Quyết định 752/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ của 01 thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai thuộc chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 752/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/08/2020 |
| Ngày có hiệu lực | 12/08/2020 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Võ Ngọc Thành |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 752/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 12 tháng 8 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ CỦA 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2797/TTr-STNMT ngày 05/8/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ của 01 thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường theo Quyết định số 1839/QĐ-BTNMT ngày 27/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (Phụ lục I, II kèm theo).
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 752/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 của Chủ tịch
UBND tỉnh Gia Lai)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính (Số hồ sơ TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
- Trường hợp nhận được yêu cầu trước 15 giờ thì cung cấp ngay trong ngày làm việc. - Trường hợp nhận yêu cầu sau 15 giờ, thì hoàn thành cung cấp dữ liệu đất đai và trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo; - Trường hợp yêu cầu cung cấp dữ liệu đất đai dưới hình thức tổng hợp thông tin thì thời hạn cung cấp dữ liệu đất đai được xác định theo thỏa thuận giữa cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai và người có yêu cầu bằng hình thức hợp đồng. |
- Tổ chức sử dụng đất nộp hồ sơ tại Quầy 12 (Văn phòng đăng ký đất đai) - Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh - 69, Hùng Vương, TP Pleiku, Gia Lai - Hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện hoặc tại Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm cung cấp dữ liệu đất đai từ hồ sơ địa chính theo phân cấp quản lý hồ sơ địa chính. |
- Cá nhân: 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu. - Tổ chức: 350.000 đồng/hồ sơ, tài liệu. (Mức thu trên không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu). |
- Luật Đất đai năm 2013; - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2014/TT-BTNMT ngày 30/06/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai. - Nghị quyết số 100/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI
NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 752/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 của Chủ tịch
UBND tỉnh Gia Lai)
|
TT |
Các bước |
Trình tự thực hiện |
Bộ phận, cán bộ công chức, viên chức giải quyết |
Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ |
Cơ quan phối hợp (nếu có) |
Trình các cấp có thẩm quyền cao hơn (nếu có) |
Mô tả quy trình |
|
Thủ tục Cung cấp dữ liệu đất đai (Trường hợp nhận được yêu cầu trước 15 giờ thì phải cung cấp ngay trong ngày; trường hợp nhận được yêu cầu sau 15 giờ thì cung cấp dữ liệu đất đai được thực hiện vào ngày làm việc tiếp theo) |
|||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Quầy 12- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh - Bộ phận tiếp nhận & TKQ cấp huyện hoặc UBND cấp xã |
|
giờ: 01 |
|
1) Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả: tiếp nhận hồ sơ và luân chuyển về Văn phòng Đăng ký đất đai, CN Văn phòng ĐKĐĐ hoặc phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã. 2) Cán bộ chuyên môn: Tiếp nhận hồ sơ; Kiểm tra thông tin trên phiếu yêu cầu (văn bản yêu cầu); tra cứu hồ sơ; cung cấp thông tin hoặc thông báo đến tổ chức, công dân trường hợp từ chối cung cấp dữ liệu hoặc không có dữ liệu đất đai. 3) Cán bộ chuyên môn trình cho Lãnh đạo xác nhận kết quả cung cấp thông tin hoặc ký văn bản thông báo tổ chức, công dân trường hợp từ chối cung cấp dữ liệu hoặc không có dữ liệu đất đai. 4) Bộ phận tiếp nhận và TKQ: Trả kết quả cho tổ chức, công dân và thu phí, lệ phí theo quy định. |
|
2 |
Bước 2 |
- Kiểm tra thông tin trên phiếu yêu cầu (văn bản yêu cầu); tra cứu hồ sơ; cung cấp thông tin; soạn thảo văn bản thông báo đến tổ chức, công dân trường hợp từ chối cung cấp dữ liệu hoặc không có dữ liệu đất đai. - Trường hợp yêu cầu cung cấp dữ liệu đất đai dưới hình thức tổng hợp thông tin thì lập hợp đồng cung cấp dữ liệu đất đai theo thỏa thuận giữa cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai và người có yêu cầu. |
Cán bộ Chuyên môn |
giờ: 04 |
|
|
|
|
3 |
Bước 3 |
- Xác nhận kết quả cung cấp thông tin; ký văn bản thông báo đến tổ chức, công dân trường hợp từ chối cung cấp dữ liệu hoặc không có dữ liệu đất đai. |
Lãnh đạo VPĐKĐĐ, Lãnh đạo CN VPĐKĐĐ; Lãnh đạo UBND cấp xã |
giờ: 02 |
|
|
|
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
- Quầy 12- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh - Bộ phận tiếp nhận & TKQ UBND cấp huyện hoặc UBND cấp xã |
|
giờ: 01 |
|
|
|
Tổng cộng |
|
giờ: 06 |
giờ: 02 |
|
|
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 752/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 12 tháng 8 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ CỦA 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2797/TTr-STNMT ngày 05/8/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ của 01 thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường theo Quyết định số 1839/QĐ-BTNMT ngày 27/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (Phụ lục I, II kèm theo).
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 752/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 của Chủ tịch
UBND tỉnh Gia Lai)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính (Số hồ sơ TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
- Trường hợp nhận được yêu cầu trước 15 giờ thì cung cấp ngay trong ngày làm việc. - Trường hợp nhận yêu cầu sau 15 giờ, thì hoàn thành cung cấp dữ liệu đất đai và trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo; - Trường hợp yêu cầu cung cấp dữ liệu đất đai dưới hình thức tổng hợp thông tin thì thời hạn cung cấp dữ liệu đất đai được xác định theo thỏa thuận giữa cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai và người có yêu cầu bằng hình thức hợp đồng. |
- Tổ chức sử dụng đất nộp hồ sơ tại Quầy 12 (Văn phòng đăng ký đất đai) - Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh - 69, Hùng Vương, TP Pleiku, Gia Lai - Hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện hoặc tại Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm cung cấp dữ liệu đất đai từ hồ sơ địa chính theo phân cấp quản lý hồ sơ địa chính. |
- Cá nhân: 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu. - Tổ chức: 350.000 đồng/hồ sơ, tài liệu. (Mức thu trên không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu). |
- Luật Đất đai năm 2013; - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ; - Thông tư số 34/2014/TT-BTNMT ngày 30/06/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai. - Nghị quyết số 100/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI
NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 752/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 của Chủ tịch
UBND tỉnh Gia Lai)
|
TT |
Các bước |
Trình tự thực hiện |
Bộ phận, cán bộ công chức, viên chức giải quyết |
Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ |
Cơ quan phối hợp (nếu có) |
Trình các cấp có thẩm quyền cao hơn (nếu có) |
Mô tả quy trình |
|
Thủ tục Cung cấp dữ liệu đất đai (Trường hợp nhận được yêu cầu trước 15 giờ thì phải cung cấp ngay trong ngày; trường hợp nhận được yêu cầu sau 15 giờ thì cung cấp dữ liệu đất đai được thực hiện vào ngày làm việc tiếp theo) |
|||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Quầy 12- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh - Bộ phận tiếp nhận & TKQ cấp huyện hoặc UBND cấp xã |
|
giờ: 01 |
|
1) Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả: tiếp nhận hồ sơ và luân chuyển về Văn phòng Đăng ký đất đai, CN Văn phòng ĐKĐĐ hoặc phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã. 2) Cán bộ chuyên môn: Tiếp nhận hồ sơ; Kiểm tra thông tin trên phiếu yêu cầu (văn bản yêu cầu); tra cứu hồ sơ; cung cấp thông tin hoặc thông báo đến tổ chức, công dân trường hợp từ chối cung cấp dữ liệu hoặc không có dữ liệu đất đai. 3) Cán bộ chuyên môn trình cho Lãnh đạo xác nhận kết quả cung cấp thông tin hoặc ký văn bản thông báo tổ chức, công dân trường hợp từ chối cung cấp dữ liệu hoặc không có dữ liệu đất đai. 4) Bộ phận tiếp nhận và TKQ: Trả kết quả cho tổ chức, công dân và thu phí, lệ phí theo quy định. |
|
2 |
Bước 2 |
- Kiểm tra thông tin trên phiếu yêu cầu (văn bản yêu cầu); tra cứu hồ sơ; cung cấp thông tin; soạn thảo văn bản thông báo đến tổ chức, công dân trường hợp từ chối cung cấp dữ liệu hoặc không có dữ liệu đất đai. - Trường hợp yêu cầu cung cấp dữ liệu đất đai dưới hình thức tổng hợp thông tin thì lập hợp đồng cung cấp dữ liệu đất đai theo thỏa thuận giữa cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai và người có yêu cầu. |
Cán bộ Chuyên môn |
giờ: 04 |
|
|
|
|
3 |
Bước 3 |
- Xác nhận kết quả cung cấp thông tin; ký văn bản thông báo đến tổ chức, công dân trường hợp từ chối cung cấp dữ liệu hoặc không có dữ liệu đất đai. |
Lãnh đạo VPĐKĐĐ, Lãnh đạo CN VPĐKĐĐ; Lãnh đạo UBND cấp xã |
giờ: 02 |
|
|
|
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
- Quầy 12- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh - Bộ phận tiếp nhận & TKQ UBND cấp huyện hoặc UBND cấp xã |
|
giờ: 01 |
|
|
|
Tổng cộng |
|
giờ: 06 |
giờ: 02 |
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh