Quyết định 1383/QĐ-BNV năm 2025 về Lịch phổ biến thông tin thống kê năm 2026 của Bộ Nội vụ
| Số hiệu | 1383/QĐ-BNV |
| Ngày ban hành | 26/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 26/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nội vụ |
| Người ký | Nguyễn Mạnh Khương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ NỘI VỤ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1383/QĐ-BNV |
Hà Nội, ngày 26 tháng 11 năm 2025 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH LỊCH PHỔ BIẾN THÔNG TIN THỐNG KÊ NĂM 2026 CỦA BỘ NỘI VỤ
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thống kê;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Thông tư số 13/2025/TT-BNV ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Nội vụ;
Căn cứ Thông tư số 18/2025/TT-BNV ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Nội vụ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Lịch phổ biến thông tin thống kê năm 2026 của Bộ Nội vụ”.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
LỊCH PHỔ BIẾN THÔNG TIN THỐNG KÊ NĂM 2026 CỦA BỘ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1383/QĐ-BNV ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
|
STT |
Tên thông tin thống kê |
Mức độ hoàn chỉnh của thông tin |
Thời gian phổ biến |
Hình thức phổ biến |
Đơn vị chịu trách nhiệm phổ biến |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Số đơn vị hành chính |
Chính thức |
Tháng 6/2025 |
Cổng thông tin điện tử Bộ Nội vụ |
Vụ Chính quyền địa phương |
|
2 |
Số đại biểu Hội đồng nhân dân |
Chính thức |
|||
|
3 |
Số người làm công tác bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ |
Chính thức |
Tháng 6/2025 |
Cổng thông tin điện tử Bộ Nội vụ |
Vụ Công tác thanh niên và Bình đẳng giới |
|
4 |
Số lượng hội, tổ chức phi chính phủ |
Chính thức |
Tháng 5/2025 |
Cổng thông tin điện tử Bộ Nội vụ |
Vụ Tổ chức phi chính phủ |
|
5 |
Số lượng các quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
Chính thức |
|||
|
6 |
Số phong trào thi đua |
Sơ bộ |
Tháng 5/2025 |
Cổng thông tin điện tử Bộ Nội vụ |
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương |
|
7 |
Chỉ tiêu Tiền lương bình quân tháng năm 2024 và quý I/2025 của lao động trong doanh nghiệp |
Chính thức |
Tháng 3/2025 |
Cổng thông tin điện tử Bộ Nội vụ |
Cục Tiền lương và Bảo hiểm xã hội |
|
8 |
Số doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài |
Chính thức |
Tháng 4/2025 |
Cổng thông tin điện tử Bộ Nội vụ |
Cục Quản lý lao động ngoài nước |
|
9 |
Số người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Chính thức |
Tháng 4/2025 |
||
|
10 |
Số người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng về nước |
Chính thức |
Tháng 4/2025 |
||
|
11 |
Số người lao động được hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm |
Chính thức |
Tháng 3/2026 |
Cổng thông tin điện tử Bộ Nội vụ |
Cục Việc làm |
|
12 |
Số người lao động người nước ngoài đang làm việc ở Việt Nam được cấp giấy phép |
Chính thức |
Tháng 3/2025 |
||
|
13 |
Số vụ tai nạn lao động |
Chính thức |
Tháng 3/2026 |
||
|
14 |
Số người bị tai nạn lao động |
Chính thức |
Tháng 3/2026 |
||
|
15 |
Số người lao động được giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Chính thức |
Tháng 6/2025 |
||
|
16 |
Số doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm được cấp phép |
Chính thức |
Tháng 6/2025 |
||
|
17 |
Số lượng văn bản chỉ đạo và hướng dẫn nghiệp vụ công tác văn thư - lưu trữ |
Chính thức |
Tháng 6/2026 |
Cổng thông tin điện tử Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước |
Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước |
|
18 |
Số lượng văn bản đi |
||||
|
19 |
Số lượng văn bản đến |
||||
|
20 |
Số lượng hồ sơ |
||||
|
21 |
Số nhân sự làm công tác văn thư |
||||
|
22 |
Số nhân sự làm công tác lưu trữ |
Chính thức |
Tháng 6/2026 |
Cổng thông tin điện tử Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước |
Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước |
|
23 |
Số lượt người khai thác và sử dụng tài liệu: - Tại phòng đọc - Trực tuyến |
||||
|
24 |
Số Hồ sơ/ĐVBQ phục vụ độc giả Trong đó - Tài liệu giấy - Tài liệu điện tử |
||||
|
25 |
Số lần triển lãm, giới thiệu tài liệu lưu trữ Trong đó: - Số lần triển lãm, giới thiệu trực tiếp - Số lần triển lãm, giới thiệu trực tuyến |
||||
|
26 |
Số mét giá tài liệu giấy Trong đó: - Số mét giá tài liệu giấy đã chỉnh lý hoàn chỉnh - Số mét giá tài liệu giấy đã chỉnh lý sơ bộ - Số mét giá tài liệu giấy chưa chỉnh lý |
||||
|
27 |
Số lượt người được hưởng trợ cấp ưu đãi người có công |
Chính thức |
Tháng 3/2026 |
Cổng thông tin điện tử Bộ Nội vụ |
Cục Người có công |
|
28 |
Số hộ người có công được hỗ trợ cải thiện nhà ở |
Chính thức |
|||
|
29 |
Tổng quỹ Đền ơn đáp nghĩa |
Chính thức |
Ghi chú: số liệu các chỉ tiêu thống kê được phổ biến là số liệu năm 2025 (tính đến hết ngày 31/12/2025).
|
BỘ NỘI VỤ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1383/QĐ-BNV |
Hà Nội, ngày 26 tháng 11 năm 2025 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH LỊCH PHỔ BIẾN THÔNG TIN THỐNG KÊ NĂM 2026 CỦA BỘ NỘI VỤ
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thống kê;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Thông tư số 13/2025/TT-BNV ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Nội vụ;
Căn cứ Thông tư số 18/2025/TT-BNV ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Nội vụ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Lịch phổ biến thông tin thống kê năm 2026 của Bộ Nội vụ”.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
LỊCH PHỔ BIẾN THÔNG TIN THỐNG KÊ NĂM 2026 CỦA BỘ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1383/QĐ-BNV ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
|
STT |
Tên thông tin thống kê |
Mức độ hoàn chỉnh của thông tin |
Thời gian phổ biến |
Hình thức phổ biến |
Đơn vị chịu trách nhiệm phổ biến |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Số đơn vị hành chính |
Chính thức |
Tháng 6/2025 |
Cổng thông tin điện tử Bộ Nội vụ |
Vụ Chính quyền địa phương |
|
2 |
Số đại biểu Hội đồng nhân dân |
Chính thức |
|||
|
3 |
Số người làm công tác bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ |
Chính thức |
Tháng 6/2025 |
Cổng thông tin điện tử Bộ Nội vụ |
Vụ Công tác thanh niên và Bình đẳng giới |
|
4 |
Số lượng hội, tổ chức phi chính phủ |
Chính thức |
Tháng 5/2025 |
Cổng thông tin điện tử Bộ Nội vụ |
Vụ Tổ chức phi chính phủ |
|
5 |
Số lượng các quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
Chính thức |
|||
|
6 |
Số phong trào thi đua |
Sơ bộ |
Tháng 5/2025 |
Cổng thông tin điện tử Bộ Nội vụ |
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương |
|
7 |
Chỉ tiêu Tiền lương bình quân tháng năm 2024 và quý I/2025 của lao động trong doanh nghiệp |
Chính thức |
Tháng 3/2025 |
Cổng thông tin điện tử Bộ Nội vụ |
Cục Tiền lương và Bảo hiểm xã hội |
|
8 |
Số doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài |
Chính thức |
Tháng 4/2025 |
Cổng thông tin điện tử Bộ Nội vụ |
Cục Quản lý lao động ngoài nước |
|
9 |
Số người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Chính thức |
Tháng 4/2025 |
||
|
10 |
Số người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng về nước |
Chính thức |
Tháng 4/2025 |
||
|
11 |
Số người lao động được hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm |
Chính thức |
Tháng 3/2026 |
Cổng thông tin điện tử Bộ Nội vụ |
Cục Việc làm |
|
12 |
Số người lao động người nước ngoài đang làm việc ở Việt Nam được cấp giấy phép |
Chính thức |
Tháng 3/2025 |
||
|
13 |
Số vụ tai nạn lao động |
Chính thức |
Tháng 3/2026 |
||
|
14 |
Số người bị tai nạn lao động |
Chính thức |
Tháng 3/2026 |
||
|
15 |
Số người lao động được giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Chính thức |
Tháng 6/2025 |
||
|
16 |
Số doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm được cấp phép |
Chính thức |
Tháng 6/2025 |
||
|
17 |
Số lượng văn bản chỉ đạo và hướng dẫn nghiệp vụ công tác văn thư - lưu trữ |
Chính thức |
Tháng 6/2026 |
Cổng thông tin điện tử Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước |
Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước |
|
18 |
Số lượng văn bản đi |
||||
|
19 |
Số lượng văn bản đến |
||||
|
20 |
Số lượng hồ sơ |
||||
|
21 |
Số nhân sự làm công tác văn thư |
||||
|
22 |
Số nhân sự làm công tác lưu trữ |
Chính thức |
Tháng 6/2026 |
Cổng thông tin điện tử Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước |
Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước |
|
23 |
Số lượt người khai thác và sử dụng tài liệu: - Tại phòng đọc - Trực tuyến |
||||
|
24 |
Số Hồ sơ/ĐVBQ phục vụ độc giả Trong đó - Tài liệu giấy - Tài liệu điện tử |
||||
|
25 |
Số lần triển lãm, giới thiệu tài liệu lưu trữ Trong đó: - Số lần triển lãm, giới thiệu trực tiếp - Số lần triển lãm, giới thiệu trực tuyến |
||||
|
26 |
Số mét giá tài liệu giấy Trong đó: - Số mét giá tài liệu giấy đã chỉnh lý hoàn chỉnh - Số mét giá tài liệu giấy đã chỉnh lý sơ bộ - Số mét giá tài liệu giấy chưa chỉnh lý |
||||
|
27 |
Số lượt người được hưởng trợ cấp ưu đãi người có công |
Chính thức |
Tháng 3/2026 |
Cổng thông tin điện tử Bộ Nội vụ |
Cục Người có công |
|
28 |
Số hộ người có công được hỗ trợ cải thiện nhà ở |
Chính thức |
|||
|
29 |
Tổng quỹ Đền ơn đáp nghĩa |
Chính thức |
Ghi chú: số liệu các chỉ tiêu thống kê được phổ biến là số liệu năm 2025 (tính đến hết ngày 31/12/2025).
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh