hàng |
255 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||
|
MSTNGHang |
MST người gửi hàng |
14 |
Chuỗi ký tự |
Bắt buộc |
|||
|
MDDNGHang) |
Số định danh người gửi hàng |
12 |
Số |
Bắt buộc |
|||
|
4 |
4 |
Hàng hóa phải đăng ký quyền sử dụng, quyền sở hữu |
TTTDat |
Thông tin thửa đất: Số thửa, số tờ bản đồ, diện tích, loại đất, thời hạn sử dụng đất, nguồn gốc sử dụng đất, hình thức sử dụng đất, địa chỉ |
400 |
Chuỗi ký tự |
Điểm 5 Phụ lục Nghị định 254 |
|
TTTSGLT Dat |
Thông tin tài sản gắn liền với đất: Tên tài sản/Hạng mục công trình, Diện tích xây dựng, Diện tích sàn hoặc công suất, Kết cấu chủ yếu, Cấp công trình, Số tầng, Năm HT xây dựng, Thời hạn sở hữu |
400 |
Chuỗi ký tự |
||||
PHỤ LỤC XVI
DANH MỤC ĐƠN VỊ TIỀN TỆ
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1233/QĐ-CT
ngày 27/08/2026 của Cục trưởng Cục Thuế)
|
STT |
Mã tiền tệ |
Tên đơn vị tiền tệ |
Tên thường dùng |
|
1 |
VND |
Việt Nam Đồng |
Đồng Việt Nam |
|
2 |
USD |
US DOLLAR |
Đô la Mỹ |
|
3 |
AUD |
AUSTRALIAN DOLLAR |
Đô la Úc |
|
4 |
CAD |
CANADIAN DOLLAR |
Đô la Canada |
|
5 |
CHF |
SWISS FRANC |
Franc Thụy Sĩ |
|
6 |
CNY |
CHINESE YUAN |
Nhân dân tệ Trung Quốc |
|
7 |
DKK |
DANISH KRONE |
Krone Đan Mạch |
|
8 |
EUR |
EURO |
Đồng Euro |
|
9 |
GBP |
UK POUND STERLING |
Bảng Anh |
|
10 |
HKD |
HONG KONG DOLLAR |
Đô la Hồng Kông |
|
11 |
INR |
INDIAN RUPEE |
Rupee Ấn Độ |
|
12 |
JPY |
JAPANESE YEN |
Yên Nhật |
|
13 |
KRW |
KOREAN WON |
Won Hàn Quốc |
|
14 |
KWD |
KUWAITI DINAR |
Dinar Kuwait |
|
15 |
MYR |
MALAYSIAN RINGGIT |
Ringgit Malaysia |
|
16 |
NOK |
NORWEGIAN KRONE |
Krone Na Uy |
|
17 |
RUB |
RUSSIAN RUBLE |
Rúp Nga |
|
18 |
SAR |
SAUDI ARABIAN RIYAL |
Riyal Ả Rập Xê Út |
|
19 |
SEK |
SWEDISH KRONA |
Krona Thụy Điển |
|
20 |
SGD |
SINGAPORE DOLLAR |
Đô la Singapore |
|
21 |
THB |
THAI BAHT |
Baht Thái |
PHỤ LỤC XVII
DANH MỤC LÝ DO ĐIỀU
CHỈNH/THAY THẾ HÓA ĐƠN
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1233/QĐ-CT
ngày 27/08/2026 của Cục trưởng Cục Thuế)
|
Mã |
Tên lý do |
Ghi chú |
|
1 |
Điều chỉnh giá trị quyết toán dự án đầu tư khi có sự thay đổi về đơn giá, khối lượng; điều chỉnh giá bán theo quy định của pháp luật chuyên ngành |
Điểm a.1 khoản 5 Điều 10 Thông tư 91 |
|
2 |
Điều chỉnh giá trị, khối lượng trên cơ sở kết luận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật có liên quan |
Điểm a.2 khoản 5 Điều 10 Thông tư 91 |
|
3 |
Điều chỉnh giá bán buôn điện giữa Tập đoàn Điện lực Việt Nam với các Tổng công ty Điện lực và giữa các Tổng công ty Điện lực với các Công ty Điện lực |
Điểm a.3 khoản 5 Điều 10 Thông tư 91 |
|
4 |
Điều chỉnh do chiết khấu thương mại |
Điểm b khoản 5 Điều 10 Thông tư 91 |
|
5 |
Điều chỉnh do trả lại hàng hóa không phải là tài sản thuộc diện phải đăng ký quyền sử dụng, quyền sở hữu theo quy định của pháp luật và tài sản đã được đăng ký theo tên người mua |
Điểm c.1 khoản 5 Điều 10 Thông tư 91 |
|
6 |
Thay thế do trả lại hàng hóa là tài sản thuộc diện phải đăng ký quyền sử dụng, quyền sở hữu theo quy định của pháp luật và tài sản đã được đăng ký theo tên người mua |
Điểm c.2 khoản 5 Điều 10 Thông tư 91 |
|
7 |
Điều chỉnh do hoàn phí, giảm phí, giảm hoa hồng môi giới bảo hiểm và các khoản chi để giảm thu khác theo quy định của pháp luật kinh doanh bảo hiểm |
Điểm c.3 khoản 5 Điều 10 Thông tư 91 |
|
8 |
Điều chỉnh do huỷ hoặc chấm dứt giao dịch và hủy một phần việc cung cấp dịch vụ khi thu tiền trước cho nhiều kỳ |
Điểm c.4 khoản 5 Điều 10 Thông tư 91 |
|
9 |
Điều chỉnh do hoàn phí của tổ chức tín dụng, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt khi thực hiện hoạt động ngân hàng, cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt đã lập hóa đơn thu phí dịch vụ |
Điểm d khoản 5 Điều 10 Thông tư 91 |
|
10 |
Điều chỉnh đối với dịch vụ viễn thông mà khách hàng sử dụng thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động để thanh toán cho cước dịch vụ trả sau, nhắn tin ủng hộ từ thiện, các dịch vụ viễn thông khác được chấp nhận thanh toán bằng thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động theo quy định của pháp luật và khi bán thẻ cào, hoàn thành cung cấp dịch vụ doanh nghiệp viễn thông |
Điểm đ khoản 5 Điều 10 Thông tư 91 |
|
11 |
Điều chỉnh do có sự thay đổi về giá trị bán khí thiên nhiên thực tế do phải quy đổi ra Việt Nam đồng khi thanh toán thực tế |
Điểm e khoản 5 Điều 10 Thông tư 91 |
|
12 |
Điều chỉnh đối với hóa đơn đổi, hoàn chứng từ vận chuyển hàng không. |
Điểm d khoản 1 Điều 10 Thông tư 91 |
|
13 |
Điều chỉnh/thay thế cho hóa đơn đã lập sai |
Điều 10 Thông tư 91 |
|
14 |
Thay thế hóa đơn điện tử đã lập sai là hóa đơn điện tử từ máy tính tiền |
Điểm c khoản 1 Điều 10 Thông tư 91 |
PHỤ LỤC XVIII
DANH MỤC NHÓM NGÀNH
NGHỀ
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và
phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1233/QĐ-CT
ngày 27/08/2026 của Cục trưởng Cục Thuế)
|
Mã nhóm ngành nghề |
Tên nhóm ngành nghề |
Ghi chú |
|
01_0 |
Phân phối, cung cấp hàng hoá (không chịu thuế) |
|
|
01_1 |
Phân phối, cung cấp hàng hoá (0%) |
|
|
01_2 |
Phân phối, cung cấp hàng hóa |
|
|
02_0 |
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu (không chịu thuế) |
|
|
02_1 |
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu (0%) |
|
|
02_2 |
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu |
|
|
03_0 |
Riêng hoạt động cho thuê tài sản, đại lý bảo hiểm, đại lý xổ số, đại lý bán hàng đa cấp (không chịu thuế) |
|
|
03_1 |
Riêng hoạt động cho thuê tài sản, đại lý bảo hiểm, đại lý xổ số, đại lý bán hàng đa cấp (0%) |
|
|
03_2 |
Riêng hoạt động cho thuê tài sản, đại lý bảo hiểm, đại lý xổ số, đại lý bán hàng đa cấp |
|
|
04_0 |
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu (không chịu thuế) |
|
|
04_1 |
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu (0%) |
|
|
04_2 |
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu |
|
|
05_0 |
Hoạt động cung cấp sản phẩm và dịch vụ nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số (không chịu thuế) |
|
|
05_1 |
Hoạt động cung cấp sản phẩm và dịch vụ nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số (0%) |
|
|
05_2 |
Hoạt động cung cấp sản phẩm và dịch vụ nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số |
|
|
06_0 |
Hoạt động kinh doanh khác (không chịu thuế) |
|
|
06_1 |
Hoạt động kinh doanh khác (0%) |
|
|
06_2 |
Hoạt động kinh doanh khác |
|
|
07_0 |
Không thuộc phạm vi điều chỉnh |
|
PHỤ LỤC XIX
DANH MỤC MÃ QUỐC TỊCH,
NƯỚC SẢN XUẤT
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử
và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số
1233/QĐ-CT ngày 27/08/2026 của Cục trưởng Cục Thuế)
|
STT |
Mã |
Tên |
STT |
Mã |
Tên |
|
1 |
AD |
Andorran |
138 |
KT |
Christmas Islan |
|
2 |
AE |
Utd.Arab Emir. |
139 |
KW |
Kuwait |
|
3 |
AF |
Afghanistan |
140 |
KY |
Cayman Islands |
|
4 |
AG |
Antigua/Barbuda |
141 |
KZ |
Kazakhstan |
|
5 |
AI |
Anguilla |
142 |
LA |
Lào |
|
6 |
AL |
An Ba Ni |
143 |
LB |
Lebanon |
|
7 |
AM |
Armenia |
144 |
LC |
St. Lucia |
|
8 |
AN |
Netherlands Antilles |
145 |
LI |
Liechtenstein |
|
9 |
AO |
Angola |
146 |
LK |
Sri Lanka |
|
10 |
AQ |
Antarctica |
147 |
LQ |
Palmyra Atoll |
|
11 |
AR |
Argentina |
148 |
LR |
Liberia |
|
12 |
AS |
Samoa, America |
149 |
LS |
Lesotho |
|
13 |
AT |
Áo |
150 |
LT |
Lithuania |
|
14 |
AU |
Úc |
151 |
LU |
Luxembourg |
|
15 |
AW |
Aruba |
152 |
LV |
Latvia |
|
16 |
AZ |
Azerbaijan |
153 |
LY |
LiBi |
|
17 |
BA |
Bosnia-Herz. |
154 |
MA |
Morocco |
|
18 |
BB |
Barbados |
155 |
MC |
Monaco |
|
19 |
BD |
Bangladesh |
156 |
MD |
Moldova |
|
20 |
BE |
Bỉ |
157 |
ME |
Montenegro |
|
21 |
BF |
Burkina Faso |
158 |
MG |
Madagascar |
|
22 |
BG |
Bun Ga Ri |
159 |
MH |
Marshall Islands |
|
23 |
BH |
Bahrain |
160 |
MK |
Macedonia |
|
24 |
BI |
Burundi |
161 |
ML |
Mali |
|
25 |
BJ |
Benin |
162 |
MM |
Myanmar |
|
26 |
BL |
SaintBarthélemy |
163 |
MN |
Mông Cổ |
|
27 |
BM |
Bermuda |
164 |
MO |
Macau |
|
28 |
BN |
Brunei Darussalam |
165 |
MP |
Northern Mariana Islands |
|
29 |
BO |
Bolivia |
166 |
MQ |
Martinique |
|
30 |
BQ |
Navassa Island |
167 |
MR |
Mauretania |
|
31 |
BR |
Brazil |
168 |
MS |
Montserrat |
|
32 |
BS |
Bahamas |
169 |
MT |
Malta |
|
33 |
BT |
Bhutan |
170 |
MU |
Mauritius |
|
34 |
BV |
Bouvet Islands |
171 |
MV |
Maldives |
|
35 |
BW |
Botswana |
172 |
MW |
Malawi |
|
36 |
BY |
Belarus |
173 |
MX |
Mexico |
|
37 |
BZ |
Belize |
174 |
MY |
Malaysia |
|
38 |
CA |
Ca na da |
175 |
MZ |
Mozambique |
|
39 |
CC |
Coconut Islands |
176 |
NA |
Namibia |
|
40 |
CD |
Dem. Rep. Congo |
177 |
NC |
New Caledonia |
|
41 |
CF |
CAR |
178 |
NE |
Niger |
|
42 |
CG |
Rep.of Congo |
179 |
NF |
Norfolk Islands |
|
43 |
CH |
Switzerland |
180 |
NG |
Nigeria |
|
44 |
CI |
Cote d'Ivoire |
181 |
NI |
Nicaragua |
|
45 |
CK |
Cook Islands |
182 |
NL |
Hà Lan |
|
46 |
CL |
Chile |
183 |
NO |
Norway |
|
47 |
CM |
Cameroon |
184 |
NP |
Nepal |
|
48 |
CN |
Trung Quốc |
185 |
NR |
Nauru |
|
49 |
CO |
Columbia |
186 |
NT |
NATO |
|
50 |
CP |
Channel Islands |
187 |
NU |
Niue |
|
51 |
CR |
Costa Rica |
188 |
NZ |
New Zealand |
|
52 |
CS |
Serbia/Monten. |
189 |
OC |
Other Country |
|
53 |
CU |
Cuba |
190 |
OM |
Oman |
|
54 |
CV |
Cape Verde |
191 |
OR |
Orange |
|
55 |
CX |
Christmas Island |
192 |
PA |
Panama |
|
56 |
CY |
Cyprus |
193 |
PE |
Peru |
|
57 |
CZ |
Cộng Hòa Séc |
194 |
PF |
Frenc.Polynesia |
|
58 |
DE |
Đức |
195 |
PG |
Pap. New Guinea |
|
59 |
DJ |
Djibouti |
196 |
PH |
Philippin |
|
60 |
DK |
Đan Mạch |
197 |
PK |
Pakistan |
|
61 |
DM |
Dominica |
198 |
PL |
Ba Lan |
|
62 |
DO |
Dominican Rep. |
199 |
PM |
St.Pier, Miquel. |
|
63 |
DQ |
Jarvis Island |
200 |
PN |
Pitcairn Islands |
|
64 |
DZ |
Algeria |
201 |
PR |
Puerto Rico |
|
65 |
EC |
Ecuador |
202 |
PS |
Palestine |
|
66 |
EE |
Estonia |
203 |
PT |
Bồ Đào Nha |
|
67 |
EG |
Egypt |
204 |
PW |
Palau |
|
68 |
EH |
West Sahara |
205 |
PY |
Paraguay |
|
69 |
ER |
Eritrea |
206 |
QA |
Qatar |
|
70 |
ES |
Tây Ban Nha |
207 |
RE |
Reunion |
|
71 |
ET |
Ethiopia |
208 |
RO |
Ru Ma Ni |
|
72 |
EU |
European Union |
209 |
RS |
Serbia |
|
73 |
FI |
Finland |
210 |
RU |
Nga |
|
74 |
FJ |
Fiji |
211 |
RW |
Rwanda |
|
75 |
FK |
Falkland Islands |
212 |
SA |
Saudi Arabia |
|
76 |
FM |
Micronesia |
213 |
SB |
Solomon Islands |
|
77 |
FO |
Faroe Islands |
214 |
SC |
Seychelles |
|
78 |
FQ |
Baker Island |
215 |
SD |
Sudan |
|
79 |
FR |
Pháp |
216 |
SE |
Thụy Điển |
|
80 |
FS |
French Southern |
217 |
SG |
Singapore |
|
81 |
FX |
France, Metropo |
218 |
SH |
Saint Helena |
|
82 |
GA |
Gabon |
219 |
SI |
Slovenia |
|
83 |
GB |
Anh |
220 |
SJ |
Svalbard |
|
84 |
GD |
Grenada |
221 |
SK |
Slovakia |
|
85 |
GE |
Georgia |
222 |
SL |
Sierra Leone |
|
86 |
GF |
French Guayana |
223 |
SM |
San Marino |
|
87 |
GH |
Ghana |
224 |
SN |
Senegal |
|
88 |
GI |
Gibraltar |
225 |
SO |
Somalia |
|
89 |
GK |
Guernsey |
226 |
SR |
Suriname |
|
90 |
GL |
Greenland |
227 |
ST |
S.Tome,Principe |
|
91 |
GM |
Gambia |
228 |
SV |
El Salvador |
|
92 |
GN |
Guinea |
229 |
SY |
Syria |
|
93 |
GO |
Glorioso Island |
230 |
SZ |
Swaziland |
|
94 |
GP |
Guadeloupe |
231 |
TC |
Turksh Caicosin |
|
95 |
GQ |
Equatorial Guin |
232 |
TD |
Chad |
|
96 |
GR |
Greece |
233 |
TE |
Tromelin Island |
|
97 |
GS |
S. Sandwich Ins |
234 |
TF |
French S.Territ |
|
98 |
GT |
Guatemala |
235 |
TG |
Togo |
|
99 |
GU |
Guam |
236 |
TH |
Thái Lan |
|
100 |
GW |
Guinea-Bissau |
237 |
TJ |
Tajikistan |
|
101 |
GY |
Guyana |
238 |
TK |
Tokelau Islands |
|
102 |
GZ |
Gaza Strip |
239 |
TL |
Timor-Leste |
|
103 |
HK |
Hong Kong |
240 |
TM |
Turkmenistan |
|
104 |
HM |
Heard/McDon.Isl |
241 |
TN |
Tunisia |
|
105 |
HN |
Honduras |
242 |
TO |
Tonga |
|
106 |
HQ |
Howland Island |
243 |
TP |
East Timor |
|
107 |
HR |
Croatia |
244 |
TR |
Turkey |
|
108 |
HT |
Haiti |
245 |
TT |
Trinidad,Tobago |
|
109 |
HU |
Hung ga ri |
246 |
TV |
Tuvalu |
|
110 |
ID |
Indonesia |
247 |
TW |
Đài Loan |
|
111 |
IE |
Ailen (Ireland) |
248 |
TZ |
Tanzania |
|
112 |
IL |
Israel |
249 |
UA |
Ukraine |
|
113 |
IM |
Isle of Man |
250 |
UC |
Unknown Country |
|
114 |
IN |
Ấn Độ |
251 |
UE |
United Arab Emi |
|
115 |
IO |
Brit.Ind.Oc.Ter |
252 |
UG |
Uganda |
|
116 |
IP |
Clipperton Isla |
253 |
UM |
Minor Outl.Isl. |
|
117 |
IQ |
Iraq |
254 |
UN |
United Nations |
|
118 |
IR |
Iran |
255 |
US |
Hoa kỳ |
|
119 |
IS |
Iceland |
256 |
UY |
Uruguay |
|
120 |
IT |
I ta li a |
257 |
UZ |
Uzbekistan |
|
121 |
JA |
Japan Ryukyu |
258 |
VA |
Vatican City |
|
122 |
JE |
Jersey |
259 |
VC |
St. Vincent |
|
123 |
JM |
Jamaica |
260 |
VE |
Venezuela |
|
124 |
JN |
Jan Mayen |
261 |
VG |
Brit.Virgin Is. |
|
125 |
JO |
Jordan |
262 |
VI |
Amer.Virgin Is. |
|
126 |
JP |
Nhật |
263 |
VN |
Việt Nam |
|
127 |
JQ |
Johnston Atoll |
264 |
VP |
Corsica |
|
128 |
JU |
Juan de Nova Is |
265 |
VU |
Vanuatu |
|
129 |
KE |
Kenya |
266 |
WF |
Wallis và Futuna |
|
130 |
KG |
Kyrgyzstan |
267 |
WS |
Samoa |
|
131 |
KH |
Cămpuchia |
268 |
YE |
Yemen |
|
132 |
KI |
Kiribati |
269 |
YT |
Mayotte |
|
133 |
KM |
Comoros |
270 |
YU |
Serbia &Mtnegro |
|
134 |
KN |
St Kitts&Nevis |
271 |
ZA |
South Africa |
|
135 |
KP |
Bắc Triều Tiên |
272 |
ZM |
Zambia |
|
136 |
KQ |
Kingman Reef |
273 |
ZW |
Zimbabwe |
|
137 |
KR |
Hàn Quốc |
274 |
ZZ |
Khác |
PHỤ LỤC XX
DANH MỤC KHOẢN THU NHẬP
(Kèm theo Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và phương
thức truyền nhận với cơ quan thuế ban hành tại Quyết định số 1233/QĐ-CT ngày
27/08/2026 của Cục trưởng Cục Thuế)
|
STT |
Giá trị |
Mô tả |
|
1 |
1 |
Thu nhập từ tiền lương, tiền công |
|
2 |
2 |
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh xổ số |
|
3 |
3 |
Thu nhập từ hoạt động bảo hiểm |
|
4 |
4 |
Thu nhập từ hoạt động bán hàng đa cấp |
|
5 |
5 |
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh trên sàn TMĐT |
|
6 |
6 |
Thu nhập từ hợp tác kinh doanh với tổ chức |
|
7 |
7 |
Thu nhập từ hoạt động môi giới |
|
8 |
8 |
Thu nhập khác đã lập chứng từ theo Nghị định 70 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh